1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề 2 tìm x dạng số tự nhiên lũy thừa

44 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề 2 Tìm x dạng số tự nhiên – Lũy thừa
Trường học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 907,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ 2 TÌM X DẠNG SỐ TỰ NHIÊN – LŨY THỪA ĐỂ BÀI TỪ BÀI 1 ĐẾN BÀI 10 Bài 1 Tìm số tự nhiên biết Bài 2 Tìm số tự nhiên biết Bài 3 Tìm số tự nhiên biết Bài 4 Tìm biết Bài 5 Tìm số tự nhiên biết Bài[.]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 2: TÌM X DẠNG SỐ TỰ NHIÊN – LŨY THỪA

ĐỂ BÀI TỪ BÀI 1 ĐẾN BÀI 10

Bài 1 Tìm số tự nhiên x biết: 8.6 288: x 32 50

Trang 2

nào của x thỏa mãn 5x 15 y1 không thỏa mãn

+)Với y 0 ta có 5x 1 26 5x 25 52

Vậy x2;y0

Trang 3

x x

a

x b

c

x x

Trang 5

1) Tìm tất cả các số nguyên n sao cho: n5n 2

2) Tìm các số tự nhiên ,x y sao cho: 2x1  y 3 10

Trang 7

2) Ta có ,x y nên 2x1 &  y 3là các ước của 10

Hơn nữa 2x   và lẻ nên 10 1.10 2.51 0  

Trang 8

Sau khi thử các trường hợp ta có x y ;  5; 1 

ĐỀ BÀI TỪ BÀI 21 ĐẾN BÀI 30

Trang 10

x x

x x x

Trang 11

a) Với mọi x  ta có 2 x  là số lẻ1

Đặt A     1 3 5 7 9 2x 1  Alà tổng của các số lẻ liên tiếp từ

Trang 12

2 2010.2011

Trang 13

b) Tìm các số tự nhiên ,x y sao cho : 5 12 26 x y

Bài 40.

Tìm x biết:

Trang 15

a) Hai số lẻ liên tiếp có dạng 2n  và 1 2n3n 

Gọi d là ước số chung của chúng Ta có 2 n1 ,2d n3d

Nên 2n3  2n1d  2 nhưng d không thể bằng 2 vì d là ước chung 2 số d

lẻ, vậy d  tức là hai số lẻ liên tiếp bao giờ cũng nguyên tố cùng nhau1

b) Ta có: 5 2 3;9 4 5;13 6 7;17 8 9       

Do vậy x a a1 a 

Nên: 1 5 9 13 16              x 1 2 3 4 5 6 7  a (a1) 501501

Trang 18

ĐỀ BÀI TỪ BÀI 41 ĐẾN BÀI 50

Trang 19

b) Tính tổng C Tìm x để 22 1x  2C

Bài 49.

a) Tìm các số tự nhiên ,x y sao cho 2x1  y 5 12

b) Tìm số tự nhiên n sao cho 4 n  chia hết cho 25 n  1

c) Tìm tất cả các số B62 427xy , biết rằng B chia hết cho 99

Trang 29

Tìm các số tự nhiên ,x y sao cho : 7 12 50 x y

Trang 31

Bài 66.

Ta có:

Trang 34

Bài 72.

Trang 36

Đặt A     1 3 5 7 9 2x 1  Alà tổng của các số lẻ liên tiếp từ

Trang 38

Vậy để 34 5x ychia hết cho 36 thì 34 5x ychia hết cho 4 và 9

34 5x ychia hết cho 9 khi 3 4   x 5 y9 12 x y9 (1)

34 5x ychia hết cho 4 khi

2

5 4

6

y y

Với y  thay vào (1) 6

0

9

x x

Trang 39

b) Tìm số tự nhiên x biết: 2x 2x12x2  2 x1005 22019  8c) So sánh : 36 và 25 2536

Ngày đăng: 16/05/2023, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w