Trong dung dịch, tích số ion của nước là một hằng số ở nhiệt độ xác địnhA. Dung dịch bazơ có pH càng lớn thì độ bazơ càng lớn.. muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ.. chất phân li
Trang 1HỌC KÌ 1
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
ĐỀ 1.1
Câu 1 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính B Các bazơ đều gọi là kiềm.
C Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính D Các bazơ đều lưỡng tính.
Câu 2 Dung dịch X có [OH−] = 10− 3M thì pH của dung dịch là
Câu 3 Trộn 150 ml dung dịch gồm Na2CO3 1M và K2CO3 0,5M với 250 ml dung dịch HCl 2M thì thể tích khí sinh ra (ở đktc) là
A 5,60 lít B 2,52 lít C 5,04 lít D 3,36 lít.
Câu 4 Cho các phản ứng sau:
(1) HCl + NaOH; (2) BaCl2 + Na2SO4;
(3) CaCO3 + HCl; (4) Ca(HCO3)2 + Na2CO3;
(5) Ba(OH)2 + Na2SO4; (6) Ca(OH)2 + CO2
Dãy gồm các phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là:
A (2), (3) B (2), (5) C (4), (5), (6) D (2), (3), (4), (5), (6).
Câu 5 Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch ZnSO4 khuấy đều, hiện tượng quan sát được là
A có kết tủa keo trắng và bọt khí thoát ra.
B có kết tủa keo trắng.
C có kết tủa keo trắng sau đó tan dần tạo dung dịch trong suốt.
D không có hiện tượng gì.
Câu 6 Phương trình hóa học nào dưới đây viết sai?
A CaCl2 + Na2CO3→ 2NaCl + CO2 + CaO B CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl
C BaCl2 + H2SO4→ BaSO4 + 2HCl D FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
Câu 7 Cho dung dịch NaOH lần lượt tác dụng với các chất: HCl, NaNO3, CuSO4, CH3COOH, Al(OH)3,
CO2, CaCO3 Số phản ứng hóa học xảy ra là
Câu 8 Phát biểu nào sau đây sai?
A Khi phân li trong nước, H3PO4 chỉ phân li ra cation H+ và anion PO34 −
B Trong dung dịch, tích số ion của nước là một hằng số ở nhiệt độ xác định.
C Dung dịch axit có pH < 7.
D Dung dịch bazơ có pH càng lớn thì độ bazơ càng lớn.
Câu 9 Dãy chỉ gồm các chất điện li mạnh là:
Trang 2A Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl B CaO, H2SO4, LiOH, K2SiO3.
C H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF D HBr, Na2S, KOH, Na2CO3
Câu 10 Dung dịch Ba(OH)2 0,005M có pH bằng
Câu 11 Một dung dịch chứa 0,10 mol Fe2+; 0,20 mol Al3+; X mol Cl−, y mol 2
4
SO − Cô cạn dung dịch thu 46,9 gam chất rắn Giá trị x và y lần lượt là
A 0,20 và 0,15 B 0,10 và 0,20 C 0,25 và 0,30 D 0,20 và 0,30.
Câu 12 Muối trung hòa là
A muối mà dung dịch có pH = 7.
B muối không còn có hiđro trong phân tử.
C muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ.
D muối không còn hiđro có khả năng thay thế bởi kim loại.
Câu 13 Trường hợp nào dưới dây không dẫn điện?
Câu 14 Chất điện li là
A chất dẫn điện B chất phân li trong nước thành các ion.
C chất tan trong nước D chất hòa tan trong nước tạo cation.
Câu 15 Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?
A MgSO4 + BaCl2→ MgCl2 + BaSO4 B HCl + AgNO3→ AgCl + HNO3
C 2NaOH + CuCl2→ 2NaCl + Cu(OH)2 D Cu + 2AgNO3→ Cu(NO3)2 + 2Ag
Câu 16 Dung dịch X gồm các ion: Na+ (0,1M); Mg2+ (0,05M); Cl− (0,06M) và ion 2
4
SO − Nồng độ ion
2
4
SO − trong dung dịch là
Câu 17 Dãy gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với KOH là
A Al(OH)3, Al2(SO4)3, Al2O3 B ZnO, Ca(HCO3)2, MgCl2
C Al2O3, KHCO3, Sn(OH)2 D Mg(OH)2, CuCl2, Al2O3
Câu 18 Dãy gồm các ion không cùng tồn tại trong một dung dịch là:
4
Al , SO , Mg , Cl+ − + −
3
K , CO , SO+ − −
Câu 19 Phương trình ion: Fe(OH)3 + 3H+→ Fe3+ + 2H2O ứng với phương trình Fe(OH)3 phản ứng với
A HBr B HNO3 C H2SO4 đặc D Tất cả đều đúng.
Câu 20 Trong 1 lít dung dịch axit HCl ở 25°C tích số ion của [H+]và [OH−] có giá trị là
A 10− 14 B 10− 7 C > 10− 7 D > 10− 14
Trang 3Câu 21 Trong các dung dịch dưới đây, dung dịch dẫn điện là
A NaCl B C2H5OH C C12H22O11 D C6H12O6.
Câu 22 Phát biểu nào dưới đây sai?
A Trong một dung dịch, tích số ion của nước là một hằng số ở nhiệt độ xác định.
B Dung dịch có pH càng lớn thì độ axit càng nhỏ.
C Dung dịch có pH càng lớn thì độ bazơ càng nhỏ.
D Dung dịch axit có pH < 7.
Câu 23 Biểu thức nào dưới đây sai?
A pH= − lg H + B = H+ 10a thì pH a=
C H OH+ − = 10−14 D pH pOH 14+ =
Câu 24 Cho 100 ml dung dịch H2SO4 0,2M có số mol của ion H+ và SO24 −
lần lượt là
A 0,02 và 0,01 B 0,04 và 0,02 C 0,02 và 0,02 D 0,20 và 0,40.
Câu 25 Trộn lẫn 100 ml dung dịch H2SO4 0,2M với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Dung dịch sau phản ứng có
Đáp án
1 - A 2 - C 3 - C 4 - B 5 - C 6 - A 7 - B 8 - A 9 - D 10 - C
11 - D 12 - D 13 - D 14 - B 15 - D 16 - B 17 - C 18 - C 19 - D 20 - A
21 - A 22 - C 23 - B 24 - B 25 - D