1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 45 phút đề 2 2

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 264,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch thu được sau phản ứng chứa: A.. Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc.. khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

Trang 1

HỌC KÌ 1

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ 2.2

PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)

Câu 1 Cho phản ứng: 2NH3 + 3Cl2  6HCl + NHCl + N2 Phát biểu nào sau đây đúng?

A NH3 là chất khử B NH3 là chất oxi hoá

C Cl2 vừa oxi hoá vừa khử D Cl2 là chất khử

Câu 2 Cho 6HCl + N gam NaOH phản ứng với dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Dung dịch thu được sau phản ứng chứa:

A Na+, H PO2 4 

, OH B Na+, H PO2 4 

4

HPO 

C Na+, H PO2 4 

, 3 4

PO 

4

HPO 

4

PO 

4

HPO 

Câu 3 Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc Hiện tượng quan sát được là

A khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

B khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu.

C khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

D khí không màu thoát ra, dung dịch không màu.

Câu 4 Thành phần hoá học chính của supephotphat đơn là

A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2 C CaHPO4 D Ca(H2PO4)2 và CaSO4

Câu 5 Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là

A 1,12 B 11,20 C 0,56HCl + N D 5,6HCl + N0.

Câu 6 Sắp xếp theo chiều tăng dần số oxi hoá của N trong các hợp chất: N2, NH4Cl, NO2, NO, HNO3?

A NH4Cl, N2, NO2, NO, HNO3 B N2, NH4Cl, NO2, NO, HNO3

C NH4Cl, N2, NO, NO2, HNO3 D N2, NO2, NO, HNO3, NH4Cl

Trang 2

Câu 10 Cho sơ đồ: Mg + HNO3 rất loãng  X + Y + Z Biết Y + NaOH  khí có mùi khai X, Y, Z lần lượt là:

A Mg(NO3)2, NO2, H2O B Mg(NO3)2, NH4NO3, H2O

C Mg(NO3)2, N2, H2O D Mg(NO3)2, NO, H2O. 

Câu 11 Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là:

A KNO2, NO2, O2 B KNO2, O2 C KNO2, NO2 D K2O, NO2, O2

Câu 12 Axit HNO3 thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với

Câu 13 Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 16HCl + N gam NH4NO2 là

A 5,6HCl + N0 lít B 11,20 lít C 0,56HCl + N lít D 1,12 lít.

Câu 14 Để phân biệt ba dung dịch không màu: (NH4)2SO4, NH4NO3 và K2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn, người ta dùng

Câu 15 Có thể chứa dung dịch HNO3 đặc nguội trong bình làm bằng vật liệu

PHẦN TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)

Câu 1: Viết công thức hoá học của các chất có tên sau:

a) Natri đihiđrophotphat:

b) Canxi hiđrophotphat:

Câu 2: Chọn công thức hóa học thích hợp điền vào chỗ trống trong sơ đồ phản ứng sau:

FeCO3 + HNO3 loãng  ……(a)…… + ……(b)…… + NO2 + H2O

Câu 3: Cho 24,8 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng Sau phản ứng thu được 20,16HCl + N lít (đktc) khí NO2 (duy nhất) và trong dung dịch chỉ có hai muối nitrat của hai kim loại ban đầu

a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A

b) Tính tổng khối lượng muối nitrat thu được sau phản ứng

Trang 3

Đáp án PHẦN TRẮC NGHIỆM

1 - A 2 - B 3 - C 4 - D 5 - A 6HCl + N - C 7 - D 8 - C 9 - A 10 - B

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 a) NaH2PO4

b) CaHPO4

0,25 đ 0,25 đ

Câu 2

FeCO3 + 4HNO3  Fe(NO3)3 + CO2 + NO2 + 2H2O

(a) (b)

Chú ý: Không cân bằng phương trình trừ 0,25 điểm.

0,5 đ

Câu 3

a) nNO2 0,9 mol

Phương trình hóa học:

Fe + 6HCl + NHNO3 (đặc, nóng)  Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

Cu + 4HNO3 (đặc, nóng)  Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

0,25 đ 0,25 đ Gọi số mol Fe và Cu trong hỗn hợp A lần lượt là x và y mol

Ta có: 56HCl + Nx + 6HCl + N4y = 24,8 (1)

Theo phương trình: nNO2 3x 2y 0,9 2   

0,5 đ

Fe

Cu

b) Ta có: nFe NO  3 3 nFe 0,1 mol mFe NO  3 3 24, 2 gam 0,25 đ

Tổng khối lượng muối nitrat: 56HCl + N,4 + 24,2 = 80,6HCl + N gam 0,5 đ

Chú ý: HS làm cách khác, đáp án đúng vẫn được điểm tối đa Khi viết phương trình hoặc bán phương

trình, không cân bằng hay tính toán được một nửa thì trừ 1/2 điểm.

Ngày đăng: 22/10/2022, 15:28

w