Số oxi hóa của N trong hợp chất HNO3 là Câu 2.. N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với Câu 6.. : Khí amoniac là chất khí tan rất nhiều trong nước tạo thành dung dịch amoniac.. Trong thí
Trang 1HỌC KÌ 1
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 2
ĐỀ 2.1
Câu 1 Số oxi hóa của N trong hợp chất HNO3 là
Câu 2 Thành phần chính của quặng photphorit là
A Ca(H2PO4)2 B Ca3(PO4)2 C NH4H2PO4 D CaHPO4
Câu 3 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VA là
A ns2np2 B ns2np3 C ns2np4 D ns2np5
Câu 4 Phân urê thuộc loại phân
Câu 5 N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với
Câu 6 : Khí amoniac là chất khí tan rất nhiều trong nước tạo thành dung
dịch amoniac
Trong thí nghiệm thử tính tan của khí amoniac trong nước có nhỏ thêm vài
giọt phenolphtalein, có hiện tượng nước phun mạnh vào bình chứa khí và
dung dịch làm phenolphtalein chuyển màu hồng như hình vẽ mô tả dưới đây
Nguyên nhân gây nên hiện tượng đó là
A do khí amoniac tác dụng với nước kéo nước vào bình.
B do amoniac tan mạnh làm giảm áp suất trong bình và amoniac tạo
thành bazơ yếu làm phenolphtalein chuyển màu hồng
C do trong bình chứa khí amoniac ban đầu không có nước.
D do amoniac tan nhiều trong nước.
Câu 7 Cho các chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 8 Khối lượng nitơ trong 8 kg phân đạm amoni nitrat là
Câu 9 Nhiệt phân AgNO3 thu được:
A Ag2O, NO2 B Ag2O, NO2, O2 C Ag, NO2, O2 D Ag2O, O2
Câu 10 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về muối nitrat?
A Tất cả đều tan trong nước B Tất cả đều là chất điện li mạnh.
C Tất cả đều không màu D Tất cả đều kém bền đối với nhiệt.
Trang 2A tàn đóm tắt ngay B tàn đóm cháy sáng.
C không có hiện tượng gì D có tiếng nổ.
Câu 12 Những kim loại không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Câu 13 Để điều chế 4 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25%, thì thể tích khí H2 cần dùng ở cùng điều kiện là
A 24,0 lít B 16,0 lít C 1,5 lít D 12,0 lít.
Câu 14 Muối nitrat của các kim loại khi nhiệt phân đều cho sản phẩm chung là
Câu 15 Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Giá trị của m là
Câu 16 Sản phẩm của phản ứng: NH3 (khí) + dung dịch FeCl3 là
A Fe, NH4Cl B Fe, NH3 và H2O C Fe(OH)3, NH4Cl D N2, Fe, HCl
Câu 17 Axit HNO3 không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với
Câu 18 Để nhận biết các dung dịch NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn riêng biệt người ta thường dùng thuốc thử là
Câu 19 Cho 20 gam hỗn hợp Ag và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nguội (dư), sau phản ứng thu được khí
A, dung dịch B và chất rắn D nặng 9 gam Khối lượng của bạc trong hỗn hợp ban đầu là
A 11,00 gam B 10,80 gam C 0,90 gam D 6,48 gam.
Câu 20 Cho sơ đồ (NH4)2SO4 A NH4Cl B
NH4NO3 Trong sơ đồ trên A, B lần lượt là
A NaCl và HNO3 B HCl và AgNO3 C BaCl2 và AgNO3 D HCl và HNO3
Câu 21 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch (NH4)2SO4 và đun nóng thì hiện tượng quan sát được là
A xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan.
B xuất hiện kết tủa trắng và có khí mùi khai thoát ra.
C xuất hiện kết tủa trắng.
D có khí mùi khai thoát ra.
Câu 22 Thành phần hóa học chính của supephotphat kép là
A Ca(H2PO4)2 B Ca3(PO4)2 C CaHPO4 D Ca3(PO4)2 và CaSO4
Câu 23 Số oxi hoá của nitơ trong N2O; HNO3; NO2; NH4
lần lượt là
A +1, +5, +4, 3 B +1, +5, +4, +3 C 1, 5, 4, +3 D +2, +5, +4, 1.
Trang 3Câu 24 Cho 13,05 gam hỗn hợp kim loại Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 10,08 lít một chất khí không màu, hoá nâu đỏ ngoài không khí (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Thành phần phần trăm khối lượng kim loại Mg trong hỗn hợp là
Câu 25 Kim loại vàng có thể phản ứng với
A dung dịch HCl đặc.
B dung dịch HNO3 loãng
C dung dịch HNO3 đặc, nóng
D nước cường toan (hỗn hợp của một thể tích axit HNO3 đặc và ba thể tích HCl đặc)
Đáp án