Không vẽ đồ thị của chúng em hãy tính tọa độ giao điểm của hai đồ thị.. a Chứng minh C là trung điểm của AB và AB vuông góc với OC.. a Chứng minh DABH = DACH b Hai đoạn thẳng BN và AH cắ
Trang 1Ôn tập hè 7 lên 8
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 TRONG HÈ PHẦN I: ĐẠI SỐ
A CÁC BÀI TẬP VỀ TÍNH TOÁN
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a)
2
- çç - ÷÷
çè ø; b)
- - çç - ÷÷
çè ø ; c)
æ ö æ ö÷ ÷
+ -ççç ÷÷+ -ççç ÷÷
è ø è ø ;
d)
- çç - ÷÷
ç- ÷+ ç- ÷
g)
1.139 0,25.62
-h)
5 +23+ - 27+23 i)
3.271 51 1 3 19
8 5- 5 8+
Bài 2: Thực hiện phép tính:
a)
ç- ÷+ - ç- ÷
ç- ÷- ç- ÷
c)
æ- ö÷ æ - ÷ö
:
e)
ç- - ÷ - + - -ç ÷
Bài 3: Thực hiện phép tính:
a) ( ) ( ) ( )3
0,125 3,7 2-
-b)
25 1 36
16+4
c)
4 : 25 12
1 22
0 1., 5
4
Bài 4: Thực hiện phép tính:
6
3 7 13 . 3
2 2 2 11 0,875 0,7 7
Trang 2Ôn tập hè 7 lên 8
Bài 5: Tìm x biết:
a)
c)
4x + 2= - 5
d)
4+4x=4 e)
xæçççç + ö æ÷÷÷÷- çççç + ö÷÷÷÷=
æ ö÷
- çç + ÷÷=
çè ø
g)
7+7 x=14 h)
1
3
Bài 6: Tìm x biết:
a)
3 : 1
æ ö æ÷ ö÷
ç ÷ç- ÷= -
è ø è ø b) -41 3- 4:x= - 1136
c)
æ ö æ÷ ö -÷
ç- + ÷ç- ÷= +
Bài 7: Tìm x biết:
3 : 0,4 : 1
d)
1 :3 2:0,25
-=
f)
=
Bài 8 : Tìm x biết:
a)
-b)
d)
e) 3x+ =4 2 2x- 9
f) x + -5 4=3
g) 8x- 4x+ = +1 x 2
h) 17x- 5- 17x+ =5 0
i) x- 1=2x- 5
Trang 3Ôn tập hè 7 lên 8
Bài 9 : Tìm x biết
a) 10x + <7 37
b) 3 8- x £ 19
c) x - 4 >3
Bài 10 : Tìm x biết
a)( )3
2x +1 =25;
d)( )2
2x - 3 =36
2x - 1 = - 8
g)( ) 2 ( ) 4
1 2 3 4 5 30 31
4 6 8 10 12 62 64 2
x
=
;
Bài 10: Tìm số nguyên dương n biết
a)32 2< n <128; b) 2.16³ 2n> ;4 c) 9.27£ 3n £ 243
Bài 11: Cho P =
( 5) ( 6) ( 6)
( 5)
P ( 4)
x x x
x
x
+ +
Bài 12: So sánh a) 9920 và 999910 ; b) 321 và 231 ; c) 230+330+430 và 3.2410
B CÁC BÀI TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ
Bài 1: Tìm x , y, biết
a) 2 3
=
=
và x y- =12
c) 3x=7y và x y- = - 16 d)
17 13
x
y = và x y- = - 16
e)
2 2
x =y
và x2+y2=100
Bài 2: Tìm x , y, z biết
a)
;
x =y y= z
và 2x+3 –y z=186
Trang 4Ôn tập hè 7 lên 8
b)
+ +
c) 10 6 21
x = =y z
và 5x+ -y 2z=28
d)3x=2y ; 7x=5 ,z x y- + =z 32
x =y y =z
và 2x- 3y z+ =6
g)
x= y = z
và x+ + =y z 49.
h)
x- =y- =z
và 2x+3y z- =50.
i) 2 3 5
x = =y z
vàxyz =810
Bài 3: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận: x1
và x2
là hai giá trị khác nhau của x; y1
và 2
y
là hai giá trị tương ứng của y
a.Tính x1
biếtx =2 2
; 1
3 4
y =
và 2
1 7
y =
b Tính x y1, 1
biết rằng:y1–x = -1 2
; x2= - 4; y2=3
Bài 4: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận.
a) Viết công thức liên hệ giữa y và x biết rằng tổng hai giá trị tương ứng của x bằng 4k thì tổng hai giá trị tương ứng của y bằng 3k2 ( k ≠ 0).
b) Vớik =4; y1+ x1= 5
, hãy tìm y1
vàx1
Bài 5: Chu vi một tam giác là 60cm Các đường cao có độ dài là 12cm; 15cm; 20cm Tính
độ dài mỗi cạnh của tam giác đó
Bài 6: Một xe ôtô khởi hành từ A, dự định chạy với vận tốc 60km/h thì sẽ tới B lúc 11giờ.
Sau khi chạy được nửa đường thì vì đường hẹp và xấu nên vận tốc ôtô giảm xuống còn 40km/h do đó đến 11 giờ xe vẫn còn cách B là 40km
a/ Tính khoảng cách AB b/ Xe khởi hành lúc mấy giờ?
Bài 7: Một đơn vị làm đường, lúc đầu đặt kế hoạch giao cho ba đội I, II, III , mỗi đội làm
một đoạn đường có chiều dài tỉ lệ (thuận) với 7, 8, 9 Nhưng về sau do thiết bị máy móc và
Trang 5Ôn tập hè 7 lên 8
nhân lực của các đội thay đổi nên kế hoạch đã được điều chỉnh, mỗi đội làm một đoạn đường có chiều dài tỉ lệ (thuận) với 6, 7, 8 Như vậy đội III phải làm hơn so với kế hoạch ban đầu là 0,5km đường Tính chiều dài đoạn đường mà mỗi đội phải làm theo kế hoạch mới
C CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN HÀM SỐ :
Bài 1: Cho hàm số y=f x( ) =4 – 9 x2
a Tính f -( )2 ; f -( 12)
b Tìm x để f x = -( ) 1
c Chứng tỏ rằng với x Î ¡ thì f x( ) =f( )- x
Bài 2: Viết công thức của hàm số y=f x( )
biết rằng y tỷ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ
1 4
a Tìm x đểf x = -( ) 5
b Chứng tỏ rằng nếu x1>x2
thì f x( )1 >f x( )2
Bài 3: Viết công thức của hàm số y=f x( )
biết rằng y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số a =12
a.Tìm x đểf x =( ) 4
; f x =( ) 0
b Chứng tỏ rằng f( )- x = - f x( )
Bài 4: Cho hàm số y=f x( ) =kx
(k là hằng số,k ¹ 0) Chứng minh rằng:
a) f( )10x =10f x( )
b)f x( 1+x2) =f x( )1 +f x( )2
c) f x( 1- x2) =f x( )1 - f x( )2
D MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
Bài 1: Đồ thị hàm số y=ax đi qua điểm A(4; 2)
a) Xác định hệ số a và vẽ đồ thị của hàm số đó
Trang 6Ôn tập hè 7 lên 8
b) Cho B -( 2, 1- )
; C( )5;3
Không cần biểu diễn B và C trên mặt phẳng tọa độ, hãy cho biết
ba điểm A, B, C có thẳng hàng không?
Bài 2: Cho các hàm số y=f x( ) =2x
và
18 ( )
y g x
x
Không vẽ đồ thị của chúng em hãy tính tọa độ giao điểm của hai đồ thị
Bài 3: Cho hàm số:
1 3
y= - x
a Vẽ đồ thị của hàm số
b Trong các điểm M -( 3;1 ;) N( )6;2 ;P(9; 3- )
điểm nào thuộc đồ thị (không vẽ các điểm đó)
Bài 4: Vẽ đồ thị của hàm số
2 3
y= x
E BIỂU THỨC ĐẠI SỐ - ĐƠN THỨC – ĐA THỨC
ĐA THỨC MỘT BIẾN CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
1 BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:
2 ( 2 ) 1 3
3
A =x + - xy - y
với x =5; y= 1
Bài 2: Chox y- =9 , tính giá trị của biểu thức :
B
(x¹ - y y¹ - x)
Bài 3: Xác định giá trị của biểu thức để các biểu thức sau có nghĩa:
a) 2
1
2
x
x
+
1 1
x x
ax by c
x y x
-+
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức
2
2
M
x
-=
+ tại: a)x = - 1 ; b) x =3
Bài 5: Cho đa thức P =2x x( + y - 1)+ y2+1
a Tính giá trị của P với x= - 5; y=3
b Chứng minh rằng P luôn luôn nhận giá trị không âm với mọi x, y
Trang 7Ôn tập hè 7 lên 8
Bài 6: a Tìm GTNN của biểu thức
2
3
C = x+ +æçççy- ö÷÷÷
-÷
b.Tìm GTLN của biểu thức
2
5
D
x
=
Bài 7: Cho biểu thức
3 1
x E
x
-=
- Tìm các giá trị nguyên của x để:
a E có giá trị nguyên b E có giá trị nhỏ nhất
2 ĐƠN THỨC - TÍCH CÁC ĐƠN THỨC
Bài 1: Cho các đơn thức
3 4 15
A= - x y
;
5 3 3 7
B = x y
Có các cặp giá trị nào của x và y làm cho A và B cùng có giá trị âm không?
Bài 2: Thu gọn các đơn thức trong biểu thức đại số
a)
A = x y æççç axy ö÷÷÷+ - bx y æççç- axzö÷÷÷+ax x y
b)
2
2
3 2 2 2 2
1
16
15 0,4
B
x y ax y z
=
(vớiaxyz ¹ 0 )
Bài 3: Tính tích các đơn thức rồi cho biết hệ số và bậc của đơn thức đối với tập hợp các biến
số (a, b, c là hằng)
a)
5
3 3 4
1( 1)
2 a x y z
ë û; b) (a b xy z2 2 2 n- 1) ( - b cx z3 4 7 -n) ;
c)
3
3 3 5 2
15a x y 4ax y z
Bài 3: Cho ba đơn thức: M = - 5 ; xy N =11 ; xy2 2 3
7 5
P = x y
Chứng minh rằng ba đơn thức này không thể cùng có giá trị dương
Trang 8Ôn tập hè 7 lên 8
3 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG TỔNG VÀ HIỆU CÁC ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Bài 1: Cho đơn thức ( )3
2 3
A = m x y B = - m2x y6 9
trong đó m là hằng số dương.
a Hai đơn thức A và B có đồng dạng không ?
b Tính hiệu A B–
c Tính GTNN của hiệu A B–
Bài 2: ChoA =8x y5 3 ;B = - 2x y6 3 ; C = - 6x y7 3 Chứng minh rằng Ax2+Bx C+ = 0
Bài 3: Chứng minh rằng với n Î ¥ *
a/ 8.2n+2n+1 có tận cùng bằng chữ số 0
b/ 3n+3- 2.3n +2n+5- 7.2n chia hết cho 25
c/ 4n+3+4n+2- 4n+1- 4n chia hết cho 300
Bài 4: Viết tích 31.5 thành tổng của ba lũy thừa cơ số 5 với số mũ là ba số tự nhiên liên2 tiếp
Bài 5: Cho ( 5 3)4
3
A = - x y
; B =(2x z2 4)
Tìm x, y, z biết A+B =0
Đa thức một biến
Bài 1: Cho f x( ) +g x( ) =6x4- 3x2- 5
; f x( ) - g x( ) =4x4- 6x3+7x2+8x- 9 Hãy tìm các đa thức f(x) ; g(x)
Bài 2: Cho f x( ) =x2n- x2n- 1+ +x2- x+1
(x Î ¥)
( ) 2n 1 2n 2n 1 2 1
g x = - x + + x - x - + +x - x+
((x Î ¥).
Tính giá trị của hiệu f x( )- g x( )
tại
1 10
x =
Bài 3: Chof x( ) =x8- 101x7+ 101x6- 101x5+ 101+ x2- 101x+25
Tính f( )100
Bài 4: Chof x( ) =ax2+bx c+
Biết 7a b+ =0 , hỏi ff( ) ( )10 - 3
có thể là số âm không?
Trang 9Ôn tập hè 7 lên 8
Bài 5: Tam thức bậc hai là đa thức có dạng f(x) = ax + b với a, b, c là hằng, a 0 Hãy xác định các hệ số a, b biết f(1) = 2; f(3) = 8
Bài 6: Cho f x( )= 2x2+ax+4
(a là hằng) g x( ) =x2- 5 x - b
( b là hằng) Tìm các hệ số a, b sao cho f( )1 =g( )2
và f( )- 1 =g( )5
4 NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN
Bài 1: Cho hai đa thứcf x( ) =5x- 7
; g x( ) =3x+1 a) Tìm nghiệm của f(x); g(x)
b) Tìm nghiệm của đa thức h x( ) =f x( ) - g x( )
c/ Từ kết quả câu b suy ra với giá trị nào của x thìf x( ) =g x( )
?
Bài 2: Cho đa thức f x( ) =x2+4x- 5
a) Số - 5 có phải là nghiệm của f(x) không?
b/ Viết tập hợp S tất cả các nghiệm của f(x)
Bài 3: Thu gọn rồi tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) f x( ) =x(1 2- x) +(2x2- x+4 )
b) g x( ) =x x( - 5)- x x( +2)+7 x
c) h x( ) =x x( - 1) +1
Bài 4: Tìm đa thức f(x) rồi tìm nghiệm của f(x) biết rằng:
3 2 2 4 1 4 2 9 3 5 3 8 2 4 2 9 3
x + x y- - xy - y - f x = - x + x y- xy - y
Bài 5: Cho 2 đa thức: P x( ) = - 5x5- 6x2+5x5- 5x- 2 4+ x2
và Q x( ) = - 2x4- 5x3+10x- 17x2+4x3- 5+x3 a) Thu gọn mỗi đa thức trên rồi sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính P x( ) +Q x P x( ) ( ); - Q x( )
c) Chứng tỏ x = - 2 là nghiệm của P x( )
nhưng không phải là nghiệm của Q x( )
Bài 6: Cho 2 đa thức:A x( ) =x x3( + -2) 5x+ +9 2x x3( - 1)
Trang 10Ôn tập hè 7 lên 8
và B x( ) =2(x2- 3x+ -1) (3x4+2x3- 3x+4)
a) Thu gọn rồi sắp xếp theo lũy thừa tăng dần của biến
b) Tính A x( ) +B x( )
; A x( ) - B x( )
c) Tìm nghiệm của C x( ) =A x( ) +B x( ) d) Chứng tỏ đa thức H x( ) =A x( )+5x
vô nghiệm
Bài 7: Cho hai đa thức: A x( ) =3(x2+ -2 4x) - 2x x( - 2) +17
và B x( ) =3x2- 7x+ -3 3(x2- 2x+4 )
a) Thu gọn A x B x( ) ( ),
Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm của biến Tìm hệ số cao nhất, hệ số tự do của 2 đa thức đó
b) Tìm N x( )
sao cho N x( )- B x( ) =A x( )
và M x( )
sao cho A x( )- M x( ) =B x( ) c) Chứng minh: x =2 là một nghiệm của N x( )
Tìm một nghiệm nữa của N x( )
d) Tính nghiệm của A x( )
tại
2. 3
x =
BỘ ĐỀ ĐÁP ÁN HSG MÔN TOÁN CẤP HUYỆN, TỈNH FILE WORD Zalo 0946095198
200 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 6=100k; 70 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG 6 CÁC HUYỆN CỦA VĨNH
PHÚC=100k
270 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 7=140k; 70 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG 7 CÁC HUYỆN CỦA VĨNH
PHÚC=100k
225 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 8=110k; 60 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG 8 CÁC HUYỆN CỦA VĨNH
PHÚC=100k
35 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 8 HÀ NỘI=50k
315 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 HUYỆN=150k; 245 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 CẤP TỈNH=120k
50 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 HÀ NỘI=80k; 66 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 (2020-2021)=80k;
90 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 CÁC HUYỆN CỦA TỈNH VĨNH PHÚC=100k
HÌNH HỌC – BÀI TẬP TỔNG HỢP
Bài 1: Trên cạnh Ox và Oy của góc xOy lấy hai điểm A và B sao cho OA=OB, tia phân
giác góc Oz của góc xOy cắt AB tại C.
a) Chứng minh C là trung điểm của AB và AB vuông góc với OC
b) Trên tia Cz lấy điểm M sao cho OC =CM Chứng minh: AM OB BM OA/ / , / / .
c) Kẻ MI vuông góc với Oy, MK vuông góc với Ox So sánh BI và AK
d) Gọi N là giao điểm của AI và BK Chứng minh O, N, M thẳng hàng
Trang 11Ôn tập hè 7 lên 8
Bài 2: Cho tam giác ABC cân tại A, kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC) Gọi N là trung điểm của AC
a) Chứng minh DABH = DACH
b) Hai đoạn thẳng BN và AH cắt nhau tại G, trên tia đối của tia NB lấy K sao cho
NK =NG Chứng minh AG CK/ / .
b) Chứng minh G là trung điểm của BK
c) Gọi M là trung điểm AB Chứng minh BC +AG>4GM
Bài 3: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn vàAB <AC Tia phân giác của góc A cắt đường
trung trực của đoạn BC tại I Từ I vẽ IM vuông góc với AB và IN vuông góc với AC Trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao choCE =AB
a) Chứng minh NC =BM
b) Chứng minh IN là đường trung trực của AE
c) Gọi F là giao điểm của BC và AI Chứng minhFC >FB
Bài 4: Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao BH Trên đáy BC lấy M, vẽ MD ^AB,
,
ME ^AC MF ^BH
a) Chứng minh ME =HF
b) DDBM = DFMB
c) Khi M chạy trên đáy BC thì tổng MD+ME có giá trị không đổi.
d) Trên tia đối của tia CA lấy điểm K sao choKC =EH Chứng minh trung điểm của KD
nằm trên cạnh BC
Bài 5: Cho tam giác ABC cân tại A có góc A bằng108°
a) Tính số đo các góc B và góc C?
b) Gọi O là giao điểm của hai đường trung trực cạnh AB và AC I là giao điểm của các đường phân giác trong tam giác Chứng minh A, O, I thẳng hàng
c) Chứng minh BC là đường trung trực của đoạn thẳng OI
Bài 6: Cho tam giác ABC vuông tại A có B <µ 60
° Kẻ đường cao AH của tam giác ABC, kẻ đường phân giác AK của tam giác AHC Kẻ KE AC/ / (E thuộc AB), KE cắt AH tại I Kẻ đường thẳng vuông góc với AK tại K cắt AC tại D Chứng minh rằng:
a) BAK· =BKA·
b) DAEK = DKHA
c) BI là tia phân giác của ·ABK
d) K D>DC
Bài 7: Cho tam giác DEF cân tại D, đường phân giác DI.Gọi N là trung điểm của IF Vẽ điểm M sao cho N là trung điểm của DM Chứng minh rằng:
Trang 12Ôn tập hè 7 lên 8
a) DDIN = DMNF ; MF ^EF
b) DF >MF
c) IDN· >NDF·
d) D, I, K thẳng hàng ( K là trung điểm của ME)
Bài 8: Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ ra phía ngoài tam giác ABC các tam giác ABD và ACE lần lượt vuông cân tại D và E Gọi M là trung điểm BC, F là giao điểm của MD và AB,
K là giao điểm của ME và AC
a) Chứng minh ba điểm D, A, E thẳng hàng
b) Chứng minh DM ^AB EM; ^AC
c) Tam giác DME là tam giác gì?
d) Tam giác vuông ABC cần thỏa mãn điều kiện gì để A là trung điểm của ED?
Bài 9: Cho tam giác ABC nhọn Kẻ AH ^BC H( Î BC)
Vẽ điểm D sao cho AB là đường trung trực của DH Vẽ điểm E sao cho AC là đường trung trực của EH Nối DE cắt AB, AC theo thứ tự tại I và K, DH cắt AB tại M Chứng minh rằng:
a) DIMD = DIMH
b) IA và KA là các tia phân giác góc ngoài tại đỉnh I và K của tam giác IHK
c) HA là tia phân giác của góc IHK
d) HA; IC; KB đồng quy
Bài 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Trên tia BC lấy điểm D sao cho
BD =BA Đường vuông góc với BC tại D cắt AC tại E Chứng minh rằng:
a) Điểm H nằm giữa B; D
b) BE là đường trung trực của đoạn AD
c) Tia AD là tia phân giác của góc HAC
d) HD < DC
Bài 11: Cho tam giác ABC vuông tại A,AB <AC Lấy điểm D sao cho A là trung điểm
của BD
a) Chứng minh CA là tia phân giác của góc BCD
b) Vẽ BE vuông góc với CD tại E, BE cắt CA tại I Vẽ IF vuông góc với CB tại F Chứng minh DCEF cân và EF song song với DB
c) So sánh IE và IB
d) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tam giác BEF cân tại F
Bài 12: Cho xOy =· 1200, phân giác Ot Từ điểm A trên tia Ot kẻ AM ^Ox,AN ^Oy Đường thẳng AM cắt tia đối của tia Oy tại B, đường thẳng AN cắt tia đối của tia Ox tại C
Trang 13Ôn tập hè 7 lên 8
a) Chứng minh OA=OB=OC
b) Tam giác ABC là tam giác gì?
c) Chứng minh MN//BC
Bài 13: Cho tam giác ABC có AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm.
a) Tam giác ABC là tam giác gì? Vì sao?
b) Kẻ AH vuông góc với BC ( H Î BC ) Gọi AD là phân giác ·BAH (DÎ BC ) Qua A vẽ đường thẳng song song với BC, trên đó lấy E sao cho AE = BD (E và C cùng phía đối với AB) CMR: AB = DE.
c) CMR: DADC cân.
d) Gọi M là trung điểm AD, I là giao điểm của AH và DE CMR: C, I, M thẳng hàng.
Bài 14 Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác BD, kẻ DE vuông góc với BC tại E Trên tia đối của tia AB lấy F sao cho AF = CE CMR:
a) DABD = DEBD
b) BD là đường trung trực của AE
c)AD <DC
d) E, D, F thẳng hàng và BD ^CF .
e) 2(AD + AF) > CF
Bài 15 Cho DABC có A =µ 900 và AC >AB Kẻ AH ^BC Trên tia HC lấy điểm D sao
cho HD =HB Kẻ CE ^AD kéo dài (E thuộc tia AD) Chứng minh:
a) DABD cân.
b) DAH· =ACB·
c) CB là tia phân giác của ·ACE
d) Kẻ DI ^AC I( Î AC)
, chứng minh 3 đường thẳng AH ID CE, , đồng quy.
e) So sánh AC và CD.
f) Tìm điều kiện của DABC để I là trung điểm AC .
Bài 16 Cho DABC cân tạiA (A >µ 90°) Trên cạnh BC lấy 2 điểm D, E sao cho
BD =DE =EC Kẻ BH ^AD CK, ^AE H( Î AD K, Î AE)
, BH cắt CK tại G
Chứng minh rằng:
a) DADE cân.