1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THIẾT KẺ CHUNG CƯ 270 LÝ THƯỜNG KIỆT

194 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Chung Cư 270 Lý Thường Kiệt
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn TS. Hù Hữu Chinh
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng TP.HCM
Chuyên ngành Xây dựng
Thể loại Luận Văn Tốt Nghiệp
Năm xuất bản 2012
Thành phố TP.Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 194
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Asw- Diện tích tiết diện của cốt thép đai đặt trong mặt phẳng vuông góc với trục dọc cấu kiện và cắt qua tiết diện nghiêng, đơn vị mm2.. As,inc- Diện tích tiết diện của thanh cốt thép xi

Trang 2

BẢN GIAO ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Giáo viên hướng dẫn:

Đơn vị công tác:

Họ và Tên SV nhận đồ án tốt nghiệp:

Ngành học:………Lớp: ………MSSV:………

I Tên đồ án tốt nghiệp:

II Nội dung và yêu cầu sinh viên phải hòan thành:

III Các tư liệu cơ bản cung cấp ban đầu cho sinh viên:

IV Thời gian thực hiện:

- Ngày giao ĐÁTN: _

- Ngày hoàn thành ĐÁTN: _

V K t lu n: - Sinh viên được bảo vệ ฀ ; - Sinh viên không được bảo vệ ฀ (Quý Thầy/Cô vui

lòng ký tên vào bản thuyết minh và bản vẽ trước khi sinh viên nộp về VP.Khoa)

Tp.Hồ Chí Minh, ngày ……tháng ……năm 201

Thầy (Cô) hướng dẫn

Trang 3

LỜI NÓI ĐẦU

N gành xây dựng là một trong những ngành xưa nhất của lịch sử loài người Có thể nói bất cứ đâu trên trái đất này cũng có bóng dáng của ngành xây dựng Để đánh giá sự phát triển của một thời kỳ lịch sử hay một quốc gia nào đó chúng ta cũng thường dựa vào các công trình xây dựng của quốc gia đó Nó luôn luôn đi cùng với sự phát triển của lịch sử

Đất nước ta đang trong thời kỳ công nghiệp hóa hiện đại hóa hiện nay, việc phát triển cơ sở hạ tầng, nhà máy, xí nghiệp, điện, đường, trường trạm là một phần tất yếu nhằm mục đích xây đất nước ta trở nên phát triển, có cơ sở hạ tầng vững chắc, tạo điều cho sự phát triển của đất nước Từ lâu ngành xây dựng đã góp phần quan trọng trong đời sống con người chúng ta, từ việc mang lại mái ấm cho từng gia đình đến việc xây dựng bộ mặt của đất nước Ngành xây dựng đã chứng tỏ được sự cần thiết của mình Trong xu thế hiện nay hoạt động xây dựng đang diễn ra với tốc độ khẩn trương, ngày càng rộng khắp với quy mô xây dựng ngày càng lớn đã cho sự lớn mạnh của ngành xây dựng nước ta

Có cơ hội được ngồi trên ghế giảng đường đại học, em đã được thầy cô truyền đạt những kiến thức chuyên ngành tuy khó nhưng lại rất thú vị và hết sức bổ ích giúp bản thân hiểu và thêm yêu ngành xây dựng mà mình theo học Đồ Án Tốt Nghiệp như một bài tổng kết quá trình học tập của sinh viên trong suốt quá trình học trên ghế giảng đường đại học, nhằm giúp cho sinh viên tổng hợp kiến thức đã học vào thực tế, và khi ra trường là một người kỹ sư có trách nhiệm, có đủ năng lực để có thể đảm trách tốt công việc của mình, góp phần tích cực vào sự phát triển của đất nước

Trang 4

LỜI CẢM ƠN

Đặc biệt, em rất cảm ơn Thầy HỒ HỮU CHỈNH đã tận tình chỉ dạy, dìu

dắt em từ lúc còn ngồi ghế nhà trường đến lúc làm Đồ án Thầy đã truyền đạt cho em những kiến thức chuyên ngành cả trên sách vở và ngoài thực tế vô cùng quý giáù Đó cũng là nền tảng cho em tự tin để hoàn thành Đồ án, mặc dù trong lúc thực hiện cũng có những lúc gặp khó khăn do kiến thức còn hạn chế nhưng em luôn có lòng tin ở chính mình và nhận được sự chỉ dạy tận tình của Thầy nên em đã vượt qua Đồng thời, kiến thức lại được hoàn thiện và chuyên sâu hơn để sau này là hành trang trong cuộc sống và công việc

Xin cảm ơn và Trân trọng kính chào

TP.HCM, Ngày 22 tháng 02 năm 2012 Sinh viên thực hiện

Huỳnh Minh Ngộ

Trang 5

PH N M U

N V VÀ KÝ HI U CHÍNH DÙNG TRONG THUY T MINH

Theo Tiêu Chu n Vi t Nam v thi t k k t c u bê tông và bê tông c t thép TCVNXD 356-2005 thì h th ng đ n v và ký hi u th ng dùng đ c trình bày

Tm

Niuton mét Kilô Niuton mét

Nm KNm

1 Kgm = 9.81 Nm ≈ 10 Nm

1 Tm = 9.81 KNm ≈ 10 KNm

Niuton/mm2Pascan Mega Pascan

N/mm2

Pa MPa

1 Pa = 1 N/m2≈ 0.1 Kg/m2

1 KPa = 1000 Pa = 1000 N/m2

1 MPa = 1*106 Pa = 1000 Kpa ≈ 1*106

Kg/m2 = 10 Kg/cm2

1 Mpa = 1 N/mm2

1 Kg/mm2 = 9.81 N/mm2

1 Kg/cm2 = 9.81*104 N/m2≈ 0.1 MN/m2 = 0.1 Mpa

1 Kg/m2 = 9.81 N/m2 = 9.81

Pa ≈ 10 N/m2

= 1 daN/m2

Trang 6

B - HỆ THỐNG KÝ HIỆU

1 Các đặc trưng hình học :

b- Chiều rộng tiết diện chữ nhật, đơn vị (mm)

h- Chiều cao của tiết diện chữ nhật, đơn vị (mm)

a, a'- Khoảng cách từ hợp lực trong cốt thép tương ứng với S và S ’ đến biên gần nhất của tiết diện, đơn vị (mm)

'

0, 0

h h - Chiều cao làm việc của tiết diện, tương ứng bằng h - a và h – a’, đơn

vị (mm)

x- Chiều cao vùng bê tông chịu nén, đơn vị (mm)

H- chiều cao tầng, đơn vị (m)

h0- Chiều cao tương đối của vùng bê tông chịu nén bằng x, không thứ nguyên

s- Khoảng cách cốt thép đai theo chiều dài cấu kiện, đơn vị (mm)

eo- Độ lệch tâm của lực dọc N đối với trọng tâm của tiết diện quy đổi, đơn

d- Đường kính danh nghĩa của thanh cốt thép, đơn vị (mm)

As , As'- Tương ứng là diện tích tiết diện của cốt thép không căng S và cốt thép căng S’; còn khi xác định lực nén trước P – tương ứng là diện tích của phần tiết diện cốt thép không căng S và S ’, đơn vị (mm2)

Trang 7

Asp , Asp - Tương ứng là diện tích tiết diện của phần cốt thép căng S và S’, đơn vị (mm2)

Asw- Diện tích tiết diện của cốt thép đai đặt trong mặt phẳng vuông góc với trục dọc cấu kiện và cắt qua tiết diện nghiêng, đơn vị (mm2)

As,inc- Diện tích tiết diện của thanh cốt thép xiên đặt trong mặt phẳng nghiêng góc với trục dọc cấu kiện và cắt qua tiết diện nghiêng, đơn vị (mm2)

μ- Hàm lượng cốt thép xác định như tỉ số giữa diện tích tiết diện cốt thép S và diện tích tiết diện ngang của cấu kiện bh0, không kể đến phần cánh chịu nén và kéo, đơn vị (%)

A- Diện tích toàn bộ tiết diện ngang của bê tông, đơn vị (mm2)

Ab-Diện tích tiết diện của vùng bê tông chịu nén, đơn vị (mm2)

Abt-Diện tích tiết diện của vùng bê tông chịu kéo, đơn vị (mm2)

Ared-Diện tích tiết diện quy đổi của cấu kiện, xác định theo chỉ dẫn ở điều 4.3.6 theo Tiêu Chuẩn Xây Dựng TCXDVN 356-2005, đơn vị (mm2)

Aloc1- Diện tích bê tông chịu nén cục bộ, đơn vị (mm2)

S S -Moment tĩnh của diện tích tiết diện cốt thép tương ứng S và S’ đối

với trục trung hòa

I- Moment quán tính của tiết diện bê tông đối với trọng tâm tiết diện của cấu kiện, đơn vị (mm4)

Ired - Moment quán tính của tiết diện quy đổi đối với trọng tâm của nó, xác định theo chỉ dẫn ở điều 4.3.6 theo Tiêu Chuẩn Xây Dựng TCXDVN 356-

Trang 8

Wred-Moment kháng uốn của tiết diện quy đổi của cấu kiện đối với thớ chịu kéo ở biên, xác định như đối với vật liệu đàn hồi theo chỉ dẫn ở điều 4.3.6 theo Tiêu Chuẩn Xây Dựng TCXDVN 356-2005, đơn vị (mm3)

2 Các đặc trưng vị trí cốt thép trong tiết diện ngang của cấu kiện :

- S: Ký hiệu cốt thép dọc:

Khi tồn tại cả hai vùng tiết diện bê tông chịu kéo và chịu nén do tác dụng của ngoại lực: S biểu thị cốt thép đặt trong vùng chịu kéo

Khi toàn bộ vùng bê tông chịu nén: S biểu thị cốt thép đặt ở biên chịu nén

ít hơn;

Khi toàn bộ vùng bê tông chịu kéo:

Đối với các cấu kiện chịu kéo lệch tâm: biểu thị cốt thép đặt ở biên chịu kéo nhiều hơn

Đối với cấu kiện chịu kéo đúng tâm: biểu thị cốt thép đặt trên toàn bộ tiết diện ngang của cấu kiện

- S': Ký hiệu cốt thép dọc:

Khi tồn tại cả hai vùng tiết diện bê tông chịu kéo và chịu nén do tác dụng của ngoại lực: S ’ biểu thị cốt thép đặt trong vùng chịu nén

Khi toàn bộ vùng bê tông chịu nén: biểu thị cốt thép đặt ở biên chịu nén nhiều hơn

Khi toàn bộ vùng bê tông chịu kéo đối với các cấu kiện chịu kéo lệch tâm: biểu thị cốt thép đặt ở biên chịu kéo ít hơn đối với cấu kiện chịu kéo lệch tâm

- Ngoại lực và nội lực

F - Ngoại lực tập trung, đơn vị (kN)

M - Moment uốn, đơn vị (kNm)

Mt - Moment xoắn, đơn vị (kNm)

Mlt - Moment lệch tâm, đơn vị (kNm)

N - Lực dọc, đơn vị (kN)

q - tải trọng tác dụng, đơn vị (kN/m2)

Q - Lực cắt, đơn vị (kN)

Trang 9

3 Các đặc trưng vật liệu

Rb , Rbser - Cường độ chịu nén tính toán dọc trục của bê tông ứng với các trạng thái giới hạn thứ nhất và thứ hai, đơn vị (MPa)

Rbn - Cường độ chịu nén tiêu chuẩn dọc trục của bê tông ứng với các trạng thái giới hạn thứ nhất (cường độ lăng trụ), đơn vị (MPa)

Rbt, Rbt,ser- Cường độ chịu kéo tính toán dọc trục của bê tông ứng với các trạng thái giới hạn thứ nhất và thứ hai, đơn vị (MPa)

Rbtn- Cường độ chịu kéo tiêu chuẩn dọc trục của bê tông ứng với các trạng thái giới hạn thứ nhất, đơn vị (MPa)

Rbp- Cường độ của bê tông khi bắt đầu chịu ứng lực trước, đơn vị (MPa)

Rs, Rser- Cường độ chịu kéo tính toán của cốt thép ứng với các trạng thái giới hạn thứ nhất và thứ hai, đơn vị (MPa)

Rsw- Cường độ chịu kéo tính toán của cốt thép ngang xác định theo các yêu cầu của điều 5.2.2.4 theo Tiêu Chuẩn Xây Dựng TCXDVN 356-2005, đơn

vị (MPa)

Rsc - Cường độ chịu nén tính toán của cốt thép ứng với các trạng thái giới hạn thứ nhất, đơn vị (MPa)

Eb - Mô đun đàn hồi ban đầu của bê tông khi nén và kéo, đơn vị (MPa)

Es - Mô đun đàn hồi của cốt thép, đơn vị (MPa)

b - Hệ số điều kiện làm việc của bê tông, không thứ nguyên

Trang 10

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 1

CHƯƠNG 1 : GIỚI THIỆU CHUNG VỀ KIẾN TRÚC CÔNG

TRÌNH 1/ TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC :

- Công trình mang tên “CHUNG CƯ 270 LÝ THƯỜNG KIỆT” được xây dựng ở phường 14,quận 10, Tp Hồ Chí Minh

- Công trình có tổng cộng 15 tầng kể cả tầng thượng và 1 tầng hầm Tổng chiều cao của công trình là 50,45m Khu vực xây dựng rộng, trống, công trình đứng riêng lẻ Mặt đứng chính của công trình hướng về phía BẮC, xung quanh được trồng cây, vườn hoa tăng vẽ mỹ quan cho công trình

- Kích thước mặt bằng sử dụng 47,5m×25m , công trình được xây dựng trên khu vực địa chất đất nền tương đối tốt

2/ ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU Ở TPHCM :

- Đặc điểm khí hậu thành phố Hồ Chí Minh được chia thành hai mùa rõ rệt

2.1/ Mùa mưa:

- Từ tháng 5 đến tháng 11 có

Lượng mưa trung bình : 274.4 mm (tháng 4)

Độ ẩm tương đối trung bình : 48.5%

Độ ẩm tương đối thấp nhất : 79%

Độ ẩm tương đối cao nhất : 100%

Lượng bốc hơi trung bình : 28 mm/ngày đêm

2.2/ Mùa khô:

2.3/ Gió :

- Thịnh hành trong mùa khô :

- Thịnh hành trong mùa mưa :

- Hướng gió Tây Nam và Đông Nam có vận tốc trung bình : 2,15 m/s

Trang 11

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 2

- Gió thổi mạnh vào mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11 , ngoài ra còn có gió Đông Bắc thổi nhẹ

- Khu vực thành phố Hồ Chí Minh rất ít chịu ảnh hưởng của gió bão

3/ PHÂN KHU CHỨC NĂNG :

- Tầng hầm dùng làm để xe, các khu kỹ thuật Chiều cao tầng là 4,2m

- Tầng trệt dùng làm siêu thị,khu dịch vụ, phòng bào vệ,

- Các tầng trên được sử dụng căn hộ cho thuê hoặc bán Chiều cao tầng là 3,2m

- Căn hộ A với diện tích trệt(93,5m2)

- Căn hộ B với diện tích (92m2)

- Căn hộ C với diện tích trệt(81,4m2)

- Công trìnn có 4 thang máy và 2 thang bộ, tay vịn bằng hợp kim

4/ CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT KHÁC :

- Hệ thống điện : hệ thống đường dây điện được bố trí ngầm trong tường và sàn , có hệ thống

phát điện riêng phục vụ cho công trình khi cần thiết

- Hệ thống cấp nước : nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước của thành phố kết hợp với

nguồn nước ngầm do khoan giếng dẫn vào hồ chứa ở tầng hầm và được bơm lên hồ nước mái Từ đó nước được dẫn đến mọi nơi trong công trình

- Hệ thống thoát nước : nước thải sinh hoạt được thu từ các ống nhánh , sau đó tập trung tại các

ống thu nước chính bố trí thông tầng Nước được tập trung ở tầng hầm , được xử lý và đưa vào hệ thống thoát nước chung của thành phố

- Hệ thống thoát rác : ống thu rác sẽ thông suốt các tầng, rác được tập trung tại ngăn chứa ở

tầng hầm, sau đó có xe đến vận chuyển đi

- Hệ thống thông thoáng, chiếu sáng : các phòng đều đảm bảo thông thoáng tự nhiên bằng các

cửa sổ, cửa kiếng được bố trí ở hầu hết các phòng Có hệ thống máy lạnh điều hòa nhiệt độ Các phòng đều được chiếu sáng tự nhiên kết hợp với chiếu sáng nhân tạo

- Hệ thống phòng cháy, chữa cháy : tại mỗi tầng đếu được trang bị thiết bị chống hỏa đặt ở hành

lang, trong nhà được lắp đặt hệ thống báo khói tự động

Trang 12

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 3

CHƯƠNG 2 : TÍNH SÀN ĐIỂN HÌNH

Do công trình sử dụng kết cấu khung chịu lực là chính nên dùng phương án sàn BTCT đổ toàn khối là giải pháp tương đối tốt nhất vì sàn có khả năng chịu tải lớn và làm tăng độ cứng , độ ổn định cho toàn công trình

2.1 VẬT LIỆU :

- Bêtông mác 300 : Rn = 130 (daN/cm2) ; Rk = 10 (daN/cm2)

- Thép sàn loại A II : Ra = 2700 (daN/cm2)

2.2 XÁC ĐỊNH BỀ DÀY SÀN (HS):

phải thỏa các điều kiện sau

- Sàn phải đủ độ cứng để không bị rung động, dịch chuyển khi chịu tải trọng ngang (gió, bảo, động đất ) làm ảnh hưởng đến công năng sử dụng

- Độ cứng trong mặt phẳng sàn đủ lớn để khi truyền tải trọng ngang vào vách cứng, lỏi cứng giúp chuyển vị ở các đầu cột bằng nhau

- Trên sàn , hệ tường ngăn không có hệ dầm đỡ có thể được bố trí bất kỳ vị trí nào trên sàn mà không làm tăng đáng kể độ võng của sàn

- Chọn bề dày sàn : hs D l

0 x

h s = = 8.4 (cm);để đảm bảo an toàn, tăng bề dày sàn thêm 20%

- Vậy chọn bề dày sàn hs = 10 (cm) để thiết kế

2.3 CẤU TẠO SÀN:

- Đối vơí sàn thường xuyên tiếp xúc vơí nước (sàn vệ sinh, mái…) thì cấu tạo sàn còn có thêm lớp chống thấm

Trang 13

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 4

2.4 TẢI TRỌNG TRUYỀN LÊN CÁC SÀN :

BẢNG 1: TẢI TRỌNG SÀN KHU VỰC SẢNH:

Loại tải Cấu tạo Tải tiêu chuẩn

(daN/m 2 )

Hệ số vượt tải

Tải tính toán (daN/m 2 )

TĨNH TẢI

-Lớp ceramic dày 1cm

-Vữa ciment dày 2cm

-Sàn BTCT dày 10cm

-Vữa trát dày 1cm

-Tải treo đường ống thiết bị kỷ thuật

2000×0,01=20

1600×0,02=32 2500×0,11=275

1600×0,01=16

50

1,1 1,3 1,1

1,3 1,3

22 41,6 302.5

20,9

65

∑=452

BẢNG 2: TẢI TRỌNG SÀN HÀNH LANG – CẦU THANG:

Loại tải Cấu tạo Tải tiêu chuẩn

(daN/m 2 )

Hệ số vượt tải

Tải tính toán (daN/m 2 )

Trang 14

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 5

BẢNG 3: TẢI TRỌNG SÀN VỆ SINH:

Loại tải Cấu tạo Tải tiêu chuẩn

(daN/m 2 )

Hệ số vượt tải

Tải tính toán (daN/m 2 )

TĨNH TẢI

-Lớp ceramic dày 1cm

-Vữa ciment dày 2cm

-Lớp chống thấm 3cm

-Sàn BTCT dày 10cm

-Vữa trát dày 1cm

-Tải treo đường ống thiết bị kỷ thuật

2000×0,01= 20

1600×0,02=32

2000×0,03=60 2500×0,11=300

1600×0,01=16

50

1,1

1,3 1,3 1,1

1,3 1,3

22

41,6

78 302,5

20,8

65

∑=530

BẢNG 4: TẢI TRỌNG SÀN VĂN PHÒNG:

Loại tải Cấu tạo Tải tiêu chuẩn

(daN/m 2 )

Hệ số vượt tải

Tải tính toán (daN/m 2 )

BẢNG 5: TẢI TRỌNG SÀN PHÒNG ĐỘNG CƠ:

Loại tải Cấu tạo Tải tiêu chuẩn

(daN/m 2 )

Hệ số vượt tải

Tải tính toán (daN/m 2 )

TĨNH TẢI

-Vữa ciment dày 2cm

-Sàn BTCT dày 10cm

-Vữa trát dày 1cm

-Tải treo đường ống thiết bị kỷ thuật

1600×0,02=32 2500×0,11=300

1600×0,01=16

50

1,3 1,1

1,3 1,3

41,6 302,5

20,8

65

∑=430

Trang 15

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 6

BẢNG 6: TẢI TRỌNG SÀN GARA ÔTÔ:

Loại tải Cấu tạo Tải tiêu chuẩn

(daN/m 2 )

Hệ số vượt tải

Tải tính toán (daN/m 2 )

1.3 1.3

62,4 302,5

BẢNG 7: TẢI TRỌNG SÀN ÁP MÁI:

Loại tải Cấu tạo Tải tiêu chuẩn

(daN/m 2 )

Hệ số vượt tải

Tải tính toán (daN/m 2 )

TĨNH TẢI

-Vữa ciment dày 2cm

-Lớp chống thấm 3cm

1600×0,01=16

50

1,3 1,3 1,1 1,3 1,3

41,6

78

330 20,8

65

∑=535,4

Trang 16

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 7

BẢNG 8 : TẢI TRỌNG SÀN MÁI : Loại tải Cấu tạo Tải tiêu chuẩn

(daN/m 2 )

Hệ số vượt tải

Tải tính toán (daN/m 2 ) TĨNH TẢI Giống bảng 3(Trừ đi lớp

3 9 12 14

171

1 4 5 9 12 1556

7

1810

2

2

3 9 12 141

MẶT BẰNG BỐ TRÍ Ô SÀN

-Tải phân bố do kết cấu bao che gây ra trên sàn :

+ Tải trọng của các vách ngăn (tường) được qui về tải phân bố đều theo diện tích ô sàn

Trang 17

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 8

Các vách ngăn là tường gạch ống dày 100 ; gtt

t = 180 (daN/m2) Các vách ngăn là tường gạch ống dày 200 ; gtt

t = 330 (daN/m2) Các khung nhôm + kính : gtt = 30 (daN/m2)

2(3.3mx3.3m)

4(3.3mx1.9m)

9(3.3mx3.55m

10(5.45mx2.5m

13(3.95mx3.3m

17(3.3mx4.7m)

Sàn

Kích thước

(mxm)

diện tích sàn (m2)

Trang 18

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 9

nt

nt

nt

4.08 10.89 10.07 6.27 2.52 16.7 16.0 14.7 11.7 13.825 13.04 15.15

987 23.63 8.9 26.64 9.84 23.1 17.04

Trang 19

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 10

2.5.1 Sàn bản kê:

- Khi α = L2 / L1 < 2 thì bản được coi là bản kê bốn cạnh, lúc này bản làm việc theo hai phương

L2, L1 : cạnh dài và cạnh ngắn cuả ô bản

- Tính toán ô bản đơn theo sơ đồ đàn hồi: tùy theo điều kiện liên kết cuả bản với các tường hoặc dầm bêtông cốt thép xung quanh mà chọn sơ đồ tính bản cho thích hợp ( có 13 loại ô bản )

- Công thức tính moment : (Ô bản đơn )

+ Moment dương lớn nhất ở giữa bản :

M1 = mi1 p (daN.m)

M2 = mi2 p (daN.m) + Moment âm lớn nhất ở gối:

MI = ki1 p (daN.m)

MII = ki2 p (daN.m) Trong đó: i = kí hiệu ô bản đang xét (i = 1,2,…11)

1,2 = chỉ phương đang xét là L1 hay L2

L1,L2 : nhịp tính toán ô bảng, là khoảng cách giữa các trục gối tựa

P : tổng tải trọng tác dụng lên ô bản

P = (p + q).L1.L2

Vơí p : hoạt tải tính toán (daN/m2)

q : tĩnh tải tính toán (daN/m2)

mi1, mi2 ,ki1, ki2 : các hệ số phụ thuộc tỉ số

Trang 20

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 11

01

1

h b R

02

2

h b R M

Theo phương cạnh ngắn:

0 I n

I h b R

I h R

0 II n

II h b R

II h R

Trang 21

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 12

- Đối với những bản conson có sơ đồ tính:

+ Cách tính : cắt bản theo cạnh ngắn vơí bề rộng b =1m để tính như dầm ngàm và 1 đầu tựa đơn Moment:

Tại gối: M- =

8

2 1

9

L

q b

×Trong đó: qb = (p +q).b

+ Cách tính thép tương tự như sàn bản kê

- Đối với những bản ngàm 2 cạnh:

+ Cách tính : cắt bản theo cạnh ngắn vơí bề rộng b = 1m để tính như dầm có 2 đầu ngàm Moment:

Trang 22

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 13

Tại gối : M- =

12

2 1

L

q b

Trong đó: qb = (p +q).b

+ Cách tính thép tương tự như sàn bản kê

BẢN TÍNH THÉP SÀN HAI PHƯƠNG

Trang 23

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 14

y/cầu a

L1= 330 Tải 949 m91= 0.0179 M1= 184.99 0.022 0.989 1.02 6 200

L2= 330 Loại ô 9 m92= 0.0179 M2= 184.99 0.022 0.989 1.02 6 200

hb= 10 L2/L1= 1.00 k91= 0.0417 MI= 430.95 0.052 0.973 2.41 8 200a= 2 Dạng

bản kê k92= 0.0417 MII= 430.95 0.052 0.973 2.41 8 200

L1= 305 Tải 684 m91= 0.0191 M1= 131.82 0.016 0.992 0.72 6 200

L2= 330 Loại ô 9 m92= 0.0165 M2= 113.32 0.014 0.993 0.62 6 200

hb= 10 L2/L1= 1.08 k91= 0.0445 MI= 306.57 0.037 0.981 1.70 8 200a= 2 Dạng

bản kê k92= 0.0380 MII= 261.56 0.031 0.984 1.44 8 200

L1= 190 Tải 932 m91= 0.0198 M1= 115.58 0.014 0.993 0.63 6 200

L2= 330 Loại ô 9 m92= 0.0065 M2= 38.17 0.005 0.998 0.21 6 200

hb= 10 L2/L1= 1.74 k91= 0.0433 MI= 252.94 0.030 0.985 1.40 8 200a= 2 Dạng

bản kê k92= 0.0144 MII= 84.09 0.010 0.995 0.46 8 200

L1= 340 Tải 656 m91= 0.0210 M1= 220.14 0.026 0.987 1.21 6 200

L2= 470 Loại ô 9 m92= 0.0110 M2= 115.13 0.014 0.993 0.63 6 200

hb= 10 L2/L1= 1.38 k91= 0.0473 MI= 496.21 0.060 0.969 2.78 8 150a= 2 Dạng

bản kê k92= 0.0248 MII= 259.73 0.031 0.984 1.43 8 200

L1= 310 Tải 660 m91= 0.0207 M1= 199.40 0.024 0.988 1.10 6 200

L2= 470 Loại ô 9 m92= 0.0091 M2= 87.26 0.010 0.995 0.48 6 200

hb= 10 L2/L1= 1.52 k91= 0.0462 MI= 444.64 0.053 0.973 2.48 8 200a= 2 Dạng

bản kê k92= 0.0201 MII= 193.44 0.023 0.988 1.06 8 200

L1= 330 Tải 1096 m91= 0.0191 M1= 244.73 0.029 0.985 1.35 6 200

L2= 355 Loại ô 9 m92= 0.0166 M2= 212.94 0.026 0.987 1.17 6 200

hb= 10 L2/L1= 1.08 k91= 0.0444 MI= 569.69 0.068 0.965 3.21 8 150a= 2 Dạng

bản kê k92= 0.0383 MII= 491.33 0.059 0.970 2.75 8 150

L1= 480 Tải 722 m91= 0.0201 M1= 385.64 0.046 0.976 2.15 6 100

L2= 555 Loại ô 9 m92= 0.0149 M2= 286.59 0.034 0.982 1.59 6 150

hb= 10 L2/L1= 1.16 k91= 0.0462 MI= 888.37 0.107 0.943 4.97 8 100a= 2 Dạng

Trang 24

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 15

y/cầu a

Moment (Kg.m)

2.5.2.2 Tính cốt thép các ô loại bản dầm :

- Ô số 1(1,2mx3,4m), ; qS = 692 (daN/m) Ô số 5(0,95mx2,8m),

Trang 25

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 16

= 83.04 (daN.m) Cốt thép ở nhịp: dự kiến dùng φ 6 → bề dày lớp bảo vệ : ao = 1.5 + 0.3 = 1.8 (cm)

ho = 10 – 1.8 = 8.2 (cm) ;

0

nh n

M

1.8100130

Ra× ×γ h = 2800 0.9976 8.1

4152

x

Chọn cốt thép cho nhịp theo cấu tạo φ6 a200 với Fanh chọn = 1.4 (cm2)

+ Cốt thép ở gối : dự kiến dùng φ8 → ho = 8.1 (cm)

0

g M

1.8100130

Ra× ×γ h = 2800 0.9951 8.1

8304

x

Chọn cốt thép cho gối theo cấu tạo φ8 a200 với Fag chọn = 2.4 (cm2)

Cốt thép đặt theo phương cạnh dài của ô bản : lấy theo cấu tạo φ6 a200

- Ô số 5 (2,8mx0,95m),có kích thước và tải trọng nhỏ hơn ô 1 nên bố trí thép theo ô 1

- Ô số 10: l2 = 5.45m ; l1 = 2.55m ; qS = 859 (daN/m)

= 465.5 (daN.m) Cốt thép ở nhịp: dự kiến dùng φ 6 → bề dày lớp bảo vệ : ao = 1.5 + 0.3 = 1.8 (cm)

ho = 10 – 1.8 = 8.2 (cm) ;

0

nh n

Trang 26

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 17

Diện tích cốt thép cần : Fa =

0

nh M

Ra× ×γ h = 2800 0.986 8.2

23270

x

Chọn cốt thép cho nhịp theo cấu tạo φ6 a200 với Fanh chọn = 1.4 (cm2)

+ Cốt thép ở gối : dự kiến dùng φ8 → ho = 8.1 (cm)

0

g M

Ra× ×γ h = 2800 0.972 8.1

46550

x

Chọn cốt thép cho gối theo cấu tạo φ8 a150 với Fag chọn = 3.4 (cm2)

Cốt thép đặt theo phương cạnh dài của ô bản : lấy theo cấu tạo φ6 a200

- Ô số 6: l2 = 6.55m ; l1 = 2.55m ; qS = 654 (DAN/m), có kích thước và tải trọng nhỏ hơn ô 10

nên bố trí thép theo ô 10

- Ô số 15 : l2 = 4.7m ; l1 = 2.1m ; qS = 1065 (daN/m)

= 391.4 (daN.m) Cốt thép ở nhịp: dự kiến dùng φ 6 → bề dày lớp bảo vệ : ao = 1.5 + 0.3 = 1.8 (cm)

ho = 10 – 1.8 = 8.2 (cm) ;

0

nh n

M

2.8100130

Ra× ×γ h = 2800 0.9776 8.2

19570

x

Chọn cốt thép cho nhịp theo cấu tạo φ6 a200 với Fanh chọn = 1.4 (cm2)

+ Cốt thép ở gối : dự kiến dùng φ8 → ho = 8.1 (cm)

0

g M

1.8100130

39140

x

Trang 27

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 18

Fa =

0

g M

Ra× ×γ h = 2800 0.977 8.1

39140

x

Chọn cốt thép cho gối theo cấu tạo φ8 a200 với Fag chọn = 2.5 (cm2)

Cốt thép đặt theo phương cạnh dài của ô bản : lấy theo cấu tạo φ6 a200

- Ô số 13 (2,05mx4,8m), có kích thước và tải trọng nhỏ hơn ô 15 nên bố trí thép theo ô 15

2.6 KIỂM TRA ĐỘ VÕNG SÀN CƠ BẢN:

- Chọn ô bản lớn nhất kiểm tra, ô bản 11: 4,8m x 5,55m

+ Kiểm tra độ võng đối với tải trọng tiêu chuẩn:

2701.1

452p1.1

3x0.0892.4x102

112

3E.h

Với : E Mođun đàn hồi của BT ( BT# 300 )

h: chiều dày bản sàn 8cm

ν: Hệ số poisson lấy = 0,3

+ Độ võng của bản sàn:

112528

40x5.550.00126x68D

40.00126p.a

+ Độ võng cho phép:

[ ]

20055.5200

Trang 28

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 20

CHƯƠNG 3 : TÍNH TOÁN CẦU THANG

- Chọn BT #300 có Rn=130(daN/cm2)

- Cường độ cốt thép AIII, có Ra=3600 (daN/cm2)

h0=14-2=12 cm

b=100cm

3.1 TÍNH TOÁN BẢN THANG:

- Phần Tải Thang:

+ Phần nghiêng

o Vữa ciment trát dày 1.5cm: 1,3×0,015×1800×1,0 = 35,1 daN/m

o Láng đá mài và xây bậc

o Thang bằng gạch đinh h=13.5cm: 1,3×0,135×0,3×1800×1,0×12 =158,0

g=∑Tỉnh Tải = 663,1 daN/m

+ Phần chiếu nghỉ:

g=∑Tỉnh Tải = 455,2 daN/m2

- Đối với cầu thang lấy hoạt tải tính toán là:

Ptc=300(daN/m2) , hệ số vượt tải n=1.2

⇒ Ptt=360(daN/m2)

Trang 29

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 21

⇒ Vậy tải tác dụng lên cầu thang là:

q1=360+663,1 =1023.1 (daN/m)

q2=360+455.2=815.2 (daN/m)

3.1.1 Tính nội lực cho bản thang:

- Ta sử dụng phần mền Sap2000 9 tính toán nội lưc trong bảng thang:

- Kết quà thính toán:

+Momen cho bản thang:

Trang 30

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 22

TABLE: Element Forces -

Frames

Trang 31

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 23

+ Lực dọc cho bản thang:

TABLE: Element Forces - Frames

Trang 32

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 24

=> Tính bản thang theo điều kiện chịu uốn

+ Tính toán cốt thép cho bản thang

Tại vị trí bụng 1: Cắt ra một met tính Tính cốt thép như một dầm chịu uốn tiết diện hxb

= 14x100 (cm) Sử dụng bêtông Mac 300, Rn =130 (daN/cm²), cường độ thép Ra =

3600(daN/cm²) Moment uốn M = 3.645(Tm)

=

=

Ra

bh R

Fa α n 0 9.49(cm²)Chọn thép 14Þ150 (Fa = 10.78 cm²) Hàm lượng thép μ = 0.9% Tại vị trí gối: bố trí thép theo cấu tạo.chọn Þ12a200

3.2 TÍNH TOÁN BẢN CHIẾU NGH :

216,125

và dầm thang 20x30cm,chọn sơ đồ tính thuộc loại ô bản một

- Tải trọng tíhn toán:

Vữa ximăng trát dày 1.5cm: 1,3×0,015×1800 = 35,1 daN/m2

Láng đá mài dày 1,5cm: 1,3×0,015×1800 = 35,1 daN/m2

g=∑Tỉnh Tải = 455,2 daN/m2

-Đối với cầu thang lấy hoạt tải tính toán là:

Ptc=300(daN/m2) , hệ số vượt tải n=1.2

Trang 33

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 25

- Aùp dụng phương pháp tra bảng :

+ Moment dương lớn nhất ở giữa bản :

42.1100

Chọn φ6a200 (Fa = 1,42 cm2 )

Thép gối bố trí theo cấu tạo

Trang 34

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 26

3.3 TÍNH TOÁN DẦM CHIẾU NGH :

- Chọn dầm chiếu nghỉ tiết diện 20x30cm2

- Sơ đồ tính như dầm đơn giản một nhịp

+ Do ô chiếu nghỉ truyền vào:

Ô chiều nghỉ có kích thước: 2.25mx2.6m

Tải trọng ô chiếu nghỉ: 815,2daN/m2

o Tính cốt thép dọc dầm chịu uốn tiết diện hxb = 30x20 (cm) Sử dụng bêtông Mac

300, Rn =130 (daN/cm²), cường độ thép Ra = 3600(daN/cm²) Moment uốn M = 41.19(kNm) Ao = 0.412, a = 3(cm), ho = h - a = 27(cm)

=

0

bh R

M A

n

0.217

Trang 35

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 27

=

=

Ra

bh R

Fa α n 0 4.84(cm²)Chọn thép 3Þ16 (Fa = 6.03 cm²) Hàm lượng thép μ = 1.12%

+ Tính toán cốt đai:

o Tính cốt đai không cốt xiên dầm tiết diện hxb = 30x20(cm), Mac Bêtông 300, Rn

= 130 (daN/cm²), Rk = 10 (DaN/cm²), cốt thép đai Þ 6, số nhánh đai 2, Rađ =

2200 (DaN/cm²), chịu lực cắt Q = 57.91 (KN) a =3(cm), ho = h - a = 32(cm)

o Kiểm tra điều kiện : Qk0R n bh0

2 0

2 0 max

5

150(mm)

- Chọn giá trị Umin = (Utt, Umax, Uct) Đồng thời để đảm bảo an toàn và tiện cho việc thi công chọn Umin = 150(mm)

Trang 36

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 28

CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC MÁI

Công trình có 15 tầng, bố trí 2 hồ nước mái kích thước :5000x3750x1800 (mm)

MẶT BẰNG HỒ NƯỚC MÁI

Trang 37

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 29

- Bể chứa nước chữ nhật ( 5000x3750x1800 ) thuộc loại bể thấp vì :

333.175

- Cao trình bể nước : 48,6 (m) đến 50,4 (m)

4.1 TÍNH BẢN NẮP HỒ:

- Chọn bề dày bản nắp : hbn = 8 (cm)

+ Bêtông mác 300 : Rn = 130 (daN/cm2); Rk = 10 (daN/cm2)

+ Thép loại AII (Þ<=10) : Ra = 2800 (daN/cm2); Rađ = 2200 (daN/cm2)

+ Thép sàn loại AIII(Þ>10): Ra = 3600 (daN/cm2) ; Rađ = 2800 (daN/cm2)

4.1.2 Tải trọng tác dụng :

TIÊU CHUẨN (daN/m2 )

HỆ SỐ VƯỢT TẢI

TẢI TÍNH TOÁN (daN/m2) Vữa trát dày 1

Trang 38

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 30

4.1.3 Tính toán thép bản :

233,175

đàn hồi Bản nắp không đúc liền khối với bản thành bể,không có dầm nấp, chọn sơ đồ tính thuộc loại ô bản một

- Aùp dụng phương pháp tra bảng :

+ Moment dương lớn nhất ở giữa bản :

4.2100

Trang 39

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 31

Theo phương cạnh dài:

02

2

h b R

Chọn φ6a200 (Fa = 1,4 cm2 )

4.1.4 Kiểm tra điều kiện chịu cắt của bản nắp:

- Phân phối tải trọng tác dụng lên 2 phương của ô bản:

+ Theo L1=3.75m:

2747.360575.3

5

4 4 4 4

2 4 1

4 2

+

=+

L L

L

+ Cắt 1m2 theo phương cạnh ngắn tính:

5142

75.32742

1 1

+ Theo L21 =5m:

7.867.360575.3

75.3

4 4 4 4

2 4 1

4 2

+

=+

L L

L

+ Cắt 1m2 theo phương cạnh dài tính:

2162

57.862

1 1

=> Qmax = 514 (daN)

+ Kiểm tra điều kiện : Qk0R n bh0

Q = 514(daN) < 0.35*130*100*(8-2)= 27300(daN) (Thỏa) Vậy chiều dầy bản nắp thỏa điều kiện chịu cắt

4.2 TÍNH BẢN THÀNH HỒ:

- Chọn bản thành hồ có bề dày : hth = 12 (cm)

4.2.1 Tải trọng tác dụng lên thành hồ :

4.2.1.1Tải trọng truyền từ bản nắp:

- Sơ đồ truyền tải như sau:

Trang 40

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 32

V3 V3

1(2

3 2

75.3

528

4.2.1.2 Áp lực nước tác dụng lên thành bể:

- Áp lực nước tác dụng lên thành bể có dạng tam giác Áp lực lớn nhất tại đáy bể :

q1 = n×γ×h = 1.1×1000× 1,8 = 1980 ( daN/m2)

4.2.1.3 Áp lực gió tác dụng lên thành:

- Áp lực gió tác dụng lên thành bể coi như phân bố đều :

qgio = Wo.k.c.n

+ Wo = 83 ( daN/m2 ) : giá trị áp lực gió tiêu chuẩn (vùng II )

Ngày đăng: 22/10/2022, 01:55