TÍNH BẢN THÀNH HỒ

Một phần của tài liệu THIẾT KẺ CHUNG CƯ 270 LÝ THƯỜNG KIỆT (Trang 39 - 45)

MẶT BẰNG HỒ NƯỚC MÁI

4.2 TÍNH BẢN THÀNH HỒ

- Chọn bản thành hồ có bề dày : hth = 12 (cm) . 4.2.1 Tải trọng tác dụng lên thành hồ : 4.2.1.1Tải trọng truyền từ bản nắp:

- Sơ đồ truyền tải như sau:

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 32

V3 V3

- Vách 1 (V1) :

+ Tải trọng từ bản nắp truyền vào có dạng hình thang, quy về phân bố đều : q1 =

2 75 . 7 3 . 360 ) 2

1 2 (

3

1 = − × 2+ × ×

×

×p L β β

k = 521,76(daN/m).

Với : 0.375

5 2

75 . 3

2

1 =

= ×

= L β L - Vách 2 (V2) :

+ Tải trọng từ bản nắp truyền vào q2 = 2*q1 = 1043,52 (daN/m) . - Vách 3 (V3) :

+ Tải trọng từ bản nắp truyền vào có dạng tam giác, quy về phân bố đều : q2 =

2 75 . 7 3 , 8 360 5 2 8

5 ×L1 = × ×

p = 422,7 (daN/m) .

4.2.1.2 Áp lực nước tác dụng lên thành bể:

- Áp lực nước tác dụng lên thành bể có dạng tam giác. Áp lực lớn nhất tại đáy bể : q1 = n×γ×h = 1.1×1000× 1,8 = 1980 ( daN/m2).

4.2.1.3 Áp lực gió tác dụng lên thành:

- Áp lực gió tác dụng lên thành bể coi như phân bố đều : qgio = Wo.k.c.n

+ Wo = 83 ( daN/m2 ) : giá trị áp lực gió tiêu chuẩn (vùng II ) .

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 33 + k = 1,47 : hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao(50,4 m) và dạng địa hình (ủũa hỡnh B )

+ c : hệ số khí động lấy theo TCVN 2737 :1995 . cđẩy = 0,8 .

chuùt = - 0,6 .

=> qđẩy = 83 x 1,47 x 0,8 x1,2 = 117 ( daN/m2 ) . qhuùt = 83 x 1,47 x 0,6 x 1,2 = 88 ( daN/ m2 ) . 4.2.2 Sơ đồ tính:

- Xét kích thước ô bản thành: 2,1 8 . 1

75 ,

3 =

= Ht

b . Tính toán như bản làm việc theo một phương, cắt ra dải bề rộng 1(m) theo phương cạnh ngắn để tính . Sơ đồ tính là một đầu ngàm và khớp :

4.2.3 Tính nội lực,bố trí cốt thép trong thành hồ : - Các trường hợp tác dụng của tải trọng lên thành hồ :

Hồ đầy nước , không có gió . Hồ đầy nước có gió đẩy . Hồ đầy nước, có gió hút .

Hồ không có nước , có gió đẩy (hút) . 4.2.3.1 Vách 1, vách 3:

- Tải trọng gió nhỏ hơn nhiều so với áp lực của nước lên thành hồ , ta thấy trường hợp nguy hiểm nhất cho thành hồ là : Hồ đầy nước + gió hút .

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 34 - Nội lực do gió hút :

Mnhòp =

128 8 , 1 1 88 9 128

8 , 1 1

9xqhutx x 2 = x x x 2 = 20,0 (daN.m) . Mgoái =

8 8 , 1 1 88 8

8 , 1

1x 2 x x 2 x

qhut

= = 35,6 (daN.m) . - Nội lực do áp lực nước :

Mnhòp =

36 8 , 1 1 1980 36

8 , 1

1 2 2

1x x x x

q = = 178,2 (daN.m) .

Mgoái = 1 1 1,82 1980 1 1,82

15 15

q x x = x x = 427,6 (daN.m) . Theo nguyên tắc cộng tác dụng :

- Ta có moment tổng cộng là:

Mnhòp = 20 + 178,2 = 198,2 (daN.m) . Mgoái = 35,6 + 427,6 = 463,2 (daN.m) .

- Tại gối có mômen lớn nhất Mgối =463,2 (daN.m) .dùng để tính thép đặt thép hai lớp - Lực dọc trong thành hồ vách 1:

76 , 521 2500 1 12 . 0 8 . 1

1 × + 1= × × × +

×

=h b xm q

N thanh γbt =1196,76(daN)

- Lực dọc trong thành hồ vách 3:

7 , 422 2500 1 12 . 0 8 . 1

1 × + 3 = × × × +

×

=h b x m q

N thanh γbt =1097,7(daN)

- Kieồm tra ủieàu kieọn:

N=1196,76 (daN) < 0.1(Rnbh0)=0.1x130x100x12=14400(daN)

=> Tính thành hồ theo điều kiện chịu uốn.

Moment

(daN.m) h A γ Fayc

(cm2) Thép chọn Fa

(cm2) à%

φ a(cm)

463.2 12 0.0247 0.9875 1.7 6 15 1.9 0.21

4.2.3.1 Vách 2:

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 35 - Không có sự tác động của gió, ta thấy trường hợp nguy hiểm cho thành hồ là: áp lực do nước và tải trọng do bản nắp truyền vào.

- Nội lực do áp lực nước : Mnhòp =

36 8 , 1 1 1980 36

8 , 1

1 2 2

1x x x x

q = = 178,2 (daN.m) .

Mgoái = 1 1 1,82 1980 1 1,82

15 15

q x x x x

= = 427,6 (daN.m) .

- Tại gối có mômen lớn nhất Mgối = 427,6 (daN.m) .dùng để tính thép đặt thép hai lớp - Lực nén tính toán:

52 . 1043 2500 1 15 . 0 8 . 1

1 × + 2= × × × +

×

=h b x m q

N thanh γbt =1718.52(daN)

- Kieồm tra ủieàu kieọn:

N=1718,52 (daN) < 0.1(Rnbh0)=0.1x130x100x12=14400(daN)

=> Tính thành hồ theo điều kiện chịu uốn.

Moment

(daN.m) h A γ Fayc

(cm2) Thép chọn Fa

(cm2) à%

φ a(cm)

427.6 12 0.0228 0.9885 1.567 6 15 1.9 0.2

4.2.4 Kiểm tra bề rộng khe nứt:

- Theo TCVN 5574 – 1991:

• Cấp chống nứt cấp 3 : agh = 0.25 mm.

• Khi tính với tải trọng dài hạn giảm đi 0.05 mm nên agh = 0.20 mm

• Kiểm tra nứt theo điều kiện : an ≤ agh Với : an = K × C × η × a

Ea

σ ( 70 – 20×p )3d

+ K : hệ số phụ thuộc loại cấu kiện ; cấu kiện uốn K = 1.

+ C : hệ số kể đến tác dụng của tải trọng.

+ η : phụ thuộc tính chất bề mặt của cốt thép (thép thanh tròn trơn η=1.3 ; thép có gaân η = 1).

+ Ea : 2.1 × 106 (daN/cm2).

+ p = 100 μ

+ d : đường kính cốt thép chịu lực . + σa =

1

Mtc

Fa Z× =

( . )0

Mtc

Fa γ h

+ Mtc = Mtt × tctt Mtt q

q 0.9

7 . 360

311 =

=

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 36 + Z1 = γ × ho là khoảng cách từ trọng tâm cốt thép Fa đến điểm đặt hợp lực vùng nén tại tiết diện có khe nứt.

+ Tính toán với toàn bộ tải trọng nên.

C = 1 + 0.5xT1/T = 1 + 0.5x440/2515 = 1.09 ν = (0.45 + 0.15)/2 = 0.3.

+ Tính toán với tiết diện b x h = 100 x 12 cm và a = a’ = 2 cm 4.2.4.1 Vị trí giữa nhịp:

- Các công thức tính toán:

c c

n o

L M

= R bh

F’a = 0 ⇒ γ’ = 0 và δ’ = 2a’ /ho = 0 ⇒ T = γ’(1 - δ’/2) = 0.

1

1 5( )

1.8 10 L T

n ξ

μ

= + + +

2 1

1 ' ' 1

2( ' ) o 2 o

Z γ δ ξ h ξ h

γ ξ

⎡ + ⎤ ⎡ ⎤

= −⎢⎣ + ⎥⎦ = −⎢⎣ ⎥⎦

1 c a

a

M σ = F Z

- Bề rộng khe nứt do toàn bộ tải trọng:

an = K × C × η × a Ea

σ ( 70 – 20×p )3d 4.2.4.2 Vò trí goái:

- Các công thức tính toán:

c c

n o

L M

= R bh ; . ' 2 ' 2. . .

a o

n F γ b h

= ν

a b

n E

= E ; δ’ = 2a’ /ho

⇒ T = γ’(1 - δ’/2) 1

1 5( )

1.8 10 L T

n ξ

μ

= + + +

2 1

1 ' '

2( ' ) o

Z γ δ ξ h

γ ξ

⎡ + ⎤

= −⎢⎣ + ⎥⎦

1 c a

a

M σ = F Z

- Bề rộng khe nứt do toàn bộ tải trọng:

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2007 GVHD: TS.HỒ HỮU CHỈNH

SVTH: HUỲNH MINH NGỘ MSSV: 20761206 Trang 37 an = K × C × η × a

Ea

σ ( 70 – 20×p )3d

BẢNG TÍNH KHE NỨT BẢN ĐÁY.

Mtc Ho Fa daN.m cm cm2

Goái 463.2 10 1.89 0.025 0.99 9.57 2559.9 0.21 6 0.159

γ μ%

Vò trí A d

(mm) σa

daN/cm2 Z1

(cm)

an

(mm) Ta thấy an < agh nên đáy hồ thỏa mãn điều kiện về khe nứt.

Một phần của tài liệu THIẾT KẺ CHUNG CƯ 270 LÝ THƯỜNG KIỆT (Trang 39 - 45)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(194 trang)