Các mô hình xác ựịnh mức ựộ cạnh tranh Quy trình xác ựịnh hoạt ựộng kinh doanh chiến lược Quá trình xây dựng chiến lược công ty Ma trận lựa chọn chiến lược công ty Trình tự thông thường
Trang 1Quản lý chiến lược
Bài 2 ỘXây dựng chiến lược công tyỢ
Lớp học cuối tuần, đHBK
Tháng 11/2009
TS Phm Th Kim Ngc, Khoa Kinh T & Qun lý, Trng đHBK
2
Nội dung
1 Quy trình xây dựng chiến lược công ty
2 Xác ựịnh các hoạt ựộng kinh doanh chiến lược hiện tại
3 đánh giá mức ựộ cạnh tranh của một ngành
4 đánh giá chiến lược hiện tại
5 Xây dựng và ựánh giá các lựa chọn chiến lược
Trang 2Các mô hình xác ựịnh mức ựộ cạnh tranh
Quy trình xác ựịnh hoạt ựộng kinh doanh chiến lược
Quá trình xây dựng chiến lược công ty
Ma trận lựa chọn chiến lược công ty
Trình tự thông thường của
các bước
Các phương pháp tổ hợp 3.1 Xác ựịnh các hoạt ựộng kinh doanh chiến lược của chiến lược công ty
3.5 Xây dựng chiến lược công ty và sự cam kết chắnh thức ựối với chiến lược này
3.2 Mô tả chiến lược công ty hiện tại và dự báo các phát triển có liên quan ựể ựánh giá
3.3 đánh giá chiến lược công ty hiện tại
3.4 Xây dựng và ựánh giá các lựa chọn chiến lược công ty tương lai
Vòng lặp có thể trong quá trình
Hoạt ựộng kinh doanh chiến lược
2 Xác ựịnh các hoạt ựộng kinh doanh chiến lược hiện tại
Là một cấu trúc gồm ba thứ nguyên
Thị trường ựặc thù
Phối thức thị trường cụ thể
Các nguồn lực cụ thể
Trang 3ðơn vị kinh doanh và lĩnh vực kinh doanh chiến lược
Có thị trường và nguồn lực riêng
Chia sẻ cùng một thị trường hoặc
nguồn lực với các ñơn vị kinh doanh
trong cùng công ty
doanh chiến lược
doanh
ngoài
ngoài
vụ rộng hơn
công của công ty
của công ty
Lĩnh vực kinh doanh ðơn vị kinh doanh
6
Các chỉ tiêu ñể xác ñịnh ñơn vị kinh doanh chiến lược
2 Xác ñịnh các hoạt ñộng kinh doanh chiến lược hiện tại
Tư vấn:
ðơn vị kinh doanh:ðức
ðơn vị kinh doanh: Pháp (7) Sự khác biệt về khu vực ñịa lý
Sản xuất nệm:
ðơn vị kinh doanh: sản phẩm giá cao cho khách hàng chuộng chất lượng và hình ảnh sản phẩm ñược bán dưới nhãn hiệu uy tín của công ty
ðơn vị kinh doanh: các sản phẩm giá thấp cho khách hàng có ý thức về giá, ñược bán dưới nhãn hiệu riêng
(6) Sự khác biệt theo phân khúc thị
trường
Cửa hàng cà phê rang xay:
ðơn vị kinh doanh: bán lẻ cho khách hàng cá nhân
ðơn vị kinh doanh: cung cấp cho các nhà hàng, khách sạn, v
(5) Sự khác biệt theo loại khách
hàng
Công ty sản xuất thuốc lá:
ðơn vị kinh doanh: nhãn hiệu A
ðơn vị kinh doanh: nhãn hiệu B
(4) Các sản phẩm có thể khác biệt
hóa về nhãn hiệu hay tiếp thị
Công ty sản xuất và kinh doanh giày dép:
ðơn vị kinh doanh: sản xuất giày dép
ðơn vị kinh doanh: các cửa hàng bán lẻ giày dép
(3) Các sản phẩm có thể khác biệt
hóa theo vị thế trong chuỗi giá
trị của ngành
Công ty sản xuất dược phẩm:
ðơn vị kinh doanh: trị bệnh rối loạn tim
ðơn vị kinh doanh: trị bệnh cúm
(2) Các sản phẩm có thể khác biệt
hóa về công dụng
Công ty sản xuất nước giải khát:
ðơn vị kinh doanh: nước cola
ðơn vị kinh doanh: nước chanh
(1) Các sản phẩm có thể khác biệt
hóa về ñặc tính kỹ thuật
Các ví dụ Các chỉ tiêu
Trang 4Sự phụ thuộc giữa các hoạt ñộng kinh doanh chiến lược I
Thị trường
Phối thức thị
trường
Nguồn lực
Rxy
Mxy
Mxy
Rxy
x và y là các lĩnh vực kinh doanh
X và Y là các ñơn vị kinh doanh trong lĩnh vực kinh doanh xy
x, y, xy = các hoạt ñộng kinh doanh chiến lược
M = thị trường
O = phối thức
R = nguồn lực
Trường hợp 1:
Nguồn lực chung
Trường hợp 2:
Thị trường chung
Trường hợp3:
Thị trường và nguồn lực chung
Trường hợp 4:
Không chia sẻ thị trường hay nguồn lực
Sự phụ thuộc giữa các hoạt ñộng kinh doanh chiến lược II
2 Xác ñịnh các hoạt ñộng kinh doanh chiến lược hiện tại
Lĩnh vực
ðơn vị
= Lĩnh vực kinh doanh chiến lược
= ðơn vị kinh doanh chiến lược
= Mức ñộ phụ thuộc thấp
= Mức ñộ phụ thuộc mạnh
ðơn vị
ðơn vị ðơn
vị
Lĩnh vực
Lĩnh vực
ðơn
vị
ðơn
vị
ðơn vị
ðơn vị
ðơn vị
Lĩnh
vực
Trang 5Bốn nhĩm của các lĩnh vực kinh doanh chiến lược và các đơn vị kinh
doanh chiến lược
Nhĩm 2a
Cơng ty sản xuất thực phẩm hộp với nhãn hiệu riêng và cũng bán cho hệ thống bán
lẻ nước ngồi theo nhãn riêng của họ
Nhĩm 2b
nhà sản xuất dụng cụ trượt tuyết cĩ hai cơng ty, mỗi cơng ty cĩ nhà máy và thương hiệu riêng
Nhĩm 2c
Nhà lắp ráp đồng hồ nhỏ cĩ một dây chuyền lắp ráp và các nhãn hiệu khác nhau
Cơng ty cĩ cần cẩu di động và xe tải để vận chuyển các chất nguy hiểm
Nhĩm 3
(ít gặp trong thực tế)
Phân chia cơng ty thành các lĩnh vực kinh doanh
Phù hợp
Phù hợp
Phân chia các lĩnh vực kinh doanh thành các đơn vị kinh doanh
Chia cơng ty thành các đơn vị
kinh doanh
Khơng phù
Khơng phù
hợp
Khơng phù
hợp
Các cửa hàng bán lẻ địa
phương
Tịa soạn báo trong vùng
Tập đồn hĩa chất
đa quốc gia
Cơng ty sản xuất thực phẩm đa dạng hĩa
10
Quy trình xác định hoạt động kinh doanh chiến lược
Xác định và phân loại các sản phẩm và dịch vụ hiện tại
Xác định các đơn vị kinh doanh chiến lược
Nhĩm các đơn vị kinh doanh thành lĩnh vực kinh doanh theo sự phụ
thuộc về thị trường hoặc nguồn lực Cĩ thể xem xét việc nâng cấp các
đơn vị kinh doanh chiến lược thành các lĩnh vực kinh doanh chiến lược
2 Xác định các hoạt động kinh doanh chiến lược hiện tại
Trang 6Bài ñọc thêm 1
chiến lược và lĩnh vực kinh doanh chiến lược
Bài tập tình huống 4
1 Hãy ñọc và nghiên cứu bài tập tình huống
“CÁC HOẠT ðỘNG KINH DOANH MANG TÍNH CHIẾN LƯỢC CỦA MED-X,
CÔNG TY SẢN XUẤT DƯỢC PHẨM CỦA ðỨC”
2.Thảo luận nhóm và trình bày các câu hỏi của bài tập tình huống này
Trang 7Hai mô hình ựể phân tắch mức ựộ cạnh tranh
Mô hình 5 lực cạnh tranh dùng ựể phân tắch tổng thể một ngành
Phân tắch mức ựộ cạnh tranh của một ngành
Giải thắch tỉ suất vốn ựầu tư trung bình của một ngành so với tỉ suất vốn
ựầu tư của các ngành khác
Mô hình nhóm chiến lược ựể xác ựịnh và phân tắch các lĩnh vực cụ thể của
một ngành
Xác ựịnh các nhóm chiến lược trong một ngành và các rào cản gia nhập
ngành
Giải thắch sự khác nhau về ROI giữa các nhóm chiến lược này
14
Mô hình 5 lực cạnh tranh của Porter
Các ựối thủ cạnh tranh trong ngành
(5) Các ựối thủ cạnh tranh trong nội bộ ngành
Các sản phẩm thay thế
Các nhà cung cấp
(2) Sức mạnh của các
nhà cung cấp
(1) Sức mạnh của các khách hàng
(3) đe dọa của những ựối thủ cạnh tranh mới
(4) đe dọa của các sản phẩm/dịch vụ thay thế
(1) to (5) = Các lực cạnh tranh
Các khách hàng
Các ựối thủ cạnh tranh mới
= Các thành phần tham gia vào
thị trường
3 đánh giá mức ựộ cạnh tranh của một ngành
Trang 8Quy trình áp dụng mô hình 5 lực cạnh tranh của Porter
Xác ựịnh ngành cần ựược phân tắch
Mô tả tình trạng cạnh tranh hiện tại
Dự báo sự phát triển của các lực cạnh tranh và những thay ựổi sẽ làm
tăng cường ựộ cạnh tranh và ảnh hưởng ựến lợi nhuận biên
Các lực cạnh tranh quan trọng nhất I
Thấp
Sự minh bạch thị trường ựối với người mua
Cao Các khả năng công nghệ và tài chắnh ựể kết hợp dọc của người mua
cao Mức ựộ quan trọng của sản phẩm và dịch vụ ựược cung cấp ựối với chất lượng sản
phẩm và dịch vụ của người mua
Thấp Mức ựộ tiêu chuẩn hóa của Sản phẩm và dịch vụ
cao Mức ựộ tập trung của người cung cấp
(2) Sức mạnh trong thương lượng của người cung cấp
cao
Sự minh bạch thị trường ựối với người mua
cao Các khả năng công nghệ và tài chắnh ựể kết hợp dọc của người mua
Thấp Mức ựộ quan trọng của sản phẩm và dịch vụ ựược cung cấp ựối với chất lượng sản
phẩm và dịch vụ của người mua
cao Mức ựộ tiêu chuẩn hóa của Sản phẩm và dịch vụ
cao
Tỉ lệ chi phắ sản phẩm/dịch vụ ựược cung cấp trong tổng chi phắ của người mua
cao Mức ựộ tập trung của người mua
(1) Sức mạnh trong thương lượng của người mua
Các giá trị có thể làm tăng sự cạnh tranh trong một ngành
Các yếu tố cạnh tranh
3 đánh giá mức ựộ cạnh tranh của một ngành
Trang 9Các lực cạnh tranh quan trọng nhất II
Các giá trị có thể làm tăng sự cạnh tranh trong một ngành
Các yếu tố cạnh tranh
(3) đe dọa của các ựối thủ cạnh tranh mới
Thiếu sức mạnh thương lượng của người mua và các nhà cung cấp, ựiển hình là có xu hướng gia tăng nguy hiểm từ ựối thủ cạnh tranh mwois
gia nhập
Dễ Xâm nhập các kênh phân phối
Thấp
Sự trung thành của khách hàng ựối với nhà cung cấp
Thấp Chi phắ khi chuyển ựổi nhà cung cấp của khách hàng
(*) Khi gặp cả hai ựiều kiện này thì nên xem xét kỹ về sự tồn tại dài hạn của ngành
Thấp hơn sản phẩm và dịch vụ của ngành (*) Chi phắ của các sản phẩm và dịch vụ thay thế
Tốt hơn sản phẩm và dịch vụ của ngành (*) Hiệu quả hoạt ựộng của các sản phẩm và dịch vụ thay thế
(4) Nguy cơ từ các dịch vụ/sản phẩm thay thế
Không ựáng kể Các yêu cầu và hạn chế về pháp luật
Thấp Lợi thế chi phắ tuyệt ựối của các công ty ựã gia nhập
Thấp Vốn cần có của ựối thủ cạnh tranh mới gia nhập
Thấp Doanh thu tối thiểu ựược yêu cầu
18
Các lực cạnh tranh quan trọng nhất III
Các giá trị có thể làm tăng sự cạnh tranh trong một ngành
Các yếu tố cạnh tranh
Hạn chế Phạm vi các hoạt ựộng và thị trường khác mà nguồn lực và năng lực hiện tại sẽ cho
phép các ựối thủ cạnh tranh tham gia vào
cao Các chi phắ ra khỏi thị trường
cao Các ựầu tư ựặc thù ngành
Bão hòa hay suy thoái Tăng trưởng thị trường
Không ựáng kể Các phân khúc khách hàng với nhu cầu ựặc biệt
Không tồn tại Các cam kết thị trường giữa các nhà cung cấp
Nhiều
Số lượng các nhà cung cấp hiện tại
Nói chung cạnh tranh giữa các ựối thủ cạnh tranh hiện tại có xu hướng tăng lên nếu sức mạnh trong thương lượng của người mua và nhà cung
cấp là mạnh và nếu có các nguy cơ tăng lên từ ựối thủ cạnh tranh mới gia nhập và các sản phẩm thay thế
(5) Cường ựộ cạnh tranh giữa các công ty hiện tại
3 đánh giá mức ựộ cạnh tranh của một ngành
Trang 10Bài tập tình huống 5
1 Hãy ựọc và nghiên cứu bài tập tình huống
Ộđánh giá tắnh cạnh tranh của ngành công nghiệp Bia Thụy SĩỢ
2.Thảo luận nhóm và trình bày các câu hỏi của
bài tập tình huống này
Bài tập tình huống 6
1 Hãy ựọc và nghiên cứu bài tập tình huống
ỘChiến lược cấp công ty của một chuỗi cửa hàng bán lẻ của Thụy
SĩỢ
2.Thảo luận nhóm và trình bày các câu hỏi của bài tập tình huống này
(câu hỏi a)
Trang 11Quy trình áp dụng mô hình các nhóm chiến lược
Nhận dạng các lực cạnh tranh quan trọng nhất
Xác ựịnh các vị thế của tất cả các ựối thủ cạnh tranh quan trọng nhất
theo các yếu tố này
Nhận dạng các nhóm chiến lược
Xác ựịnh các rào cản thay ựổi nhanh và rào cản gia nhập; xem xét lại 5
tác lực ựối với các nhóm có cùng quan tâm chiến lược
đánh giá các khó khăn của việc vượt qua các rào cản ựể gia nhập vào
các nhóm hấp dẫn nhất có tình chiến lược và các hình thức trả ựũa có
thể có
22
Các yếu tố cạnh tranh trong ngành sản xuất ựồng hồ
Thạch anh số Thạch anh Ờ ựiện tử
Cơ
Máy móc và trưng
bày
Các ựồng
hồ thời trang theo
xu hướng
đồng hỗ
nữ trang Các ựồng
hồ công nghệ cao
Trang sức cao cấp Các ựồng
hồ thiết kế
Compli-cations Máy ựếm nhịp Các ựồng
hồ rẻ
Loại ựồng hồ
Chiến lược ựẩy Chiến lược kéo
Chiến lược
marketing
Nhà sản xuất Nhà lắp ráp
đơn ựặt hàng với tên gọi riêng
Chiều sâu sản
phẩm
Phân khúc giá thấp;
dưới 200 CHF Phân khúc giá trung
bình;
200-1,000 CHF
Phân khúc giá cao;
1,000-5,000 CHF Phân khúc trang sức
cao cấp;
hơn 5,000 CHF
Giá
Các ựại lý
Có hệ thống phân phối riêng
Bán buôn
Các cửa hàng ựiện tử
Các cửa hàng miễn thuế
Các cửa hàng siêu thị Các nhà bán lẻ
không ựặc thù Các nhà bán lẻ ựặc
thù
Bán lẻ
Các khả năng quan trọng
Các yếu tố cạnh
tranh
3 đánh giá mức ựộ cạnh tranh của một ngành
Trang 12Các nhóm chiến lược trong ngành sản xuất ựồng hồ
Hạng sang
Cao cấp
Trung bình
Thấp
Chất lượng và
giá cả
Chiều sâu của sản
phẩm
Các nhãn hiệu tư nhân Các công ty lắp ráp Các công ty sản xuất
Các công ty sx ựồng hồ hạng sang
Rolex, J-le-Coultre etc.
Các công ty sx ựồng hồ hạng sang
Concord,Ebel etc.
Các công ty sx ựồng
hồ giá cao
Breitling, R Weil etc.
Các công ty sx ựồng hồ giá trung bình
M Jordi,Movado etc.
Các ựông hồ giá rẻ từ Hồng Kong và Trung Quốc
Các nhãn hiệu tư nhân
Gucci, Tag Heuer
etc.
Các công ty sx ựồng
hồ giá trung bình và thấp
Citizen, Seiko etc.
Tập ựoàn Swatch
Blancpain
Omega, Rado etc.
Tissot, Longines etc.
Swatch
Cơ sở của các phương pháp tổ hợp kinhdoanh
Các phương pháp tổ hợp kinh doanh cung cấp một cách tiếp cận ựể xem
xét tổng thể doanh nghiệp
Ma trận tổ hợp kinh doanh luôn có hai trục Một trục thể hiện sự hấp dẫn
của các thị trường Trục còn lại thể hiện sức mạnh tương ựối của mỗi
hoạt ựộng kinh doanh so với các công ty cạnh tranh
để ựánh giá các thị trường và ựánh giá sức mạnh cạnh tranh, các chỉ tiêu
ựược sử dụng phải cho phép có thực hiện ựánh giá so sánh giữa các
hoạt ựộng kinh doanh khác nhau, ngay cả trong các doanh nghiệp ựa
dạng hóa cao
Mục ựắch là có một tổ hợp kinh doanh cân bằng nhất
4 đánh giá chiến lược hiện tại
Trang 13Hai phương pháp tổ hợp kinh doanh quan trọng nhất
Phương pháp ma trận tổ hợp kinh doanh BCG / tăng trưởng thị trường Ờ
thị phần
Phương pháp tổ hợp kinh doanh ựộ hấp dẫn ngành Ờ thế mạnh tranh GE
và McKinsey
26
Ma trận tổ hợp kinh doanh BCG
Tăng trưởng
thị trường
thực tế
X%
Thị phần tương ựối 1
Dấu chẩm hỏi Ngôi sao
4 đánh giá chiến lược hiện tại
Trang 14Các chiến lược chuẩn trong tổ hợp kinh doanh BCG
Tăng
trưởng
thị
trường
thực tế
Thị phần tương ựối 1
x%
Dấu hỏi
Hoặc:
cải tiến ựáng kể thị phần
tương ựối và sau ựó theo
chiến lược ngôi sao
Hoặc:
theo chiến lược con chó
Ngôi sao
Bảo vệ hoặc tăng thị phần tương ựối
đầu tư vào các nguồn lực và tiếp thị
Chấp nhận các dòng tiền âm
Con chó
Tối thiểu ựầu tư
Tiếp tục nếu còn dòng
tiền tự do dương
Bán hoặc thanh lý hoạt
ựộng kinh doanh nếu
dòng tiền tự do có xu
hướng âm
Con bò sữa
Bảo vệ thị phần tương ựối
đầu tư có tắnh phòng thủ vào các nguồn lực
và hoạt ựộng tiếp thị
Tập trung vào tối ựa hóa dong tiền tự do
Các ựề nghị cho toàn bộ tổ hợp kinh doanh theo BCG
Có sự cân ựối giữa các hoạt ựộng kinh doanh trưởng thành ựang kiếm
ựược tiền và các hoạt ựộng kinh doanh tương lai ựòi hỏi phải có ựầu tư
40%-60% of thu nhập của công ty phải ựược ựem lại từ chiến lược con
bò sữa
Tổ hợp phải bao gồm chiến lược ngôi sao là nguồn thu nhập cao và
ựem lại nhiều tiền trong tương lai
Một vài hoạt ựộng trong chiến lược dấu hỏi cũng có thể chấp nhận ựược
vì chúng tạo cho công ty khoảng không gian ựế thực tập
Các hoạt ựộng ở ô con chó thì không thể chấp nhận ựược (ngoài trừ
một vài con chó ở khu vực thị trường thắch hợp, ựem lại dòng tiền tự do
như là con bò sữa)
4 đánh giá chiến lược hiện tại
Trang 15Bài ñọc thêm 2
và hoạch ñịnh chiến lược công ty
30
Bài tập tình huống 6
1 Hãy ñọc và nghiên cứu bài tập tình huống
“Chiến lược cấp công ty của một chuỗi cửa hàng bán lẻ của Thụy
Sĩ”
2.Thảo luận nhóm và trình bày các câu hỏi của bài tập tình huống này
(câu hỏi b,c)
Trang 16Tổ hợp kinh doanh ựộ hấp dẫn ngành Ờ thế mạnh cạnh tranh
độ hấp
dẫn của
ngành
Sức mạnh cạnh tranh
cao
Trung
bình
Thấp
bình
cao
2.2 Chọn lựa
1.2 thu hoạch hoặc loại bỏ
3.3 ựầu tư và tăng trưởng
1.3 ựầu tư và tăng trưởng 1.1 thu hoạch
hoặc loại
bỏ
2.3 ựầu tư và tăng trưởng
2.1 thu hoạch
hoặc loại
bỏ
3.1 Chọn lựa 3.2 ựầu tư và
tăng trưởng
Các chỉ tiêu ựế ựánh giá mức ựộ hấp dẫn của ngành và sức mạnh cạnh tranh
Thị phần
Bắ quyết công nghệ Chất lượng sản phẩm Dịch vụ sau bán hàng và bảo hành
Sự cạnh tranh về giá Các chi phắ hoạt ựộng thấp Năng suất
Qui mô ngành
Tăng trưởng ngành
Mức lợi nhuận ngành
Mức vốn ựầu tư
Tắnh ổn ựịnh của công nghệ
Cường ựộ cạnh tranh
Tắnh ựộc lập theo chu kỳ
Các chỉ tiêu ựế ựánh giá sức mạnh cạnh tranh
Các chỉ tiêu ựế ựánh giá mức ựộ hấp dẫn
của ngành
(Hill & Jones, 1992)
4 đánh giá chiến lược hiện tại