A B §2 THỂ TÍCH CỦA KHỐI ĐA DIỆN A KIẾN THỨC CƠ BẢN I HÌNH CHÓP ĐỀU 1 Điṇh nghiã Môṭ hình chóp đươc̣ goị là hình chóp đều nếu có đáy là môṭ đa giác đều và có chân đường cao trù.
Trang 1B
§2 THỂ TÍCH CỦA KHỐI ĐA DIỆN
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
I HÌNH CHÓP ĐỀU
1 Đi ̣nh nghĩa: Mô ̣t hình chóp được go ̣i là hình chóp đều nếu có đáy là mô ̣t đa giác đều và
có chân đường cao trùng với tâm của đa giác đáy
Nhâ ̣n xét
Hình chóp đều có các mă ̣t bên là những tam giác cân bằng
nhau Các mă ̣t bên ta ̣o với đáy các góc bằng nhau
Các ca ̣nh bên của hình chóp đều ta ̣o với mă ̣t đáy các góc
bằ ng nhau
2 Hai hi ̀nh chóp đều thường gặp:
a Hi ̀nh chóp tam giác đều: Cho hình chóp tam giác đều
Khi đó:
Đáy là tam giác đều
Các mă ̣t bên là các tam giác cân ta ̣i
Chiều cao:
Góc giữa ca ̣nh bên và mă ̣t đáy:
Góc giữa mă ̣t bên và mă ̣t đáy:
Tính chất:
Lưu ý Hình chóp tam giác đều khác với tứ diê ̣n đều
Tứ diê ̣n đều có các mặt là các tam giác đều
Tứ diê ̣n đều là hình chóp tam giác đều có cạnh bên bằng ca ̣nh đáy
b Hi ̀nh chóp tứ giác đều: Cho hình chóp tam giác đều
Đáy là hình vuông
Các mă ̣t bên là các tam giác cân ta ̣i
Chiều cao:
Góc giữa ca ̣nh bên và mă ̣t đáy:
Góc giữa mă ̣t bên và mă ̣t đáy:
II THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIÊ ̣N
1 Thể ti ́ch khối chóp:
Diện tích mă ̣t đáy
Chiều cao củ a khối chóp
OI
B
S
O
Trang 22 Thể ti ́ch khối lăng trụ:
Diện tích mă ̣t đáy
Chiều cao củ a khối chóp
Lưu ý: Lăng tru ̣ đứng có chiều cao cũng là
cạnh bên
3 Thể ti ́ch hình hộp chữ nhật:
Thể tích khối lâ ̣p phương:
4 Ti ̉ số thể tích:
60 Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a
Ví dụ 2 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có chiều cao là a và góc ở đáy của mặt bên bằng
Tính thể tích của khối chóp S.ABC
Ví dụ 3 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng a
và góc hợp bởi cạnh AB với mặt phẳng (SBC) bằng 300 Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a
Trang 3Ví dụ 4 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng (SBC)
bằng a, góc tạo bởi SA và đáy là 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a
Ví dụ 5 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có góc hợp bởi cạnh bên và mặt đáy bằng 600
Khoảng cách giữa cạnh đáy và cạnh bên đối diện bằng a Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a
Ví dụ 6 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a Gọi M, N lần lượt là trung điểm
của cạnh SA, SC Biết ANBM , tính thể tích khối chóp S.ABC theo a
Ví dụ 7 Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau
a) Chứng minh rằng S.ABCD là hình chóp đều
b) Tính cạnh của hình chóp S.ABCD khi thể tích của nó bằng
3
9 22
a
Ví dụ 8 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a Tính thể tích của khối chóp
theo a và trong mỗi trường hợp sau:
1) là góc giữa cạnh bên và mặt đáy;
2) là góc giữa mặt bên và mặt đáy;
3) là góc giữa đường cao và mặt bên;
4) là góc ở đỉnh của mặt bên
Ví dụ 9 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a Gọi G là trọng tâm tam giác
SAC và khoảng cách từ G đến mặt bên (SCD) bằng 3
6
a Tính khoảng cách từ tâm O của đáy đến mặt bên (SCD) và tính thể tích khối chóp S.ABCD
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Khi tăng độ dài cạnh đáy của một khối chóp tam giác đều lên 2 lần và giảm chiều cao
của hình chóp đó đi 4 lần thì thể tích khối chóp thay đổi như thể nào?
A Tăng lên 2 lần B Không thay đổi C Tăng lên 8 lần D Giảm đi 2 lần Câu 2: Thể tích của chóp tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là
a
326
a
3212
a
Trang 4
Câu 3: Cho hình chóp tam giác đều có đường cao h và mặt bên có góc ở đỉnh bằng 60 Tính thể tích hình chóp
h
Câu 4: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có độ dài cạnh đáy bằng a, góc hợp bởi cạnh bên
và mặt đáy bằng 60 Thể tích của hình chóp đã cho
a
333
a
334
a
3324
a
338
Câu 7: Cho hình chóp đều S ABC có góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy ABC bằng 60
Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng 6 7
7 Thể tích V của khối chóp S ABC
Câu 9: Cho hình chóp đều S ABC có SA2 cm và cạnh đáy bằng 1cm Gọi M là một điểm
thuộc miền trong của hình chóp này sao cho 2
3
SM SG, với G là tâm đường tròn nội tiếp tam
Trang 5giác ABC Gọi a , b , c lần lượt là khoảng cách từ M đến các mặt phẳng SAB , SAC ,
SBC Tính giá trị của biểu thức P a b c
a
3324
a
3612
a
Câu 12: Cho hình chóp đều S ABC có thể tích bằng
3324
Trang 6Câu 15: Tính thể tích V của khối chóp tứ giác đều S ABCD biết cạnh đáy bằng a và góc giữa mặt bên với mặt đáy bằng 45
A
3
26
a
36
a
33
a
34
a
V
Câu 16: Một Kim tự tháp ở Ai cập có dạng là một khối chóp tứ giác đều, với các kích hước như hình
ảnh Tính thể tích của kim tự tháp với kết quả làm tròn đến phần nguyên
a
3
4 23
a
326
a
343
a
3
4 73
a
Trang 7Câu 21: Cho hình chóp đều S ABCD có AC2a, góc giữa mặt phẳng SBC và mặt phẳng
ABCD bằng 45 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD theo a
A
3
23
a
3
2 33
a
32
a
3
4 33
a
Câu 23: Cho hình chóp đều S ABCD có đáy bằng 2a, khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và
CD bằng a 3 Thể tích khối chóp đều S ABCD bằng
A 4a3 3 B
333
a
3
4 33
a
D a3 3
Câu 24: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA và CD Cho biết MN tạo với mặt đáy một góc bằng 30 Tính thể tích khối chóp
a
3512
a
3155
a
Câu 25: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 60 Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh cạnh SD, DC Thể tích khối tứ diện ACMN là
a
336
a
322
a
Câu 26: Khối chóp S ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau và có thể tích bằng 2
3 Tính cạnh của khối chóp
Trang 8Câu 27: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a Biết các mặt bên của hình chóp cùng tạo với đáy các góc bằng nhau và thể tích của khối chóp bằng
3
4 33
a
Tính khoảng cách giữa SA và CD
Đáp án
11-A 12-D 13-A 14-D 15-B 16-A 17-A 18-B 19-C 20-D
2 Hình chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy
Ví dụ 1 Cho hình chóp S.ABC có mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc
với mặt phẳng đáy Biết BAC1200, tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a
Ví dụ 2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với diện tích bằng 12 Hai mặt bên
(SAB) và (SAD) cùng vuông góc với mặt đáy Các mặt bên (SBC) và (SCD) tạo với đáy lần lượt
một góc 30 , 60 Tính thể tích khối chóp S.ABCD 0 0
Ví dụ 3 Cho hình chóp S.ABC có các cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc và các tam giác SAB,
SBC, SCA có diện tích tương ứng là 24cm2, 30cm2, 40cm Tính thể tích khối chóp S.ABC 2
Ví dụ 4 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, ACa, AB2a Cạnh
bên SA vuông góc với đáy; góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) bằng 600 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC
Ví dụ 5 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D,
ADDCa, AB2a ; cạnh bên SA vuông góc với đáy; mặt phẳng SBC tạo với mặt đáy
ABCD một góc 600 Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD
Trang 9Câu 2: Cho tứ diện OABC có OA, OB , OC đôi một vuông góc Biết OA a , OB2a,
Câu 3: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C và SA vuông góc với mặt
phẳng ABC Biết AB4a và góc giữa mặt phẳng SBC và ABC bằng 45 Tính thể tích
V của khối chóp S ABC
a
32
a
3324
a
3364
a
3316
a
3224
a
3248
Trang 10336
a
Câu 9: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với ACa Biết SA
vuông góc với đáy ABC và SB tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích V của khối chóp S ABC
A
3
624
a
3324
a
368
a
3648
a
Tính góc giữa SB và mặt phẳng ABC
Câu 11: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc
với đáy ABC Biết góc tạo bởi hai mặt phẳng SBC và ABC bằng 60 Tính thể tích V
của khối chóp S ABC
A
3
324
a
3
3 38
a
338
a
3312
a
Câu 12: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A AB, a AC, a 2 , SA
vuông góc với mp đáy Góc tạo bởi SBC và mặt đáy bằng 0
a
2
23
a
6
23
a
Câu 13: Tính thể tích khối chóp S ABC có ABa, AC2a, BAC120, SAABC, góc giữa SBC và ABC là 60
Trang 1150 7
3 a
Câu 16: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với đáy, mặt phẳng SAB vuông góc với mặt
phẳng SBC , góc giữa hai mặt phẳng SAC và SBC là 60, SBa 2, BSC 45 Thể tích khối chóp S ABC theo a là:
A
3
215
a
V B V 2 3a3 C V 2 2a3 D
3
2 315
a
Câu 17: Cho hình chóp S ABC có đường cao SA2a, tam giác ABC vuông tại C , AB2a,
30
CAB Gọi H là hình chiếu của A trên SC, B là điểm đối xứng của B qua mặt phẳng
SAC Thể tích của khối chóp H AB B bằng
a
3
4 37
a
3
2 37
a
336
a
324
a
Câu 19: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SAa 2 và SA
vuông góc với mặt phẳng đáy, tam giác SBD là tam giác đều Thể tích của khối chóp S ABCD .bằng
Trang 123
2 33
a
3
4 33
a
Câu 21: Cho hình chóp S ABCD có đa ́y ABCD là hình vuông ca ̣nh a, cạnh bên SA vuông góc
vớ i mă ̣t phẳng đáy Go ̣i M là trung điểm của CD Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng BC
a
336
a
3312
Câu 23: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình chữ nhật, ABa, SAABCD, cạnh bên SC
tạo với ABCD một góc 60 và tạo với SAB một góc thỏa mãn sin 3
4
Thể tích của khối chóp SABCD bằng
A 3a 3 B
3
2 34
a
323
a
Câu 24: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi E là trung điểm của cạnh CD Biết thể tích của khối chóp S ABCD.bằng
Trang 13Câu 25: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh bằng a, ABC 60 , SDABCD
và SAB SBC (tham khảo hình vẽ) Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD bằng
Câu 26: Cho hình chóp S ABC có SA , SB , SC đôi một vuông góc với nhau và
SA SB SCa Sin của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng
a
323
a
333
a
Câu 28: Cho hình chóp S ABCD co ́ đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hai mặt phẳng SAB
và SAD cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD ; go ́c giữa đường thẳng SC và mặt phẳng
ABCD bằng 60 Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD
369
a
363
a
3 2a
Câu 29: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a, ADa 3, SA vuông góc
với đáy và mặt phẳng SBC tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích V của khối chóp S ABC
Trang 14Câu 30: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a, cạnh SB vuông
góc với đáy và mặt phẳng SAD tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích V của khối chóp
a
3
8 33
a
3
3 34
a
V
Câu 31: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa, BCa 3 Cạnh bên SA vuông góc với đáy và đường thẳng SC tạo với mặt phẳng SAB một góc 30 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD theo a
a
V C V 3a3 D
333
a
Câu 32: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a, AD2a, cạnh bên
SA vuông góc với đáy và thể tích khối chóp S ABCD bằng
323
a
336
Câu 35: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D,
ABADa, SA CD 3a , SA vuông góc với mặt phẳng ABCD Thể tích khối chóp
3
2a
Trang 15Câu 36: Cho hình chóp S ABCD có SA vuông góc với mă ̣t phẳng ABCD đa, ́y ABCD là
hình thang vuông tại A và B có ABa AD, 3 , a BCa Biết SAa 3, tính thể tích khối chóp S BCD theo a
A 2 3 a 3 B
33.6
a
C
3
2 3.3
a
D
33.4
3 Hình chóp có một mặt bên vuông góc với đáy
Ví dụ 1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt phẳng (SAB) vuông
góc với mặt phẳng đáy, SA SB , góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng 0
45 Tính
theo a thể tích của khối chóp S.ABCD
Trang 16Ví dụ 2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; ABAD2a,
CDa ; góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 600 Gọi I là trung điểm của cạnh AD Biết hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD), tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
Ví dụ 3 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, mặt bên SBC vuông góc với đáy,
hai mặt bên SAB và SAC hợp với đáy một góc Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a và
Ví dụ 4 Cho hình chóp S.ABC có SASBSCa và thỏa ASB1200, BSC900,
0
60
ASC Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC
Ví dụ 5 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân với ABACa Mặt bên (SBC) vuông góc với mặt đáy (ABC) và SASBa Cho SCx , tính thể tích khối chóp theo a và x
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, mặt phẳng SAB vuông góc với
mặt phẳng ABC và tam giác SAB vuông cân tại S Tính thể tích khối chóp S ABC theo a
a
333
a
334
a
Câu 2: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, tam giác SAB đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng
a
323
a
34
a
Trang 17
Câu 5: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A, ABC 30 ; SBC là tam giác đều và nằm trên mặt phẳng vuông góc với đáy Biết thể tích của khối chóp S ABC là
316
a
Khoảng cách từ C đến mặt phẳng SAB là
Câu 6: Cho hình chóp S ABC có SA SB SC, tam giác ABC là tam giác vuông tại B,
ABa; BCa 3, mặt bên SBC tạo với đáy góc 60 Thể tích khối chóp S ABC là:
a
323
a
34
a
Câu 7: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác cân ta ̣i A , ABACa, BAC120 Mặt
bên SAB la ̀ tam giác đều và nằm trong mă ̣t phẳng vuông góc với mă ̣t đáy Thể tích V của khối
a
2
V a
Câu 8: Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại B, BCa, AC2a, tam giác
SAB là tam giác đều Hình chiếu của S lên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm M của
AC Tính thể tích V của khối chóp S ABC
a
36
a
336
a
V
Câu 9: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A; ABa; AC2a Đỉnh S cách
đều A, B, C ; mặt bên SAB hợp với mặt đáy một góc 60 Tính thể tích khối chóp S ABC
Câu 10: Cho hình chóp S ABC có ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của S
trên ABC là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HA2HB.Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng 60o Thể tích khối chóp S ABC bằng
Trang 18A 7 3
37
37
37
16 a
Câu 11: Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông cân tại B, ACa 2, mặt phẳng
SAC vuông góc với mặt đáy ABC Các mặt bên SAB , SBC tạo với mặt đáy các góc
bằng nhau và bằng 60 Tính theo a thể tích V của khối chóp S ABC
a
36
a
332
a
Câu 13: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a, AD2a Tam giác
SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Đường thẳng SC tạo với đáy một góc 60 Khi đó thể tích của khối chóp S ABCD bằng
a
3179
a
3176
a
Câu 14: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a Tam giác SAB cân tại S
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp S ABCD bằng .3
a
334
a
332
a
333
a
33
Trang 19Câu 16: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là vuông; mặt bên SAB là tam giác đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SCD
a
V
Câu 17: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, tam giác SAD là tam giác đều
và nằm trong mặp phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC là a 3 Thể tích khối chóp S ABCD tính theo a là
a
C 3a3 2 D
3
7 216
a
3
4 33
a
Câu 19: Cho hình chóp S ABC có đường cao SA2a, tam giác ABC vuông tại C , AB2a,
30
CAB Gọi H là hình chiếu của A trên SC, B là điểm đối xứng của B qua mặt phẳng
SAC Thể tích của khối chóp H AB B bằng
a
3
4 37
a
3
2 37
Trang 20Câu 21: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a và mặt phẳng SBC vuông góc với mặt đáy Tính theo a khoảng cách giữa hai
a
366
a
D 2a3 6
Câu 23: Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB cân tại
S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích của khối chóp S ABCD
Câu 24: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a Tam giác SAD cân
tại S và mặt bên SAD vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp S ABCD bằng
Câu 25: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Tam giác SAB đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính chiều cao của tứ diện SACD xuất phát từ đỉnh C
Câu 26: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình vuông ca ̣nh bằng a 2 Tam giác SAD
cân tại S và mă ̣t bên SAD vuông go ́c với mă ̣t phẳng đáy Biết thể tích của khối chóp S ABCD.bằ ng 4 3
3a Tính khoảng cách h từ điểm B đến mặt phẳngSCD
Trang 21Câu 27: Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB cân tại S
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết thể tích của hình chóp S ABCD là
3156
a
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy ABCD là:
A 30 B 120 C 45 D 60
Câu 28: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , mặt bên SAB là tam
giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết thể tích của khối chóp
S OCD bằng
33
a Tính khoảng cách h từ A đến mặt phẳng SBD ?
a
3
21 12
a
3
21 15
Câu 31: Cho khối chóp S ABCD có thể tích bằng 3.a Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh 3 a
thuộc mặt phẳng vuông góc với đáy, biết đáy ABCD là hình bình hành Tính theo a khoảng cách giữa SA và CD
Trang 22Câu 32: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B,
26
S ACD
a
3
36
S ACD
a
Câu 33: Hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh , a SAB là tam giác cân tại S
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy ABCD Biết côsin của góc tạo bởi mặt phẳng
a
3176
a
3172
a
3132
a
V
Câu 34: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a, tam giác SAB cân tại
S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SC hợp với đáy một góc 30, M là trung điểm của AC Tính thể tích khối chóp S BCM
a
3396
a
3324
a
Đáp án
11-D 12-A 13-A 14-A 15-B 16-D 17-D 18-C 19-D 20-B 21-D 22-C 23-D 24-B 25-A 26-C 27-D 28-A 29-C 30-D
4 Tính thể tích các dạng khối chóp khác
Ví dụ 1 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân với AB AC a và
ABC BCA Các cạnh bên cùng hợp với đáy một góc 0
60 Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a và
Ví dụ 2 Cho hình chóp S.ABC có AB5a, BC7a, AC8a Các mặt bên tạo với mặt đáy các góc bằng nhau và bằng 0
60 Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABC