1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi HK2 (số 3)

2 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HK2 (số 4)
Trường học Trường Đại học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi kỳ cuối
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 248,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi HK2 (số 3) Đề thi HK2 (số 4) I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 0 điểm) Câu 1 Với những giá trị nào của m thì đường thẳng ∆ 4 3 0x y m+ + = tiếp xúc với đường tròn (C) 2 2 9 0x y+ = A m = −3 B m = 3 và m =[.]

Trang 1

Đề thi HK2 (số 4)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4.0 điểm)

Câu 1: Với những giá trị nào của m thì đường thẳng ∆ : 4x+3y m+ = tiếp xúc với đường tròn 0 (C) :x2+y2- 9= 0

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình x- 1< + là:x 1

A ( )0;1 B (1;+¥ ) C (0;+¥ ) D é +¥ê0; )

Câu 3: Cho cota = 1

2 Giá trị cuả biểu thức

4sin 5cos 2sin 3cos

P

+

=

A 13 B 5

9 C

2

9 D

1 7

Câu 4: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để f x( ) =x2+(m+2)x+8m+1 luôn luôn dương?

Câu 5: Cho tam giác ABC có A =ˆ 1200, cạnh b=5cmvà cạnh c=7cm Tính cạnh a

Câu 6: Cho ABCD có cạnh a =13m, b =14m, c =15m Tính bán kính đường tròn ngoại ABCD

A 32.5cm B 8.125cm C 0.125cm D 0.5 cm

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình x + x− 2≤ 2 + x− 2 là:

Câu 8: Tập nghiệm S của bất phương trình

2 2

10

10 100

x

x − < là

A S = −[ 10;10] B S = −∞ −( ; 10) (∪ 10;+∞) C S = −( 10;10) D S = −∞ −( ; 10] [∪ 10;+∞)

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

A x2+2y2- 4x- 8y+ =1 0 B x2+y2- 4x+6y- 12=0

C x2+y2- 2x- 8y+20=0 D 4x2+y2- 10x- 6y- 2=0

Câu 10: Cho hai điểm A(3; 1- ), B( )0;3 Tìm tọa độ điểm M thuộc Ox sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 1

A 7;0

2

M æ öççç ÷÷÷

÷

çè ø vàM( )1;0 . B M( 13;0).

Câu 11: Cho tam giác DABC có b = 7; c = 5, cos 3

5

A = Đường cao h của tam giác ABC a D là:

A 7 2

Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy , cho biết điểm ( ; ) M a b (a >0) thuộc đường thẳng d: 3

2

ìï = + ïí

ï = +

cách đường thẳng D : 2x y- - 3= một khoảng 2 5 Khi đó a b0 + là:

Trang 2

A 21 B 23 C 22 D 20

Câu 13: Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng D : 21 x y+ - 1 0= và D :2 2

1

ìï = + ïí

ï =

A 10

3 10 10

Câu 14: Tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình

2 2

0 1

- + nghiệm đúng với mọi

x RÎ ?

C mÎ - ¥ -( ; 2ù éú êÈ 2;+¥ ) D m éÎ -êë 2;2ùúû

Câu 15: Trong mặt phẳng (Oxy), cho điểm M(2;1) Đường thẳng d đi qua M, cắt các tia Ox, Oy lần lượt

tại A và B (A, B khác O) sao cho tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất Phương trình đường thẳng d là:

A 2x y- - 3=0 B x- 2y=0 C x+2y- 4=0 D x y- - 1 0=

Câu 16: Mệnh đề nào sau đây sai?

A cos cos 1 cos –( ) cos( )

2

a b= éêë a b + a b+ ùúû B. sin cos 1 sin( ) cos( )

2

a b= éêë a b- - a b+ ùúû

C sin sin 1 cos –( ) – cos( )

2

a b= éêë a b a b+ ùúû D sin cos 1 sin( – ) ( )

II PHẦN TỰ LUẬN: (6.0 điểm)

Bài 1 Giải các bất phương trình 2 4 3 1

3 2

x

x

x x

− +

− < −

Bài 2 Cho tanα = −3 và

2

π α π< < .Tính cos , cos , s2 ; ( )

-Bài 3 Chứng minh rằng

2

2

1

Bài 4 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A( )1;3 , B(0; 2- ), C -( 1;1)

a Viết phương trình tham số đường thẳng AC

b Viết phương trình đường cao BH

c Tính diện tích ABCD

d.Viết phương trình đường tròn ( C) tâm B tiêp xúc AC

Ngày đăng: 01/01/2023, 00:21

w