1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn toán lớp 6 năm 2021 2022

18 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 30: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: "Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số tự nhiên là số khác 0 trong các bội chung của các số đó." A... Hình tam giác đều, hình bình hành, hình th

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 TOÁN 6

NĂM HỌC 2021 – 2022

I Tập hợp số tự nhiên

1 Nhận biết

Câu 1: Cho tập hợp N {2, 4,6,8}, có bao nhiêu phần tử trong tập hợp N ?

Câu 2: A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 5 Hãy viết tập hợp A bằng các liệt kê.

A A{1; 2;3;4;5}. B A{1; 2;3; 4}.

C A{0;1; 2;3; 4;5}. D A{0;1;2;3; 4}.

Câu 3: Điền vào chỗ trống để có được ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần: 49,

Câu 4: Số La Mã biểu diễn số 29 là?

Câu 5: B là tập hợp các chữ cái trong từ "TAP HOP", vậy B ?

A B{ ; ; ; ; ; }.T A P H O P B B{ ; ; ; }.T A P H

C B{ ; ; ; ; }T A P H O D B{ ; ; ; }.T P H O

Câu 6: "Chín bình phương" là cách đọc của số nào dưới đây?

Câu 7: Kết quả của phép nhân 125.8

2 Thông hiểu

Câu 8: Viết gọn tích sau dưới dạng một lũy thừa: 2.3.36

Câu 9: Thực hiện phép tính: 110 7 2 22 : 2?

Câu 10: Giá trị của biểu thức C là: C  2 3 13  10 15 : 4 2

Câu 11: Tìm số tự nhiên x , thỏa mãn: 75 : 3 2.9 : 2 x11

11

Trang 2

Câu 12: Cho tập hợp M  x ¥*∣2x 5 5

Số phần tử của tập hợp M là:

Câu 13: Đưa kết quả phép tính 122 về dưới dạng một lũy thừa cơ số 15 với số mũ là:32

Câu 14: Cho biểu thức 7x3(8 )y Tính giá trị biểu thức tại 2 x3 và y1.

Câu 15: Ghép mỗi phép tính ở cột A với lũy thừa tương ứng của nó ở cột B :

7 3

9 7

11 8

12 5

A. 1c; 2d;3b;4a.

B 1c;2b;3d; 4a

C 1a; 2d;3b; 4c

D 1a; 2b;3d; 4c

Câu 16: Theo Tổng cục Thống kê, tháng 10 năm 2020 dân số được làm tròn là 98000000 người Em hãy

viết dân số của Việt Nam dưới dạng tích của một số với một lũy thừa của 10

A 98.10 6 B 98.10 5 C 98.10 4 D 98.10 3

Câu 17: Tính một cách hợp lý: 30.40.50.60

3 Vận dụng

Câu 18: Khối 6 có 320 học sinh đi tham quan Nhà trường cần thuê ít nhất bao nhiêu xe ô tô 45 chỗ ngồi

để đủ chỗ cho tất cả học sinh?

Câu 19: Một phòng chiếu phim có 18 hàng ghế, mỗi hàng ghế có 18 ghế Giá một vé xem phim là

50000 đồng Tối thứ Sáu, số tiền bán vé thu được là 10550000 đồng Hỏi có bao nhiêu vé không bán được?

Câu 20: Tính giá trị của biểu thức: 21.[(1 245 + 987):

3

2 15.1221

Trang 3

Câu 21: Nhóm Lan dự định thực hiện một kế hoạch nhỏ với số tiền cần có là 200000 đồng Hiện tại các

bạn đang có 80000 đồng Các bạn cần thực hiện gây quỹ thêm bằng cách thu lượm và bán giấy vụn, mỗi tháng được 20000 đồng Số tiền còn thiếu cần phải thực hiện gây quỹ trong mấy tháng?

A 4 tháng B 5 tháng C 6 tháng D 7 tháng

II Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên

1 Nhận biết

Câu 22: Cho các số sau: 112;345;256;1045; 20 134 Có bao nhiêu số chia hết cho 2

Câu 23: Tìm x{55;67;79;84} sao cho x12 chia hết cho 3.

Câu 24: Thay * trong số 23*5 bằng chữ số thích hợp để số đó chia hết cho 9

Câu 25: Trong các số nào dưới đây số nào chia hết cho 5

Câu 26: Các số nào sau đây là số nguyên tố?

A 1; 2;3;5;7;9 B 2;3;5;7;9;11 C 3;4;5;7;11;12 D 0; 2;5;7;11;19

Câu 27: Kết quả khi phân tích 204 ra tích các thừa số nguyên tố:

A 2.3.17 B 2.3 17 2 C 2 3 172  2 D 2 3 172 

Câu 28: Không thực hiện phép tính, hãy cho biết tổng(hiệu) nào dưới đây chia hết cho 5

A 123 50 B 145300 34 570  . C 12760 105 . D 875 234 120  .

Câu 29: Hợp số là gì:

A Hợp số là số tự nhiên

B Hợp số là số tự nhiên khác 0 có hai ước

C Hợp số là số tự nhiên khác 0 có nhiều hơn hai ước

D Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 và có nhiều hơn hai ước

Câu 30: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: "Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số tự nhiên là số khác

0 trong các bội chung của các số đó."

A nhỏ nhất B lớn nhất C nguyên tố D hợp số

2 Thông hiểu

Câu 31: Nếu Ma m và M b m và m ¥* thì:

A m là bội chung của a và b B m là ước chung của a và b

Trang 4

C m UCLN a b  ( ; ) D m BCNN a b  ( ; )

Câu 32: m là số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 mà m đều chia hết cho cả a và b thì:

A m BC a b  ( ; ) B m UC a b  ( ; )

C m UCLN a b  ( ; ) D m BCNN a b  ( ; )

Câu 33: Tìm ước chung của 9 và 15

A {1;3} B {0;3} C {1;5} D {1;3;9}

Câu 34: Tìm ƯCLN (16;32;112) ?

Câu 35: Số tự nhiên a lớn nhất thỏa mãn 90Ma và 135 : a là:

Câu 36: Trong hai số sau, hai số nào là hai số nguyên tố cùng nhau?

A 2 và 6 B 3 và 10 C 6 và 9 D 15 và 33

Câu 37: Tìm số tự nhiên x , biết rằng 160 ;360Mx Mx và 10 x 20:

Câu 38: Một đội y tế có 36 bác sĩ và 108 y tá Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để các

bác sĩ cũng như các y tá được chia đều vào mỗi tổ?

Câu 39: BCNN (40; 28;140) là:

Câu 40: Số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0 thỏa mãn 18aM và 40 aM

Câu 41: Tìm x để xM M5, 7x và 0 x 70 Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn điều kiện trên?

Câu 42: Kết quả phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố:

A 120 2 3.5 2 . B 120 2 3 5  .3 C 120 2.3 5 2 . D 120 2 3 5   2 2

Câu 43: Tìm ƯCLN (128;36)

Câu 44: Cho A2.7.12 49.53 và B3.4.5 2020.2021.2022 Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A A và B là các số nguyên tố. B A và B là hợp số;.

C A là số nguyên tố, B là hợp số. D A là hợp số, B là số nguyên tố.

Trang 5

Câu 45: Thực hiện phép tính

14 21

A

43

33

27

45

42 .

Câu 46: Thực hiện phép tính 12 : 6 2.72  rồi phân tích ra thừa số nguyên tố:

A 2 7 3 B 2 32 2 C 2.19 D 2.3 2

Câu 47: Kết quả của các phân số:

13 4 5 , ,

15 9 27 sau khi quy đồng là:

A

13 4 5

; ;

117 60 15

; ;

135 135 135.

C

117 60 10

; ;

117 60 25

; ;

135 135 135.

Câu 48: Viết tập hợp BC(24,18):

A BC(24,18) 72 .

B BC(24,18) {1; 2;3; 4;6;8;9;12;18;24;36;72} .

C BC(24,18) {0;72;144; 216; 288; } 

D BC(24,18) {0;36;72;108;144; }  .

Câu 49: Tìm ƯCLN của hai số m và n biết m2.3 522 và n 2 3.53 4.

3 Vận dụng

Câu 50: Học sinh lớp 6D khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 6, hàng 8 đều vừa đủ hàng Biết số học sinh lớp

đó trong khoảng từ 40 đến 60 Số học sinh của lớp 6D là:

Câu 51: Tìm các số tự nhiên n thỏa mãn 6 : ( n1).

A n{0;1; 2;5}. B n{0; 2;3;6}.

C n{0;6;12;18; } . D n{0;5;11;17; }. .

Câu 52: Tìm số tự nhiên n biết: n9 chia hết cho n2

Câu 53: Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 500 đến 700 học sinh, khi xếp thành các

hàng 10;12 và 15 đều vừa đủ Tính số học sinh khối lớp 6

Trang 6

Câu 54: Lớp 6A muốn ủng hộ các cô chú nhân viên y tế chống dịch một số khẩu trang và găng tay Biết

mỗi thùng khẩu trang có 12 hộp và mỗi thùng găng tay có 18 hộp Hỏi lớp 6A phải mua bao nhiêu thùng cả hai loại để số thùng khẩu trang và số thùng găng tay là it nhất và số hộp găng tay bằng số hộp khẩu trang

A 2 thùng B 3 thùng C 5 thùng D 6 thùng

Câu 55: Bác Nam định kì 3 tháng một lần thay dầu, 6 tháng một lần thay lốp xe ôtô của mình Hỏi nếu

bác ấy làm hai việc đó cùng lúc vào tháng 4 năm nay thì lần gần nhất tiếp theo của bác ấy sẽ cùng làm hai việc vào tháng nào?

A tháng 7 B tháng 8 C tháng 9 D tháng 10

III Tập hợp số nguyên

1 Nhận biết

Câu 56: Tập hợp các số nguyên gồm

A các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương

B số 0 và các số nguyên âm

C các số nguyên âm và các số nguyên dươn

D số 0 và các số nguyên dương

Câu 57: Sắp sếp các số nguyên: 2; 17;5;1; 2;0  theo thứ tự giảm dần là:

A 5; 2;1;0; 2; 17  B 17; 2;0;1; 2;5 .

C 17;5; 2; 2;1;0 . D 0;1; 2; 2;5; 17 

Câu 58: Cho tập hợp A { 3; 2;0; 1;5;7} Viết tập hợp B gồm các phần tử là số đối của các phần tử

trong tập hợp A

A B{3; 2;0;1; 5;7}  . B B{3; 2;0; 5; 7}   .

C B{3; 2;0;1; 5; 7}   . D B { 3; 2;0;1; 5; 7}  .

Câu 59: Chọn phát biểu đúng trong số các câu sau:

A Tập hợp số nguyên được kí hiệu là B  không phải là một số tự nhiên.2

C 4 không phải là một số nguyên D - 5 là một số nguyên

Câu 60: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai?

A 3  4 B    5 9 C   1 0 D    9 8

Câu 61: Các số nguyên n thoả mãn 5  n 3 là

A     5; 4; 3; 2; 1;0;1; 2;3. B     5; 4; 3; 2; 1;0;1;2.

C    4; 3; 2; 1;0;1; 2. D     5; 4; 3; 2; 1;1; 2.

Câu 62: Tính các thương sau: ( 14) : ( 7) 

Trang 7

A  2 B 2 C 4 D 4

2 Thông hiểu

Câu 63: Kết luận nào sau đây là đúng?

A a    (b c) a b c B a    (b c) a b c

C a     (b c) a b c D a    (b c) a b c

Câu 64: Nếu x y 0 thì

Câu 65: Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?

A Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên âm

B Tổng của hai số nguyên âm làm một số nguyên âm

C Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên dương

D Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên âm

Câu 66: Tổng của hai số đối nhau bằng:

A 1 B 0 C 1 số nguyên âm D 1 số nguyên dương

Câu 67: Số đối của ( a là)

Câu 68: Cho 5   x 11 thì x bằng:

Câu 69: Tìm x , biết: 12: x và x 2

A { 1} B { 2; 1}  C { 3; 4; 6; 12}    . D.

{ 2; 1;1; 2;3; 4;6;12}  .

Câu 70: Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn 6(x 7) 96?

Câu 71: Tính nhanh 171 [( 53) 96 ( 171)]     .

Câu 72: Nhà toán học Ác si mét sinh năm -287 và mất năm -212 Ông có tuổi thọ là:

Câu 73: Giá trị của biểu thức 15 17 12 (12 15)     bằng

Trang 8

Câu 74: Kết quả của phép tính: 25 (9 10) (28 4)    là:

Câu 75: Kết quả của phép tính: ( 4) ( 21) ( 25) ( 2)       là:

Câu 76: Tính: ( 45) (27 8)  

Câu 77: Cho biết năm sinh của một số nhà toán học

Em hãy sắp xếp các nhà toán học theo thứ tự giảm dần của năm sinh

A Fermat; Descartes; Lương thế Vinh; Archimedes; Pythagore; Thales

B Fermat; Descartes; Lương thế Vinh; Pythagore; Thales; Archimedes

C Fermat; Descartes; Lương thế Vinh; Thales; Pythagore; Archimedes

D Fermat; Lương thế Vinh; Descartes; Thales; Pythagore; Archimedes

Câu 78: Nhận xét nào sau đây đúng về kết quả của phép tính: (2021 39) [( 21) ( 61)]     ;

A Kết quả là một số nguyên âm

B Kết quả là một số nguyên dương lớn hơn 2000

C Kết quả là một số nguyên dương nhỏ hơn 2000

D Kết quả bằng 0

Câu 79: Một máy bay đang bay ở độ cao 5000m trên mực nước biển, tình cờ thẳng ngay bên dưới máy

bay có một chiếc tàu ngầm đang lặn ở độ sâu 1200m dưới mực nước biển Tính khoảng cách theo chiều thẳng đứng giữa máy bay và tàu ngầm

Câu 80: Hình vẽ dưới đây biểu diễn một người đi từ O đến A rồi quay về B

Trang 9

Hỏi nếu người đó đi thẳng từ O đến B thì hết bao nhiêu bước?

A 30 bước B 20 bước C 15 bước D 10 bước

Câu 81: Tìm số nguyên x, biết: ( 300) : 20 5 (3   x  1) 25

3 Vận dụng

Câu 82: Một công ty có 3 của hàng , ,A B C Kết quả kinh doanh sau một năm của từng của hàng như

sau: Cửa hàng A : lãi 225 triệu đồng Cửa hàng B : lỗ 280 triệu đồng Cửa hàng C : lãi 655

triệu đồng Hỏi bình quân mỗi tháng công ty lãi hay lỗ bao nhiêu tiền từ ba cửa hàng đó?

Câu 83: Tính một cách hợp lí:

( 16) 125 ( 3) 2      5  2 10

Câu 84: Tính một cách hợp lí: (134 34) ( 28) 72 [( 55) 45]      

IV Một số hình phẳng trong thực tiễn

1 Nhận biết

Câu 85: Hãy đếm xem trong hình bên có bao nhiêu hình vuông, bao nhiêu hình chữ nhật?

A Có 4 hình vuông và 2 hình chữ nhật B Có 4 hình vuông và 4 hình chữ nhật

C Có 5 hình vuông và 2 hình chữ nhật D Có 5 hình vuông và 4 hình chữ nhật

Câu 86: Hình đưới đây gồm các hình nào?

Trang 10

A Hình tam giác đều, hình thoi, hình thang cân.

B Hình tam giác đều, hình bình hành, hình thang cân

C Hình tam giác đều, hình bình hành, hình thang cân, hình lục giác đều

D Hình tam giác đều, hình thoi, hình thang cân, hình lục giác đều

Câu 87: Cho hình vẽ sau:

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Hình vẽ trên có 5 hình bình hành B Hình vẽ trên có 6 hình bình hành

C Hình vẽ trên có 9 hình bình hành D Hình vẽ trên có 10 hình bình hành

Câu 88: Cho hình vẽ:

Hình vẽ trên được tạo thành từ bao nhiêu tam giác đều?

Câu 89: Hãy đếm xem hình dưới đây có bao nhiêu hình thang cân, bao nhiêu hình lục giác đều

A 6 hình thang cân và 1 lục giác đều B 5 hình thang cân và 1 lục giác đều

C 6 hình thang cân và 2 lục giác đều D 5 hình thang cân và 2 lục giác đều

Câu 90: Trong giờ thảo luận nhóm, ba bạn Hùng, bạn Kiên, Minh phát biểu như sau:

- Bạn Hùng nói: "Hình thoi chỉ có tâm đối xứng và không có trục đối xứng"

- Bạn Kiên nói: "Hình chữ nhật không có tâm đối xứng và chỉ có trục đối xứng"

- Bạn Minh phát biểu: "Hình vuông có cả tâm đối xứng và trục đối xứng"

Trang 11

Theo em, bạn nào phát biểu đúng?

A Bạn Minh B Bạn Kiên C Bạn Hùng D Cả ba bạn đều đúng

2 Thông hiểu

Câu 91: Hình nào sau đây có tất cả các cạnh bằng nhau

A Hinh thoi B Hình bình hành C Hình thang cân D Hình chữ nhật

Câu 92: Hình nào dưới đây có hai đường chéo không bằng nhau?

A Hình thang cân B Hình bình hành

Câu 93: Hình nào dưới đây có 4 góc bằng nhau?

A Hình thang cân B Hình bình hành

Câu 94: Cho hình lục giác đều ABCDEF cạnh bằng 2cm , độ dài của các đường chéo chính bằng

Câu 95: Khẳng định nào sau đây là SAI?

A Hình bình hành có 4 cạnh bằng nhau

B Hình bình hành có 2 cạnh đối song song và bằng nhau

C Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau

D Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau

Câu 96: Chu vi của hình thoi có cạnh 5cm là

Câu 97: Hãy nêu đặc điểm chung của hình chữ nhật và hình bình hành

A Có các cặp cạnh đối bằng nhau B Có các cặp cạnh đối song song

C Có hai đường chéo bằng nhau D Có các cặp cạnh đối song song và bằng nhau

Câu 98: Diện tích hình tô đậm là:

A 300cm 2 B 268cm 2 C 80cm 2 D 240cm 2

Câu 99: Cho hình vuông ABCD Khẳng định sai là:

A Hình vuông ABCD có bốn cạnh bằng nhau: AB BC CD DA   

B Hình vuông ABCD có bốn góc ở đỉnh: , , , A B C D bằng nhau.

Trang 12

C Hình vuông ABCD có hai đường chéo bằng nhau: AC BD

D Hình vuông ABCD có hai cặp cạnh đối song song: AB và BC CD và DA ;

Câu 100:Trong các hình dưới đây, hình nào có diện tích bé nhất?

A Hình 1 B Hinh 2 C Hình 3 D Hình 4

Câu 101:Hình vuông có cạnh 5cm thì chu vi và diện tích của nó lần lượt là:

25cm

10cm

Câu 102:Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 10cm và 15cm thì diện tích của nó là:

A 300cm 2 B 150cm 2 C 75cm 2 D 25cm 2

Câu 103:Hình bình hành có diện tích 50cm và một cạnh bằng 10cm thì chiều cao tương ứng với cạnh2

đó là:

Câu 104:Hình thang có diện tích 50cm và có độ dài đường cao là 5cm thì tổng hai cạnh đáy của hình2

thang đó bằng?

Câu 105:Diện tích hình chũ nhật ABCD có AB4cm,AD5cm là

A 10cm 2 B 40cm 2 C 9cm 2 D 20cm 2

Câu 106:Hình bình hành có độ dài cạnh 10m và chiều cao tương ứng 6m , có diện tích là

Câu 107:Diện tích của một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng 25m , chiều dài bằng

7

5 chiều rộng là

A 437,5m 2 B 750m 2 C 875m 2 D 650m 2

Câu 108:Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy và chiều cao lần lượt là 40m,30m và 25m có diện tích

Trang 13

Câu 109:Cho hình thang cân PQRS có độ dài đáy PQ20cm, đáy RS ngắn hơn đáy PQ là 12cm , độ

dài cạnh bên PS bằng một nửa độ dài đáy PQ Chu vi của hình thang PQRS

Câu 110: Bạn Hoa làm một khung ảnh có dạng hình chữ nhật PQRS với PQ18cm và PS24cm Độ

dài viền khung ảnh bạn Hoa đã làm là

Câu 111: Bác Hưng uốn một dây thép thành móc treo đồ có dạng hình thang cân với độ dài hai cạnh đáy

và cạnh bên lần lượt là 30cm, 24cm và 5cm Bác Hưng cần bao nhiêu cm dây thép để làm

móc treo đó?

Câu 112:Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích là 3600m , chiều rộng 40m Chu vi mảnh vườn là2

Câu 113:Sân nhà bác Hùng hình chữ nhật có chiều dài 12m và chiều rộng 9m Bác Hùng mua loại gạch

lát nền hình vuông có cạnh 0,6m Hỏi bác Hùng cần mua bao nhiêu viên gạch để đủ lát sân?

A 260 viên B 280 viên C 300 viên D 320 viên

Câu 114:Hình bình hành có độ dài một cạnh bằng 10cm và chiều cao tương ứng bằng 5cm thì diện tích

của hình bình hành đó gấp mấy lần diện tích hình vuông có cạnh 5cm ?

Câu 115:Cho các hình bình hành ABCD FBCE AFED (hình vẽ bên) Tính diện tích hình bình hành, ,

FBCE biết diện tích hình bình hành ABCD là 2

48cm và độ dài cạnh DC gấp 3 lần độ dài cạnh EC

Câu 116:Cho hình vẽ bên Biết hình bình hành NEFP có diện tích bằng 45cm Tính diện tích MNPQ.2

A 75cm 2 B 90cm 2 C 55cm 2 D 60cm 2

Ngày đăng: 20/10/2022, 18:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 80: Hình vẽ dưới đây biểu diễn một người đi từ O đế nA rồi quay về B. - Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn toán lớp 6 năm 2021   2022
u 80: Hình vẽ dưới đây biểu diễn một người đi từ O đế nA rồi quay về B (Trang 8)
A. Kết quả là một số nguyên âm. - Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn toán lớp 6 năm 2021   2022
t quả là một số nguyên âm (Trang 8)
IV. Một số hình phẳng trong thực tiễn 1. Nhận biết - Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn toán lớp 6 năm 2021   2022
t số hình phẳng trong thực tiễn 1. Nhận biết (Trang 9)
Câu 85: Hãy đếm xem trong hình bên có bao nhiêu hình vng, bao nhiêu hình chữ nhật? - Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn toán lớp 6 năm 2021   2022
u 85: Hãy đếm xem trong hình bên có bao nhiêu hình vng, bao nhiêu hình chữ nhật? (Trang 9)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w