TaiLieu.VN chia sẻ đến bạn Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2021-2022 - Trường THCS Võ Trường Toản nhằm giúp bạn ôn tập, hệ thống kiến thức một cách hiệu quả nhất để tự tin khi bước vào kì thi quan trọng sắp diễn ra. Cùng tham khảo và tải về đề cương này ngay nhé! Chúc các bạn ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!
Trang 14m
5m 1,5m
Y BAN NHÂN DÂN QU N 1
TRƯỜNG TRUNG H C CỌ Ơ
SỞ
VÕ TRƯỜNG TO NẢ
MÔN:TOÁN9
Đ 1Ề
Bài 1: Th c hi n phép tính, rút g n : ự ệ ọ
a. b. ( 3 + )
Bài 2: Cho hai hàm s y = 2x + 3 có đ th (dố ồ ị 1) và y = có đ th (dồ ị 2)
a) V (dẽ 1) và (d2) trên cùng m t ph ng t a đ r i tìm t a đ giao đi m A c a (dặ ẳ ọ ộ ồ ọ ộ ể ủ 1) và (d2)
b ng phép tính.ằ
b) Xác đ nh hàm s y = ax + b có đ th là đị ố ồ ị ường th ng (d) song song v i (dẳ ớ 1) và c t (dắ 2)
t i đi m M có tung đ b ng – 3.ạ ể ộ ẳ
Bài 3: Hi n nay, thang nhi t đ F (đ c đ t tên theo m t nhàệ ệ ộ ượ ặ ộ
v t lý ngậ ười Đ c Fahrenheit) và thang nhi t đ C (đứ ệ ộ ược đ tặ tên theo nhà thiên văn h c ngọ ười Th y Đi n Anders Celsius) đụ ể ượ c sử
d ng ph bi n các nụ ổ ế ở ước. Bi t 0ế oC tương ng v i 32ứ ớ oF và
10oC tương ng v i 50ứ ớ oF, ngoài ra nhi t đ F là hàm s b cệ ộ ố ậ
nh t đ i v i bi n s là đ C có đ th nh sau : ấ ố ớ ế ố ộ ồ ị ư
a) Hãy l p công th c tính F theo C.ậ ứ
b) H i 60,8 (ỏ oF) tương ng v i bao nhiêu đ C.ứ ớ ộ
Bài 4
: T c đ c a m t chi c ca nô và đ dài đ ng sóng n cố ộ ủ ộ ế ộ ườ ướ để
l i sau đuôi c a nó đạ ủ ược cho b i công th c ở ứ V = 5
Trong đó L là đ dài đ ng n c sau đuôi ca nô (mét) ộ ườ ướ V là v n t c ca nô (m/giây)ậ ố a/ M t ca nô đi t Năm Căn v huy n Đ t Mũi ( Cà Mau ) đ l i độ ừ ề ệ ấ ể ạ ường sông nước sau đuôi dài mét. H i v n t c ca nô là bao nhiêu m/giây ?ỏ ậ ố
b/ Khi ca nô ch y v i v n t c là 54km/h thì đạ ớ ậ ố ường sông nước đ l i sau đuôi chi c ca nôể ạ ế
dài bao nhiêu mét ? (làm tròn 1 ch sữ ố
th p phân )ậ
60
50
40
30
20
10
F ( o F)
C ( o C) 32
10 O
Trang 2Bài 5 : M t b c t ng m thu t có chi u cao 4m. M t ng i đang đ ng cách chân t ng ộ ứ ượ ỹ ậ ề ộ ườ ứ ượ 5m và m t ngắ ườ ấi y cách m t đ t 1,5m (hình bên). H i ngặ ấ ỏ ười đó nhìn toàn b b c tộ ứ ượng
dướ góc bao nhiêu ? (“góc nhìn”, làm tròn đ n đ ).i ế ộ
Bài 6: T đi m A ngoài đ ng tròn tâm O bán kính R ,k 2 ti p tuy n AB, AC ( B,C là 2ừ ể ở ườ ẻ ế ế
ti p đi m ). G i H là giao đi m c a OA và BC. ế ể ọ ể ủ
a) Ch ng minh OA vuông góc BC, tính OH.OA theo Rứ
b) K đẻ ường kính BD c a đủ ường tròn tâm O. Ch ng minh CD // OAứ
c) G i E là hình chi u c a C trên BD, K là giao đi m c a AD và CE. Ch ng minh K làọ ế ủ ể ủ ứ trung đi m c a CE ể ủ
Đ 2Ề
Bài 1: Tính:
a)b)
Bài 2:Gi i các ph ng trình sau:ả ươ
a) b.
Bài 3:
Cho hàm s y = x – 1 có đ th là (dố ồ ị 1) và hàm s có đ th là (dố ồ ị 2)
a) V ẽ (d1) và (d2) trên cùng m t ph ng t a đ ặ ẳ ọ ộ
b) Tìm giao đi m c a (dể ủ 1) và (d2) b ng phép toán.ằ
Bài 4:M t ng i đ ng trên t ng c a m tộ ườ ứ ầ ủ ộ tòa nhà v i đ cao ớ ộ 54m nhìn th y m t xe ô tôấ ộ
dướ ấ ới đ t v i góc nghiêng 40oso v iớ
phương ngang
H i chi c ô tô cách tòa nhà bao nhiêu ỏ ế m?
(làm tròn đ n hàng đ n v )ế ơ ị
Bài 5:Đ xây m t h b i hình vuông sâu 2m, ng i ta lát nh ngể ộ ồ ơ ườ ữ
viên g ch hình vuông có cùng kích thạ ước 20cm.
H i ngỏ ười ta dùng h t bao nhiêu viên g ch đ lát h t h b i?ế ạ ể ế ồ ơ
Bi t đ lát đáy h ngế ể ồ ười ta dùng 22500 viên g chạ
Bài 6: T đi m A n m ngoài đ ng tròn (O;R) k 2 ti p tuy n ABừ ể ằ ườ ẻ ế ế
và AC (B, C là ti p đi m) xu ng đế ể ố ường tròn. G i H là trung đi m c a BC.ọ ể ủ
a) Ch ng minh 4 đi m A, B, O, C cùng thu c 1 đứ ể ộ ường tròn và 3 đi m A; H; O th ngể ẳ hàng
b) K đẻ ường kính BD c a (O), g i E là giao đi m th 2 c a AD v i (O). ủ ọ ể ứ ủ ớ Ch ng minh:ứ DE.DA= 4OH.OA
c) G i G là giao đi m c a BC và AD. Ch ng minh: BH.BG = AE.GDọ ể ủ ứ
Trang 3Đ 3Ề
Bài 1.Rút g nọ
a)
b) v i ớ Bài 2. Gi i ph ng trình ả ươ
Bài 3. Cho hàm s y= x ố + 2 có đ th là (D) ồ ị
a) V (D) trên m t ph ng t a đ Oxy.ẽ ặ ẳ ọ ộ
b) Xác đ nh a, b c a đị ủ ường th ng (D’): y = ax + b bi t (D’) // (D) và đi qua đi mẳ ế ể A(2; 4)
Bài 4.M t chi c máy bay bay lên v i v n t c 600km/h. Đ ng bay lên t o v i ph ng n mộ ế ớ ậ ố ườ ạ ớ ươ ằ ngang m t góc 35ộ 0. H i sau 5 phút máy bay lên cao đỏ ược bao nhiêu km theo phương th ngẳ
đ ng (làm tròn k t qu đ n ch s th p phân th nh t)ứ ế ả ế ữ ố ậ ứ ấ
Bài 5:Giá c c c a m t hãng đi n tho i nh sau: 3 phút đ u giá 4000đ, m i phút sau đó giáướ ủ ộ ệ ạ ư ầ ỗ 1500đ
a) M t ngộ ười đã thuê bao đi n tho i c a hãng trên và có m t cu c g i là x phút (x ệ ạ ủ ộ ộ ọ Î N, x
> 3) v i y là s ti n ph i tr Hãy l p bi u th c tính s ti n y ph i tr theo x.ớ ố ề ả ả ậ ể ứ ố ề ả ả
b) Anh Bình thuê bao đi n tho i c a hãng trên. N u anh có cu c g i dài 45 phút thì anhệ ạ ủ ế ộ ọ
ph i tr bao nhiêu ti n?ả ả ề
Bài 6.Cho đ ng tròn (Oườ ;R), đường kính AB. L y đi m M thu c đấ ể ộ ường tròn (O) (AM < MB).
Ti p tuy n t i A c a đế ế ạ ủ ường tròn (O) c t tia BM t i Cắ ạ
a) Ch ng minhứ : AC2 = CM.CB
Trang 4b) Tia CO c t đắ ường tròn (O) l n lầ ượ ạt t i 2 đi m D, E (đi m D n m gi a 2 đi m C vàể ể ằ ữ ể O).Ch ng minh: CM.CB = CD.CEứ
c) V dây AK vuông góc v i CO t i Hẽ ớ ạ Ch ng minhứ :CK là ti p tuy n c a đế ế ủ ường tròn (O)
Đ 4Ề
Bài 1: Tính:
a) b)
Bài 2: Gi i ph ng trình : ả ươ
a) b)
Bài 3: Cho hàm s y = 2x + 3 có đ th (dố ồ ị 1) và hàm s y = x + 6 có đ th là (dố ồ ị 2). V (dẽ 1)
và (d2) trên cùng m t ph ng t a đ Tìm t a đ giao đi m (dặ ẳ ọ ộ ọ ộ ể 1) và (d2) b ng phép toán.ằ
Bài 4:Đ c tính t c đ s (d m/gi ) c a m t chi c xe, c nh sát s d ng công th c: , v i dể ướ ố ộ ặ ờ ủ ộ ế ả ử ụ ứ ớ (tính b ng feet) là đ dài v t trằ ộ ế ượ ủt c a bánh xe và f là h s ma sát.ệ ố
a/ Trên m t đo n độ ạ ường (có g n b ng báo t c đ t i đa là 50 km/h) có h s ma sát là 0,73ắ ả ố ộ ố ệ ố
và v t trế ượ ủt c a m t xe 4 bánh sau khi th ng l i là 49,7 feet. H i xe có vộ ắ ạ ỏ ượt quá t c đ theoố ộ
bi n báo trên đo n để ạ ường đó không? (Cho bi t 1 d m = 1,61 km) ế ặ (k t qu làm tròn đ n ch ế ả ế ữ
s th p phân th hai) ố ậ ứ
b/ N u xe ch y v i t c đ 48km/h trên đo n đế ạ ớ ố ộ ạ ường có h s ma sát là 0,45 thì khi th ng l iệ ố ắ ạ
v t trế ượt trên đường dài bao nhiêu feet?
Bài 5:Hai b n An và Bình cùng đ ng hai đ u bạ ứ ầ ờ hồ cùng nhìn v m t cây (g c là đi m C). Bi t gócề ộ ố ể ế nhìn
t i A c a b n An là 51ạ ủ ạ 0 , góc nhìn t i B c a b nạ ủ ạ Bình
là 300 và kho ng cách t A đ n C là 224 m,ả ừ ế
kho ng cách t B đ n C là 348 m. Tính kho ngả ừ ế ả cách
t b n An đ n b n Bình ? (làm tròn đ n mét)ừ ạ ế ạ ế
Bài 6:Cho đi m A n m ngoài đ ng (O) .T Aể ằ ườ ừ k ẻ
ti p tuy n AB đ n đế ế ế ường tròn (B là ti p đi m). K dây BC vuông góc OA t i H. ế ể ẻ ạ
a/ Ch ng minh AC là ti p tuy n c a (O). ứ ế ế ủ
Hồ 30°
51°
C
Trang 5b/ T B k đừ ẻ ường th ng song song v i OAẳ ớ ; c t (O) t i D (D khác B). Ch ng minh CD ắ ạ ứ làđường kính c a (O).ủ
c/ G i E là giao đi m th hai c a AD và (O). Ch ng minh: ọ ể ứ ủ ứ ?
Đ 5Ề
Bài 1: Th c hi n phép tính, rút g n : ự ệ ọ
a) b)
c) (v i x > 0 ; x ≠ 4 )ớ
Bài 2: Gi i ph ng trình : ả ươ
Bài 3: Cho hai hàm s y = 2x + 3 có đ th (dố ồ ị 1) và y = có đ th (dồ ị 2)
a) V (dẽ 1) và (d2) trên cùng m t ph ng t a đ r i tìm t a đ giao đi m A c a (dặ ẳ ọ ộ ồ ọ ộ ể ủ 1) và (d2)
b ng phép tính.ằ
b) Xác đ nh hàm s y = ax + b có đ th là đị ố ồ ị ường th ng (d) song song v i (dẳ ớ 1) và c t (dắ 2)
t i đi m Mạ ể
có tung đ b ng – 3.ộ ẳ
Bài 4: M t ng i quan sát v trí có đ cao h (km) so v i m t n c bi n thì t m nhìn xa ộ ườ ở ị ộ ớ ặ ướ ể ầ
t i đa d (km) có th tính b i công th c là ố ể ở ứ
a) M t ngộ ườ ứi đ ng v trí cao nh t c a m t khách s n có chi u cao 321m so v i m t ở ị ấ ủ ộ ạ ề ớ ặ
nước bi n thì có t m nhìn xa t i đa là bao nhiêu km ?ể ầ ố
b) N u mu n nhìn th y tín hi u c a ng n đèn h i đăng theo đế ố ấ ệ ủ ọ ả ường th ng t kho ng ẳ ừ ả cách 40 km thì ng n h i đăng ph i đọ ả ả ược xây cao bao nhiêu mét so v i m t nớ ặ ước
bi n.ể
(k t qu đ dài làm tròn đ n hàng đ n v )ế ả ộ ế ơ ị
Bài 5: Áp su t trên b m t Trái Đ t đ c tính là 760 mmHg (milimet th y ngân) (b m tấ ề ặ ấ ượ ủ ề ặ Trái Đ t đấ ược tính ngang v i m c nớ ự ước bi nể có đ cao 0mộ ). Bi t r ng c lên cao 12m soế ằ ứ
Trang 6v i m c nớ ự ước bi n thì áp su t gi m đi 1 mmHg. Môi liên hê gi a áp su t khí quy n Pể ấ ả ́ ̣ ữ ấ ể (mmHg) va đ cao h (m) la môt ham bâc nhât co dang ̀ ộ ̀ ̣ ̀ ̣ ́ ́ ̣ P = a.h + b, v i h < 9120mớ
a) Tính a và b
b) Tính áp su t đ nh Everest, bi t r ng đ nh Everest cao ấ ở ỉ ế ằ ỉ 8848m so v i m c n c bi n ớ ự ướ ể (làm tròn k t qu đ n hàng đ n v met) ế ả ế ơ ị
Bài 6: Cho n a đử ường tròn tâm O đường kính AB. Trên n a m t ph ng bử ặ ẳ ờ AB ch a n aứ ử
đường tròn, k hai ti p tuy nẻ ế ế Ax, By v i n a đớ ử ường tròn, M là m t đi m n m trên n aộ ể ằ ử
đường tròn ( M khác A và B), từ M k ti p tuy n v i n a đẻ ế ế ớ ử ường tròn c tắ Ax, By l n lầ ượ t
t iạ C và D
a) Ch ng minh r ng:ứ ằ CD = AC + BD
b) Bi t AMế c tắ OC t iạ E, BM c tắ OD t iạ F. Ch ng minhứ EF = OM
c) Kẻ MH vuông góc v iớ AB t iạ H, MH c t BC t iắ ạ I. Ch ng minh r ngứ ằ I là trung đi mể
c aủ MH