1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn toán lớp 8 trường THCS nam từ liêm năm 2021 2022

9 6 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn toán lớp 8 trường THCS Nam Từ Liêm năm học 2021-2022
Trường học Trường THCS Nam Từ Liêm
Chuyên ngành Toán lớp 8
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Trong hình thang cân 2 đường chéo bằng nhau b Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật c_ Hình bình hành có hai cạnh kể bằng nhau là hình thoi d Hình bình hành có 2 đường chéo

Trang 1

ĐÈ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8

PHẢN ĐẠI SÓ

I LY THUYET

- Trinh bảy kiến thức đã hoc ở chương I, chương II dưới dạng sơ đồ tư duy

I BAI TẬP TRÁC NGHIỆM

Khoanh tròn đáp án đúng

1) Gia tri cua (-8x*y*) :(-3xy”) tai x = - 2; y=-3 Ia:

2) Giá trị của biểu thức @= y(—y+l)—x(°—x+2) với x=2; y= 3 là:

3) Kết quả của bài toán: 8(x+1)`+2x(x~3)—5.2x°+x—D =3 là: ^

4) Tích (x? —4)(x2 +x-I)— x03 +x759)—[x? +5x41) la:

A 6x" -7x +3 B - 6x? + 7x+3 ~

5) Giá trị của biểu thức F = 4x” + 4x + 11 là:

A F=-10 khi x =-+ B.P=11 khigS 5

wath fice ox I

6}A Tà đa thie nio dé co Emmet _ a

A.A=x?+2x-3

C.A=x?-2x+3

,A=-x +2x+3

7) Phân thức có điều kiệnxác định của biến là:

Xo

A.xzl a J 3 B.xzl;xz-—l

J 2 Ny?

8) Rut gọi = X w ta được:

9) Néu cho - =C thì C là phân thức nào sau đây?

x'-4 x'+2x

3x°-3 la:

10) Kết quả của phép chia (x? + x +1):

Trang 2

II BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1

1 Rat gọn biểu thức

4) (3x—2)(3x+2)—4x(2x+3)—(2x—DŸ

b) (x+2)(x?+3x—I)—(x+l)(#`—x+l)+(x—2}

2 Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc giá trị của biến

a) (6x+5)(2x—1)—(3x + 2)(4—3)—5x+2018

b) (x+I)} +2(œx+D@-x)+(x-3)Ì

3 Thực hiện phép chia:

ayo =3x—2):(x=2)

b) (x +6x° +8x—3):(2° +3x-])

Bài 2 Phân tích đa thức sau thành nhân tử AK

a) x°(x—7) +5.(7—x) e) xy Oa

Bài 3 Tìm x biết: Œ ~ —

a) (x+3)(x'+2x—I)—(Œ+ AC

b)(x+2} ~(x-2)(`+ "RS ~1)(2x+3)=-11

c) 3x° 3-4 0

e)x-=x +2= 0

Bài 4 Cho biệư sy JH ==

a) Tim anon đề giá trị của biểu thức P xác định

b) Chứng minh rằng P = x - l

c) Tinh gia trị của biểu thức P khi |2x + 3|=

đ) Tìm x để P=2x?—4x+]

Bài 5 Cho biểu thức: a-( | Fhe x-2 4-x° 2+x

a) Rut gon A

b) Tính giá trị của biểu thức A tai x thỏa mãn: 2x? +x=0

c) Tim x dé =

đ) Tìm x nguyên để A nguyên dương

Trang 3

By 2 2

Bài 6 Cho biểu thức: 4= ele 5) x KAD %

a) Chứng minh A = —x”—2x— 2

b) CMR khi A xác định thì A luôn nhận giá trị âm

c) Tim GTLN cta A

b) Tim x nguyên dé A nhận giá trị nguyên

Bài 7 Cho biểu thức: 4=[— x -9x x+3/ —+—] { \x+3x 3x49 ao

a) Rut gọn biểu thức A va tim điều kiện xác định của A

b) Tìm x dé A =- 0,25

IV BÀI TẬP NÂNG CAO

Bài 8

a) Tìm các số tự nhiên n đề giá trị biểu thức sau là số nguyên tổ: 2 =n”-4n” +4n - I

b) Tìm đa thức h(x) biết rằng khi chia cho (x - 3) dư 7, chia c œ 2) du 5; chia cho x? —

5x + 6 thì được thương là 3 và còn dư S

a) Tìm GTNN của biểu thức: a

b) Tìm GTLN của biểu thire: C+ On 4x ˆ=4x+5 D=——Š_^- (+0) (x+2018)ˆ

e) Tìm GTLN và GTIMQ@ —2— “*

Bài 11 Cho a THỌC - ] Ching minh ring: F VEE, NAM

*

Trang 4

PHAN HINH HỌC

I LÍ THUYẾT

~Trình bày kiến thức đã học ở chương I,chương II dưới dạng sơ đồ tư duy

II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Bài 1 Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) Trong hình thang cân 2 đường chéo bằng nhau

b) Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật

c)_ Hình bình hành có hai cạnh kể bằng nhau là hình thoi

d) Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

e) Trong hình thoi mỗi đường chéo là tia phân giác của một góc

f) Hinh bình hành có 2 trục đối xứng là hình chữ nhật

g) Hai điểm A, B đối xứng với nhau qua O nếu A, O, B thắng hàng \

h) Trong tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằn§ niột ra cạnh

huyền

Bài 2 Chọn câu trả lời đúng

A Một cặp cạnh đối song song và một cặp cạnh đối còn tồn là hình thang cân

B Bốn góc bằng nhau là hình chữ nhật

C Hai cạnh bằng nhau là hình bình hành CS

D Hai đường chéo vuông góc là hình thoi xỲ

A Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau và cặt nhay tại trung điểm mỗi đường là hình chữ

nhật

B Hai đường chéo hình vuông vuông góc vðf nhau và bằng nhau

C Hình bình hành có 2 đường chéo Bà au là hình chữ nhật

D Tứ giác có 2 đường chéo yúông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường là hình vuông Câu 3: Độ dài đường trung bình bủa hình thang là 10cm Hiệu giữa đáy lớn và đáy nhỏ là 2em Độ dài 2 đáy là: &

A 9cm va 11em Baden Son € 8cm và I0cm D I§em và 20cm

Câu 4: Số đường e gheo xủất phát từ 1 đỉnh của lục giác là:

Cau 5: Ndi giáo đều là hình có số trục đối xứng là:

Câu 6: Một tam giác có diện tích là 100m”, độ dài 1 cạnh là 25cm Đường cao tương ứng với cạnh đó có độ dài là:

Câu 7: Cho hình vuông ABCD có cạnh là 2cm Hình vuông có cạnh là AC có diện tích là:

A 4cm? B 8em? C 16cm? D 2cm?

Câu 8: Tam giác vuông có độ dài 2 cạnh góc vuông là 3em và 5em thì diện tích hình vuông dựng trên cạnh huyền là

II BÀI TẬP TỰ LUẬN

Trang 5

Bài 1 Cho tam giác ABC vuông tại A D là trung điểm của BC Gọi M là điểm đối xứng với

D qua AB, E là giao điểm của DM với AB Gọi N là điểm đối xứng với D qua AC; F là giao điểm của DN và AC

a) Tứ giác AEDF là hình gì? vì sao?

b) Chứng minh ADBM Ia hinh thoi

c) Chứng minh M, N đối xứng nhau qua A

d) Chứng minh Sanc = 2.SArpr?

e) Tam giác ABC có điều kiện gì thì ABCN là hình thang cân?

Bài 2 Cho tam giác ABC có góc BAC = 90° Gọi L, F theo thứ tự là trung điểm của BC;

AC Kẻ TE vuông góc với AB (E thuộc AB)

a) Chứng minh AFIE là hình chữ nhật

b) Lấy điểm M đối xứng với I qua E Chứng minh: MACI là hình bình hàn

c) Các đường thắng MA; IF cắt nhau tại N Chứng minh: CN //AI »Ỳ

đ) Kéo dài MB và NI cất nhau tại Q kéo dài MI và NC cắt nhau tại Ð, tìm điều kiện

của tam giác ABC đề MNPQ là hình vuông?

Bài 3 Cho tam giác ABC cân (AB = AC và góc A < 90° ) puona cao AE va BD cắt nhau tai H Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa A, vé tia Cy, agndvae với AC cắt AE tại F

Vẽ BK vuông góc với CF (K thuộc CF)

a) Chứng minh BC = DK và K, E, D thang hang NY

b) Chứng minh tứ giác BHCF 1a hinh thoi Nó

c) Vẽ hình chữ nhật ACFP Chứng minh ving APB la hinh thang can

d) Cho AB = 5em, BC = 6cm Tính diệ tíhdứ giác BDCK?

Bài 4 Cho AABC vuông tại A có trung.tiyếfAD Gọi E là trung điểm của AB, K đối xứng

với D qua E

a) Chứng minh: K đối xứngxới AB

b) Tứ giác AKDC, ADBKlà hình gì?

c) Cho BC = 8 Tính chu vi fữgiác ADBK

d) AABC cần thêm an gì để tứ giác ADBK là hình vuông?

Bài 5 Cho hình vuôngÑ, 4 E thuộc DC, F thuộc tia đối của BC sao cho BF = DE

a) Chứng minh AAEF vuông cân

b) Goi La prapg diem của EF Chứng minh: I thuộc BD

c) LayK di xứng với A qua I Chứng minh: ©AEKF là hình vuông

Bai 6 Cho hith vuéng ABCD, gọi E đối xứng với A qua D

a) Chứng minh: AACE vuông

b) Kẻ AH LBE tai H Goi M, N theo thứ tự là trung điểm của AH, HE Chứng minh:

$@BMCN là hình bình hành

c) Cho AC = Sem Tinh dién tich tam giac BCE

d) Ching minh: ANC =90°

I Trac nghiém Chon cau tra lời đúng băng cách ghỉ lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Kết quả của phép chia x`—125 cho x— 5 là:

5

Trang 6

Câu 2: Kết quả rút gọn phân thức pol) la:

x°(x-2)

aft x B 4x 6= x py 4

Câu 3: Điều kiện xác định của phân thức — là: eH

Câu 4: Phân thức đối của phân thức ete la:

#

Câu 5: Một tứ giác là hình chữ nhật nêu:

A Có hai góc vuông

B Là hình thang có hai đường chéo vuông góc

C La hinh bình hành có một góc vuông

D Có các cạnh đôi băng nhau

A Tam giac can B Hình chữ nhật C Hình vuông, 5D Hình thoi

Câu 7: Trong các hình sau, hình nào không có tam doi xung\ `*

A Lục giác đêu B Tam giac déu C Ta giac dév” D Hình bình hành Câu 8: AABC vuông tại A có cạnh AB = 6cm, AC = 8em Chiu cao AH có độ dài là:

II Tự luận

1/ Thực hiện phép chia: Se

a) (¥.-x? —5x—3): (eg) ~ c) (x° +28 +27 +1):(x° +1)

2/Phân tích các đa thức sau thànH nhân tử:

a) x*(x—1)—9(x- 1) b)x”~25 - 4xy + 4y”

Bài 2 : Tìm x biết : x

a) (x + 8) — x(x + 6) = 34 b)xÌ—x”+3x—27=0

^ 2

Bài 3 : Cho biéu tng ‘ x-2 x-3 x+2 WA, Ae - x2 {a : ) x-2

a) Rut gon biểu.thứe.È và tìm điều kiện xác định của biểu thức P

b) Tính giáti búa P biết |x— 1 |= 3

c) Tim x ngị lyện để biểu thức P nhận giá trị là số nguyên

Bài 4 : Cho tấm giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AI Gọi E, D theo thứ tự là

hình chiếu của I trên AB, AC

a) Tứ giác AEID là hình gì: vì sao?

b) Gọi K đối xứng với A qua D, tứ giác EIKD là hình gì: vì sao?

e) Gọi O là giao điểm của AI và DE Từ O kẻ đường thắng song song với AC cắt EK tại M

Chứng minh D, M, I thắng hàng

d) Cho BI = 2cm, IC = 8cm Tính diện tích tam giác ABC

Bài 5 : Cho 3 s6 a,b,c thoa mãn điều kiện a”be = 2017

Tính giá trị của bidu thite sau P= 20178 ee

a?b+2017a” + 2017 be+b+2017 a°e+e+l

Đề2

I.Trắc nghiệm

Trang 7

Bài 1: Chọn câu trả lời đúng bằng cách ghỉ lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Kết quả của phép tính A = 15x)yz:(3xyz) là:

Câu 2: Giá trị của biểu thức x”— 4x + 4 tai x =—2 la:

Câu 3: Kết quả (2x + 3) (3 —2x) bang

Cau 4: Rut gon phan đieŠ M5 ta được phân thức:

x

Câu 5: Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đườfi

thoi

Câu 6: Nếu hai hình có diện tích bằng nhau thì chúng bằng nhau

Câu 7: Tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau là hình vuông

Câu 8: Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cận

Bài 1: 1/Phân tích các đa thức sau thành nhân tử nN

a) 12xy? - §x?y

c) xX 6x-y+ 9 Or

2/ Sap xếp các đa thức theo lity thừa eS biến rồi thực hiện phép chia

a) (x`=l5x+36—2x”):(x+4)

b) (2x +252~20—5v+3 3Ÿ ie

Bài 2 : Tìm x biết

a) 2x?-8+x(3—2x)= A

b) x'—9— PPA 2

c) 7x+ a= = 30

Bài 3: Cho các bế hức:

1 2x?-12 2x

x+3_ 9_x? 2 voix #3, x#-3

a) Tinh gia tri ctia biéu thite B khi x = - 5

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tim giá trị nguyên của x để biểu thức M = A.B là số nguyên

Bài 4: Cho AABC vuông tại A (AB < AC) Lấy M là trung điểm của BC Từ M kẻ MN

vuông góc với AB, MP vuông góc với AC (N thuộc AB, P thuộc AC)

a) Chứng minh tứ giác ANMP lả hình chữ nhật

b) Gọi E là trung điểm của MP Chứng minh E là trung điểm của NC.

Trang 8

c) Duéng thang di qua C và song song với AM cắt MP tại G Chứng minh tứ giác AMCG là

hình thoi

d) Kẻ AH vuông góc với BC Gọi O là giao điểm của AM và NP, AABC cần có điều kiện gi

đề HO // AB

Bài 5 Cho x” + 2x — I =0 Tính giá trị biểu thức M = x' + 12x + 2019

I TRAC NGHIEM (1,5 diém)

Bai 1: Chon oe an oe nhat cho cac cau sau

1) Phan thức - 7 = ———y được xác định với

Ax #0;3 B.x #0;-3 G1 50.13 D +

2) Két quả rút gọn phân thức ————— là 3x° -12 AAN ~

A 2-x B x2 C _2+z ẤSX ets

3) Phan thite déi cia phan thire 2*—" lạ v

H LY

Bài 2: Các khăng định sau đúng hay sai?

L) Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O khi điểm O cách đều 2 đầu đoạn thắng nói

2) Hình bình hành có 2 đường ch&Q ø góc với nhau là hình thoi

3) Tứ giác có 2 cạnh đối bằn6 Rhau Ìš hình bình hành

II TỰ LUẬN (8,5 điểm) x

Bài 1 (1,5 điểm): o

1/Phân tích cac da thiseGdu tanh nhan ti:

2/ Thực hiện phẩb.chia

al -4¢ Nor 16):(x*-4) 4) (x* 4x5 -6x? —5x45):(x? +x-1)

Bai 2 (1 diém):

Tim x, biét: a) (x +2)? -(x-3)(x+ lD= 3 b)2(x+3)—-x”+9=0

oy" 6x

Bài 3 (2 điểm): £ = Ễ

xt

a) Rút gọn và tìm điều kiện xác định của biểu thức E

b) Tính giá trị biểu thức E biết |x—2|=1

©) Tìm x nguyên lớn nhất để biếu thức E nhận giá trị là số nguyên

Bai 4 (3,5 điểm): Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyên AM Gọi D là trung điểm của AB, E là điểm đối xứng với M qua D

a) Tứ giác AMBE là hình gì? Vì sao?

b) Gọi F là trung điểm của AM Chứng minh rằng: Ba điểm E, F, C thắng hang

8

Trang 9

c) Kẻ MH vuông góc với AC tại H Goi 1 là trung điểm của đoạn thắng MH, N là trung điểm

của CH Chứng minh I là trực tâm AAMN Từ đó suy ra AI L BH

d) Cho AH = Sem, HC = 4em Tính diện tích tứ giác AMBE

Bài 5 (0,5 điểm): cho các sô thực a, b,c thoả mãn a + b + c

1 + 1 + 1 = 2019

b+c c+a at+b 2020

2020 va

a b E

Tính giá trị của biểu thức P= + +

b+c c+a atb

Ngày đăng: 21/10/2022, 17:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w