1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài giải quản lý khoản phải thu

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 38 KB
File đính kèm Bài giải - Quản lý khoản phải thu.rar (11 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập Quản lý khoản phải thu Một công ty có các chỉ số kinh doanh như sau Giá bán 100 USD Chi phí bình quân 80 USD Sản lượng tiêu thụ 1 500 Chính sách bán chịu “net 30” Kỳ thu tiền bình quân 30 ngày.

Trang 1

Bài tập Quản lý khoản phải thu:

Một công ty có các chỉ số kinh doanh như sau:

- Chi phí bình quân : 80 USD

- Sản lượng tiêu thụ : 1.500

- Chính sách bán chịu : “net 30”

- Kỳ thu tiền bình quân : 30 ngày

- Chi phí quản lý khoản phải thu : 5%

- Tỷ lệ nợ mất vốn khoản phải thu : 2%

Công ty hiện đang có chính sách mở rộng tín dụng để chiếm lĩnh thị phần:

1 Chính sách 1: “net 60”

- Sản lượng tiêu thụ tăng thêm : 500

- Kỳ thu tiền bình quân : 60 ngày

- Tỷ lệ nợ mất vốn khoản phải thu : 9%

2 Chính sách 2: “5/10, net 30”

- Sản lượng tiêu thụ tăng thêm : 300

- Kỳ thu tiền bình quân : 15 ngày

- Dự kiến : 70% khách hàng sẽ sử dụng chính sách mới

- Tỷ lệ nợ mất vốn khoản phải thu : 1%

Công ty có nên mở rộng thị trương không và nếu mở rộng thì chọn chính sách nào?

Giải bài tập:

Chính sách 1:

Tăng thời hạn bán trả chậm sẽ giúp doanh thu tăng từ đó gia tăng lợi nhuận Tuy nhiên tăng thời hạn bán trả chậm cũng sẽ làm cho khoản phải thu tăng từ đó phát sinh chi phí quản lý khoản phải thu đồng thời cũng làm cho tăng tỷ lệ nợ mất vốn

Lợi nhuận tăng thêm: 500 x (100 – 80) = 10.000 (LỢI ÍCH)

Trang 2

TỔN THẤT:

1 Chi phí quản lý Khoản phải thu:

+ Khoản phải thu tăng thêm Do doanh thu tăng thêm: (500 x 100) / (360/60) = 8.333 + Khoản phải thu tăng thêm Do doanh thu cũ:

(1.500 x 100) / (360/60) – (1.500 x 100) / (360/30) = 25.000 – 12.500 = 12.500

+ Tổng khoản phải thu tăng thêm: 12.500 + 8.333 = 20.833

+ Chi phí quản lý khoản phải thu tăng thêm: 5% x 20.833 = 1.042

2 Nợ khó đòi:

+ Nợ khó đòi cũ: 2% x (1.500 x 100) / (360/30) = 250

+ Nợ khó đòi mới: 9% x ((1.500 x 100) / (360/60) + (500 x 100) / (360/60)) = 3.000

+ Nợ khó đòi tăng thêm: 3.000 - 250 = 2.750

Tổng Cost: 1.042 + 2.750 = 3.792

 Chênh lệch Benefit và Cost: 10.000 – 3.792 = 6.208

Chính sách 2:

Tăng tỷ lệ chiết khấu lên sẽ giúp cho khách hàng trả nợ nhanh, làm giảm khoản phải thu và

từ đó làm giảm chi phí quản lý khoản phải thu đồng thời giảm tỷ lệ nợ mất vốn Tuy nhiên tăng tỷ lệ chiết khấu sẽ làm giảm giá thành từ đó làm giảm lợi nhuận của công ty

TỔN THẤT: Lợi nhuận:

+ Lợi nhuận mới: 70% x (1500 x (95 – 80) + 300 x (95 – 80)) + 30% x (1500 x (100 – 80) + 300 x (100 – 80)) = 18.900 + 10.800 = 29.700

+ Lợi nhuận cũ: 1.500 x 20 = 30.000

+ Lợi nhuận giảm đi: 30.000 – 29.700 = 300

LỢI ÍCH:

Chi phí quản lý khoản phải thu:

+ Khoản phải thu tăng thêm Do doanh thu tăng thêm: (300 x 100) / (360/15) = 1.250 + Khoản phải thu giảm đi Do doanh thu cũ: (1.500 x 100) / (360/30) – (1.500 x 100) / (360/15) = 12.500 – 6.250 = 6.250

Trang 3

+ Tổng khoản phải thu giảm đi: 6.250 – 1.250 = 5.000

+ Chi phí quản lý khoản phải thu giảm đi: 5% x 5.000 = 250

Nợ mất vốn:

+ Nợ khó đòi cũ: 2% x (1.500 x 100) / (360/30) = 250

+ Nợ khó đòi mới: 1% x ((1.500 x 100) / (360/15) + (300 x 100) / (360/15)) = 75 + Nợ khó đòi giảm đi: 250 – 75 = 175

Tổng Benefit: 250 + 175 = 425

Chênh lệch Benefit và Cost: 425 – 300 = 125

Cuối cùng chọn chính sách 1

Ngày đăng: 20/10/2022, 14:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w