Cho các phát biểu sau về hậu quả của đột biến cấu trúc NST: 1 Làm cho một gen nào đó bị đột biến có thể có lợi hoặc hại cho sinh vật.. Ở một loài thú xét 4gen: gen Ivà gen IIcùng nằm tr
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
TỔ: SINH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC MÔN SINH HỌC 12 NĂM HỌC 2018 – 2019
biết
Thông hiểu
Vận dụng ở cấp độ thấp
Vận dụng ở cấp độ cao ĐIỂM
10
Chuyển hóa vật chất và
năng lượng trong tế bào
11
Chuyển hóa vật chất và
năng lượng ở thực vật
Chuyển hóa vật chất và
Sinh trưởng và phát
12
Cơ chế di truyền và biến
dị
Số câu 1 (13) 2
(14,15)
Các quy luật di truyền Số câu 1 (18) 1 (19) 2 (20,21) 4
(22,23,24, 25)
8
Trang 2Bằng chứng và cơ chế
tiến hóa Số câuSố điểm 1 (31)0,25 1 (32)0,25 1 (33)0,25 3 0,75
Cá thể và quần thể sinh
vật
Số câu 2
(35,36)
Hệ sinh thái, sinh quyển
và bảo vệ môi trường
Trang 3TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC NĂM HỌC 2018 – 2019
(Thời gian 50 phút, không kể thời gian phát đề)
Câu 1 Đặc điểm chung của trùng roi, a mip, vi khuẩn là:
A Đều thuộc giới động vật B Đều có cấu tạo đơn bào
C Đều thuộc giới thực vật D Đều là những cơ thể đa bào
Câu 2 Trong quang hợp pha sáng cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?
A CO2 và ATP B Năng lượng ánh sáng
C Nước và CO2 D ATP và NADPH
Câu 3 Ở lúa nước có bộ NST 2n = 24 Hãy cho biết số NST đơn ở kì giữa của giảm phân II?
A 0 B 24 C 12 D 48
Câu 4 Hiện tượng virut xâm nhập và gắn bộ gen vào tế bào vật chủ mà tế bào vật chủ vẫn sinh trưởng bình thường được gọi là hiện tượng:
A Tiềm tan B Hoà tan C Sinh tan D Tan rã
Câu 5 Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?
A Làm tăng kích thước chiều dài của cây
B Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần
C Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm
D Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh
Câu 6 Ý nào không đúng khi nói về hạt?
A Hạt là noãn đã được thụ tinh phát triển thành
B Hợp tử trong hạt phát triển thành phôi
C Tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ
D Mọi hạt của thực vật có hoa đều có nội nhũ
Câu 7 Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ nào sau đây là đúng?
A Carôtenôit → Diệp lục b → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng
B Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục b → Diệp lục b trung tâm phản ứng
C Diệp lục b → Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng
D Diệp lục a → Diệp lục b → Carôtenôit → Carôtenôit trung tâm phản ứng
Câu 8 Trong một thí nghiệm, 1 cây được cung cấp có chứa đồng vị oxi 18 và các đồng vị này đã
có mặt trong phân tử glucozo, chất cung cấp là các chất gì trong các chất sau ?
A H2O B O2 C CO2 D ATP
Câu 9 Ở người nữ, hoocmôn của buồng trứng có tác động ngược như thế nào đến tuyến yên và vùng dưới đồi?
1 Dưới tác dụng của hoocmôn GnRH của vùng dưới đồi, tuyến yên tiết ra FSH và LH kích thích buồng trứng tiết oestrogen (do nang noãn) và progestếron (do thể vàng)
2 LH điều tiết sản xuất testosterone
3.Ở giai đoạn đầu chu kỳ kinh nguyệt: lượng oestrogen do nang noãn tiết ra sẽ tác động ngược lên tuyến yên, kích thích tăng tiết LH, có tác dụng kích thích trứng chín, rụng
4.Ở giai đoạn sau của chu kì: hàm lượng estrogen và progesteron tăng cao, gây tác động ngược lên vùng dưới đồi và thùy trước tuyến yên, ức chế tiết FSH, LH —» ức chế rụng trứng
A 1,2,3,4 B 1,3,4 C 2,3,4 D.2,1,3,4
Trang 4Câu 10 Tại sao thức ăn của thú ăn thực vật có chứa hàm lượng prôtêin rất ít nhưng chúng vẫn sinh trưởng phát triển bình thường?
A Lượng thức ăn càng lớn, ống tiêu hoá có vsv phát triển phân giải xenlulôzơ
B Xenlulôzơ chịu sự biến đổi hóa học trong manh tràng
C Ống tiêu hoá có vi sinh vật phát triển phân giải xenlu lôzơ, khi chết là nguồn bổ sung protêin cho cơ thể
D Thành phần thức ăn của động vật ăn chủ yếu là prôtêin
Câu 11 Các sợi trục của nơron có vai trò gì?
A Các sợi trục của nơron tạo thành chất trắng trong trung ương thần kinh (não, tủy)
B Các sợi trục của nơron tạo thành chất xám trong trung ương thần kinh(não, tủy)
C Bao gồm các bó sợi hướng tâm (nối với tủy sống qua rễ sau) và các bó sợi li tâm (nối với tủy qua rễ trước)
D Tập trung thành các nhân xám
Câu 12 Tại sao thiếu iôt lại gây ra bệnh bướu cổ ?
A Thiếu Iốt -> thiếu tirôxin ->TSH tăng -> tuyến giáp phình to ra -> bướu cổ
B Thiếu Iốt -> thiếu tirôxin ->TSH giảm -> tuyến giáp phình to ra -> bướu cổ
C Thiếu Iốt -> tăng tirôxin ->TSH tăng -> tuyến giáp phình to ra -> bướu cổ
D Thiếu Iốt -> tăng tirôxin ->TSH giảm -> tuyến giáp phình to ra -> bướu cổ
Câu 13: Dạng đột biến gen nào sau đây không thuộc đột biến điểm?
A Mất một cặp nuclêôtit B Thêm một cặp nuclênôtit
C Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp G-X D Đảo cặp nuclênôtit A-T với cặp T-A Câu 14 Cho các phát biểu sau về hậu quả của đột biến cấu trúc NST:
(1) Làm cho một gen nào đó bị đột biến có thể có lợi hoặc hại cho sinh vật
(2) Làm giảm hoặc làm tăng số lượng gen trên NST
(3) Làm thay đổi thành phần trong nhóm gen liên kết
(4) Làm thay đổi trình tự phân bố của các gen trên NST
(5) Làm tăng NST thành thể lệch bội và đa bội
Số câu phát biểu đúng là: A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 15: Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 10), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu
là Aa, Bb, Dd, Ee và Ff Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể ba kép Thể ba kép này có bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?
A AaBbDdEe Ff B AaaBbDdEe Ff C AaBbEe Ff D AaBbDddEe Fff
Câu 16: Trong các thành phần sau, có bao nhiêu thành phần tham gia vào quá trình nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân sơ :
(1) Các enzim tháo xoắn (2) Enzim nối ligaza
(3) Hai mạch khuôn của phân tử ADN mẹ (4) Ribôxôm
(5) Các đơn phân cấu tạo nên ADN: A,T,G,X (6) Enzim restrictaza
(7) Các đơn phân cấu tạo nên ARN: A,U,G,X (8) Enzim ARN pôlimêraza
(9) Enzim ADN pôlimêraza
A 6 B 7 C 8 D 9
Câu 17 Một phân tử ADN của vi khuẩn có tổng số 106 chu kỳ xoắn và A = 20% tổng số nuclêôtit của gen Phân tử ADN này nhân đôi 3 lần liên tiếp và mỗi đoạn Okazaki có độ dài trung bình
1000 nuclêôtit Cho các nhân định sau đây:
(1) Phân tử ADN có 2.107 nuclêôtit
(2) Số nu loại A là 6.106 nuclêôtit
(3) Số nu loại G môi trường cung cấp 42.106 nuclêôtit
Trang 5(4) Tổng số liên kết hydro bị đứt 364.106 liên kết.
(5) Số phân tử ADN được cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội bào là 6 phân tử (6) Số đoạn mồi cần sử dụng trong cả quá trình là 10007 đoạn
Số câu có nhận định đúng là : A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 18: Cho biết một gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là 1 : 1 ?
A AaBb x AaBb B Aabb x AAbb C Aabb x aaBb D AaBb x Aabb
Câu 19 Ở một loài thực vật, mỗi gen quy định một tính trạng và tính trạng trội là trội hoàn toàn
Trong các phép lai dưới đây có bao nhiêu phép lai không được gọi là phép lai phân tích ?
(1) Aa x aa (2) AA x aa (3) aa x aa (4) Aa x Aa (5) AA xAa (6) AA x AA
Câu 20 Ở ruồi giấm, tính trạng màu mắt do một gen gồm hai alen quy định Cho con đực mắt trắng giao phối với con cái mắt đỏ (P), thu được F1 gồm toàn ruồi mắt đỏ Cho F1 giao phối tự do với nhau thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình 3 con mắt đỏ: 1 con mắt trắng, trong đó ruồi giấm mắt trắng toàn là con đực Theo lí truyết, trong tổng số ruồi giấm đực thu được ở F2, ruồi đực mắt đỏ chiếm tỉ lệ nào sau đây?
A 75% B 25% C 50% D 100%
Câu 21 Ở một loài thực vật, trong kiểu gen có mặt đồng thời 2 gen A và B quy định quả dài, khi
có mặt gen A hoặc B cho quả tròn, khi không có cả 2 alen A và B cho quả dẹt Cho cây quả dài F1
tự thụ phấn F2 thu được 3 kiểu hình dài, tròn, dẹt Cho cây F1 lai phân tích thu được Fa Cho các cây quả tròn Fa tạp giao với nhau Theo lý thuyết tỉ lệ kiểu hình ở đời con là:
A 1 quả dài: 5 quả tròn: 2 quả dẹt B 9 quả dài: 6 quả tròn: 1 quả dẹt
C 1 quả dài: 2 quả tròn: 1 quả dẹt D 1 quả dài: 10 quả tròn: 1 quả dẹt
Câu 22: Lai hai cây hoa trắng thuần chủng với nhau, thu được F1 gồm toàn cây hoa đỏ Cho các cây F1 giao phấn với nhau thu được các cây F2 gồm 56,25% cây hoa đỏ: 43,75% cây hoa trắng Nếu cho cây hoa đỏ F1 giao phấn với từng cây hoa trắng của F2 thu được thế hệ con Cho các nhận định về sự phân ly kiểu hình ở thế hệ con của từng phép lai như sau:
(1) 100% Trắng (2) 1 đỏ: 3 trắng (3) 3 đỏ: 1 trắng
(4) 3 đỏ: 5 trắng (5) 1 đỏ: 1 trắng (6) 100% Đỏ (7) 9 đỏ: 7 trắng
Trong các nhận định trên, có bao nhiêu nhận định không chính xác?
A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 23 Tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gen(AaBbDd) phân ly độc lập tương tác cộng gộp, mỗi alen trội cao thêm 8 cm Lai cây cao nhất với cây thấp nhất (có chiều cao 100cm) thu được F1 Lai F1 với cây F1 thu được F2
1 F2 không có cây nào 150 cm
2 F2 cây cao 148 cm là cây cao nhất
3 Cây cao trung bình có chiều cao 124 cm chiếm 50%
4 Ở F2 có 7 kiểu hình
5 Ở F2 có cây cao 108 cm chiếm 9,375%
Theo lý thuyết có mấy câu có nhận nhận định đúng?
Câu 24 Ở một loài thực vật cơ thể có kiểu gen AabbCcdd giảm phân tạo giao tử Biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Tính theo lý thuyết, trong các nhận xét dưới đây có bao nhiêu câu có nhận xét đúng?
(1) Giao tử abcd tạo ra từ cơ thể trên chiếm tỉ lệ 1/4
(2) Cơ thể đang xét giảm phân có thể tạo ra tối đa 4 loại giao tử
Trang 6(3) Tiến hành tự thụ phân cây có kiểu gen đang xét, thế hệ lai thu được tối đa 4 dòng thuần chủng khác nhau
(4) Cho cây có kiểu gen đang xét tự thụ phấn thế hệ lai sẽ thu được các cây có kiểu gen AabbCcdd chiếm tỉ lệ 100%
(5) Cho cây có kiểu gen đang xét tiến hành giao phấn với nhau thế hệ lai sẽ thu được các cây có kiểu hình A-bbC-dd chiếm tỉ lệ 9/16
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 25 Ở ruồi giấm, mỗi gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn Xét phép lai sau đây: ( ) Ab DH E e Ab DH E
aB dh ×aB dh Tỉ lệ kiểu hình đực mang tất cả các tính trạng trội ở đời con chiếm 8,25% Biết rằng không có đột biến xảy ra Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây
về đời con là đúng?
I Nếu có hoán vị gen xảy ra thì F1 có tối đa 400 kiểu gen
II F1 có 33% tỉ lệ kiểu hình (A-,B-,D-,H-)
III F1 có 16,5% số cá thể cái mang tất cả các tính trạng trội
IV F1 có 12,75% tỉ lệ kiểu hình lặn về các cặp gen
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 26 Khi cho quần thể tự thụ phấn:
(1) Tần số các alen không đổi qua các thế hệ
(2) Tần số các alen biến đổi qua các thế hệ
(3) Thành phần kiểu gen biến đổi qua các thế hệ
(4) Thành phần kiểu gen không đổi qua các thế hệ
(5) Quần thể phân hóa thành các dòng thuần
(6) Đa dạng về kiểu gen
Có bao nhiêu câu có nhận định đúng: A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 27 Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt xanh Cho các cây hạt vàng tự thụ phấn thu được F1 có tỉ lệ phân li kiểu hình là: 90% hạt vàng: 10% hạt xanh Nếu cho các cây F1 giao phấn ngẫu nhiên thì tỉ lệ kiểu hình ở F2 là:
A 91% hạt vàng: 9% hạt xanh B 77,5% hạt vàng: 22,5% hạt xanh
C 96% hạt vàng: 4% hạt xanh D 100% hạt vàng
Câu 28 Ở một loài thú xét 4gen: gen Ivà gen IIcùng nằm trên cặp nhiễm sắc thể thường số 1 và biết quần thể tạo ra tối đa 6 loại giao tử về các gen này Gen IIInằm trên Xvà không có alen tương ứng nằm trên Yvà gen IVnằm trên đoạn tương đồng của X và Y Biết quần thể này tạo tối
đa 9 loại tinh trùng về các gen trên NSTgiới tính Biết không có đột biến xảy ra Số loại kiểu gen tối đa có thể có của quần thể và các loại gen trên là:
A 567 B 237 C 819 D 189
Câu 29 Để tạo dòng thuần nhanh nhất, người ta dùng công nghệ tế bào nào sau đây?
A Tạo giống bằng chọn dòng tế bào xôma có biến dị B Dung hợp tế bào trần
Câu 30 Phả hệ ở hình dưới đây mô tả sự di truyền 2 bệnh ở người: Bệnh P do một trong hai alen của một gen quy định; bệnh M do một trong hai alen của một gen nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Người số 4 không mang alen quy định bệnh P
II Người số 13 có kiểu gen đồng hợp tử về hai cặp gen
Trang 7III Xác suất sinh con thứ nhất chỉ bị bệnh P của cặp 12 - 13 là 7/48.
IV Xác suất sinh con thứ nhất là con trai và chỉ bị bệnh P của cặp 12 - 13 là 1/16
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 31 Điểm giống nhau giữa các yếu tố ngẫu nhiên và chọn lọc tự nhiên là:
A Đều làm thay đổi tần số alen từ đó thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
B Đều chỉ làm thay đổi tần số alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen
C Đều làm biến đổi mạnh tần số alen của quần thể theo một hướng xác định
D Đều loại bỏ những alen có hại ra khỏi quần thể và giữ lại alen có lợi
Câu 32 Bằng chứng nào sau đây được xem là bằng chứng sinh học phân tử?
1 Các cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào
2 ADN của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit
3 Mã di truyền của các loài sinh vật đều giống nhau
4 Prôtêin của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin
Có bao nhiêu câu có nhận định đúng : A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 33 Khi nói về chọn lọc tự nhiên (CLTN), xét các kết luận sau đây:
(1) CLTN không tạo ra kiểu gen thích nghi, nó chỉ đào thải các kiểu gen quy định kiểu hình kém thích nghi
(2) CLTN tác động đào thải alen trội sẽ làm thay đổi thành phần kiểu gen nhanh hơn với đào thải alen lặn
(3) Các cá thể cùng loài, sống trong một khu vực địa lí luôn được CLTN tích lũy theo biến dị theo một hướng
(4) CLTN tác động lên quần thể vi khuẩn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với tác động lên quần thể động vật bậc cao
(5) CLTN tác động trực tiếp lên alen, nó loại bỏ tất cả các alen có hại ra khỏi quần thể
Có bao câu có nhiêu kết luận đúng? A 3 B 1 C 2 D 4 Câu 34 Trong một bể cá nuôi, hai loài cá cùng bắt động vật nổi làm thức ăn Một loài ưa sống nơi sống nơi thoáng đãng, còn một loài lại thích sống dựa dẫm vào các vật thể trôi nổi trong nước Chúng cạnh tranh gay gắt với nhau về thức ăn Người ta cho vào bể một ít rong với mục đích để:
A Giảm sự cạnh tranh của hai loài B Tăng hàm lượng oxy trong nước
C Bổ sung lượng thức ăn cho cá D Làm giảm bớt chất ô nhiễm trong bể nuôi Câu 35 Trong tự nhiên, nguyên nhân chủ yếu dẫn đến cạnh tranh cùng loài là:
A Mật độ cao quá mức B Nhu cầu sống giống nhau
C Ngoại cảnh thuận lợi D Có kẻ thù xuất hiện
Câu 36 Cho các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau:
(1) Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 80C
(2) Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều
(3) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau sự cố cháy rừng tháng 3 năm
2002
(4) Hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô
Có mấy câu thuộc dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì :
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 37 Khi nói về chu trình sinh địa hóa cacbon, phát biểu nào sau đây đúng?
1 Sự vận chuyển cacbon qua mỗi bậc dinh dưỡng phụ thuộc vào hiệu suất sinh thái của bậc dinh dưỡng đó
2 Cacbon được tích lũy ở mỗi bậc dinh dưỡng trong quần xã dưới dạng chất hữu cơ
Trang 83 Chỉ có một phần nhỏ cacbon tách ra từ chu trình dinh dưỡng để đi vào các lớp trầm tích.
4 Nguồn cung cấp cacbon trực tiếp cho quần xã sinh vật là từ các nhiên liệu hóa thạch
Số câu có nhận định đúng: A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 38 Cho các ví dụ về biến động sau:
(1) Muỗi, ếch nhái (2) Tảo đơn bào ở vùng nước ngọt
(3) Rươi sống ven biển Bắc Bộ (4) Cá cơm ở biển Peru
Có mấy câu thuộc trường hợp dạng biến động ngày đêm:
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 39 Cho các thông tin về diễn thế sinh thái như sau:
(1) Xuất hiện ở môi trường trống trơn (chưa có quần xã sinh vật từng sinh sống)
(2) Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của điều kiện môi trường
(3) Song song với quá trình biến đổi quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều kiện
tự nhiên của môi trường
(4) Kết quả cuối cùng có thể sẽ hình thành một quần xã đỉnh cực
(5) Song song với quá trình diễn thế có sự biến đổi về cấu trúc của quần xã sinh vật
(6) Quá trình diễn thế có thể do tác động của các nhân tố bên ngoài quần xã hoặc do tác động của quần xã
Trong các thông tin trên, có bao nhiêu thông tin là đặc điểm chung cho diễn thế thứ sinh và diễn thế nguyên sinh?
Câu 40 Trong một quần xã rừng tự nhiên ở vùng Đông Nam Á, các loài động vật ăn cỏ cỡ lớn như bò rừng mỗi khi di chuyển thường đánh động và làm các loài côn trùng bay khỏi tổ Lúc này, các loài chim như diệc bạc sẽ bắt các con côn trùng bay khỏi tổ làm thức ăn Việc côn trùng bay khỏi tổ cũng như việc chim diệc bạc bắt côn trùng không ảnh hưởng gì đến đời sống bò rừng Chim gõ bò (một loài chim nhỏ màu xám) có thể bắt ve bét trên da bò rừng làm thức ăn Trong các nhận xét dưới đây, có bao nhiêu nhận xét đúng khi nói về mối quan hệ của các loài sinh vật trên?
(1) Quan hệ giữa ve bét và chim gõ bò là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác
(2) Quan hệ giữa chim gõ bò và bò rừng là mối quan hệ hợp tác
(3) Quan hệ giữa bò rừng và các loài côn trùng là mối quan hệ ức chế - cảm nhiễm
(4) Quan hệ giữa chim diệc bạc và cỏn trùng là mối quan hệ cạnh tranh
(5) Quan hệ giữa bò rừng và chim diệc bạc là mối quan hệ hợp tác
(6) Quan hệ giữa ve bét và bò rừng là mối quan hệ kí sinh - vật chủ
Trang 9
-Hết-ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC NĂM HỌC (2018 - 2019)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC NĂM HỌC (2018 - 2019)
Câu 1 Đáp án B: Đều có cấu tạo đơn bào
Câu 2 Đáp án D: ATP và NADPH.
Câu 3 Đáp án A: 0 vì do toàn bộ NST đều tồn tại ở dạng NST kép(đã tự nhân đôi) Câu 4 Đáp án A: Tiềm tan
Câu 5 Đáp án B: Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (sinh trưởng sơ cấp không xãy ra hoạt
động này)
Câu 6 Đáp án D: Mọi hạt của thực vật có hoa đều có nội nhũ (hạt ở cây 2 lá mầm không có nội
nhũ)
Câu 7 Đáp án A: Carôtenôit → Diệp lục b → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng Câu 8 Đáp án C: CO2 (Phương trình quang hợp: 6H2O + 6 CO2 C6H12O6 + 6O2 Trong đó,
oxi được giải phóng ra ở pha sáng có nguồn gốc từ quá trình quang phân li nước Đường glucôzơ được tạo ra ở pha tối từ quá trình cố định CO2)
FSH và LH kích thích buồng trứng tiết oestrogen (do nang noãn) và progestếron (do thể vàng)
3.Ở giai đoạn đầu chu kỳ kinh nguyệt: lượng oestrogen do nang noãn tiết ra sẽ tác động ngược lên tuyến yên, kích thích tăng tiết LH, có tác dụng kích thích trứng chín, rụng
4.Ở giai đoạn sau của chu kì: hàm lượng estrogen và progesteron tăng cao, gây tác động ngược lên vùng dưới đồi và thùy trước tuyến yên, ức chế tiết FSH, LH —» ức chế rụng trứng
Câu 10 Đáp án C: Vì ống tiêu hoá của thú ăn thực vật, có vi sinh vật phát triển phân giải xenlu
lôzơ, khi chết là nguồn bổ sung protêin cho cơ thể
Câu 11 Đáp án A: Các sợi trục của nơron tạo thành chất trắng trong trung ương thần kinh (não,
tủy)
Câu 12 Đáp án A: Vì thiếu Iốt -> thiếu tirôxin ->TSH tăng-> tuyến giáp phình to ra -> bướu cổ Câu 13: Đáp án D: Vì đột biến điểm chỉ xãy ra tại 1 điểm trên gen. Đảo cặp nuclêôtit A-T với cặp T-A là xãy ra tại 2 điểm trên gen
Câu 14: Đáp án C:
1 Đột biến cấu trúc NST là làm biến đổi cấu trúc NST (không phải làm đột biến gen 1 sai)
2 ĐB mất đoạn làm giảm số lượng gen trên NST, lặp đoạn làm tăng số lượng gen trên NST (2: đúng)
3 Chuyển đoạn làm thây đổi thành phần gen trên NST làm thay đổi nhóm gen liên kết ( 3: đúng)
4 Đảo đoạn làm thay đổi trình tự gen trên NST ( 4: đúng)
5 Sai là đột biến số lượng NST
Trang 10Câu 15 : Đáp án D:
- AaBbDdEe Ff Sai vì đây là thể 2n
- AaaBbDdEe Ff Sai đây là thể 2n+1
- AaBbEe Ff Sai đây là thể 2n – 2
- AaBbDddEe Fff Đúng đây là thể 2n+1+1
Câu 16: Đáp án B:
- Các thành phần tham gia nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ không có riboxom và enzim
restrictaza nên 4 và 6 sai
- Các thành phần tham gia là : (1) Các enzim tháo xoắn, (2) Enzim nối ligaza, (3) Hai mạch khuôn của phân tử ADN mẹ, (5) Các đơn phân cấu tạo nên ADN: A,T,G,X, (7) Các đơn phân cấu tạo nên ARN: A,U,G,X, (8) Enzim ARN polimeraza, (9) Enzim ADN polimeraza
Câu 17 : Đáp án B:
N = C.20 = 106.20 = 2.107 (1: đúng)
A = 20% 2.107 = 4.106, G = 6.106 ( 2 : sai)
G mtcc = 42.106 (3: đúng)
Hfv = (23-1)(2.4.106 +3.6.106) = 182.106 ( 4: đúng)
Số phân tử ADN được cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội bào là 6 phân tử (5: đúng)
Số đoạn mồi = số đoạn okazaki + 1 = (2.107)/2.1000 + 1 = 10001 ( 6: sai)
Câu 18 Đáp án B: Vì AaBb x AaBb Cho tỉ lệ KG: (1:2:1)2
- Aabb x Aabb Cho tỉ lệ KG: (1:1)
- Aabb x aaBb Cho tỉ lệ KG: (1:1::1)
- AaBb x Aabb Cho tỉ lệ KG: (3:3:1:1)
Câu 19 Đáp án C: Phép lai phân tích là phép lai giữa cá thể mang KH trội với cá thể mang KH
lặn
Câu 20 Đáp án C: Sơ đồ lai F1 x F1: XMXm x X M Y
F2: XMXM , XMXm , XM Y , X m Y nên đực đỏ trong tổng đực = 50%.
Câu 21: Đáp án A: Cây F1 có kiểu gen AaBb lai phân tích aabb đời Fa thu được: AaBb, Aabb,
aaBb, aabb, cây tròn Fa có KG: Aabb, aaBb tạp giao với số giao tử : 1Ab, 1aB, 2ab thu được 2(AaBb) quả dài: 10(1AAbb, 4Aabb, 1aaBB, 4aaBb) quả tròn: 2 (aabb) quả dẹt = 1 quả dài: 5 quả tròn: 2 quả dẹt
Câu 22 Đáp án C: F2 : tỉ lệ 9 : 7 nên tương tác gen kiểu bổ sung suy ra F1 AaBb.
Lấy F1 AaBb lai với từng cây trắng (aaBB, aaBb, AAbb, Aabb, aabb )
Theo thứ tự ta được kết quả: ( 1 đỏ: 1 trắng, 3 đỏ: 5 trắng, 1 đỏ: 1 trắng, 3 đỏ: 5 trắng, 1 đỏ: 3 trắng) nên 1,3,6,7 sai
Câu 23 Đáp án D: Cây cao nhất AABBDD chỉ cao 148cm nên không cây nào 150cm nên 1 và 2
đúng
3 cặp gen(Aa,Bb.Dd) cộng gộp nên 7 kiểu hình , cây cao 108 cm là cây có 1 alen trội có tỉ lệ 6/64 nên chiếm 9,375%
Cây cao trung bình có 3 alen trội = 20/64 = 31.25% nên số 3 sai
Câu 24 Đáp án C:- Giao tử abcd = ¼.
- AabbCcdd cho 4 loại giao tử: AbCd, abCd, Abcd, abcd
- 4 dòng thuần chủng: AAbbCCdd, aabbCCdd, AAbbccdd, aabbccdd
- AabbCcdd chiếm tỉ lệ ½.1.1/2.1 = ¼
- Cây có kiểu hình A-bbC-dd chiếm tỉ lệ ¾.1.3/4.1 = 9/16