1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ NĂNG lực NGT

8 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 55,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tần số các alen của quần thể ở một thời điểm xác định.. thành phần kiểu gen của quần thể và tần số các alen của quần thể ở một thời điểm xác định.. Các thông tin phản ánh sự giống nhau g

Trang 1

(Đề gồm 40 câu, có 7 trang)

Câu 81: Mã di truyền mang tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit

amin, trừ 2 cođon nào sau đây:

A 3’AUG5’, 3’UUG5’ B 3’AUG5’, 3’UGG5’

C 3’GUA5’, 5’UGG3’ D 5’UXA3’, 5’UAG3’

Câu 82: Ở đậu hà lan, gen A: hạt vàng, a: hạt xanh, B: hạt trơn, b: hạt nhăn.

Hai cặp gen này phân li độc lập, phép lai nào dưới đây không làm xuất hiện kiểu hình hạt xanh, nhăn ở thế hệ sau:

A AaBb × AaBb B Aabb × aaBb C AaBb × Aabb D aabb × AaBB Câu 83: Vốn gen của quần thể là:

A tần số các alen của quần thể ở một thời điểm xác định.

B tập hợp tất cả các alen có trong quần thể ở một thời điểm xác định.

C thành phần kiểu gen của quần thể ở một thời điểm xác định.

D thành phần kiểu gen của quần thể và tần số các alen của quần thể ở một thời điểm xác định.

Câu 84: Cho các thông tin về diễn thế sinh thái như sau:

(1) Xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống

(2) Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường (3) Song song với quá trình biến đổi quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường

(4) Luôn dẫn tới quần xã bị suy thoái

Các thông tin phản ánh sự giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh là:

Câu 85 Cho các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau:

(1) Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 80 C

(2) Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều

(3) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau sự cố cháy rừng tháng 3 năm 2002 (4) Hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô

Những dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì là

A (2) và (4) B (1) và (3) C (1) và (4) D (2) và (3).

Câu 86: Khi nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới, cho các phát biểu sau :

(1)Cách li địa lí là những trở ngại về mặt địa lí như sông, núi, biển…ngăn cản các cá thể của quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau

(2)Cách li địa lí trong một thời gian dài sẽ dẫn đến cách li sinh sản và hình thành loài mới

(3)Cách li địa lí góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa

(4)Cách li địa lí có thể được tạo ra một cách tình cờ và góp phần hình thành nên loài mới

ĐỀ THI NĂNG LỰC MÔN SINH HỌC 12 Thời gian làm bài: 50 phút

(không kể thời gian phát đề)

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

Trang 2

(5)Cách li địa lí có thể xảy ra đối với loài có khả năng di cư, phát tán và những loài ít di cư

(6)Cách li địa lí là những trở ngại sinh học ngăn cản các cá thể của các quần thể giao phối với nhau

Số phương án đúng là

Câu 87: Sinh quyển là

A Tập hợp sinh vật trên Trái Đất hoạt động như một hệ sinh thái lớn nhất

B Tất cả hệ sinh thái trên cạn.

C Tập hợp tất cả các nhân tố vô sinh trên Trái Đất

D Tập hợp các khu sinh học trên cạn và dưới nước

Câu 88: Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là

A lực đẩy của rễ (do quá trình hấp thụ nước).

B lực hút của lá (quá trình thoát hơi nước),

C lực liên kết giữa các phân tử nước.

D lực bám giữa các phân tử nước vói thành mạch dẫn.

Câu 89: Dòng máu chảy trong vòng tuần hoàn phổi của động vật có hệ tuần hoàn kép diễn ra theo thứ

tự nào ?

A Tim Động mạch giàu O2Mao mạch  Tĩnh mạch giàu CO2 Tim

B Tim  Động mạch giàu CO2 Mao mạch Tĩnh mạch giàu O2  Tim

C Tim  Động mạch ít O2Mao mạch  Tĩnh mạch giàu CO2  Tim.

D Tim  Động mạch giàu O2  Mao mạch Tĩnh mạch có ít CO2  Tim.

Câu 90: Thực vật chỉ hấp thu được nitơ qua hệ rễ ở dạng

A nitơ tự do trong khí quyển (N2) B nitrat (NO3- ), dạng amôn (NH4+)

C nitrit (NO2-) và dạng amôniac (NH3) D amôn (NH4+) và dạng nitrit (NO2-)

Câu 91: Sự ra hoa ở thực vật chịu sự chi phối của các nhân tố nào sau đây ?

(1) Tuổi cây và nhiệt độ (2) Quang chu kì và phitôcrôm

(3) Hoocmôn ra hoa (florigen) (4) Nước, mưa, gió,

A (1), (2) và (3) B (2), (3) và (4) C (1), (3) và (4) D (1), (2), (3) và (4)

Câu 92: Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

A Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

B Có sự phân chia của tế bào chất

C Có sự phân chia nhân

D NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép

Câu 93: Trong một hồ ở châu Phi, người ta thấy có hai loài cá rất giống nhau về các đặc điểm hình

thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ và một loài màu xám Mặt dù chúng cùng sống trong một hồ nhưng chúng không giao phối với nhau Tuy nhiên, khi các nhà khoa học nuôi các cá thể của 2 loài này trong một cái bể có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng trông cùng màu sắc thì các cá thể của 2 loài lại giao phối với nhau và sinh con Trường hợp này thuộc cơ chế hình thành loài:

A Nhờ cơ chế lai xa và đa bội hóa B Bằng cách li tập tính.

Trang 3

C Bằng cách li sinh thái D Khác khu vực địa lí

Câu 94: Kích thước của một quần thể thay đổi phụ thuộc :

1 Mức sinh sản 2 Nguồn thức ăn 3 Mức tử vong

4 Mức nhập cư 5 Nơi cư trú 6 Mức xuất cư

Phương án trả lời đúng là:

A 1 - 2 - 3 - 4 B 1 - 3 - 4 - 6 C 1 - 2 - 4 - 6 D 1 - 3 - 2- 5.

Câu 95: Cho các tập tính sau ở động vật:

(5) Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn (6) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản

Tập tính bẩm sinh gồm:

A (3), (4), (5), (7) B (2), (4), (5), (7) C (1), (3), (6), (8) D (1), (2), (6), (8) Câu 96: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên

A Làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể không theo một hướng xác định

B Tác động trực tiếp lên kiểu gen mà không tác động lên kiểu hình của sinh vật.

C Làm xuất hiện các alen mới dẫn đến làm phong phú vốn gen của quần thể.

D Phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể Câu 97: Đặc điểm có ở hooc môn thực vật là

(1) Tính chuyên hóa cao hơn nhiều so với hooc môn ở động vật bậc cao

(2) Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể

(3) Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây

(4) Được tạo ra và gây ra phản ứng ở cùng một nơi trên cơ thể thực vật

Số nhận định đúng :

A (2), (4) B (1), (4), (3) C (2), (3) D (4) (3), (2)

Câu 98: Loại mô phân sinh không có ở cây một lá mầm:

A Mô phân sinh lóng B Mô phân sinh đỉnh C Mô phân sinh bên D Mô phân sinh rễ Câu 99: Các thành phần nào thuộc cấu trúc của hệ sinh thái?

(1) sinh vật sản xuất (2) sinh vật tiêu thụ (3) sinh vật phân giải (4) các chất vô cơ

(5) các chất kích thích (6) các chất hữu cơ (7) các enzim và các chất xúc tác (8) các yếu tố khí hậu

Phương án đúng là:

A 1, 2, 3, 4, 6, 8 B 1, 2, 3, 4, 5 C 2, 3, 4, 5, 7 D 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8

Câu 100: Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Quang phân li nước diễn ra trong xoang của tilacôit

II Sản phẩm của pha sáng cung cấp cho pha tối là NADPH và ATP

III Ôxi được giải phóng từ quá trình quang phân li nước

IV Pha sáng chuyển hóa năng lượng của ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH

A 1 B 3 C 2 D 4.

Trang 4

Câu 101: Nếu ở P tần số các kiểu gen của quần thể là :20%AA :50%Aa :30%aa ,thì sau 3 thế hệ tự

thụ, tần số kiểu gen AA :Aa :aa sẽ là:

A 51,875 % AA : 6, 25 % Aa : 41,875 % aa B 57, 250 % AA : 6,25 % Aa : 36,50 %aa

C 41,875 % AA : 6,25 % Aa : 51,875 % aa D 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa

Câu 102: Trong các hoạt động sau:

(1) Đắp đập ngăn sông làm thủy điện (2) Sử dụng biện pháp sinh học trong nông nghiệp (3) Khai thác những cây gỗ già trong rừng; (4) Khai phá đất hoang;

(5) Tăng cường sử dụng chất tẩy rửa làm sạch mầm bệnh trong đất và nước

Những hoạt động nào được xem là điều khiển diễn thế sinh thái theo hướng có lợi cho con người và thiên nhiên?

A 1, 3, 4 B 2, 3, 4 C 1, 2, 3, 5 D 2, 4, 5

Câu 103: Quần thể tự thụ phấn có thành phân kiểu gen là 0,3 BB + 0,4 Bb + 0,3 bb = 1

Cần bao nhiêu thế hệ tự thụ phấn thì tỷ lệ thể đồng hợp chiếm 0,95 ?

A n = 3 B n = 1 C n = 2 D n = 4

Câu 104: Cho giao phấn hai cây hoa trắng thuần chủng (P) với nhau thu được F1 toàn cây hoa đỏ.

Cho cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 89 cây hoa đỏ và 69 cây hoa trắng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết tỉ lệ phân li kiểu gen ở F2 là

A 1: 2: 2: 4: 1: 2: 1: 2: 1 B 3: 3: 1: 1: 3: 3: 1: 1: 1.

C 1: 2: 1: 1: 2: 1: 1: 2 : 1 D 1: 2: 1: 2: 4: 2: 1: 1: 1.

Câu 105: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên

2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1 Chọn ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa trắng và 1 cây thân thấp, hoa đỏ ở F1 cho giao phấn với nhau Nếu không có đột biến và chọn lọc, tính theo lí thuyết thì xác suất xuất hiện đậu thân thấp, hoa trắng

ở F2 là

Câu 106: Cho các thông tin sau:

1:Vi rut có thể tự xâm nhập tế bào phù hợp

2:Sự nhân lên của virut diễn ra trong nhân ,nhân lên của plasmit diển ra trong tế bào chất

3:Chuyển gen bằng virut không cần các enzim cắt và nối

4:Chuyển gen bằng virut chỉ chuyển được vào vi khuẩn thích hợp với từng loại virut

Điểm khác nhau trong kĩ thuật chuyển gen với plasmit và với virut làm thể truyền là:

Câu 107: Gen B có 390 guanin và có tổng số liên kết hiđrô là 1670 Gen B bị đột biến thành gen b.

Gen b nhiều hơn gen B một liên kết hiđrô Số nuclêôtit mỗi loại của gen b là

A A = T = 610; G = X = 391 B A = T = 250; G = X = 391.

C A = T = 249; G = X = 391 D A = T = 251; G = X = 389.

Câu 108: Ở một loài thực vật lưỡng bội có 5 nhóm gen liên kết Có 9 thể đột biến số lượng NST kí

hiệu từ (1) đến ( 9) Bộ NST của mỗi thể đột biến như sau:

1 Có 22 NST 2 Có 25 NST 3 Có 12 NST 4 Có 15 NST 5 Có 21 NST

6 có 9 NST 7 Có 11 NST 8 Có 35 NST 9 Có 18 NST

Trong 9 thể đột biến nói trên, có bao nhiêu thể đột biến thuộc loại lệch bội về 1 hoặc 2 cặp NST ?

Trang 5

A 3 B 4 C 5 D 2

Câu 109: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội không hoàn toàn Theo lí

thuyết, phép lai AaBbccDD x aaBbCCDd cho đời con F1 có

A 12 loại kiểu gen và 12 loại kiểu hình B 8 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình.

C 12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình D 12 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình.

Câu 110: Trong các bệnh sau, bệnh nào là bệnh truyền nhiễm?

1 Bệnh SARS 2 Ung thư 3 Tiêu chảy 4 Cúm gia cầm 5 Lang ben

Câu trả lời đúng là:

A 1, 2, 3, 4 B 1, 3, 4, 5 C 2, 3, 4, 5 D 1, 2, 4, 5

Câu 111: Trong thời gian 100 phút, từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 32 tế bào mới

Hãy cho biết thời gian cần thiết cho một thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu ?

A 10phút B 20 phút C 40 phút D 60 phút

Câu 112 : Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ, alen a quy định mắt trắng, gen nằm trên vùng không

tương đồng của NST X

Cho các phép lai sau:

(1) XAXa × XAY (2) XAXa × XaY (3) XaXa × XAY (4) XaXa × XaY (5) XAXA × XaY (6) XAXA × XAY Các phép lai ở đời con tất cả ruồi mắt trắng đều là ruồi ♂ là

Câu 113: Ở người, alen A quy định kiểu hình bình thường trội hoàn toàn so với alen a quy định bệnh

mù màu; alen B quy định kiểu hình bình thường trội hoàn toàn so với alen b quy định máu khó đông Hai gen này nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X và cách nhau 20cM Theo dõi sự

di truyền hai tính trạng này trong một gia đình thấy: người phụ nữ (1) có kiểu gen dị hợp tử chéo kết hôn với người đàn ông (2) bị bệnh mù màu sinh con trai (3) bị bệnh máu khó đông, con trai (4) và con gái (5) không bị bệnh Con gái (5) kết hôn với người đàn ông (6) bị bệnh máu khó đông Biết rằng không xảy ra đột biến mới ở tất cả mọi người trong gia đình trên Trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng?

(I)Có thể xác định được kiểu gen 5 người trong gia đình trên

(II)Xác suất để cặp vợ chồng (5) và (6) sinh con gái mắc một bệnh là 20%

(III)Phụ nữ (5) có kiểu gen dị hợp tử hai cặp gen với xác suất 50%

(IV)Xác suất để cặp vợ chồng (5) và (6) sinh con trai mắc cả hai bệnh là 4%

Câu 114: Ở một loài thực vật, có 3 cặp gen(Aa ; Bb ; Dd) thuộc các NST khác nhau, tác động qua lại

cùng quy định màu sắc hoa Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả 3 alen trội A, B, D cho hoa có màu đỏ; kiểu gen có mặt alen A và alen B nhưng vắng mặt alen D cho hoa vàng, các kiểu gen còn lại đều cho hoa màu trắng trong các dự đoán sau, có bao nhiêu dự đoán đúng?

(I) Khi cây hoa đỏ dị hợp tử về cả 3 cặp gen tự thụ phấn thì ở đời con có số cây hoa đỏ chiếm tỉ lệ nhiều nhất

(II) Cho cây hoa vàng giao phấn với cây hoa trắng, có thể thu được đời con gồm toàn cây hoa đỏ (III) Có tối đa 15 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa trắng

Trang 6

(IV) Cho cây hoa đỏ giao phấn với cây hoa trắng có thể thu được đời con có số cây hoa đỏ gấp 3 lần số cây hoa vàng

Câu 115: Ở 1 loài động vật, mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, diễn biến nhiễm

sắc thể ở hai giới như nhau Cho phép lai P: ♀

AB

X X ab

× ♂

D

AB

X Y ab

tạo ra F1 có kiểu hình cái mang 3 tính trạng trội chiếm tỉ lệ 33% Trong các dự đoán sau, có bao nhiêu dự đoán đúng?

(I) Ở F1 có tối đa 40 loại kiểu gen khác nhau

(II) Tỉ lệ cá thể cái mang 3 cặp gen dị hợp ở F1 chiếm 8,5%

(III) Tần số hoán vị gen là 20%

(IV) Tỉ lệ kiểu hình trội về 2 trong 3 tính trạng trên ở F1 chiếm 30%

Câu 116: Ở một loài thực vật, khi cho cây (P) tự thụ phấn, ở F1 thu được 4 loại kiểu hình với tỉ lệ là: 46,6875% hoa đỏ, thân cao 9,5625% hoa đỏ, thân thấp

28,3125% hoa trắng, thân cao 15,4375% hoa trắng, thân thấp

Biết rằng tính trạng chiều cao cây do một gen có hai alen qui định

Bạn Bình rút ra nhận xét về hiện tượng di truyền của 2 cặp tính trạng trên như sau:

(I) Hoán vị gen hai bên với tần số f = 30%

(II) Hoán vị gen một bên với tần số f = 49%

(III) Cây hoa đỏ, thân cao dị hợp tử ở F1 luôn chiếm tỉ lệ 43,625%

(IV)Trong tổng số cây hoa trắng, thân thấp ở F1, cây mang kiểu gen đồng hợp tử chiếm tỉ lệ 43,3198%

Có bao nhiêu nhận xét của bạn Bình đúng ?

A 1 B 2 C 3 D 4.

Câu 117: Giả sử màu sắc lông của ngựa được quy định bởi 1 gen có hai alen B và b Alen B quy định

lông màu nâu trội hoàn toàn so với alen b quy định lông màu đen Có hai quần thể ngựa sống ở hai khu vực tách biệt Ở quần thể 1, tần số alen B là 0,5 còn ở quần thể 2 tần số alen B là 0,2 Kích thước quần thể 1 lớn gấp 5 lần quần thể 2 Thoạt đầu cả hai quần thể đều ở trạng thái cân bằng di truyền Sau đó hai quần thể được kết hợp với nhau thành một

Có bao nhiêu kết luận đúng?

I. Hiện tượng trên là một ví dụ về phiêu bạt di truyền

II.Sau khi sát nhập các quần thể thì tần số alen B cao hơn tần số alen b

III. Hai thế hệ sau khi sát nhập hai quần thể, 12,6% đời con là ngựa đen

IV.Trong số 1000 con ngựa mới được sinh ra ở thế hệ thứ nhất sau khi các quần thể sát nhập có

698 ngựa nâu

Câu 118: Một gen gài 4250 A, tích tỉ lệ phần trăm giữa hai loại nucleotit không bổ sung là 5,25%.

Trên mạch 1 của gen có A = 40%, G = 20% tổng số nucleotit của mạch Dự đoán nào sau đây đúng?

A Trên mạch 1, só nucleotit loại A gấp 4 lần số nulceotit loại X

Trang 7

B Số nucleotit loại T trên mạch 1 nhiều hơn số nucleotit loại T trên mạch 2

C Tổng số liên kết hidro của gen là 3375

D Trên mạch 2, số nucleotit loại A bằng số nucleotit loại X.

Câu 119: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân

thấp Cho các phép lai giữa các thể tứ bội sau :

(1) AAaa x AAaa (2) Aaaa x AAaa (3) AAaa x AAAa

(4) aaaa x AAaa (5) AAaa x AAAA (6) Aaaa x Aaaa

Biết rằng các cây tứ bội chỉ cho giao tử lưỡng bội, không có đột biến mới phát sinh Trong các dự đoán sau đây, có bao nhiêu dự đoán đúng?

(I) Có đúng 3 phép lai đều cho đời con có 3 kiểu gen

(II) Có đúng 1 phép lai chỉ cho đời con gồm 1 loại kiểu hình

(III) Có đúng 1 phép lai cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 3:1

(IV) Phép lai có tỉ lệ cây mang kiểu hình trội nhiều nhất là phép lai (1)

Câu 120: Một loài thực vật tự thụ phấn tạo nên 720 hợp tử Trong quá trình giảm phân hình thành

giao tử do đột biến nên có 20% tế bào sinh dục giảm phân không bình thường sinh ra giao tử 2n (NST) Biết tỉ lệ thụ tinh của các loại hạt phấn là 10%, của noãn là 60% Số hợp tử 4n, 3n, 2n thu được trong quá trình thụ tinh đó lần lượt là

A. 16, 192, 512 B 72, 216, 432 C 72, 192, 456 D 16, 216, 488

……….……HẾT………

Trang 8

Câu 81 C Câu 91 A Câu 101 C Câu 111 B

ĐÁP ÁN ĐỀ THI NĂNG LỰC MÔN SINH HỌC 12

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

Ngày đăng: 19/10/2022, 16:46

w