C.Di truyền tương tác gen D.Di truyên hoán vị gen Câu 11: Với hai cặp gen không alen A, a và B, b cùng nằm trên một cặp NST tương đồng, thì quần thể sẽ có số kiểu gen tối đa là: Câu 1
Trang 1SƠ GD-ĐT PHÚ YÊN
Trường PTDT Nội Trú Tỉnh
ĐỀ THI THEO HƯỚNG TNTHPT QUỐC GIA NĂM 2018-2019 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi : SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới Nguyên sinh , giới thực vật và giới động vật là :
A Cơ thể đều có cấu tạo đa bào
B Tế bào cơ thể đều có nhân sơ
C Cơ thể đều có cấu tạo đơn bào
D Tế bào cơ thể đều có nhân chuẩn
Câu 2 Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự tiến hoá từ thấp đến cao của các ngành thực vật:
A Quyết, rêu, hạt trần, hạt kín
B Hạt trần , hạt kín , rêu , quyết
C.Rêu, hạt kín, quyết, hạt trần
D Râu, quyết , hạt trần hạt kín
Câu 3 Khi môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của Enzim, thì điều nào sau đây đúng ?
A Hoạt tính Enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ
B Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính Enzim
C Hoạt tính Enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên
D Nhiệt độ tăng lên không làm thay đổi hoat tính Enzim
Câu 4 Thủy tức phản ứng như thế nào khi ta dùng kim nhọn châm vào thân nó?
Câu 5 Tại sao hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có thể trả lời cục bộ ( Như co 1 chân ) khi bị kích thích ?
A Số lượng tế bào thần kinh tăng lên
B Mỗi hạch là 1 trung tâm điều khiển 1 vùng xác định của cơ thể
C Do các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau
D Các hạch thần kinh liên hệ với nhau
Câu 6: Trong cấu trúc của NST nhân thực điển hình, cấu trúc nào có đường kính là 30nm
A Nucleosome B Chromatide
C Vùng xoắn cuộn D Sợi nhiễm sắc
Câu 7: Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?
A Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’
B Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch
C Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’
D Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’
Câu 8 Dòng mạch gỗ được vận chuyên nhờ
1 Lực đẩy (áp suất rễ)
2 Lực hút do thoát hơi nước ở lá
3 Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ
4 Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (quả, củ…)
Trang 25 Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đất
A 1-3-5 B 1-2-4 C 1-2-3 D 1-3-4
Câu 9: : Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là hiện tượng
A tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường
B bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng
C lợn con sinh ra có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng
D trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng
Câu 10: Ở quy luật di truyền nào sau đây , gen không di truyền tuân theo quy luật phân li của Menđen?
A.Di truyền theo dòng mẹ B.Di truyền liên kết giới tính
C.Di truyền tương tác gen D.Di truyên hoán vị gen
Câu 11: Với hai cặp gen không alen A, a và B, b cùng nằm trên một cặp NST tương đồng, thì quần thể sẽ
có số kiểu gen tối đa là:
Câu 12.Cơ quan tương đồng là những cơ quan
A.có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự B.cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau
C.cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau
D.có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau Câu 13 Trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi, thì nhân tố đóng vai trò sàng lọc và giữ lại kiểu gen thích nghi là
Câu 14 Trình tự các kỉ sớm đến muộn trong đại cổ sinh là
A cambri => silua => đêvôn => pecmi => cacbon => ocđôvic
B cambri => silua => cacbon => đêvôn => pecmi => ocđôvic
C cambri => silua => pecmi => cacbon => đêvôn => ocđôvic
D cambri => ocđôvic => silua => đêvôn => cacbon => pecmi
Câu 15 : Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái
A vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật
B vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật
C hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật
D hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật
Câu 16: Điểm nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết không hoàn toàn?
A Mỗi gen nằm trên 1 nhiễm sắc thể
B Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp
C Làm hạn chế các biến dị tổ hợp
D Luôn duy trì các nhóm gen liên kết quý
Câu 17 Một trong những đặc điểm của các gen ngoài nhân ở sinh vật nhân thực là:
A.Không được phân phối đều cho các tế bào con
B Không bị đột biến dưới tác động của các tác nhân gây đột biến
C Luôn tồn tại thành từng cặp alen
Trang 3D Chỉ mã hóa cho các prôtêin tham gia cấu trúc nhiễm sắc thể
Câu 18: Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, trong điều kiện không có đột biến xảy ra, có những phát biểu sau:
(1) Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị tái bản (2) Trong quá trình dịch mã, sự kết cặp giữa các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung diễn ra ở tất cả cácnuclêôtit của phân tử mARN Sai vì trừ bộ ba kết thúc
(3) Trong quá trình phiên mã, sự kết cặp giữa các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung diễn ra ở tất
cả cácnuclêôtit trên mạch mã gốc ở vùng mã hóa
(4).Trong quá trình nhân đôi ADN, tại mỗi đơn vị tái bản, enzim ligaza chỉ tác động vào một mạch mới được tổng hợp Sai vì ADNligaza tác độngvào cả 2 mạch của phân tử ADN
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu không đúng?
Câu 19 : Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’ Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế nuclêôtit ở vị trí số 6 làm thay đổi codon mã hóa aa này thành codon mã hóa aa khác? (Theo bảng mã di truyền thì codon AAA và AAG cùng mã cho lizin, AAX và AAU cùng mã cho asparagin)
Câu 20: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở động vật?
(1) Nhiễm sắc thể giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc và số lượng
(2) Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục
(3) Nhiễm sắc thể giới tính chỉ chứa các gen quy định tính trạng giới tính
(4) Hợp tử mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY luôn phát triển thành cơ thể đực
Câu 21: Một quần thể thực vật tự thụ phấn bắt buộc có cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát là 0,2 AA + 0,4
Aa + 0,4 aa = 1 Theo lí thuyết, cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 là
A 0,375 AA + 0,05 Aa + 0,575 aa = 1
B 0,36 AA + 0,48 Aa + 0,16 aa = 1
C 0,16 AA + 0,48 Aa + 0,36 aa = 1
D 0,575 AA + 0,05 Aa + 0,375 aa = 1
Câu 22: Giống lúa vàng mang lại “niềm hi vọng” trong việc bảo vệ khoảng 1 đến 2 triệu bệnh nhân (đặc biệt là trẻ em) bị các rối loạn do thiếu vitamin A Vì trong gạo của giống lúa này chứa - carôten, sau quá trình tiêu hóa ở người, - carôten được chuyển hóa thành vitamin A Giống lúa này là thành quả của việc tạo giống bằng:
C Phương pháp gây đột biến D Tạo giống từ nguồn biến dị tổ hợp
Câu 23: Trong tạo giống cây trồng, phương pháp nào dưới đây cho phép tạo ra cây lưỡng bội đồng hợp tử
về tất cả các gen?
A Tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn
B Nuôi cấy hạt phần trong ống nghiệm tạo các mô đơn bội, sau đó xử lí bằng cônsixin
C Lai hai dòng thuần có kiểu gen khác nhau
D Lai tế bào xôma khác loài
Trang 4Câu 24: Những bằng chứng tiến hoá nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?
(1) Tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một bộ mã di truyền
(2) ADN của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit
(3) Prôtêin của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin (4) Tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ tế bào
A (1), (2), (4) B (1), (2), (3) C (2), (3), (4) D (1), (3), (4)
Câu 25 Mối quan hệ giữa quá trình đột biến và quá trình giao phối đối với tiến hoá là
A quá trình đ.biến tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp còn quá trình giao phối tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp
B đa số đột biến là có hại, quá trình giao phối trung hoà tính có hại của đột biến
C quá trình đột biến gây áp lực không đáng kể đối với sự thay đổi tần số tương đối của các alen, quá trình giao phối sẽ tăng cường áp lực cho sự thay đổi đó
D quá trình đột biến làm cho một gen phát sinh thành nhiều alen, quá trình giao phối làm thay đổi giá trị thích nghi của một đột biến gen nào đó
Câu 26 Trong một hồ ở Châu Phi, có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ, 1 loài màu xám, chúng không giao phối với nhau Khi nuôi chúng trong bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của 2 loài lại giao phối với nhau
và sinh con Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng
Câu 27.Đối với loài giao phối , một alen lặn gây hại nằm trên nhiễm sắc thể có thể bị đào thải hoàn toàn
ra khỏi quần thể dưới tác động của :
A.Giao phối không ngẫu nhiên B.Chọn lọc ngẫu nhiên
Câu 28 Nguyên nhân làm cho tốc độ truyền tin qua xináp hóa học bị chậm hơn so với xináp điện là:
A Diện tiếp xúc giữa các nơron khá lớn nên dòng điện bị phân tán
B Cần có thời gian để phá vỡ túi chứa và để chất môi giới khuếch tán qua khe xináp
C Cần đủ thời gian cho sự tổng hợp chất môi giới hoá học
D Phải có đủ thời gian để phân huỷ chất môi giới hoá học
Câu 29: Khai thác tài nguyên một cách bền vững là
A khai thác tài nguyên một cách tối đa cho phát triển kinh tế, xã hội nhằm nâng cao đời sống cho con người
B cấm không được khai thác để bảo vệ tài nguyên
C bảo vệ những loài sinh vật có giá trị cao, những loài ít có giá trị cần khai thác triệt để
D khai thác hợp lí tài nguyên tái sinh và tái chế, tái sử dụng tài nguyên không tái sinh
Câu 30 : Cho ruồi giấm cái mắt đỏ giao phối với ruồi giấm đực mắt trắng (P), thu được F1 toàn ruồi mắt
đỏ Cho ruồi F1 giao phối với nhau, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 ruồi mắt đỏ : 1 ruồi mắt trắng, trong đó tất cả các ruồi mắt trắng đều là ruồi đực Cho biết tính trạng màu mắt ở ruồi giấm do một gen có hai alen quy định Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A Ở thế hệ P, ruồi cái mắt đỏ có hai loại kiểu gen
B Ở F2 có 5 loại kiểu gen
Trang 5C Cho ruồi mắt đỏ F2 giao phối ngẫu nhiên với nhau, thu được F3 có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1.
D Cho ruồi F2 giao phối ngẫu nhiên với nhau, thu được F3 có số ruồi mắt đỏ chiếm tỉ lệ 81,25% Câu 31: Cho các thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hóa như sau:
(1) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định
(2) Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa (3) Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi
(4) Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiển gen của quần thể
(5) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm
Các thông tin nói về vai trò của đột biến gen là: A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 32 Trong hình thành loài bằng con đường điạ lí, nếu có sự tham gia của biến động di truyền thì
A không thể hình thành loài mới được do sự biến động làm giảm độ đa dạng di truyền
B hình thành loài mới sẽ diễn ra chậm hơn do sự phân hóa kiểu gen diễn ra chậm
C hình thành loài mới sẽ diễn ra nhanh hơn do sự phân hóa kiểu gen diễn ra nhanh
D cùng một lúc sẽ hình thành nhiều loài mới do sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 33 Xét các trường hợp dưới đây cho thấy trường hợp nào rễ cây hấp thụ ion K+ cần phải tiêu tốn năng lượng ATP?
Nồng độ ion K+ ở rễ Nồng độ ion K+ ở
đất
Câu 34: Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Trong các phép lai sau , có bao nhiêu phép lai cho đời con có tỉ lệ kiểu gen giống tỉ lệ kiểu hình?
(5) Aaaabbbb x aaaaBbbb (6) AaaaBbbb x aaaabbbb
(7) AAaaBBbb x aaaabbbb
Câu 35 Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là do:
I Lượng nước thừa trong tế bào lá thoát ra
II Có sự bão hòa hơi nước trong không khí
III Hơi nước thoát từ lá rơi lại trên phiến lá
IV Lượng nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên lá, không thoát được thành hơi qua khí khổng đã ứ thành giọt ở mép lá
A I, II B I, III C II, III D II, IV
Câu 36: Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với alen a qui định thân thấp; gen
B qui định qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b hoa trắng Các gen phân li độc lập Cho một cá thể (P) lai với một cá thể khác không cùng kiểu gen, đời con thu được 2 loại kiểu hình, không tính phép
Trang 6lai thuận nghịch, trong đó kiểu hình thân cao, hoa trắng chiếm tỉ lệ ¼ Có bao nhiêu phép lai phù hợp với kết quả trên?
A 1 phép lai B 2 phép lai C 3 phép lai D 4 phép lai
Câu 37 Một quần thể thực vật giao phấn có cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát
(P) là 0,25 AA :0,5 Aa : 0,25 aa Biết giá trị thích nghi tương ứng của các kiểu gen ở thế hệ (P)
là AA: 100%; Aa:80%; aa50% Sau một thế hệ giao phấn, không có sự tác động của các nhân tố tiến hóa thì
A Tần số kiểu gen aa chiếm 16,2%
B Tần số kiểu gen đồng hợp chiếm 48,4%
C Tần số kiểu gen dị hợp chiếm 48,7%
D Tần số alen A chiếm 52,5%
Câu 38: Sơ đồ phả hệ dưới đây cho biết một bệnh ở người do một trong hai alen của gen quy định
Cặp vợ chồng (1) và (2) ở thế hệ thứ II mong muốn sinh hai người con có cả trai, gái và đều không bị bệnh trên Cho rằng không có đột biến xảy ra, khả năng để họ thực hiện được mong muốn là bao nhiêu?
A 5,56% B 12,50% C 8,33% D 3,13%
Câu 39: Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen qui định, tần số hoán vị gen giữa A và B là 20%, giữa D và E không có hoán vị gen Xét phép lai
, tính theo lý thuyết, các cá thể có mang gen A, B và có cặp NST giới tính là X X E d e d ở đời con chiếm tỉ lệ
Câu 40: Cho biết trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có 8% số tế bào có cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào khác diễn ra bình thường Trong quá trình giảm phân của cơ thể cái có 12% số tế bào có cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Dd không phân li trong giảm phân II, các cặp nhiễm sắc thể khác diễn ra bình thường Ở đời con của phép lai P: ♂AaBbDd x ♀AabbDd, hợp tử đột biến chiếm tỉ lệ
HẾT ĐÁP ÁN
Trang 711 B 12 B 13 B 14 D 15 B 16 B 17 A 18 A 19 B 20 A