1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sinh học tế bào - chương trình sp sinh học

28 406 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các lĩnh vực nghiên cứu của tế bào học Cau tạo tế bào Sinh sản và sinh trưởng của tế bào Di truyền học tế bào Bệnh học tế bào Miễn dịch tế bào học Sinh lý tế bào Sinh hóa tế bào...

Trang 1

SINH HỌC TE BẢO

Trang 2

NỘI DŨNG VÀ PHƯƠNG PHAP

NGHIÊN CỨU TE BẢO

Muc tieu hoc tap:

1 Néu dwoc khaii niem te bao

2, Neu duoc cac ÌINH Vực nghiên cứu

Cia te bao

3 TrÌ1H bay cac phuong phap dwoc su

dụng đề nghiên cứu tế bao.

Trang 3

LƯỢC SƯ TE BẢO HỌC

1665 Robert Hooke, KHV X30 Qs mo ban

'V = “tê bào là những xoang

rong=cellula”, tieng Latin có nghĩa là

ohòng (buông):

» 16/1 M'2))0)9)0) Va Grew mgr lê

cac mo TV khac nhau = “te = B elon

Malpighi published his findings in a book Anatomia Plantarum in 1671

Trang 5

LƯỢC SỬ TẼ BAO HỌC

> 16/74 Antonie van Leeuwennoek, MS

X270 (x500) quan sát tê bào đông vật

cau tric phic tap”

Trang 6

LƯỢC SỬ TẼ BẢO HỌC

> 1839 hoc [huyệt te bào: tê bào là đơn vi

can Dán của sinh giới Tất cả cơ thê Silas

vat tl’ don bao đền đa bào đều có cấu tao

là tế bào

> 1841 => Phân bào vô nhiễm

> 1858 = Phan bào nguyên nhiễm Virchov

‘Tat ca té bao déu duoc sinh ra tu’ té bao

©/00710V19)92

y 1862 = LOUIS Pasteur Chung minn s

song khong tu ngau sinh”

Trang 7

LƯỢC SỬ TE BẢO HỌC

> 1870-1883 Phân bào giảm nhiễm, sự

{ao giao tu’, su’ thu tinh duoc mo ta la co

SỞ tế bào cho các qui luật dĩ truyền của

Mendel (1865)

> Cuối thế kỷ XIX's = các bào quan lân lượt

được phát hiện, nhiêu quá trình sinh lý Quan trong duoc NC

Trang 8

b Vv Yo @ ci 7 = i )

LUO'C SU’ TE BAO HO

> Giữa thế ey XIX S => KHV e- ra doi, NC te

930 Ở mức siêu VI Va phan tu

> 1é bao la don vi co’ ban ve cau trúc cũng

03) GMA GØ tí1© sống ‘ lỮng sinh vat cơ thê chỉ có một tế bào gọi là II vật đơn

2ào Những sinh vật cơ the gom nhieu te

bao tap hop lai mot cach co to chức chat

@mlerefe)i rel sjhalal Welerelely ofetey,

Trang 9

LƯỢC SỬ TẼ BẢO HỌC

Học thuyết TB:

_ TB được hình thành từ TB có trước

- TB là đơn vị cơ bản về câu trúc, chức năng

và tô chức ở tât cá cơ thê song fat ca

những vật hay cơ thể sống đều được hình

thanh từ 1B

Trang 10

CAC DANG SONG

Cac dang co’ the song ton tai trong sinh giới

duoc phan nhom nhw sau:

> Sinh vật chưa có câu tạo tế bào: virus, thê

an Knuan

> Sinh vat co cau tao te bào:

-Tế bào prokaryot: Ví khuẩn, vi khuan lam

- Tế bào eukaryot: động vật nguyên sinh,

nam, IV, DV

sinh vat don bao- Sinh vat da bao,

Trang 11

CAC DANG SONG

Cac dang co’ the song ton tai trong sinh giới

duoc phan nhom nhw sau:

> Sinh vật chưa có câu tạo tế bào: virus, thê

an Knuan

> Sinh vat co cau tao te bào:

-Tế bào prokaryot: Ví khuẩn, vi khuan lam

- Tế bào eukaryot: động vật nguyên sinh,

nam, IV, DV

sinh vat don bao- Sinh vat da bao,

Trang 13

Các lĩnh vực nghiên cứu của

tế bào học

Cau tạo tế bào

Sinh sản và sinh trưởng của tế bào

Di truyền học tế bào

Bệnh học tế bào

Miễn dịch tế bào học Sinh lý tế bào

Sinh hóa tế bào

Trang 14

Atoms molecules Cells Multicelluiar organisms

Glucose Ribosome Bacterium C elegans Newborn human

Trang 16

Phương pháp nghiên cứu tế bào

Kính hiển vi quang học

kích thước TB rất nhỏ và độ chiết quang các thành phân trong TB lại xấp xí nhau -> nhiệm vụ phải giải quyết:

„ Phóng đại các vật thể cần quan sát

„ Tăng độ chiết quang của các thành

phẩnTB

> = Cac CONG Cụ quang học,

> = phuong phap dinh hinh va nhuom v.v

Đồ phóng đại kính hiển ví quang Hóc:

vai trăm —› 2000 lần

Trang 17

Phương pháp nghiên cứu tế bào

Quan sát tế bào sống

Cấu tạo của TB không bị biến đổi

Đặt TB trong môi trường lỏng # môi trường sống

Phân biệt các bộ phan trong TB: khv nén den

hay khv đổi pha

Để tăng độ chiết quang của các thành phần #

trongTB —› nhuôm song

Phẩm nhuộm sống:

Đó trung hòa, lam cresyl (1/5000 hoặc 1/10000):

không bao

Xanh Janus, tim metyl: ty the

Rodamin: luc lap

Tim thuoc duoc; nhan

Trang 18

Phương pháp nghiên cứu tế bào

Quan sát 1B đã định hình & nhuõm

Định hình: làm TB chết đột ngột

cung gay it nhiều biến đổi: một số vật the trong té bao bi co lai hoac phồng lên, bào tương bị đồng, mô bị cứng v.v

Yếu tố định hình

Vật lý: sức nóng hay dong lạnh

Hóa hoc: con tuyệt đối, formol, các muối

kim loại nang, acid acetie, acid Cromic,

acid OSMIC, V.V tron nhiéu chat dinh

alae

mong vai micromet, nhuom

Trang 19

Phương pháp nghiên cứu tế bào

Kính hiển vi điện tử

các chùm tỉa sóng điện tử có bước

Sóng ngăn

-> độ phóng đại tăng 50 - 100 lần lớn hơn khv quang học, phân biệt đến A

Hình ảnh thu được trong kính hiển vi

điện tử phụ thuộc chủ yeu vào độ

khuếch đại và sự hấp thu các điện tu

do ty trong va do day khac nhau cua

Cac Cau truc

Trang 20

HẠI PHAN

Trang 21

Phương pháp nghiên cứu tế bào

Kính hiển vi huỳnh quang

QS 1 số chất hóa học trong TB sống chưa bị tổn

thương

Nguồn sáng là đèn thủy ngân—› một chùm nhiều

tia xanh va tia cuc tim Cac guong loc anh sang

và gương tán sắc đặc biệt sẽ phản chiếu lên ban

Q@S phát ra những tỉa sáng huỳnh quang có bước

song dai hon

Cac vat thé co kha nang nuynh quang bat dau

phát sáng một cach ro rang va moi chất co mot

buc xa huynh quang dac trung

Trang 22

Phương pháp nghiên cứu tế bào

Tach va nuoi té bao

N€ hình thái, chuyển động, phần chia & các đặc tính khác nhau của TẾ song

Su dung rong rai trong y hoc:

Nuôi cấy các virus: điều chế vaexin

Nuõi Cây ` TB ung thư: xác định Mae bệnh,

nguon gốc và sinh trưởng, anh hướng của các loại thuốc

chụp anh, quay phim cham, NC qua trinh song diễn ra trong tế bào; thực bao, chuyeén

đồng của nhân, của ty thể và các quá trình sinh ly khac nhau

Nuội cấy tế bào để làm tiêu bản nhiễm sắc

thế Bình thương hay Bầt thương

Trang 23

Phương pháp nghiên cứu tế bào Phân đoạn các thanh phan TB

1 Phương phap sieu ly tam

Muc dich

se Tach riéng tung loai bao quan va dai

phan tu CualB de,

s tìm hiểu về cấu trúc và chức năng

mà không làm biến đổi hình thể, chức

nang sinh ly

Trang 24

Phương pháp nghiên cứu tế bào Phân đoạn các thành phân TB

> thu EW cac thanh phần lắng Ổ SEzMÃ Jaye

nghiem dé nghien cuu, phan con ở trên lại

dem ly tam tiép voi lực ly tam lớn hơn

Trang 25

Phương pháp nghiên cứu tế bào Phân đoạn các thanh phan TB

Dịch đồng nhất của TB Ly tâm:#1000 G

Kết lắng: chứa TB, nhân, bộ xươngTB

Dich trong tren ly tam #100000 G

Kết lắng: chứa ty thé, lysosome, peroxisome

Dịch trên ly tâm tốc độ cao

Kết lắng: chứa microsome, túi nhỏ

Dịch phía trên được tiếp tục ly tâm

với tốc độ rất cao

Két lang;Cac ribosome, virus va cac dai phan

by

Trang 26

Phương pháp nghiên cứu tế bào Phân đoạn các thanh phan TB

co Filter

homogenate

to remove

z=_| clumps of a| unbroken

„NI cells, connective tissue, étc

[ Ribosomal subunits, small

membrane, microsomal

Filtered Bì | Mitochondria,

homogenate chloroplasts,

lysosomes,

Trang 27

Phương pháp nghiên cứu tế bào

Phuong phap sac ky

Phuong phap sac ky trén giay

Sắc ký trên ban mong

Phương pháp sắc ký trên cột

Sac ky long cao ap - Sac ký lóng hiệu năng

cao (HPLC: High Performance Liquid Chromatography - High Pressure Liquid Chromatography)

Phuong pháp điện di

Trang 28

fF

Phuong phap nghien cuu te bao

Danh dau phan tu bang ¢ fon vi phóng

xạ và kháng the

-_ Chất đồng vị phóng xạ Là, dùng: P°“,

Pm “2 > ate c1“ 5 Wa | | H3, ie ee? Or: 5 +2 ( à ya [13 2Í

- Đưa các nơI xt acl ie Ped xạ yao Cac hop Cnat thic

nh 92/140 noac uracil, theo aol tong hop ADN va ARN

_ Sau đó lấy mồ hoặc TB ra, C He) ) hinh, cai

manh; đạt len phiên Kinh va cØ the nhuom:

Phan Ung dac hiệU Kháng nguyên ˆ nals

*% lao khang the don dong hay Ki di truyen

Ngày đăng: 13/03/2014, 22:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

nhữ ững ng v vậ ật thay cơ hay cơ thể thể s số ống ng đề đều u đư đượ ợc c hì hình nh - Sinh học tế bào - chương trình sp sinh học
nh ữ ững ng v vậ ật thay cơ hay cơ thể thể s số ống ng đề đều u đư đượ ợc c hì hình nh (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w