1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐÁP án TRẮC NGHIỆM PHÁT TRIỂN kỹ NĂNG cá NHÂN 2 EG41

19 93 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Trắc Nghiệm Phát Triển Kỹ Năng Cá Nhân 2 EG41
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Phát Triển Kỹ Năng Cá Nhân
Thể loại Bài kiểm tra trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 78,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG CÁ NHÂN 2 EG41 01 Công việc nào là công việc không quan trọng nhung khẩn cấp? Chọn một câu trả lời (S) Thay đổi nhân sự (S) Tham gia một khóa học bồi dưỡng (S) Mu.

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG CÁ NHÂN 2 EG41.

01 Công việc nào là công việc không quan trọng nhung khẩn cấp?

Chọn một câu trả lời:

-(S): Thay đổi nhân sự

-(S): Tham gia một khóa học bồi dưỡng

-(S): Mua máy móc mói

-(Đ): Nghe điện thoại khi đang họp

02 Xác định mục tiêu ưu tiên là xác định cái gì?

Chọn một câu trả lời:

-(Đ): Việc làm ngay

-(S): Việc làm sau

-(S): Việc sẽ làm

-(S): Việc cần làm

03 Phân quyền hiệu quả khi nào?

Chọn một câu trả lời:

-(S): Giao việc và không hỗ trợ

-(S): Giao việc và hỗ trợ

-(S): Trao quyền và không hỗ trợ

-(Đ): Trao quyền và hỗ trợ 

04 Học cách nói “không” với những công việc như thế nào?

Chọn một câu trả lời:

-(S): Mức độ ưu tiên sau

-(Đ): Mức độ ưu tiên thấp

-(S): Mức độ ưu tiên trưóc

-(S): Mức độ ưu tiên cao

05 Những công việc vừa khẩn cấp, vừa quan trọng thì sẽ ưu tiên như thế nào? Chọn một câu trả lời:

-(S): Chỉ làm khi có Thời gian

Trang 2

-(S): Sẽ làm, làm kiên quyết

-(Đ): Làm ngay

- (S): Giao cho người khác

06 Công việc nào là công việc vừa quan trọng vừa khẩn cấp?

Chọn một câu trả lời:

-(S): Phát triển thị trường

-(S): Thay đổi nhân sự

-(Đ): Giải quyết khủng hoảng

-(S): Thay đổi công nghệ

07 Không phân quyền trong công việc được hiểu như thế nào?

Chọn một câu trả lời:

-(S): Giao việc nhưng không giao quyền

-(Đ): Ôm đồm công việc, Giao việc nhưng không giao quyền, Làm thay công việc của nhân viên

-(S): Ôm đồm công việc

- (S): Làm thay công việc của nhân viên

08 Làm việc không hiệu quả xuất phát từ nguyên nhân nào?

Chọn một câu trả lời:

- (S): Không tập trung vào công việc

- (S): Trì hoãn

-(S): Nhiều việc cùng một lúc

-(Đ): Không tập trung vào công việc, trì hoãn, nhiều việc cùng một lúc

09 Mục tiêu có vai trò như thế nào trong quản lý và sử dụng hiệu quả thời gian? Chọn một câu trả lời:

- (Đ: Đưa ra định hưóng

-(S): Đưa ra định vị

-(S): Đưa ra giải pháp

-(S): Đưa ra lý do

Trang 3

10.Tại sao nói Thời gian là một nguồn lực đặc biệt?

Chọn một câu trả lời:

-(S): Không thể mất đi

-(Đ): Không thể lưu trữ

-(S): Không thể sử dụng

-(S): Không thể sinh ra

11.Nghiêm khắc bản thân cần chú ý đến những vấn đề gì?

Chọn một câu trả lời:

-(S): Bản thân và kế hoạch

-(Đ): Bản thân và công việc

-(S): Kế hoạch và công việc

-(S): Bản thân và mục tiêu

12.Phương pháp ABCDE có thứ tự ưu tiên công việc quan trọng như thế nào? Chọn một câu trả lời:

-(S):Từ E-Z

- (Đ): Từ A - z

-(S):Từ Z- A

-(S):TừZ-E

13.Công việc nào là công việc quan trọng nhưng không khẩn cấp?

Chọn một câu trả lời:

-(S): Mở rộng sản xuất

-(Đ Mở rộng mối quan hệ với đối tác

- (S): Mua sắm trang thiết bị

- (S): Thay thế máy móc cũ

14.Kế hoạch thực hiện mục tiêu hiệu quả khi thỏa mãn các điều kiện nào sau đây?

Chọn một câu trả lời:

-(S): Phù hợp về Thời gian

Trang 4

-(S): Phù hợp với bản thân

-(S): Phù hợp với môi trường

-(Đ): Phù hợp với bản thân, phù hợp với môi trường, phù hợp về thời gian 15.Tác phong làm việc chuyên nghiệp thể hiện trên mấy tiêu chí cơ bản?

Chọn một câu trả lời:

-(S): 9

-(S): 8

-(Đ): 10

-(S):7

16.Bộ quy tắc cho nhân viên bán hàng chuyên nghiệp đối với vị trí nhân viên bán hàng trong siêu thị thực phẩm ở

Đức bắt đầu từ hành động gì?

Chọn một câu trả lời:

-(S): Lấy hàng trong giỏ

-(S): Đưa hàng qua máy quét mã vạch

-(S): Đọc số tiền khách hàng phải trả

-(Đ): Tươi cười chào khách hàng

17.Rủi ro là những bất trắc xảy ra ngoài mong muốn của đối tượng sử dụng và gây ra những thiệt hại gì?

Chọn một câu trả lời:

-(S): Sức khỏe, tính mạng cơn người

-(S): Thời gian

-(Đ): Thời gian; vật chất; sức khỏe, tính mạng cơn người

-(S): Vật chất

18.Tác phong làm việc chuyên nghiệp bao gồm các yếu tố nào?

Chọn một câu trả lời:

-(S): Cách thức làm việc chuyên môn

-(S): Am hiểu về công việc

Trang 5

-(S): ứng xử, giao tiếp chuyên nghiệp

-(Đ): Cách thức làm việc chuyên môn; am hiểu về công việc; ứng xử, giao tiếp chuyên nghiệp

19.Việc xây dựng kế hoạch làm việc của cá nhân thống nhất với kế hoạch tổng thể sẽ dẫn đến điều gì?

Chọn một câu trả lời:

-(Đ): Kế hoạch khả thi

-(S): Kế hoạch khó triển khai

-(S): Kế hoạch không hiệu quả

-(S): Kế hoạch bất khả thi

20.Lập kế hoạch công việc là yếu tố thuộc nội dung nào trong xây dựng tác phong làm việc chuyên nghiệp?

Chọn một câu trả lời:

-(S): Biểu hiện của tác phong làm việc chuyên nghiệp

-(Đ): Phuơng thức xây dựng tác phong làm việc chuyên nghiệp

- (S): Khái niệm tác phong làm việc chuyên nghiệp

- (S): Không có phương án đúng

21.Công cụ phân tích là SWOT không bao gồm yếu tố nào?

Chọn một câu trả lời:

-(S): Thách thức

-(Đ: Nguyên nhân

-(S): Điểm mạnh

-(S): Thời cơ

22.Theo phương pháp quản lý theo thứ tự ưu tiên của tổng thống Mỹ Dwight - (S): Eisenhower, về cơ bản, công việc của mỗi cá nhân có thể chia ra thành mấy cấp độ?

Chọn một câu trả lời:

- (Đ): 4

- (S): 5

Trang 6

- (S): 6

- (S): 7

23.Tác phong làm việc chuyên nghiệp là sản phẩm trực tiếp của cái gì? Chọn một câu trả lời:

- (S): Môi trưòng học đường

-(S): Môi trường xã hội

-(Đ): Môi trường tổ chức

- (S): Môi trường gia đình

24.Tính chuyên nghiệp được khẳng định

Chọn một câu trả lời:

- (S): Thâm niên làm việc

- (Đ): Hiệu quả công việc

- (S): Trình độ

- (S): Bằng cấp

25.Phương pháp quản lý theo thứ tự ưu tiên của tổng thống Mỹ Dwight - (S) Eisenhower không bao gồm cấp độ nào?

Chọn một câu trả lời:

-(S): Không quan trọng, khẩn cấp

-(S): Quan trọng, khẩn cấp

-(Đ) Rất quan trọng, tương đối khẩn cấp

-(S): Quan trọng, không khẩn cấp 

26.Xây dựng Mối quan hệ trong cv gồm bao nhiêu vai trò?

Chọn một câu trả lời:

-(S): 6

-(Đ): 5

-(S): 4

- (S): 7

Trang 7

27.Theo Andrew Carnegie các mối quan hệ xã hội sẽ chiếm bao nhiêu % trong thành công của mỗi cá nhân?

Chọn một câu trả lời:

-(Đ): 85%

-(S): 65%

-(S): 95%

- (S): 75%

28.Mối quan hệ (MQH) được hình thành từ mấy chủ thể trở lên?

Chọn một câu trả lời:

-(Đ): 2

-(S): 3

-(S): 1

-(S): 4

29.Mối quan hệ trong công việc nào sẽ quyết định đến hiệu quả hoạt động của

tổ chức?

Chọn một câu trả lời:

-(S): Mối quan hệ theo chiều dọc

-(Đ): Mối quan hệ bên trong tổ chức

-(S): Mối quan hệ bên ngoài

-(S): Mối quan hệ theo chiều ngang

30.Vai trò thông tin có tác dụng gì khi XDMQHTCV?

Chọn một câu trả lời:

-(Đ): Cung cấp những hiểu biết về nhiệm vụ

-(S): Cung cấp những thông tin về tổ chức

-(S): Cung cấp những hiểu biết về nhà quản lý

-(S): Cung cấp những hiểu biết về dự án

31.Có những cách phân loại MQH trong cv nào?

Chọn một câu trả lời:

Trang 8

-(S): Phạm vi và Loại hình

-(S): Phạm vi và Quy mô

-(S): Thời gian và quy mô

-(Đ) Thời gian và Phạm vi 

32.Mối quan hệ theo chiều dọc và theo chiều ngang là nội dung thuộc quan hệ loại nào?

Chọn một câu trả lời:

-(Đ): Mối quan hệ đối nội

-(S): Mối quan hệ dài hạn

-(S): Mối quan hệ ngắn hạn

- (S): Quan hệ đối ngoại

33.Vai trò hợp tác trong xây dựng mối quan hệ giúp cho các cá nhân trong tổ chức là gì?

Chọn một câu trả lời:

-(S): Phát huy điểm mạnh, hạn chế nguồn lực bên ngoài

-(Đ): Phát huy điểm mạnh, hạn chế điểm yếu –

(S): Phát huy nguồn lực bên trong, hạn chế điểm yếu

- (S): Phát huy nguồn lực bên trong, hạn chế nguồn lực bên ngoài

34.Nguyen tắc tôn trọng khi XDMQHTCV áp dụng với nhóm chủ thế nào? Chọn một câu trả lời:

-(Đ): Cấp trên với cấp dưới, đồng nghiệp với nhau, người lớn tuổi với người tuổi trẻ

-(S): Cấp trên với cấp dưới

-(S): Người lón tuổi với người trẻ tuổi

-(S): Đồng nghiệp với nhau

35.Mối quan hệ dài hạn được xây dựng dựa trên mối quan hệ nào sau đây? Chọn một câu trả lời:

-(S): Mối quan hệ đối ngoại

-(Đ Mối quan hệ ngắn hạn

Trang 9

-(S): Không có phương án đúng

- (S): Mối quan hệ nội bộ

36.Mối quan hệ được hình thành dựa trên cơ sở nào?

Chọn một câu trả lời:

-(S): Tương tác

-(S): Có mục đích

-(Đ) Có mục đích, lập lại, tương tác

-(S): Lập lại

37.Trong quy trình giải quyết vấn đề, bước nào là bước quan trọng trước tiên?

Vì sao?

Chọn một câu trả lời:

- (S): Trong quy trình giải quyết vấn đề, bước quan trọng trước tiên là bước lựa chọn giải pháp tối ưu Bởi có phương án giải quyết tối ưu thì vấn đề mới được giải quyết triệt để

- (S): Trong quy trình giải quyết vấn đề, bước quan trọng trước tiên là bước xác định nguyên nhân vấn đề Bởi có xác định chính xác nguyên nhân mói có

phương án giải quyết phù hợp

- (S): Trong quy trình giải quyết vấn đề, bước quan trọng trước tiên là bước thực hiện giải pháp Bởi k thực hiện giải pháp đã lựa chọn thì vấn đề không thể giải quyết

- (Đ): Trong quy trình giải quyết vấn đề, bước quan trọng trưóc tiên là bước xác định vấn đề Bởi đó là cơ sở để thực hiện các bước tiếp theo

38.Làm thế nào để lựa chọn được giải pháp tối ưu trong giải quyết vấn đề? Chọn một câu trả lời:

- (S): Để lựa chọn được giải pháp tối ưu trong giải quyết vấn đề cần đánh giá

ưu, nhược điểm của từng phương án; xây dựng một hệ thống tiêu chí đánh giá các phương án cụ thể; phương án được cơi là tối ưu chính là phương án thỏa mãn được nhiều nhất các tiêu chí được đặt ra

- (S): Để lựa chọn được giải pháp tối ưu trong giải quyết vấn đề cần lựa chọn phương án nào tùy thuộc vào tính chất của vấn đề; phương án được cơi là tối ưu chính là phương án thỏa mãn được nhiều nhất các tiêu chí được đặt ra

Trang 10

- (Đ) Để lựa chọn được giải pháp tối ưu trong giải quyết vấn đề cần làm được: lựa chọn phương án nào tùy thuộc vào tính chất của vấn đề; tùy thuộc mục tiêu của người chọn; đánh giá ưu, nhược điểm của từng phương án; xây dựng một hệ thống tiêu chí đánh giá các phương án cụ thể; phương án được cơi là tối ưu chính là phương án thỏa mãn được nhiều nhất các tiêu chí được đặt ra

- (S): Để lựa chọn được giải pháp tối ưu trong giải quyết vấn đề cần xây dựng một hệ thống tiêu chí đánh giá các phương án cụ thể; phương án được cơi là tối

ưu chính là phương án thỏa mãn được nhiều nhất các tiêu chí được đặt ra

39.Trình bày khái niệm về vấn đề hoàn thiện

Chọn một câu trả lời:

-(S): Vấn đề hoàn thiện là loại vấn đề thiểu tỷ lệ sản phẩm lỗi trong thực tế -(S): Vấn đề hoàn thiện là loại vấn đề cần được thực hiện để đạt mục tiêu

- (S): Vấn đề hoàn thiện là loại vấn đề cần được tiếp tục hoàn thành sản phẩm trong thực tế

- (Đ): Vấn đề hoàn thiện là việc cần cải thiện để đạt được một mục tiêu đo lường được

40.Làm thế nào để xác định được vấn đề:

Chọn một câu trả lời:

-(Đ): Để xác định được vấn đề cần làm được: xác định là vấn đề của ai, xảy ra khi nào? Tìm ra những sai lệch, Tìm ra khó khăn cần giải quyết

-(S): Để xác định được vấn đề cần xác định được nguyên nhân nằm ở đâu

- (S): Để xác định được vấn đề cần xác định được vấn đề là gì, của ai và xảy ra khi nào

- (S): Để xác định được vấn đề… ; được những sai lệch nằm/

41 Trình bày khái niệm vấn đề

Chọn một câu trả lời:

-(S): Vấn đề được hiểu là việc xác định những hành động cần phải thực hiện để hoàn thành một mục tiêu

-(Đ): Theo nghĩa rộng: vấn đề là một việc gì đó chưa rõ ràng, hoặc là một khó khăn cần phải được xác định rõ và giải quyết Ỏ nghĩa hẹp hơn: vấn đề như là việc xác định những hành động cần phải thực hiện để hoàn thành một mục tiêu

Trang 11

-(S): Vấn đề được hiểu là sự việc không bình thường cần phải được giải quyết

để sự việc trở lại bình thường

-(S): Vấn đề được hiểu là một việc gì đó chưa rõ ràng, hoặc là một khó khăn cần phải được xác định rõ và giải quyết

42.Trình bày khái niệm về vấn đề dự báo

Chọn một câu trả lời:

-(S): Vấn đề dự báo được hiểu là vấn đề sẽ được giải quyết trong tương lai -(S): Vấn đề dự báo được hiểu là vấn đề cho tương lai

-(S): Vấn đề dự báo được hiểu là vấn đề sẽ xảy ra sau khi đã giải quyết vấn đề của hiện tại

- (Đ): Vấn đề dự báo là những khó khăn dự kiến sẽ phát sinh nếu tìr như hiện tại tiếp tục diễn ra

43.Làm thế nào để xác định được nguyên nhân của vấn đề?

Chọn một câu trả lời:

- (S): Để xác định được nguyên nhân của vấn đề cần xác định nguyên nhân từ các yếu tố liên quan

- (S): Để xác định được nguyên nhân của vấn đề cần xác định nguyên nhân từ các sai lệch; có những nguyên nhân chính, nguyên nhân phụ; có những nguyên nhân trực tiếp, nguyên nhân gián tiếp

-(S): Để xác định được nguyên nhân của vấn đề cần xác định nguyên nhân chính, nguyên nhân phụ; có những nguyên nhân trực tiếp, nguyên nhân gián tiếp

-(Đ): Để xác định được nguyên nhân của vấn đề cần xác định nguyên nhân từ các yếu tố liên quan và từ các sai lệch; có những nguyên nhân chính, nguyên nhân phụ; có những nguyên nhân trực tiếp, nguyên nhân gián tiếp

44.Trình bày khái niệm về vấn đề sai lệch

Chọn một câu trả lời:

- (S): Vấn đề sai lệch là loại vấn đề xuất hiện trong tình huống không đúng đắn

- (S): Vấn đề sai lệch là loại xuất hiện trong trưòng họp một cá nhân hay tập thể gặp phải khó khăn cần được tháo gỡ

- (S): Vấn đề sai lệch là loại vấn đề được xác định là không đúng chuẩn so với quy định

Trang 12

- (Đ: Vấn đề sai lệch là loại vấn đề xuất hiện trong trưòng hợp một cá nhân hay tập thể gặp phải khó khăn cần được tháo gỡ do sự biểu hiện không bình thưòng 45.Làm thế nào để xây dựng được các phương án giải quyết vấn đề?

Chọn một câu trả lời:

- (S): Để xây dựng được các phương án giải quyết vấn đề cần xác định một nguyên nhân dẫn tói vấn đề có thể giải quyết được bằng nhiều cách khác nhau

- (S): Để xây dựng được các phương án giải quyết vấn đề cần thu thập các thông tin bôi một nguyên nhân dẫn tới vấn đề có thể giải quyết được bằng nhiều cách khác nhau

- (Đ) Để xây dựng được các phương án giải quyết vấn đề cần làm được: thu thập các thông tin; hình thành nhiều phương án khác nhau trong khuôn khổ những nguồn lực có được; một nguyên nhân dẫn tói vấn đề có thể giải quyết được bằng nhiều cách khác nhau

- (S): Để xây dựng được các phương án giải quyết vấn đề cần hình thành nhiều phương án khác nhau trong khuôn khổ những nguồn lực có được; một nguyên nhân dẫn tói vấn đề có thể giải quyết được bằng nhiều cách khác nhau. 

46.Quy trình giải quyết vấn đề bao gồm những bước cơ bản nào?

Chọn một câu trả lời:

- (Đ): Quy trình giải quyết vấn đề bao gồm 6 bước: xác định vấn đề; xác định nguyên nhân vấn đề; xây dựng các phương án giải quyết vấn đề; lựa chọn giải pháp tối ưu; thực hiện giải pháp; đánh giá kết quả

-(S): Quy trình giải quyết vấn đề bao gồm 4 bước: xác định vấn đề; xác định nguyên nhân vấn đề; xây dựng các phương án giải quyết vấn đề; lựa chọn giải pháp tối ưu; thực hiện giải pháp; đánh giá kết quả

-(S): Quy trình giải quyết vấn đề bao gồm 7 bước: xác định vấn đề; xác định nguyên nhân vấn đề; xây dựng các phương án giải quyết vấn đề; lựa chọn giải pháp tối ưu; thực hiện giải pháp; đánh giá kết quả

- (S): Quy trình giải quyết vấn đề bao gồm 5 bước: xác định vấn đề; xác định nguyên nhân vấn đề; xây dựng các phương án giải quyết vấn đề; lựa chọn giải pháp tối ưu; thực hiện giải pháp; đánh giá kết quả

47 Trình bày khái niệm về vấn đề suy diễn

Chọn một câu trả lời:

-(S): Vấn đề suy diễn là vấn đề sẽ dẫn dắt tới nhiều vấn đề

Trang 13

- (Đ): Vấn đề suy diễn là giả định và có thể sẽ xảy ra nếu tình hình hiện tại thay đổi

- (S): Vấn đề suy diễn là vấn đề đuợc suy ra trên cơ sở của các vấn đề khác

- (S): Vấn đề suy diễn là vấn để được dẫn dắt từ một vấn đề khác. 

48 Những khó khăn thường xuất hiện

trong giải quyết vấn đề là gì?

Chọn một câu trả lời:

- (S): Những khó khăn thưòng xuất hiện trong giải quyết vấn đề là về hạn chế tầm nhìn của cá nhân

(Đ)-Những khó khăn thường xuất hiện trong giải quyết vấn đề là về tính cố định chức năng; thông tin không liên quan hoặc gây nhầm lẫn; những giả định; về thiết chế tâm trí

-(S): Những khó khăn thưòng xuất hiện trong giải quyết vấn đề là về thông tin không liên quan hoặc gây nhầm lẫn

-(S): Những khó khăn thưòng xuất hiện trong giải quyết vấn đề là về thiết chế tâm trí và tầm nhìn của cá nhân

49.Làm việc không hiệu quả xuất phát từ lý do nào?

Chọn một câu trả lời:

-(S): Trì hoãn và dồn việc

-(Đ) Làm việc không tập trung, ôm đồm nhiều việc, trì hoãn và dồn việc

-(S): Ôm đồm nhiều việc

- (S): Làm việc không tập trung

50.Biểu đồ Gantt dạng thanh ngang biểu diễn hoạt động của dự án hoặc một công việc và mối liên hệ chúng với yếu tố gi?

Chọn một câu trả lời:

- (Đ): Thời gian

- (S): Nhân sự

-(S): Không gian

-(S): Nguồn lực

51.Vai trò định hướng XDMQHTCV sẽ giúp các cá nhân điều gì?

Ngày đăng: 19/10/2022, 09:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w