ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM NGOẠI NGỮ II (TIẾNG TRUNG QUỐC 2) EN06.2 – THI TRẮC NGHIỆM Ghi chú (Đ) là đáp án đúng Có bản dịch tiếng việt ở cuối tài liệu Câu 1 Tìm chữ Hán đúng của phiên âm: Yuèdùn a. 越盾(Đ) b. 矛盾 c. 越过 d. 超越 Câu 2 Tìm chữ Hán đúng của phiên âm: qián a. 浅 b. 银 c. 钱(Đ) d. 栈 Tài liệu này dùng cho ngành học ngôn ngữ anh hệ từ xa ehou của Trường Đại Học Mở Hà Nội
Trang 1ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM NGOẠI NGỮ II (TIẾNG TRUNG QUỐC 2) EN06.2 – THI TRẮC NGHIỆM
Trang 25a 换 (Đ)Đ))
b 写
c 去
Trang 27d 忙
Câu 99
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 橘子六块钱一斤,太 _了!
a 卖 (Đ)Đ))
b 斤
c 个
Trang 28a 怎么
b 别的
c 一共 (Đ)Đ))
Trang 33Chọn 二 hoặc 两 điền vào chỗ trống 我要买 _斤苹果。
Trang 41Tìm chữ Hán đúng của phiên âm: Yuèdùn
Trang 42Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 请问,您 _什么钱?
Trang 43Tìm chữ Hán đúng của phiên âm: qián
Trang 44Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 你的《汉越词典》 _ 吗?
Trang 54a 介绍
Trang 59d 1234
Câu 214
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 你的《汉越词典》 _ 吗?
Trang 64a 教
b 写
Trang 68Chọn cách đọc đúng của số tiền sau: 23.50元
Trang 69Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 草莓怎么 _?
Trang 77Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 他的词典 _?
a 多少
Trang 79-Ghi chú (Đ) là câu trả lời đúng
Có bản dịch tiếng việt ở cuối tài liệu
Trang 80b.Ba mươi ba miếng (Đ)Đ))
c Ba mươi ba sợi tóc không
D Ba mươi ba nghìn nhân dân tệ
Trang 81A Hai hoặc ba nhân dân tệ năm mươi
b Hai mươi ba đô la (Đ)Đ))
c Hai mươi ba nhân dân tệ và năm mươi xu
d hai ba nguyên năm
Câu 10
Select from the thích hợp điền vào chỗ trống:
Trang 82Cam giá sáu nhân dân tệ một cân, quá _ !
Select from the thích hợp điền vào chỗ trống:
Xe đạp của bạn có màu _ không ?
Select from the thích hợp điền vào chỗ trống:
Từ điển của anh ấy _ ? _
Trang 83Từ điển Hán-Việt của bạn có _ không ?
Trang 85Select 二 or twođ điền vào chỗ trống Tôi muốn mua _ cân táo.
Trang 86Hôm nay trời lạnh
Trang 87c.Một chút
d.Một chút
Câu 29
Select đáp án đúng:
a hai giờ kém mười lăm
b hai giờ kém mười lăm
c hai giờ rưỡi
d.Hai giờ rưỡi (Đ)Đ))
Trang 89a Bảy giờ kém mười lăm
b.bảy giờ mười lăm
c bảy giờ rưỡi
d Tám giờ kém mười lăm (Đ)Đ))
a Ba giờ mười lăm
b ba giờ kém mười lăm
c.Ba giờ ba mươi lăm phút (Đ)Đ))
Trang 90a.a chín giờ mười lăm
b chín giờ mười lăm
c Chín giờ kém mười lăm
d.Chín giờ ba mươi (Đ)Đ))
Câu 41
Chọn cách đọc đúng của số tiền sau:
23,50 nhân dân tệ
a.Hai mươi ba đô la (Đ)Đ))
b hai ba nguyên năm
c.Hai hoặc ba nhân dân tệ năm mươi
d Hai mươi ba nhân dân tệ và năm mươi xu
Trang 91d.Vượt _
Câu 43
Chọn đúng vị trí của từ trong câu lệnh cuối
Đêm qua A và tôi B chỉ có C uống bia D (một chút)
Select from the thích hợp điền vào chỗ trống:
Xin lỗi, bạn _ tiền gì ?
a đi
b.Thay đổi (Đ)Đ))
c.dạy học
Trang 92d.viết _
Câu 47
Select from the thích hợp điền vào chỗ trống:
Xe đạp của bạn có màu _ không ?
a Mười hai giờ kém mười lăm
b mười một giờ bốn mươi lăm
c mười một giờ mười một
d Hai mươi hai điểm (Đ)Đ))
Select from the thích hợp điền vào chỗ trống:
Xin lỗi, bạn _ tiền gì ?
a dạy
b đi
c.Thay đổi (Đ)Đ))
Trang 93d viết
Câu 51
Chọn cách đọc đúng của số tiền sau:
23,50 nhân dân tệ
A Hai mươi ba nhân dân tệ và năm mươi xu
b Hai hoặc ba nhân dân tệ năm mươi
c.Hai mươi ba đô la (Đ)Đ))
d hai ba nguyên năm
Trang 94A Ba mươi ba nghìn nhân dân tệ
b.Ba mươi ba nhân dân tệ và không có tóc
c.Ba mươi ba miếng (Đ)Đ))
Trang 95Select from the thích hợp điền vào chỗ trống:
Từ điển Hán-Việt của bạn có _ không ?
a lạnh
b nóng
c bận
Trang 96d.Đ)ắt (Đ)Đ) )
Câu 63
Select from the thích hợp điền vào chỗ trống:
Xe đạp của bạn có màu _ không ?
Có phải là giáo viên của bạn?
a.Có bao nhiêu
Trang 97Buổi chiều tôi đến thư viện.
a không thường xuyên
b thường không
c thường không
d.Không thường xuyên (Đ)Đ))
Câu 68
Chọn đúng vị trí của từ trong câu lệnh cuối
B trường A của chúng tôi có C rất nhiều sách tiếng Anh D (của)
Trang 98b.Hai _
Câu 71
Select 二 or twođ điền vào chỗ trống
Tôi muốn mua _ cân táo.
Chọn đúng vị trí của từ trong câu lệnh cuối
Chiếc váy này là A đắt quá B , có cái nào rẻ C không ? (một chút)
Trang 99Chọn đúng vị trí của từ trong câu lệnh cuối
Ngữ pháp tiếng Trung A C dễ hơn C và ký tự tiếng Trung D khó.
Trang 100A Chúng tôi làm bài tập hôm nay lúc 7:30 ở ký túc xá.
B Chúng tôi đang làm bài tập hôm nay trong ký túc xá lúc 7:30 tối.
C Hôm nay chúng tôi làm bài tập về nhà ở ký túc xá lúc 7:30 tối.
D Chúng tôi sẽ làm bài tập hôm nay trong ký túc xá lúc 7:30 tối.
a.Ba giờ ba mươi lăm phút (Đ)Đ))
b ba giờ kém mười lăm
c.Ba giờ kém ba
d ba giờ mười lăm phút
Câu 81
Select đáp án đúng:
Trang 101a.Tám giờ kém mười lăm (Đ)Đ))
b.bảy giờ mười lăm
c bảy giờ kém mười lăm
d bảy giờ rưỡi
c không thường xuyên
d.Không thường xuyên (Đ)Đ))
Câu 85
Select the place a THÍCH HỢP CHO TỪ TRONG KHOẢN:
Trang 102Tôi là A , sinh viên D lớp C đầu tiên của khoa tiếng Trung Quốc B (của)
Chọn đúng vị trí của từ trong câu lệnh cuối
B trường A của chúng tôi có C rất nhiều sách tiếng Anh D (của)
Trang 103Sáng nay, tôi A đến văn phòng C của Cục B người Trung Quốc, ông Zhang (cố gắng tìm)
Trang 104a một trăm tám mươi lăm
b một trăm linh tám nhân dân tệ hai mươi
C Một trăm lẻ tám nhân dân tệ hai mươi nhân dân tệd.Một trăm lẻ tám tệ hai xu (Đ)Đ))
Câu 96
Trang 105Select đáp án đúng:
02:55
a.hai giờ năm mươi
b hai giờ năm mươi
c.Năm phút kém ba điểm (Đ)Đ))
d năm phút đến hai điểm
Câu 97
Chọn đúng vị trí của từ trong câu lệnh cuối
Buổi tối, tôi A ăn ở căn tin D trường B trường C (hiếm)
Select from the thích hợp điền vào chỗ trống:
Cam giá sáu nhân dân tệ một cân, quá _ !
Select from the thích hợp điền vào chỗ trống:
Cam giá sáu nhân dân tệ một cân, quá _ !
Trang 108Chọn cách đọc đúng của số tiền sau:
23,50 nhân dân tệ
a.Hai mươi ba đô la (Đ)Đ))
b Hai hoặc ba nhân dân tệ năm mươi
c.hai ba nguyên năm
d Hai mươi ba nhân dân tệ và năm mươi xu
Trang 109d.2134
Câu 112
Select from the thích hợp điền vào chỗ trống:
Từ điển Hán-Việt của bạn có _ không ?
Chọn đúng vị trí của từ trong câu lệnh cuối
B trường A của chúng tôi có C rất nhiều sách tiếng Anh D (của)
Trang 110Chọn đúng vị trí của từ trong câu lệnh cuối
Sáng nay, tôi A đến văn phòng C của Cục B người Trung Quốc, ông Zhang (cố gắng tìm)
Chọn đúng vị trí của từ trong câu lệnh cuối
Buổi tối, tôi A ăn ở căn tin D trường B trường C (hiếm)
a.B
b.C
c.A (Đ)Đ))
d.D
Trang 111Select 二 or twođ điền vào chỗ trống
Tổng cộng _ mười nhân dân tệ
Select 二 or twođ điền vào chỗ trống
Tôi muốn mua _ cân táo.
a.Hai (Đ) Đ) )
b.hai _
Select 二 or twođ điền vào chỗ trống
Họ _ cá nhân là sinh viên.
a.hai _
Trang 114Câu 129
Select đáp án đúng:
02:55
a.hai giờ năm mươi
b Hai giờ kém năm phút
c hai giờ năm mươi
A Ba giờ kém mười lăm
b.Ba giờ ba mươi lăm phút (Đ)Đ))
c.Ba giờ kém ba
d ba giờ mười lăm phút
Câu 132
Select đáp án đúng
A Chúng tôi làm bài tập hôm nay lúc 7:30 ở ký túc xá.
B Chúng tôi đang làm bài tập hôm nay trong ký túc xá lúc 7:30 tối.
C Hôm nay chúng tôi đang làm bài tập ở ký túc xá lúc 7:30 tối
D Chúng tôi sẽ làm bài tập hôm nay trong ký túc xá lúc 7:30 tối.
Trang 115a hai giờ rưỡi
b.Hai giờ rưỡi (Đ)Đ))
c hai giờ kém mười lăm
d hai giờ kém mười lăm
Câu 135
Select 二 or twođ điền vào chỗ trống
Tôi muốn mua _ cân táo.
Trang 118Buổi chiều tôi đến thư viện.
a Không thường xuyên (Đ)Đ))
b không thường xuyên
Trang 120bản đồ trong ký túc xá của Wang Lan
b.Ba mươi ba nghìn nhân dân tệ
c Ba mươi ba sợi tóc không
d.Ba mươi ba miếng (Đ)Đ))
Trang 121108,20 nhân dân tệ
a Một trăm lẻ tám tệ hai xu (Đ)Đ))
b Một trăm tám mươi lăm đô la
C Một trăm lẻ tám nhân dân tệ hai mươi nhân dân tệ
d một trăm linh tám nhân dân tệ hai mươi
A Hai hoặc ba nhân dân tệ năm mươi
b Hai mươi ba nhân dân tệ và năm mươi xu
c.Hai mươi ba đô la (Đ)Đ))
d hai ba nguyên năm
Trang 122Select from the thích hợp điền vào chỗ trống:
Từ điển Hán-Việt của bạn có _ không ?
Trang 123Từ điển của anh ấy _ ? _
Trang 125Chọn đúng vị trí của từ trong câu lệnh cuối
Sáng nay, tôi A đến văn phòng C của Cục B người Trung Quốc, ông Zhang (cố gắng tìm)
Select 二 or twođ điền vào chỗ trống
Tôi muốn mua _ cân táo.
a.hai _
b.Hai (Đ) Đ) )
Trang 126Select 二 or twođ điền vào chỗ trống
Họ _ cá nhân là sinh viên.
Select 二 or twođ điền vào chỗ trống
Tổng cộng _ mười nhân dân tệ
Trang 127Câu 176
Chọn đúng vị trí của từ trong câu lệnh cuối
Ngữ pháp tiếng Trung A C dễ hơn C và ký tự tiếng Trung D khó (loại)
Chọn đúng vị trí của từ trong câu lệnh cuối
Đêm qua A và tôi B chỉ có C uống bia D (một chút)
Trang 128a hai giờ kém mười lăm
b.Hai giờ rưỡi (Đ)Đ))
c hai giờ kém mười lăm
d hai giờ rưỡi
A Chúng tôi thường ăn sáng lúc bảy giờ kém mười lăm.
B Chúng tôi thường ăn sáng lúc bảy giờ kém mười lăm.
C Chúng tôi thường ăn sáng lúc bảy giờ kém mười lăm.
D Chúng tôi thường ăn sáng lúc bảy giờ kém mười lăm
a.B
b.C (Đ)Đ))
Trang 129b hai giờ năm mươi
c Hai giờ kém năm phút
d hai giờ năm mươi
Trang 130Select from the thích hợp điền vào chỗ trống:
Từ điển Hán-Việt của bạn có _ không ?
Select from the thích hợp điền vào chỗ trống:
Từ điển của anh ấy _ ? _
Trang 131Select 二 or twođ điền vào chỗ trống
Họ _ cá nhân là sinh viên.
a.Hai (Đ) Đ) )
b.hai _
Câu 192
Select from the thích hợp điền vào chỗ trống:
hãy để tôi _ , đây là Giám đốc Li của lớp chúng ta.
a tham gia
b.Giới thiệu (Đ)Đ))
c.học _
d chơi
Trang 132Select 二 or twođ điền vào chỗ trống
Tôi muốn mua _ cân táo.
Trang 136A Hai mươi ba nhân dân tệ và năm mươi xu
b hai ba nguyên năm
c.Hai hoặc ba nhân dân tệ năm mươi
d Hai mươi ba đô la (Đ)Đ))
Câu 211
Find chữ Hán đúng của phiên âm:
guì
Trang 137b một trăm linh tám nhân dân tệ hai mươi
C Một trăm lẻ tám nhân dân tệ hai mươi nhân dân tệ
d một trăm tám mươi lăm
Select from the thích hợp điền vào chỗ trống:
Từ điển Hán-Việt của bạn có _ không ?
a nóng
b lạnh
c bận
Trang 139Chọn đúng vị trí của từ trong câu lệnh cuối
Sáng nay, tôi A đến văn phòng C của Cục B người Trung Quốc, ông Zhang (cố gắng tìm)
Trang 140Câu 222
Select 二 or twođ điền vào chỗ trống
Họ _ cá nhân là sinh viên.
Trang 1414 Trên bàn Vương Lan
Chọn đúng vị trí của từ trong câu lệnh cuối
Đêm qua A và tôi B chỉ có C uống bia D (một chút)
Trang 142a bảy giờ rưỡi
b.bảy giờ mười lăm
c.Tám giờ kém mười lăm (Đ)Đ))
d bảy giờ kém mười lăm
Trang 143b.Ba giờ ba mươi lăm phút (Đ)Đ))
c ba giờ kém mười lăm
d Ba giờ kém ba phút
Câu 232
Select đáp án đúng
A Chúng tôi làm bài tập hôm nay lúc 7:30 ở ký túc xá.
B Chúng tôi đang làm bài tập hôm nay trong ký túc xá lúc 7:30 tối.
C Hôm nay chúng tôi làm bài tập về nhà ở ký túc xá lúc 7:30 tối.
D Chúng tôi sẽ làm bài tập hôm nay trong ký túc xá lúc 7:30 tối.
Select from the thích hợp điền vào chỗ trống:
Xin lỗi, bạn _ tiền gì ?
Trang 144Chọn đúng vị trí của từ trong câu lệnh cuối
Đêm qua A và tôi B chỉ có C uống bia D (một chút)
b.Ba mươi ba miếng (Đ)Đ))
c.Ba mươi ba nghìn nhân dân tệ
D Ba mươi ba nhân dân tệ và tóc không
Trang 145a Bảy giờ kém mười lăm
b bảy giờ rưỡi
c bảy giờ mười lăm
d Tám giờ kém mười lăm (Đ)Đ))
Select from the thích hợp điền vào chỗ trống:
Tôi muốn mua ba cân _
a.tổng _
b bao nhiêu
Trang 146c Đ)ô la Mỹ
d.Táo (Đ) Đ))
Câu 243
Chọn đúng vị trí của từ trong câu lệnh cuối
Buổi tối, tôi A ăn ở căn tin D trường B trường C (hiếm)
Select from the thích hợp điền vào chỗ trống:
Làm thế nào để dâu tây _ ?
Select from the thích hợp điền vào chỗ trống:
bạn mua là _ ba mươi bốn nhân dân tệ.
Trang 147b Hai mươi ba nhân dân tệ và năm mươi xu
c.Hai mươi ba đô la (Đ)Đ))
d hai ba nguyên năm
Câu 247
Chọn cách đọc đúng của số tiền sau:
108,20 nhân dân tệ
a Một trăm lẻ tám tệ hai xu (Đ)Đ))
b Một trăm lẻ tám nhân dân tệ hai mươi nhân dân tệ
c một trăm lẻ tám nhân dân tệ hai mươi
d một trăm tám mươi lăm
Trang 150Chọn đúng vị trí của từ trong câu lệnh cuối
Sáng nay, tôi A đến văn phòng C của Cục B người Trung Quốc, ông Zhang (cố gắng tìm)
Trang 152b rất nhiều
c.Rất ít (Đ)Đ))
d không nhiều
Select 二 or twođ điền vào chỗ trống
Tổng cộng _ mười nhân dân tệ
Chọn đúng vị trí của từ trong câu lệnh cuối
Ngữ pháp tiếng Trung A C dễ hơn C và ký tự tiếng Trung D khó (loại)
Chọn đúng vị trí của từ trong câu lệnh cuối
Chiếc váy này là A đắt quá B , có cái nào rẻ C không ?
(một chút)
Trang 153a.bảy giờ mười lăm phút
b bảy giờ kém mười lăm
c.Tám giờ kém mười lăm (Đ)Đ))
Trang 154d bảy giờ rưỡi
Câu 272
Select đáp án đúng:
11:40
a Mười hai giờ kém mười lăm
b Mười hai phẩy hai mươi (Đ)Đ))
c mười một giờ bốn mươi lăm
d mười một giờ mười một
Trang 155Select from the thích hợp điền vào chỗ trống:
Chúng tôi _ đều là sinh viên quốc tế.
Trang 156Câu 279
Select from the thích hợp điền vào chỗ trống:
Từ điển của anh ấy _ ? _
Trang 157a.Hai mươi ba đô la (Đ)Đ))
b Hai mươi ba nhân dân tệ và năm mươi xu
c.hai ba nguyên năm
d Hai hoặc ba nhân dân tệ năm mươi
Trang 158B Chúng tôi thường ăn sáng lúc bảy giờ kém mười lăm.
C Chúng tôi thường ăn sáng lúc bảy giờ kém mười lăm.
D Chúng tôi thường ăn sáng lúc bảy giờ kém mười lăm