Giáo án Tự nhiên xã hội lớp 2 sách Cánh diều (Học kỳ 2) bao gồm các bài học Tự nhiên xã hội dành cho học sinh lớp 2. Mỗi bài sẽ bao gồm mục tiêu, dụng cụ cần chuẩn bị và các hoạt động dạy – học trên lớp giúp quý thầy cô thuận tiện hơn trong công tác giảng dạy. Mời quý thầy cô cùng tham khảo giáo án.
Trang 1 Nêu được tên và n i s ng c a m t s th c v t, đ ng v t xung quanh. ơ ố ủ ộ ố ự ậ ộ ậ
Ch và nói đỉ ược tên th c v t, đ ng v t trên c n, s ng dự ậ ộ ậ ạ ố ướ ưới n c.
2. Năng l cự
Năng l c chung: ự
Năng l c giao ti p, h p tác: Trao đ i, th o lu n đ th c hi n các nhi mự ế ợ ổ ả ậ ể ự ệ ệ
v h c t p.ụ ọ ậ
Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o: S d ng các ki n th c đã h cự ả ế ấ ề ạ ử ụ ế ứ ọ
ng d ng vào th c t , tìm tòi, phát hi n gi i quy t các nhi m v trong
Trang 2a. Đ i v i giáo viênố ớ
V bài t p T nhi n và Xã h i 2. ở ậ ự ệ ộ
M t s lo i cây thông d ng đ a phộ ố ạ ụ ở ị ương nh các cây nh đang đư ỏ ượ c
tr ng trong b u ho c ch u đ t ho c dồ ầ ặ ậ ấ ặ ưới nước; m t s hình nh quaộ ố ả sách, báo,
và n i s ng c a chúng. V y các em có bi t ơ ố ủ ậ ế
n i s ng c a th c v t, đ ng v t nh ng đâu ơ ố ủ ự ậ ộ ậ ở ữ
không? S phân lo i th c v t, đ ng v t theo ự ạ ự ậ ộ ậ
môi tr ườ ng s ng di n ra nh th nào? Chúng ố ễ ư ế
ta s khám phá nh ng đi u thú v và b ích ẽ ữ ề ị ổ
HS hát theo GV b t nh p. ắ ị
HS tr l i: ả ờ
+ Bài hát nh c đ n gà, chim chích ắ ế bông, cây na, cây b ưở i, cây chu i. ố + Nh ng t trong bài hát nói đ n ữ ừ ế
n i s ng c a chúng: trong v ơ ố ủ ườ n, trong sân c a gia đình. ủ
Trang 3này trong bài h c ngày hôm nay – ọ Bài 11: Môi
Bi t cách đ t, tr l i câu h i và trình bày ýế ặ ả ờ ỏ
ki n c a mình v n i s ng c a th c v t vàế ủ ề ơ ố ủ ự ậ
d a theo câu h i g i ý trong SGK (Cây b pự ỏ ợ ắ
HS quan sát hình, tr l i câu h i. ả ờ ỏ
Trang 4c i s ng đâu?). HS kia tr l i đ tìm hi uả ố ở ả ờ ể ể
v các cây, con v t và n i s ng c a chúng. ề ậ ơ ố ủ
B ướ c 3: Làm vi c c l p ệ ả ớ
GV m i đ i di n m t s c p HS trình bàyờ ạ ệ ộ ố ặ
k t qu làm vi c trế ả ệ ướ ớc l p
GV yêu c u m i c p HS ch vào m t tranh,ầ ỗ ặ ỉ ộ
đ t và tr l i câu h i v tên cây/con v t vàặ ả ờ ỏ ề ậ
n i s ng c a nó. L n lơ ố ủ ầ ượt các c p khác lênặ
+ Nói tên và n i s ng c a cây và con ơ ố ủ
v t trong hình/Mô t n i s ng c a ậ ả ơ ố ủ chúng?
Trong hình có cây hoa súng và cá chép c nh/N i s ng c a chúng là b ả ơ ố ủ ể
cá hay h cá c nh. Trong h có cây ồ ả ồ hoa súng màu tr ng, có nhi u con cá ắ ề
c nh đang b i. ả ơ + Đây là cây gì?/Cây hoa h ng s ng ồ ố trong ch u ngoài bàn công ph i ậ ả không?
Đây là cây hoa h ng/Đúng, hoa ồ
h ng đ ồ ượ c tr ng trong ch u ngoài ồ ậ ban công.
+ Cây đ ướ c s ng đâu?/Tôm sú ố ở cũng s ng vùng ng p m n ven ố ở ậ ặ
bi n ph i không? ể ả Cây đ ướ ố c s ng vùng ng p m n ở ậ ặ ven bi n/Đúng, cây đ ể ướ c và tôm sú
đ u s ng vùng ng p m n ven ề ố ở ậ ặ
bi n. ể + Hoàn thành b ng theo m u g i ý ả ẫ ợ trong SGK trang 63:
Cây/con v tậ N i s ngơ ố
Con hươu sao R ngừCây b p c iắ ả Ru ngộChim chào mào Trên câyCây hoa súng/cá
chép c nhả B /h cá c nhể ồ ảCây hoa h ngồ Ch u cây ngoàiậ
ban công
Trang 5nhóm chia s v i các b n v cây mà mìnhẻ ớ ạ ề
mang đ n, tranh nh v cây, con v t mà HSế ả ề ậ
HS l ng nghe g i ý và th o lu nắ ợ ả ậ theo nhóm.
HS trình bày k t qu theo b ng GVế ả ả
hướng d n. ẫ
Trang 6đ u có m t n i s ng. Th c v t và đ ng v t có ề ộ ơ ố ự ậ ộ ậ
th s ng đ ể ố ượ ở c nhi u n i khác nhau nh ề ơ ư
trong nhà, ngoài đ ng ru ng, trên r ng, d ồ ộ ừ ướ i
ao, h , sông, bi n ồ ể
TI T 2Ế
I. HO T Đ NG KH I Đ NGẠ Ộ Ở Ộ
a. M c tiêu: ụ T o tâm th h ng thú cho h cạ ế ứ ọ
sinh và t ng bừ ước làm quen bài h c.ọ
B ướ c 1: Làm vi c cá nhân ệ
GV m i 1 HS đ ng d y đ c to l i con ongờ ứ ậ ọ ờ
n ướ c.
HS l ng nghe, th c hi n. ắ ự ệ
Trang 7+ Qua b ng trên, em rút ra đ ả ượ c nh ng cây ữ
nào có môi tr ườ ng s ng gi ng nhau? ố ố
+ Có hai lo i rau mu ng, lo i rau mu ng ạ ố ạ ố
tr ng th ắ ườ ng đ ượ c tr ng trên c n, kém ch u ồ ạ ị
ng p n ậ ướ c. Lo i rau mu ng tía th ạ ố ườ ng đ ượ c
th bè trên ao, h ho c có th s ng trên c n ả ồ ặ ể ố ạ
nh ng a đ t m ư ư ấ ẩ
+ Có nhi u gi ng lúa khác nhau nh lúa ề ố ư
n ươ ng, lúa n ướ c, Lúa n ươ ng s ng trên c n, ố ạ
là các gi ng lúa c a đ ng bào vùng cao, ố ủ ồ
th ườ ng đ ượ c tr ng trên n ồ ươ ng r y Tây ẫ ở
Nguyên vào mùa m a. Lúa n ư ươ ng có nh ng ữ
đ c đi m nh r kh e, ăn sâu vào lòng đ t đ ặ ể ư ễ ỏ ấ ể
hút n ướ c, lá dày, thoát ít h i n ơ ướ c. Lúa n ướ c
s ng ru ng n ố ở ộ ướ c, r ăn nông, lá m ng h n ễ ỏ ơ
Nh n bi t đậ ế ược hai nhóm: th c v t s ng trênự ậ ố
HS trao đ i, ghi k t qu vào gi y. ổ ế ả ấ
HS trình bày:
+ Cây chu i, nhãn, thanh long, ngô, ố xoài là nh ng cây s ng môi ữ ố ở
tr ườ ng trên c n Chúng t o thành ạ ạ nhóm cây s ng trên c n ố ạ
+ Cây rau rút, sen, bèo tây, cây súng
là nh ng cây s ng môi tr ữ ố ở ườ ng
d ướ i n ướ c. Chúng t o thành nhóm ạ cây d ướ ướ i n c.
Trang 8c n, th c v t s ng dạ ự ậ ố ướ ưới n c.
M i nhóm chu n b m t b ng trên gi y A2.ỗ ẩ ị ộ ả ấ
HS dán th tên cây/th hình vào b ng sao choẻ ẻ ả
GV yêu c u HS tr l i câu h i: ầ ả ờ ỏ Sau trò ch i ơ
này, n u d a theo môi tr ế ự ườ ng s ng c a th c ố ủ ự
v t, em rút ra có m y nhóm th c v t? ậ ấ ự ậ
Ho t đ ng 5: V cây và n i s ng c a nóạ ộ ẽ ơ ố ủ
a. M c tiêu:ụ C ng c , v n d ng hi u bi tủ ố ậ ụ ể ế
c a HS v cách phân lo i th c v t.ủ ề ạ ự ậ
b. Cách ti n hành:ế
GV hướng d n HS: V m t cây mà HS yêuẫ ẽ ộ
thích và n i s ng c a nó, cho bi t cây đóơ ố ủ ế
thu c nhóm cây s ng trên c n hay dộ ố ạ ướ ưới n c
GV m i m t s HS lên b ng gi i thi u b cờ ộ ố ả ớ ệ ự
v c a mình v i c l p, nêu rõ cây s ng ẽ ủ ớ ả ớ ố ở
HS l ng nghe, th c hi n nhi m v ắ ự ệ ệ ụ
Trang 9đâu, thu c nhóm cây s ng trên c n hay dộ ố ạ ướ i
nước. HS trình bày trướ ớc l p
TI T 3Ế
I. HO T Đ NG KH I Đ NGẠ Ộ Ở Ộ
a. M c tiêu: ụ T o tâm th h ng thú cho h cạ ế ứ ọ
sinh và t ng bừ ước làm quen bài h c.ọ
b. Cách th c ti n hành: ứ ế
GV cho c l p ch i trò ch i dân gian Chimả ớ ơ ơ
bay, cò bay.
GV ph bi n lu t ch i: HS đ ng thành vòngổ ế ậ ơ ứ
tròn, m t HS làm ngộ ười đi u khi n đ ng gi aề ể ứ ữ
các b n Ngạ ười đi u khi n hô “chim bay”ề ể
đ ng th i dang hai cánh nh chim đang bay.ồ ờ ư
Cùng lúc đó m i ngọ ười ph i làm đ ng tácả ộ
tương t và hô theo ngự ười đi u khi n. N uề ể ế
người đi u khi n hô nh ng con v t không bayề ể ữ ậ
được nh “trâu bay” hay “th bay” thì HS ph iư ỏ ả
đ ng im, ai làm đ ng tác bay theo ngứ ộ ười đi uề
Trang 10hoang dã trong r ng – là môi tr ừ ườ ng s ng trên ố
c n. H còn đ ạ ổ ượ c g i là “chúa s n lâm”, là ọ ơ
đ ng v t ăn th t, to kh e mà nhi u con v t ộ ậ ị ỏ ề ậ
GV hướng d n HS chia s v i các b n vẫ ẻ ớ ạ ề
b ng k t qu c a mình. Các b n trong nhómả ế ả ủ ạ
là nh ng con v t s ng môi trữ ậ ố ở ườ ngtrên c n Chung t o thành nhómạ ạ
đ ng v t s ng trên c n.ộ ậ ố ạ
Trang 11B ướ c 3: Làm vi c c l p ệ ả ớ
GV m i đ i di n m t s nhóm trình bày k tờ ạ ệ ộ ố ế
qu làm vi c trả ệ ướ ớc l p, các nhóm khác nh nậ
xét, b sung. ổ
GV yêu c u HS tr l i câu h i: ầ ả ờ ỏ Qua b ng ả
trên, em rút ra nh ng con v t nào s ng môi ữ ậ ố ở
tr ườ ng s ng gi ng nhau. ố ố
Nh n bi t đậ ế ược hai nhóm đ ng v t: đ ngộ ậ ộ
v t s ng trên c n, đ ng v t s ng dậ ố ạ ộ ậ ố ướ ưới n c.
b. Cách ti n hành: ế
B ướ c 1: Làm vi c nhóm ệ
GV chia l p thành các nhóm, m i nhóm 5ớ ỗ
6HS
Chia b th tên con v t ho c th hình mà HS ộ ẻ ậ ặ ẻ
và GV đã chu n b cho m i nhóm. ẩ ị ỗ
M i nhóm chu n b m t b ng trên gi y A2 ỗ ẩ ị ộ ả ấ
HS dán th tên con v t/th hình vào b ng sao ẻ ậ ẻ ả
Trang 12 GV gi i thi u cho HS:ớ ệ Trong th c t có m t ự ế ộ
s con v t đ c bi t nh con ch có th s ng ố ậ ặ ệ ư ế ể ố
c trên c n và d ả ạ ướ ướ Ế i n c. ch đ tr ng d ẻ ứ ướ i
n ướ c. Tr ng n thành nòng n c s ng hoàn ứ ở ọ ố
toàn d ướ i n ướ c. Nòng n c bi n đ i r i tr ọ ế ổ ồ ở
thành ch. ch s ng trên c n n i m ế Ế ố ạ ở ơ ẩ ướ t.
GV yêu c u HS tr l i câu h i: ầ ả ờ ỏ Sau trò ch i ơ
này, n u d a vào môi tr ế ự ườ ng s ng c a đ ng ố ủ ộ
v t, em rút ra có m y nhóm đ ng v t? ậ ấ ộ ậ
Ho t đ ng 8: V m t con v t và n i s ngạ ộ ẽ ộ ậ ơ ố
c a nóủ
a. M c tiêu: ụ C ng c , kh c sâu cách phânủ ố ắ
lo i đ ng v t theo môi trạ ộ ậ ường s ng.ố
b. Cách ti n hành:ế
GV yêu c u HS: ầ V m t con v t s ng trên ẽ ộ ậ ố
c n ho c d ạ ặ ướ i n ướ c và n i s ng c a chúng ơ ố ủ
vào v ho c gi y A4. ở ặ ấ
GV m i m t s HS lên b ng gi i thi u vờ ộ ố ả ớ ệ ề
b c v c a mình v i c l p, nêu rõ con v tứ ẽ ủ ớ ả ớ ậ
s ng đâu, thu c nhóm đ ng v t s ng trênố ở ộ ộ ậ ố
c n hay dạ ướ ưới n c.
HS tr l i: ả ờ
+ Đ ng v t s ng trên c n: con th , ộ ậ ố ạ ỏ con ng a, chim b câu, con voi, con ự ồ
g u ấ + Đ ng v t s ng d ộ ậ ố ướ ướ i n c: con cá thu, con tôm, con cá chép.
+ Có môi tr ườ ng s ng trên c n và ố ạ
d ướ ướ i n c, do đó có th phân thành ể hai nhóm đ ng v t: nhóm đ ng v t ộ ậ ộ ậ
s ng môi tr ố ở ườ ng trên c n và nhóm ạ
đ ng v t s ng môi tr ộ ậ ố ở ườ ng d ướ i
n ướ c.
HS v con v t theo ý thích. ẽ ậ
HS trình bày, gi i thi u v b c v ớ ệ ề ứ ẽ
Trang 13Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o: S d ng các ki n th c đã h cự ả ế ấ ề ạ ử ụ ế ứ ọ
ng d ng vào th c t , tìm tòi, phát hi n gi i quy t các nhi m v trong
cu c s ng.ộ ố
Năng l c riêng:ự
Trang 14Thu th p đậ ược thông tin v m t s vi c làm c a con ngề ộ ố ệ ủ ười có th làmể thay đ i môi trổ ường s ng c a th c v t, đ ng v t.ố ủ ự ậ ộ ậ
So sánh, nh n ra đậ ược nh ng vi c làm không t t ho c t t đ i v i môiữ ệ ố ặ ố ố ớ
trường s ng c a th c v t và đ ng v t. ố ủ ự ậ ộ ậ
3. Ph m ch t ẩ ấ
Bi t cách b o b môi trế ả ệ ường s ng c a th c v t và đ ng v t đ ng th iố ủ ự ậ ộ ậ ồ ờ
bi t chia s v i nh ng ngế ẻ ớ ữ ười xung quanh đ cùng th c hi n. ể ự ệ
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ THI T B D Y H C Ế Ị Ạ Ọ
Trang 15ch t nhi u và đ ng lo t thì ch c ch n ế ề ồ ạ ắ ắ
môi tr ườ ng s ng c a cá không đáp ng ố ủ ứ
đ ượ c nhu c u. Đ cá s ng kh e m nh thì ầ ể ố ỏ ạ
môi tr ườ ng s ng c a cá ph i đ m b o ố ủ ả ả ả
n ướ c trong h s ch, không b nhi m các ồ ạ ị ễ
ch t đ c h i, đ th c ăn và đ kh trong ấ ộ ạ ủ ứ ủ ỉ
lành đ th Bài h c ngày hôm nay chúng ể ở ọ
ta s cùng tìm hi u xem m t s ho t ẽ ể ộ ố ạ
đ ng c a con ng ộ ủ ườ i đã nh h ả ưở ng đ n ế
môi tr ườ ng s ng c a th c v t và đ ng ố ủ ự ậ ộ
K để ược tên m t s ho t đ ng c a conộ ố ạ ộ ủ
người làm thay đ i môi trổ ường s ng c aố ủ
th c v t, đ ng v t.ự ậ ộ ậ
Nêu được nh ng ho t đ ng đó có nhữ ạ ộ ả
hưởng t t hay x u đ i v i môi trố ấ ố ớ ườ ng
nh n xét nh ng vi c làm c a con ng ậ ữ ệ ủ ườ i
đã gây nh h ả ưở ng nh th nào đ n môi ư ế ế
Trang 16Ho t đ ng 2: K tên m t s vi c conạ ộ ể ộ ố ệ
người đã làm nh hả ưởng đ n môiế
trường s ng c a th c v t, đ ng v t ố ủ ự ậ ộ ậ ở
n i em sinh s ngơ ố
a. M c tiêu: ụ C ng c ,ủ ố kh c sâu v m tắ ề ộ
s vi c làm c a con ngố ệ ủ ười đã làm nhả
hưởng đ n môi trế ường s ng c a th cố ủ ự
ả
Tố
t lên
Đi thuyề
n để
v tớ rác trôi
n iổ trong
ao hồ
x
L y điấ rác th i,ả làm cho môi
x
Phá r ngừ làm m tấ
n iơ
s ng,ố ngu nồ
th c ănứ
c aủ
đ ngộ
v t s ngậ ố
Trang 17b. Cách ti n hành:ế
B ướ c 1: Làm vi c nhóm ệ
GV hướng d n HS: M i thành viênẫ ỗ
trong nhóm k tên m t s vi c làm c aể ộ ố ệ ủ
con người gây nh hả ưởng đ n môiế
trường s ng c a th c vât và đ ng v t ố ủ ự ộ ậ ở
n i em s ng và ghi vào t gi y c a mình.ơ ố ờ ấ ủ
M i b n đ c k t qu c a mình và xemỗ ạ ọ ế ả ủ
hưởng đ n môi trế ường s ng, sau đó l nố ầ
lượ ết đ n các b n ti p theo. ạ ế
Cách cho đi m: m i m t vi c làm để ỗ ộ ệ ượ c
tính 1 đi m. Nhóm nào nói l i tên vi c đãể ạ ệ
được nh c đ n s không đắ ế ẽ ược tính đi m.ể
Trong m t kho ng th i gian cho phép,ộ ả ờ
nhóm nào được nhi u đi m h n là nhómề ể ơ
th ng cu c. ắ ộ
trong
r ngừ
4 Tr ngồ cây x
Cây xanh cung
M t s vi c làm c a con ngộ ố ệ ủ ười gây nhả
hưởng đ n môi trế ường s ng c a th c vâtố ủ ự
và đ ng v t n i em s ng: x rác b aộ ậ ở ơ ố ả ừ bãi xu ng ao h , ch t phá r ng b aố ồ ặ ừ ừ bãi,
TI T 2Ế
I. HO T Đ NG KH I Đ NGẠ Ộ Ở Ộ
a. M c tiêu: ụ T o tâm th h ng thú choạ ế ứ
h c sinh và t ng bọ ừ ước làm quen bài h c.ọ
b. Cách th c ti n hành: ứ ế
GV gi i tr c ti p vào bài B o v môiớ ự ế ả ệ
trường s ng c a th c v t, đ ng v t (ti tố ủ ự ậ ộ ậ ế
Trang 18a. M c tiêu:ụ
K đ c m t s nh h ng c a môiể ượ ộ ố ả ưở ủ
trường s ng đ i v i th c v t và đ ngố ố ớ ự ậ ộ
v t. ậ
K để ược m t s nhu c u c n thi t c aộ ố ầ ầ ế ủ
th c v t và đ ng v t đ i v i môi trự ậ ộ ậ ố ớ ườ ng
bày k t qu làm vi c c a mình. M i c pế ả ệ ủ ỗ ặ
HS có th trình bày k t qu làm vi c v iể ế ả ệ ớ
s n, đangố
ch y tr n vìạ ố
ng t khóiạ
N u khôngế tìm được n iơ
s ng m i phùố ớ
h p, chu t túiợ ộ
có th s ch tể ẽ ế
vì ng t th ,ạ ở thi u ănế
Trang 19+ Qua các hình đã đ ượ c quan sát, em
không ch làm m t đi v đ p c a bi n màỉ ấ ẻ ẹ ủ ể
còn làm cho đ ng v t bi n b nhi m đ cộ ậ ể ị ễ ộ
ho c ch t n u ăn ph i. ặ ế ế ả
GV ch t l i n i dung toàn bài: ố ạ ộ Môi
tr ườ ng s ng cung c p n i , th c ăn, ố ấ ơ ở ứ
Ho t đ ng 4: Ch i trò ch i “N u, thì”ạ ộ ơ ơ ế
a. M c tiêu: ụ C ng c , kh c sâu v sủ ố ắ ề ự
+ N u m t s ki n/vi c làm/ho t đ ng ế ộ ự ệ ệ ạ ộ
nào đó tác đ ng đ n môi tr ộ ế ườ ng s ng ố
không khí trong nước
3 Đ t ru ngấ ộ lúa khô n tứ
n vì h nẻ ạ hán
Cây lúa sẽ
ch t vì khôngế
đ nủ ước nuôi cây
4 H n hánạ làm đ t khôấ
c n, cằ ỏ không m cọ
tr ườ ng cung c p n ấ ướ c, không khí,
+ N u không đ ế ượ c cung c p các nhu c u ấ ầ
k trên thì th c v t, đ ng v t có th ch t ể ự ậ ộ ậ ể ế
vì không có th c ăn, n ứ ướ c u ng, không ố khí.
+ Ph i b o v môi tr ả ả ệ ườ ng s ng c a th c ố ủ ự
v t, đ ng v t vì môi tr ậ ộ ậ ườ ng s ng cung ố
c p n i , th c ăn, n ấ ơ ở ứ ướ c u ng cho đ ng ố ộ
v t, th c v t. ậ ự ậ
HS ch i trò ch i: ơ ơ
+ N u r ng b đ t làm n ế ừ ị ố ươ ng thì th c ự
v t b ch t, đ ng v t b m t n i s ng ậ ị ế ộ ậ ị ấ ơ ố + N u n ế ướ c th i đ th ng ra s ng su i, ả ổ ẳ ố ố
th c v t, đ ng v t s ng sông su i có ự ậ ộ ậ ố ở ố
Trang 20+ Thì h u qu hay k t qu c a vi c làm ậ ả ế ả ủ ệ
trên tác đ ng đ n môi tr ộ ế ườ ng, th c v t, ự ậ
GV h ng d n HS th o lu n câu h i:ướ ẫ ả ậ ỏ
Qua trò ch i, các em rút ra đ ơ ượ c đi u gì? ề
Vì sao ph i b o v môi tr ả ả ệ ườ ng s ng c a ố ủ
th c v t và đ ng v t? ự ậ ộ ậ
th b ng đ c ể ị ộ ộ + N u v t rác xu ng ao, h thì th c v t, ế ứ ố ồ ự ậ
đ ng v t s ng ao, h có th b ng ộ ậ ố ở ồ ể ị ộ
đ c ộ + N u x rác b a bãi thì môi tr ế ả ừ ườ ng
s ng b ô nhi m ố ị ễ + N u tr i h n hán, đ ng ru ng n t n , ế ờ ạ ồ ộ ứ ẻ
c không m c đ ỏ ọ ượ c thì cây c i không ố
m c đ ọ ượ c ho c b ch t do không đ ặ ị ế ủ
n ướ c nuôi cây, trâu bò không có c đ ỏ ể ăn.
+ N u lũ l t thì cây c i có th ch t vì ế ụ ố ể ế
ng p lâu trong n ậ ướ c.
+ N u phun thu c tr sâu ru ng lúa, ế ộ ừ ở ộ các đ ng v t trong ru ng lúa có th b ộ ậ ộ ể ị chêt vì ng đ c ộ ộ
TI T 3Ế
Trang 21I. HO T Đ NG KH I Đ NGẠ Ộ Ở Ộ
a. M c tiêu: ụ T o tâm th h ng thú choạ ế ứ
h c sinh và t ng bọ ừ ước làm quen bài h c.ọ
b. Cách th c ti n hành: ứ ế
GV gi i tr c ti p vào bài B o v môiớ ự ế ả ệ
trường s ng c a th c v t, đ ng v t (ti tố ủ ự ậ ộ ậ ế
3)
II. HO T Đ NG HÌNH THÀNH KI NẠ Ộ Ế
TH CỨ
Ho t đ ng 5: Ch i trò ch i Ghép c pạ ộ ơ ơ ặ
a. M c tiêu: ụ Tìm hi u m t s vi c làmể ộ ố ệ
b o v môi trả ệ ường s ng c a th c v t,ố ủ ự ậ
Trang 22h u và đ t đai phù h p v i cây thông ậ ấ ợ ớ
m n t o ra môi tr ặ ạ ườ ng s ng t t cho ố ố
nhi u th c v t và thu hút đ ng v t đ n ề ự ậ ộ ậ ế
sinh s ng. ố
+ Th hình d: Sau m i bu i tham quan, ẻ ỗ ổ
chúng ta nên d n rác, b rác đúng n i ọ ỏ ơ
quy đ nh đ gi s ch môi tr ị ể ữ ạ ườ ng, gi gìn ữ
v sinh cho m i ng ệ ọ ườ i.
GV g i m t s nhóm lên b ng trình bàyọ ộ ố ả
k t qu làm vi c c a nhóm mình. Các HSế ả ệ ủ
khác nh n xét, b sung. ậ ổ
GV yêu c u HS tr l i câu h i: ầ ả ờ ỏ Trong
th c t , các em và m i ng ự ế ọ ườ i xung quanh
c n làm gì đ b o v môi tr ầ ể ả ệ ườ ng s ng ố
v : tham gia v sinh, gi s ch môi ậ ệ ữ ạ
tr ườ ng; trông nhi u cây xanh; ề
HS quan sát tranh.
HS l a ch n và v kh u hi u cho mình. ự ọ ẽ ẩ ệ
HS trình bày.
Trang 24Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o: S d ng các ki n th c đã h cự ả ế ấ ề ạ ử ụ ế ứ ọ
ng d ng vào th c t , tìm tòi, phát hi n gi i quy t các nhi m v trong
Có ý th c b o v môi trứ ả ệ ường s ng c a th c v t và đ ng v t. ố ủ ự ậ ộ ậ
Có ý th c g an toàn khi ti p xúc v i các cây và con v t ngoài thiên nhiên. ứ ữ ế ớ ậ
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ THI T B D Y H C Ế Ị Ạ Ọ
1. Phương pháp d y h cạ ọ
Trang 25 V n đáp, đ ng não, tr c quan, ho t đ ng nhóm, đóng vai, gi i quy t v nấ ộ ự ạ ộ ả ế ấ
Phi u t đánh giá. ế ự
b. Đ i v i h c sinhố ớ ọ
a. M c tiêu: ụ T o tâm th h ng thú cho h cạ ế ứ ọ
sinh và t ng bừ ước làm quen bài h c.ọ
b. Cách th c ti n hành: ứ ế
GV gi i tr c ti p vào bài Th c hành: Tìmớ ự ế ự
hi u môi trể ường s ng c a th c v t và đ ngố ủ ự ậ ộ
Nêu được m t s đ dùng c n mang khi điộ ố ồ ầ
tìm hi u, đi u tra môi trể ề ường s ng c a th cố ủ ự
v t, đ ng v t. ậ ộ ậ
Bi t đế ược m t s cách đ thu th p thông tinộ ố ể ậ
khi đi tìm hi u, đi u tra th c v t và đ ng v t.ể ề ự ậ ộ ậ
Trang 26hi u, đi u tra v th c v t và đ ng v t xung ể ề ề ự ậ ộ ậ
quanh?
B ướ c 2: Làm vi c nhóm ệ
GV hướng d n HS trong m i nhóm cùngẫ ỗ
th o lu n đ tr l i câu h i: ả ậ ể ả ờ ỏ
GV yêu c u HS tr l i câu h i: ầ ả ờ ỏ Đ b o v ể ả ệ
môi tr ườ ng, h n ch rác th i nh a, chúng ta ạ ế ả ự
nên đ ng n ự ướ c và đ ăn b ng v t d ng gì? ồ ằ ậ ụ
n ướ c, mũ, kính lúp, găng tay + Vai trò c a nh ng đ dùng đó: b o ủ ữ ồ ả
v b n thân, s c kh e (găng tay, mũ, ệ ả ứ ỏ bình n ướ c), đ ng các v t d ng c n ự ậ ụ ầ thi t (ba lô), quan sát và ghi chép các ế
hi n t ệ ượ ng t nhiên quan sát đ ự ượ c (kính lúp, s ghi chép) ổ
+ Đ b o v môi tr ể ả ệ ườ ng, h n ch ạ ế rác th i nh a, chúng ta nên đ ng ả ự ự
n ướ c và đ ăn b ng cách: không s ồ ằ ử
d ng đ nh a dùng m t l n, dùng t i ụ ồ ự ộ ầ ố
đa các đ có th tái s d ng nh ồ ể ử ụ ư chai, l , h p nh a đ ng th c ăn, gi y ọ ộ ự ự ứ ấ gói ho c lá gói th c ăn, ặ ứ
Trang 27+ D a vào m u Phi u đi u tra, hãy ự ẫ ế ề cho bi tế
em c n tìm hi u, đi u tra nh ng gì?ầ ể ề ữ
cây, con v t và môi tr ậ ườ ng s ng. ố
HS quan sát hình, tr l i câu h i. ả ờ ỏ
HS trình bày k t qu làm vi c:ế ả ệ
+ Cách thu th p thông tin v th c ậ ề ự
v t, đ ng v t và môi tr ậ ộ ậ ườ ng s ng ố
c a chúng: quan sát th c t (s d ng ủ ự ế ử ụ kính lúp, ), ph ng v n ng ỏ ấ ườ i thân,
ph ng v n ng ỏ ấ ườ i dân đ a ph ở ị ươ ng
đó, ph ng v n th y c giáo đ thu ỏ ấ ầ ố ể
th p thông tin). ậ
Em c n tìm hi u, đi u tra v cây ầ ể ề ề
c i/con v t; các th c v t, đ ng v t ố ậ ự ậ ộ ậ
Trang 28+ Cách ghi chép trong Phi u quan sát: Ghi ế
nhanh nh ng đi u quan sát đ ữ ề ượ c theo m u ẫ
phi u và nh ng đi u chú ý mà em thích vào ế ữ ề
c t “Nh n xét” c a phi u. ộ ậ ủ ế
GV l u ý HS:ư
+ Tuân th theo n i quy, h ủ ộ ướ ng d n c a GV, ẫ ủ
nhóm tr ưở ng.
+ Chú ý quan sát, chia s , trao đ i v i các ẻ ổ ớ
b n khi phát hi n ra nh ng đi u thú v ho c ạ ệ ữ ề ị ặ
em ch a bi t đ cùng nhau tìm ra câu tr l i ư ế ể ả ờ
và chia s nh ng hi u bi t c a mình v i các ẻ ữ ể ế ủ ớ
b n trong nhóm cũng nh h c h i đ ạ ư ọ ỏ ượ ừ c t
các b n. ạ
+ HS đ ng n ự ướ c vào bình nh a, đ ăn đ ng ự ồ ự
trong h p, h n ch s d ng n ộ ạ ế ử ụ ướ c u ng đóng ố
chai và đ ng th c ăn b ng túi ni lông. ự ứ ằ
+ C n th n khi ti p xúc v i các cây c i và ẩ ậ ế ớ ố
con v t: không hái hoa, b cành, lá, không s ậ ẻ ờ
hay trêu ch c b t c con v t nào. ọ ấ ứ ậ
xung quanh chúng; môi tr ườ ng s ng ố
c a chúng. ủ
Em c n l u ý khi đi tham quan: ầ ư + Khi đi tham quan, đi theo nhóm và
l ng nghe h ắ ướ ng d n c a th y, cô ẫ ủ ầ + L u ý gi an toàn cho b n thân: ư ữ ả không hái hoa, b cành lá; không s ẻ ờ vào b t c con v t nào. ấ ứ ậ
HS l ng nghe, ti p thu/ ắ ế
TI T 2 – 3Ế
I. HO T Đ NG KH I Đ NGẠ Ộ Ở Ộ
a. M c tiêu: ụ T o tâm th h ng thú cho h cạ ế ứ ọ
sinh và t ng bừ ước làm quen bài h c.ọ
b. Cách th c ti n hành: ứ ế
GV gi i tr c ti p vào bài Th c hành: Tìmớ ự ế ự
hi u môi trể ường s ng c a th c v t và đ ngố ủ ự ậ ộ
Trang 29v t, đ ng v t và môi trậ ộ ậ ường s ng c a chúng.ố ủ
Bi t cách tìm hi u, đi u tra, ghi chép theoế ể ề
m i nhóm 46 HS, b u nhóm trỗ ầ ưởng, nhóm
phó, giao nhi m v cho t ng thành viên. ệ ụ ừ
GV hướng d n HS th c hi n n i quy theoẫ ự ệ ộ
r t nh d ấ ỏ ở ướ i đám c (con ki n, con cu n ỏ ế ố
chi u, ), đ n nh ng con v t nép mình trong ế ế ữ ậ
Trang 30 GV nh c nh HS:ắ ở
+ Gi an toàn khi ti p xúc v i các cây c i và ữ ế ớ ố
con v t; gi gìn v sinh khi đi tìm hi u, đi u ậ ữ ệ ể ề
a. M c tiêu: ụ T o tâm th h ng thú cho h cạ ế ứ ọ
sinh và t ng bừ ước làm quen bài h c.ọ
b. Cách th c ti n hành: ứ ế
GV gi i tr c ti p vào bài Th c hành: Tìmớ ự ế ự
hi u môi trể ường s ng c a th c v t và đ ngố ủ ự ậ ộ
Bi t làm báo cáo khi đi tìm hi u, đi u tra.ế ể ề
Trình bày k t qu báo cáo. ế ả
b. Cách ti n hành: ế
B ướ c 1: Làm vi c cá nhân ệ
GV yêu c u HS tr l i câu h i: ầ ả ờ ỏ Em đã quan
sát th y nh ng gì? ấ ữ
GV yêu c u HS ghi k t qu c a mình vàoầ ế ả ủ
báo cáo và hoàn thi n báo cáo theo m uệ ẫ
Phi u đi u tra.ế ề
HS ghi k t qu vào báo cáo.ế ả
Trang 31s ng môi trố ở ường trên
c n, môi trạ ường dướ i
nước.
+ M i nhóm hoànỗ
thành báo cáo vào gi yấ
kh A2 theo m u Phi u đi u tra và trình bàyổ ẫ ế ề
thêm hình nh, s đ , theo s sáng t o c aả ơ ồ ự ạ ủ
Trang 32trường s ng và phân lo i th c v t, đ ng v t theo môi trố ạ ự ậ ộ ậ ường s ng.ố
Nh ng vi c nên làm đ b o v môi trữ ệ ể ả ệ ường s ng c a th c vât, đ ng v t. ố ủ ự ộ ậ
2. Năng l cự
Năng l c chung: ự
Năng l c giao ti p, h p tác: Trao đ i, th o lu n đ th c hi n các nhi mự ế ợ ổ ả ậ ể ự ệ ệ
v h c t p.ụ ọ ậ
Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o: S d ng các ki n th c đã h cự ả ế ấ ề ạ ử ụ ế ứ ọ
ng d ng vào th c t , tìm tòi, phát hi n gi i quy t các nhi m v trong
Có ý th c b o v môi trứ ả ệ ường s ng c a th c v t và đ ng v t. ố ủ ự ậ ộ ậ
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ THI T B D Y H C Ế Ị Ạ Ọ
Trang 33 Phi u t đánh giá. ế ự
b. Đ i v i h c sinhố ớ ọ
a. M c tiêu: ụ T o tâm th h ng thú cho h cạ ế ứ ọ
sinh và t ng bừ ước làm quen bài h c.ọ
Ho t đ ng 1: Gi i thi u v môi trạ ộ ớ ệ ề ường
s ng và phân lo i th c v t đ ng v t theoố ạ ự ậ ộ ậ
môi trường s ngố
a. M c tiêu: ụ
H thông đệ ược n i dung đã h c v môiộ ọ ề
trường s ng và phân lo i th c v t, đ ng v tố ạ ự ậ ộ ậ
theo môi trường s ng.ố
Bi t trình bày ý ki n c a mình trong nhómế ế ủ
và trướ ớc l p.
b. Cách ti n hành: ế
B ướ c 1: Làm vi c cá nhân ệ
GV yêu c u m i HS hoàn thành Phi u h cầ ỗ ế ọ
Trang 34B ướ c 2: Làm
vi c ệ
nhóm
GV yêu c u t ng HS gi i thi u v i các b nầ ừ ớ ệ ớ ạ
trong nhóm v môi trề ường s ng và phân lo iố ạ
th c v t, đ ng v t theo môi trự ậ ộ ậ ường s ng theoố
s đ SGK trang 79. ơ ồ
Các HS khác l ng nghe và đ t thêm câu h i. ắ ặ ỏ
B ướ c 3: Làm vi c c l p ệ ả ớ
GV c hử ướng d n HS: M i nhóm c m tẫ ỗ ử ộ
HS gi i thi u v môi trớ ệ ề ường s ng và phânố
lo i th c v t, đ ng v t theo môi trạ ự ậ ộ ậ ường s ngố
theo s đ SGK trang 79.ơ ồ
Các HS khác nh n xét, góp ý. ậ
Ho t đ ng 2: Trò ch i “Tìm môi trạ ộ ơ ường
sông cho cây và con v t”ậ
a. M c tiêu: ụ C ng c , kh c sâu ki n th c vủ ố ắ ế ứ ề
môi trường s ng c a th c v t, đ ng v t. ố ủ ự ậ ộ ậ
M i nhóm có 2 t gi y A4, trên m i t gi yỗ ờ ấ ỗ ờ ấ
HS trao đ i, th o lu n theo nhóm. ổ ả ậ
HS trình bày.
Trang 35ghi tên môi trường s ng trên c n, môi trố ạ ườ ng
s ng dố ướ ưới n c
B ướ c 2: Làm vi c nhóm ệ
GV yêu c u HS đ t tranh/ nh các cây, conầ ặ ả
v t vào t gi y ghi tên môi trậ ờ ấ ường s ng choố
HS trình bày:
+ Môi tr ườ ng s ng trên c n: con l n, ố ạ ợ cây hoa h ng, cây cà r t, con h ồ ố ươ u, con trâu, cây ph ượ ng.
+ Con cá ng a, con cá m c, con c, ự ự ố con gh ẹ
TI T 2Ế
I. HO T Đ NG KH I Đ NGẠ Ộ Ở Ộ
a. M c tiêu: ụ T o tâm th h ng thú cho h cạ ế ứ ọ
sinh và t ng bừ ước làm quen bài h c.ọ
Trang 36Ho t đ ng 3: X lí tình hu ng b o v môiạ ộ ử ố ả ệ
hu ng 1: M t b n HS trên đ ố ộ ạ ườ ng đi h c v ọ ề
g p m t bác đang v t rác xu ng ao, n u là ặ ộ ứ ố ế
thu c di t c không nh ?”. N u là b n gái ố ệ ỏ ỉ ế ạ
trong hình, em s tr l i th nào? ẽ ả ờ ế
B ướ c 3: Làm vi c c l p ệ ả ớ
GV m i đ i di n nhóm l và nhóm ch n lênờ ạ ệ ẻ ẵ
b ng đóng vai th hi n cách x lí tình hu ng. ả ể ệ ử ố
nh v y, nên v t đúng n i quy đ nh ư ậ ứ ơ ị
Vì nh v t b a bãi s gây ô nhi m ư ứ ừ ẽ ễ môi tr ườ ng s ng xung quanh, nh ố ả
h ưở ng s c kh e m i ng ứ ỏ ọ ườ i.
+ Nhóm ch n Tình hu ng 2: em s ẵ ố ẽ góp ý v i b i m không nên phun ớ ố ẹ thu c di t c Vì nh v y s r t đ c ố ệ ỏ ư ậ ẽ ấ ộ
h i đ ng th i làm ô nhi m môi ạ ồ ờ ễ
tr ườ ng xung quanh đ c bi t là môi ặ ệ
tr ườ ng đ t ấ
Trang 37Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o: S d ng các ki n th c đã h cự ả ế ấ ề ạ ử ụ ế ứ ọ
ng d ng vào th c t , tìm tòi, phát hi n gi i quy t các nhi m v trong
cu c s ng.ộ ố
Năng l c riêng:ự
Th c hành tr i nghi m đ phát hi n v trí c a c xự ả ệ ể ệ ị ủ ơ ương trên c th và sơ ể ự
ph i h p c a c , xố ợ ủ ơ ương kh p khi c đ ng.ớ ử ộ
Nh n bi t đậ ế ược ch c năng c a xứ ủ ương và c quan ho t đ ng v n đ ng.ơ ạ ộ ậ ộ
Trang 38a. M c tiêu: ụ T o tâm th h ng thú cho h cạ ế ứ ọ
sinh và t ng bừ ước làm quen bài h c.ọ
b. Cách th c ti n hành: ứ ế
GV t ch c cho HS v a múa, v a hát bàiổ ứ ừ ừ
Th d c bu i sáng. ể ụ ổ
GV yêu c u HS tr l i câu h i: ầ ả ờ ỏ Em đã sử
d ng b ph n nào c a c th đ múa, hát? ụ ộ ậ ủ ơ ể ể
GV d n d t v n đ : ẫ ắ ấ ề Đ múa, hát, m t s ể ộ ố
b ph n c a c th chúng ta ph i c đ ng ộ ậ ủ ơ ể ả ử ộ
C quan giúp c th c a chúng ta th c hi n ơ ơ ể ủ ự ệ
các c đ ng đ ử ộ ượ c g i là c quan v n đ ng ọ ơ ậ ộ
V y các em có bi t các b ph n chính c a c ậ ế ộ ậ ủ ơ
quan v n đ ng là gì? Ch c năng c a c quan ậ ộ ứ ủ ơ
c a c quan v n đ ng trên c thủ ơ ậ ộ ơ ể
a. M c tiêu: ụ Xác đ nh v trí c a c và xị ị ủ ơ ươ ng
Trang 39B ướ c 1: Làm vi c theo c p ệ ặ
GV yêu c u HS ầ quan sát và làm theo
g i ý hình SGK trang 82, nói v i ợ ớ
b n nh ng gì em c m th y khi ạ ữ ả ấ
dùng tay n n vào các v trí trên c ắ ị ơ
th nh trong hình v ể ư ẽ
GV đ t câu h i: ặ ỏ Các em hãy d đoán b ự ộ
ph n c th em n n vào đó th y m m là gì?; ậ ơ ể ắ ấ ề
b ph n c th em n n vào th y c ng là gì? ộ ậ ơ ể ắ ấ ứ
B ướ c 2: Làm vi c c l p ệ ả ớ
GV m i đ i di n m t s c p trình bày k tờ ạ ệ ộ ố ặ ế
qu làm vi c trả ệ ướ ớc l p. HS khác nh n xét.ậ
GV gi i thi u ki n th c: ớ ệ ế ứ
+ Khi n n vào nh ng v trí khác nhau trên c ắ ữ ị ơ
th , n u em c m th y có ch m m, đó là c , ể ế ả ấ ỗ ề ơ
n u em c m th y c ng, đó là x ế ả ấ ứ ươ ng.
+ C th c a chúng ta đ ơ ể ủ ượ c bao ph b i m t ủ ở ộ
l p da, d ớ ướ ớ i l p da là c (khi n n vào em ơ ắ
th y m m, ví d b p tay, đùi mông), d ấ ề ụ ở ắ ướ i
c là x ơ ươ ng (vì v y, c n n n sâu xu ng em ậ ầ ắ ố
m i th y ph n c ng, đó là x ớ ấ ầ ứ ươ ng) ho c ặ ở
m t s ch da g n li n v i x ộ ố ỗ ắ ề ớ ươ ng (khi n n ắ
vào em th y c ng, ví d nh đ u). ấ ứ ụ ư ở ầ
Ho t đ ng 2: Xác đ nh tên, v trí m t sạ ộ ị ị ộ ố
xương chính và m t s kh p xộ ố ớ ương
a. M c tiêu: ụ Ch và nói đỉ ược tên m t sộ ố
xương chính và kh p xớ ương trên hình v bẽ ộ
xương.
b. Cách ti n hành: ế
B ướ c 1: Làm vi c c l p ệ ả ớ
GV hướng d n HS nói tên và cách ch vào vẫ ỉ ị
trí c a m t s xủ ộ ố ương (Hình 1, SGK trang 83),
HS quan sát, l ng nghe. ắ
Trang 40B ướ c 2: Làm vi c theo c p ệ ặ
GV yêu c u hai HS l n lầ ầ ượt thay nhau chỉ
và nói tên m t s nhóm x ộ ố ươ ng chính trên hình
1 và kh p x ớ ươ ng trên hình 2.
B ướ c 3: Làm vi c c l p ệ ả ớ
GV m i đ i di n m t s c p lên trờ ạ ệ ộ ố ặ ướ ớ c l p
ch và nói tên các xỉ ương chính trên Hình 1.
GV yêu c u các HS khác theo dõi, nh n xét. ầ ậ
GV gi i thi u ki n th c: ớ ệ ế ứ
+ X ươ ng đ u g m x ầ ồ ươ ng s và x ọ ươ ng m t ặ
+ X ươ ng c t s ng đ ộ ố ượ ạ c t o nên b i nhi u ở ề
GV yêu c u các HS khác nh n xét, theo dõi.ầ ậ
GV gi i thi u ki n th c: ớ ệ ế ứ N i hai hay nhi u ơ ề
x ươ ng ti p xúc v i nhau đ ế ớ ượ c g i là kh p ọ ớ
x ươ ng. l p 2, chúng ta ch h c v các kh p Ở ớ ỉ ọ ề ớ
HS làm vi c theo c p. ệ ặ
HS trình bày: M t s tên x ộ ố ươ ng trong hình 1: x ươ ng đ u, x ầ ươ ng vai,
x ươ ng đòn, x ươ ng s ườ n, x ươ ng c t ộ
s ng, x ố ươ ng tay, x ươ ng ch u, x ậ ươ ng chân.
HS trình bày: M t s kh p x ộ ố ớ ươ ng trong hình 2: kh p s ng c , kh p vai, ớ ố ổ ớ
kh p khu u tay, kh p háng, kh p đ u ớ ỷ ớ ớ ầ
g i ố
HS l ng nghe, ti p thu. ắ ế