Cho bảng số liệu: SỐ DỰ ÁN VÀ TỔNG VỐN ĐĂNG KÝ CỦA NƯỚC NGOÀI VÀO MỘT SỐ VÙNG KINH TẾ, NĂM 2017 Dự án Tổng số vốn đăng ký Triệu USD Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ Nguồn: Niên gi
Trang 1SỞ GD&ĐT THANH HOÁ
TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 5 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐỘI TUYỂN HSG NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 90 phút (Đề gồm có 07 trang, 50 câu trắc nghiệm)
Họ tên thí sinh:………Lớp…… …
ĐỀ BÀI
Tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm đáp án đúng nhất
Câu 1 Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1985 – 2013.
B Tốc độ phát triển dân số của nước ta giai đoạn 1985 - 2013.
C Sự gia tăng số dân và tỷ suất gia tăng tự nhiên giai đoạn 1985 – 2013.
D Tương quan dân số và gia tăng tự nhiên của nước ta giai đoạn 1985 – 2013.
Câu 2 Cho bảng số liệu:
SỐ DỰ ÁN VÀ TỔNG VỐN ĐĂNG KÝ CỦA NƯỚC NGOÀI VÀO MỘT SỐ VÙNG KINH TẾ,
NĂM 2017
(Dự án)
Tổng số vốn đăng ký
(Triệu USD)
Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung
Bộ
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện số dự án và tổng vốn đăng ký của nước ngoài vào một số vùng kinh
tế nước ta năm 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Cột B Kết hợp C Miền D Đường.
MÃ ĐỀ : 123
Trang 2Câu 3 Cho bảng số liệu:
GDP CỦA THẾ GIỚI, HOA KÌ VÀ MỘT SỐ CHÂU LỤC NĂM 2004 VÀ 2014
(Đơn vị: tỉ USD)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB thống kê, 2016)
Để thể hiện quy mô GDP của Hoa Kì và các châu lục năm 2004 và 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Cột B Tròn C Miền D Kết hợp.
Câu 4 Cho biểu đồ sau:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1985 - 2012
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với cơ cấu giá trị xuất nhập
khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985- 2012
A Năm 1985 tỉ lệ nhập khẩu lớn hơn tỉ lệ xuất khẩu.
B Từ năm 1995 - 2012 tỉ lệ xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.
C Tỉ lệ xuất khẩu có xu hướng giảm, tỉ lệ nhập khẩu có xu hướng tăng.
D Tỉ lệ xuất khẩu có xu hướng tăng, tỉ lệ nhập khẩu có xu hướng giảm.
Câu 5 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO GIỚI TÍNH CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: triệu người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tỉ số giới tính của nước ta năm 2010 và năm 2015 lần lượt là
A 102,3% và 102,9% B 49,4% và 49,3% C 50,6% và 50,7% D 97,7% và 97,2%.
Trang 3Câu 6 Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG HẢI SẢN KHAI THÁC CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016
(Đơn vị: nghìn tấn)
Tổng sản lượng 1 791,1 1 946,7 2 220,0 2 510,9 3 035,9
Trong đó: cá biển 1 367,5 1 475,8 1 662,7 1 818,9 2 242,8
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng với sản lượng hải sản khai thác nước ta?
A Sản lượng khai thác cá biển tăng liên lục qua các năm.
B Trong khai thác hải sản, khai thác cá biển chiếm tỉ lệ nhỏ.
C Tổng sản lượng hải sản khai thác tăng liên tục qua các năm.
D Sản lượng cá biển tăng chậm hơn so với tổng sản lượng thủy sản.
Câu 7 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2017(Đơn vị: Triệu người)
Quốc gia In-đô-nê-xi-a Ma-lai-xi-a Phi-lip-pin Thái Lan
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị của một số quốc gia, năm 2017?
A In-đô-nê-xi-a thấp hơn Phi-lip-pin B Thái Lan cao hơn Ma-lai-xi-a.
C Thái Lan thấp hơn Phi-lip-pin D Ma-lai-xi-a cao hơn In-đô-nê-xi-a.
Câu 8 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2015
Quốc gia Diện tích (nghìn km2) Dân số (triệu người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với mật độ dân số của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2015?
A Xi - ga - po cao gấp 29,1 lần Việt Nam B Xin - ga - po cao nhất, Bru - nây thấp nhất.
C Việt Nam cao gấp 3,2 lần Cam - pu - chia D Nước cao nhất gấp 66,1 lần nước thấp nhất Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết mỏ dầu Hồng Ngọc thuộc bồn trầm tích
nào sau đây?
A Cửu Long B Nam Côn Sơn C Cảnh Dương D Tư Chính.
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa 11 Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có tỉ
trọng khu vực nông, lâm, thủy sản trong GDP nhỏ nhất?
A Đà Nẵng B Vũng Tàu C Hải Phòng D Cần Thơ.
Trang 4Câu 11 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết phát biểu nào sau đây khôngđúng với đặc
điểm sông ngòi nước ta?
A Lượng nước mùa lũ lớn hơn mùa cạn B Có nhiều hệ thống sông ở khắp lãnh thổ.
C Sông dài phân bố chủ yếu ở miền Trung D Hệ thống sông Hồng có diện tích lưu vực lớn Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia Tam Đảo nằm ở phân
khu địa lí động vật nào sau đây?
A Bắc Trung Bộ B Trung Trung Bộ C Đông Bắc.D Tây Bắc.
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết nhưng tỉnh nào sau đây có cả khu kinh
tế cửa khẩu và ven biển?
A Quảng Ninh, Thanh Hóa, Quảng Bình, An Giang.
B Quảng Ninh, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Kiên Giang.
C Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Bình, Kiên Giang.
D Quảng Ninh, Hà Tĩnh, An Giang, Quảng Nam.
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng
với chế độ mưa của nước ta?
A Số tháng và thời gian mùa mưa ở miền Bắc trùng với của miền Nam.
B Chế độ mưa có sự phân mùa thành mùa mưa - khô rõ rệt trên cả nước.
C Huế - Đà Nẵng có lượng mưa năm cao nhất trong khu vực đồng bằng.
D Lượng mưa trung bình năm nước ta khá cao, khoảng 1500 - 2000mm.
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết đá vôi xi măng có ở mỏ nào sau đây ?
A Thạch Khê B Bồng Miêu C Nông Sơn.D Kiên Lương.
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu Trung và Nam Bắc
Bộ chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ chủ yếu theo hướng nào?
A Tây Nam B Đông Bắc.C Nam D Đông Nam.
Câu 17 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây ở nước ta chịu
ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc?
A Bắc Trung Bộ B Tây Bắc Bộ C Trung và Nam Bắc Bộ D Đông Bắc Bộ.
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có mưa nhiều từ tháng
IX đến tháng XII?
A Đà Lạt B Nha Trang C Thanh Hóa D Sa Pa.
Câu 19 Khi Đông Trường Sơn bước vào mùa mưa thì Nam Bộ đang là thời điểm của
A mùa mưa sớm B mùa đông lạnh giá C mùa khô sâu sắc D mùa thu mát mẻ.
Câu 20 Việc khai thác khoáng sản ở vùng núi nước ta gặp khó khăn lớn nhất nào sau đây?
A trư lượng nhỏ, phân bố phân tán B địa hình chia cắt và hiểm trở.
C khoáng sản đa dạng, nhiều tạp chất D mỏ nhỏ, trư lượng nhỏ.
Câu 21 Vào mùa đông, vùng Tây Bắc duy thì thời tiết khô trong toàn mùa chủ yếu là do
A tác động của hiệu ứng phơn B địa hình lòng máng hút gió khô.
C gió mùa Đông Bắc đi qua lục địa D địa hình khuất gió và vị trí nằm sâu trong lục địa Câu 22 Thách thức lớn nhất mà môi trường đô thị nước ta đang phải đối mặt hiện nay là gì?
A Sự gia tăng lượng chất thải B Ô nhiễm nguồn nước.
C Ô nhiễm tiếng ồn D Ô nhiễm không khí.
Câu 23 Dạng địa hình lòng máng của vùng núi Tây Bắc nước ta ảnh hưởng như thế nào đối với tự
nhiên của vùng?
Trang 5A Khí hậu bất thường B Cảnh quan phân hóa theo đai cao.
C Sông ngòi phát triển mạnh và đào lòng dư dội D Sinh vật ôn đới chiếm ưu thế Câu 24 Khó khăn lớn nhất trong công tác phòng chống bão ở nước ta hiện nay là
A dự báo thời tiết chưa chính xác về mức độ ảnh hưởng.
B người dân còn chủ quan, ít kinh nghiệm phòng tránh.
C diễn biến bão phức tạp, đê kè xuống cấp, mất rừng phòng hộ.
D ít được nhà nước quan tâm, chỉ đạo thiếu kịp thời.
Câu 25 Tại sao ở vành đai ôn đới gió mùa núi cao lại chủ yếu có đất mùn thô?
A quá trình feralit diễn ra yếu B nhiệt giảm, ẩm tăng, phong hóa yếu.
C do địa hình dốc, đất bị xói mòn D khí hậu ấm, vi sinh vật phân hủy mùn yếu.
Câu 26 Chế độ nước của sông Hồng kém điều hòa hơn so với sông Cửu Long chủ yếu vì
A diện tích lưu vực lớn hơn B mạng lưới sông hình nan quạt.
C lưu vực có mưa nhiều hơn D do đắp đê ngăn lũ.
Câu 27: Mưa phùn vào cuối đông đã làm cho
A thiên nhiên miền Bắc bớt khắc nghiệt trong mùa khô.
B Tăng cường thêm tính chất lạnh gay gắt cho miền Bắc.
C Làm cho thời tiết miền Bắc khắc nghiệt hơn.
D Tạo ra sự khác biệt về kiểu khí hậu giưa hai miền Nam - Bắc.
Câu 28 Điểm giống nhau về tự nhiên của vùng ven biển phía Đông Trường Sơn Nam và vùng
Tây Nguyên là
A mưa và thu đông (từ tháng IX, X - I, II) B có một mùa khô sâu sắc.
C mùa mưa vào hạ thu (từ tháng V - X) D về mùa hạ có gió Tây khô nóng.
Câu 29 Vùng ven biển nước ta chiếm ưu thế nhất là hệ sinh thái
A rừng ngập mặn B trên đất phèn.
C rừng trên đất, đá pha cát ven biển D rừng trên đảo và rạn san hô.
Câu 30 Biên giới quốc gia trên biển của nước ta cách đường cơ sở bao nhiêu km?
Câu 31 Mùa đông ở vùng núi Đông Bắc đến sớm và kết thúc muộn hơn các vùng khác chủ yếu là
do
A phần lớn diện tích vùng là địa hình đồi núi thấp.
B nhiều đỉnh núi cao giáp biên giới Việt - Trung.
C các dãy núi có hướng vòng cung, đón gió mùa mùa đông.
D địa hình có hướng nghiêng từ Tây Bắc xuống Đông Nam.
Câu 32.Phát biểu nào sau đây không phải đặc điểm của giới sinh vật trong vùng biển nước ta?
A Rất giàu có về thành phần loài B Tiêu biểu cho vùng nhiệt đới.
C Chủ yếu là các loài di cư theo mùa D Có năng suất sinh học cao.
Câu 33 Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự phân hóa nhiệt độ vào tháng I ở miền khí hậu phía Bắc
của nước ta là
A cánh cung đón gió, frông cực, chuyển động biểu kiến của MặtTrời.
B các dãy núi cao, gió mùa đông hoạt động thất thường, frôngcực.
C gió đông bắc, độ cao địa hình, phạm vi trải dài trên nhiều vĩđộ.
Trang 6D gần chí tuyến Bắc, địa hình phân hóa đa dạng, dải hội tự nhiệtđới.
Câu 34 Sự khác nhau cơ bản giưa khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc và phía Nam nước ta (ranh giới
là dãy Bạch Mã) không phải về
A tổng lượng bức xạ, cán cân bức xạ Mặt Trời.
B tổng số giờ nắng, tổng nhiệt hoạt động năm.
C nhiệt độ trung bình năm, biên độ nhiệt năm.
D lượng mưa trung bình năm, cân bằng độ ẩm.
Câu 35 Hạn chế lớn nhất trong việc sử dụng đất đai ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
A thiều nước nghiêm trọng trong việc sản xuất vào mùa hạ và thu đông.
B xói mòn, rửa trôi ở vùng đồi núi, ngập lụt, nhiễm mặn ở đồng bằng.
C tình trạng ngập lụt ở thượng lưu các con sông lớn tại Nam Trung Bộ.
D đất ở vùng đồng bằng thấp, bị suy thoái, ảnh hưởng của triều cường.
Câu 36 Vùng ven biển Bắc Trung Bộ thường xảy ra hiện tượng cát bay, cát chảy chủ yếu do
A rừng phòng hộ ven biển bị tàn phá B hàng năm bão hoạt động mạnh.
C địa hình vuông góc với gió mùa Đông Bắc D dãy Trường Sơn Bắc lùi sâu về phía Tây Câu 37 Tính chất hải dương của khí hậu nước ta được thể hiện qua yếu tố
A nhiệt độ và lượng mưa B nhiệt độ, hải lưu.
C chế độ gió và lượng mưa D lượng mưa và độ ẩm.
Câu 38 Hiện tượng thời tiết nào sau đây xảy ra khi áp thấp Bắc Bộ khơi sâu vào đầu mùa hạ?
A Hiệu ứng phơn ở Đông Bắc.B Mưa ngâu ở Đồng bằng Bắc Bộ.
C Mưa phùn ở Đồng bằng Bắc Bộ.D Hiệu ứng phơn ở Đồng bằng Bắc Bộ.
Câu 39.Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A Có nhiều dân tộc ít người B Gia tăng tự nhiên rất cao.
C Dân tộc Kinh là đông nhất D Có quy mô dân số lớn.
Câu 40 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta
thuộc loại thấp so với thế giới?
A Năng suất lao động chưa cao B Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.
C Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu D Lao động thiếu tác phong công nghiệp Câu 41.Tình trạng thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta vẫn còn gay gắt do nguyên nhân
nào dưới đây?
A Sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ cao.
B Lao động có kĩ thuật cao chiếm tỉ lệ thấp.
C Sản xuất nông nghiệp mang tính tự túc, tự cấp.
D Tình trạng di cư từ nông thôn ra thành thị.
Câu 42 Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế
-xã hội nước ta?
A Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
B Sử dụng hạn chế nhưng lao động có chuyên môn kĩ thuật.
C Có khả năng tạo ra việc làm và thu nhập cho lao động.
D Ảnh hưởng rất lớn đến phát triển kinh tế của địa phương.
Câu 43 Phát biểu nào sau đây không đúng với các thành phố và thị xã ở nước ta?
A Là thị trường tiêu thụ sản phẩm hàng hóa lớn, đa dạng.
Trang 7B Tạo ra động lực cho sự tăng trưởng, phát triển kinh tế.
C Là nơi sử dụng nhiều lao động có chuyên môn kĩ thuật.
D Cơ sở vật chất kĩ thuật lạc hậu, sức hút vốn đầu tư kém.
Câu 44 Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện là
A cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế
B thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
C tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến
D khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên
Câu 45 Trở ngại chính trong việc xây dựng và khai thác hệ thống giao thông vận tải đường bộ
nước ta là
A khí hậu và thời tiết thất thường.B Phần lớn lãnh thổ là địa hình đồi núi
C mạng lưới sông ngòi dày đặc D thiếu vốn và cán bộ kĩ thuật cao
Câu 46 Tính chất hai giai đoạn của sản xuất công nghiệp là do.
A trình độ sản xuất B đối tượng lao động
C máy móc, công nghiệp D trình độ lao động
Câu 47.Hai trục đường bộ xuyên quốc gia của nước ta là
A Quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh B Quốc lộ 4 và đường Hồ Chí Minh
C Quốc lộ 1 và quốc lộ 4 D Quốc lộ 1 và quốc lộ
Câu 48 Để khắc phục tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp cần phải.
A thay thế các cây ngắn ngày bằng các cây dài ngày
B xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất
C tập trung vào nhưng cây trồng có khả năng chịu hạn tốt
D tập trung vào một số cây trồng, vật nuôi
Câu 49 sản xuất công nghiệp, khi tác động vào đối tượng lao động thì sản phẩm sẽ là
A tư liệu sản xuất B nguyên liệu sản xuất
C vật phẩm tiêu dùng D máy móc
Câu 50 Nguồn lực góp phần định hướng có lợi nhất trong phân công lao động quốc tế và xây
dựng các mối quan hệ song phương hay đa phương của một quốc gia là
A Tự nhiên B Vị trí địa líC Thị trường D Vốn
Hết
Học sinh được sử dụng Atlát Địa lí Việt Nam.
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm