1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

01 2018 DE THI THU CHUYENTHAI BINH LAN 1 2018

6 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục 3 cm?. Người ta gập tấm kẽm theo hai cạnh EF và GH cho đến khi AD và BC trùng nhau như hình vẽ bên để được một hình lăng tr

Trang 1

Group thảo luận học tập : https://www.facebook.com/groups/Thuviendethi/

Câu 1:[598978] Cho số thực dương a0 và khác 1 Hãy rút gọn biểu thức

1 1 5

3 2 2

1 7 19

4 12 12

P

A P 1 a. B P1. C Pa. D P 1 a

Câu 2:[598979] Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 3:[598980] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số ymxsinx đồng biến trên 

Câu 4:[598981] Giá trị cực tiểu của hàm số 3 2

Câu 5:[598982] Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình bên

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2.

B Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 2.

C Hàm số đạt cực đại tại x0 và cực tiểu tại x2.

D Hàm số có ba điểm cực trị

Câu 6:[598983] Hàm số  22

y x  có giá trị lớn nhất trên đoạn 1;1 là:

Câu 7:[598985] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 3

thực phân biệt

A m  2; 2  B m  1;1  C m      ; 1 1; . D m    2; 

Câu 8:[598987] Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton 2 21  

2

x

A 27C217. B 28C218. C 28C218. D 27C217

Câu 9:[598990] Cho hàm số   4   2

điểm cực đại mà không có điểm cực tiểu là:

Câu 10:[598991] Tập hợp các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y  2x m cắt đồ thị của hàm

2

x

y

x

 tại hai điểm phân biệt là:

 

THƯ VIỆN ĐỀ THI THỬ THPTQG 2018 – MOON.VN

Đề 02: Trường THPT Chuyên Thái Bình – Lần 1

Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 2

Câu 11:[598994] Cho hàm số   3 2

thị là đường cong trong hình bên Hỏi phương trình

 3 2  3 3 2 2

nghiệm thực phân biệt?

A 7

B 9

C 6

D 5

Câu 12:[598997] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số

 2

1

x y

m x

cận đứng:

1

m m

  

D m1.

Câu 13:[598999] Đồ thị hàm số nào sau đây nằm phía dưới trục hoành?

y  x x  x

y  x x Câu 14:[599001] Cho hàm số 4 2

yaxbxc có đồ thị như hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a0,b0,c0.

B a0,b0,c0.

C a0,b0,c0.

D a0,b0,c0.

Câu 15:[599003] Hàm số nào trong bốn hàm số sau có

bảng biến thiên như hình vẽ bên?

A y  x3 3x21.

B yx33x21

C yx33x22

D yx33x22

Câu 16:[599004] Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên

 Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số

 

yfx (yf x liên tục trên ) Xét hàm số

   2 

2

A Hàm số g x nghịch biến trên    ; 2

B Hàm số g x đồng biến trên   2;

C Hàm số g x nghịch biến trên   1;0

D Hàm số g x nghịch biến trên    0; 2

Câu 17:[599005] Cho các số thực dương a b, với a1 và loga b0 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

a b

   

a b

a b

 

a b

  

 

a b

   

Câu 18:[599006] Tính tích tất cả các nghiệm thực của phương trình

1 2

2 2

2

x x x

x

  

2

Trang 3

Câu 19:[599007] Tập xác định của hàm số  1

5

1

yx là

A 0; B 1; C 1; D

2017 2017 2017 2017

A 220171 B 22016 C 22017 D 220161

Câu 21:[599009] Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực  ?

A

3

x

π

y  

    B 1

2

log

4

x

y e

 

  

 

Câu 22:[599010] Một hình trụ có bán kính r5 cm và khoảng cách giữa hai đáy h7 cm Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục 3 cm Diện tích của thiết diện được tạo thành là :

A S 56  cm2 B S 55  cm2 C S53  cm2 D S 46  cm2

Câu 23:[599011] Một tấm kẽm hình vuông

ABCD có cạnh bằng 30 cm Người ta gập

tấm kẽm theo hai cạnh EFGH cho đến

khi ADBC trùng nhau như hình vẽ bên

để được một hình lăng trụ khuyết hai đáy

Giá trị của x để thể tích khối lăng trụ lớn

nhất là :

A x5  cm

B x9  cm

C x8  cm

D x10  cm

Câu 24:[599012] Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức   2 

trong đó x là liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân ( x được tính bằng miligam) Tính liều lượng thuốc

cần tiêm (đơn vị miligam) cho bệnh nhân để huyết áp giảm nhiều nhất

Câu 25:[599014] Đặt ln 2a, log 45 b Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

A ln100 ab 2a

b

b

C ln100 ab a

b

b

Câu 26:[599015] Số nghiệm thực của phương trình 2

4x2x  3 0 là

Câu 27:[599016] Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một

khác nhau

Câu 28:[599017] Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 6 và chiều cao h1 Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó là

A S 9π B S 6π C S5π D S 27π

Câu 29:[599018] Biết rằng hệ số của 4

2x n n bằng 60 Tìm

n

Câu 30:[599019] Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác ABC vuông tạiA

BCa ABa Khoảng cách từ AA đến mặt phẳng BCC B là :

A 21

7

a

2

a

2

a

3

a

Trang 4

Câu 31:[599020] Cho tâp ̣ A gồm n điểm phân biêt trên mặt phẳng sao cho không có 3 điểm nào thẳng

hàng

Tìm n sao cho số tam giác có 3 đỉnh lấy từ 3 điểm thuộc A gấp đôi số đoạn thẳng được nối

từ 2 điểm thuộc A

Câu 32:[599021] Cho hàm số  2

2

e

Câu 33:[599022] Cho hàm số 2

A Hàm số đồng biến trên khoảng 5; B Hàm số đồng biến trên khoảng 3;

C Hàm số đồng biến trên khoảng ;1  D Hàm số nghich biến trên khoảng ;3 

Câu 34:[599023] Một lớp có 20 nam sinh và 15 nữ sinh Giáo viên chọn ngẫu nhiên 4 học sinh lên bảng giải

bài tâp Tính xác suất để 4 học sinh đươc chọn có cả nam và nữ

A 4615

4651

4615

4610 5236

Câu 35:[599024] Một đề thi trắc nghiệm gồm 50 câu, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chı̉ có 1

phương án đúng, mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm Môt thí sinh làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên 1 trong 4 phương án ở mỗi câu Tính xác suất để thı́ sinh đó đươc 6 điểm

A 0, 25 0, 75 30 20 B 0, 25 0, 75 20 30 C 0, 25 0, 75 30 20C5020 D 1 0, 25 0, 75 20 30

Câu 36:[599025] Cho hàm số 2017

2

y x

 có đồ thị  H Số đường tiệm cận của  H là?

Câu 37:[599026] Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh 3, cạnh bên bằng 2 3 và tạo với

mặt phẳng đáy một góc 30 0 Khi đó thể tích khối lăng trụ là?

A 9

27 3

27

9 3 4

Câu 38:[599027] Cho hình chóp S ABCDSA vuông góc với măt phẳng ABCD, đáy ABCDlà hình thang vuông tại ABABa BC, a Biết SAa 3, tính thể tích khối chóp S BCD theo a

A 2 3 a3 B

3

3 6

a

3

2 3 3

a

3

3 4

a

Câu 39:[599028] Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 0

60 , diện tích xung quanh bằng 6a2 Tính thể tích V

của khối nón đã cho

3

4

a

V  

3 2 4

a

V 

Câu 40:[599029] Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' thể tích là V Tính thể tích của tứ diện ACB D' ' theo V

A

6

V

4

V

5

V

3

V

Câu 41:[599030] Cho lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a cạnh bên bằng b Tính thể tích của khối cầu đi

qua các đỉnh của lăng trụ

A 1  2 23

Câu 42:[599031] Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông ABCD cạnh bằng 2 3 cm với   AB

Trang 5

đường kính của đường tròn đáy tâm O Gọi M là điểm thuộc cung AB của đường tròn đáy sao cho

60

Vcm

Câu 43:[599059] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số  2 

là 

A   2 m 2 B 2

2

m m

  

C m2. D m2.

Câu 44:[599060] Cho hình nón tròn xoay có chiều cao h20cm, bán kính đáy r 25 cm Một thiết diện

đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12 (cm) Tính diện tích của thiết diện đó

406cm

Câu 45:[599062] Cho a b c, , là các số thực dương khác 1 Hình vẽ

bên là đồ thị các hàm số ya x, yb x, ylogc x Mệnh đề nào sau

đây đúng ?

A a b c. B c b a.

C a c b. D c a b

Câu 46:[599064] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a, tam giác SAB vuông tại B,

tam giác SAC vuông tại C Biết góc giữa hai mặt phẳng SAB và  ABC bằng  0

60 Tính thể tích khối chóp S ABC theo a

A

3

3

8

a

3 3 12

a

3 3 6

a

3 3 4

a

Câu 47:[599067] Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình log 2x 1 log2mx8 có hai nghiệm phân biệt là

Câu 48:[599068] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, góc  0

30

SBC là tam giác đều cạnh a và mặt phẳng SAB vuông góc với mặt phẳng  ABC Khoảng cách từ A

đến mặt phẳng SBC là

A 6

5

a

3

a

3

a

6

a

Câu 49:[599069] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Gọi M N, lần lượt là trung điểm của SABC Biết góc giữa MN và mặt phẳng ABC bằng  0

60 Khoảng cách giữa hai đường thẳng BCDM

A 15

62

31

68

17

a

Câu 50:[599070] Cho a b c, , là các số thực thuộc đoạn  1; 2 thỏa mãn log32alog32blog32c1 Khi biểu

Pa   b c abc đạt giá trị lớn nhất thì tổng a b c  bằng

1 3

Trang 6

- HẾT -

Ngày đăng: 04/01/2018, 17:12

w