1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LỊCH SỬ RA ĐỜI SINH HỌC PHÂN TỬ

9 406 3
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 4,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Crick công bố cấu trúc chuỗi xoắn kép của DNA — Sinh học phân tử ra đời.. James Watson va Francis Crick Hoc thuyét trung tam F.Crick,1956 transcription translation DNA [ee >» RN

Trang 1

` Chương 1 Mo dau — Luge su su Ta doi cua SHPT — Su chuyên vật liệu di truyền ở vi khuân.(T Trí)

° Chương 2 Vật liệu di truyền: Đại phân tử sinh học & Liên

kết hóa học yêu.(T Trí)

‹ Chương 3 Tính ôn định và những biến động của DNA: Sao chép & Đột biên, tái tô hợp, Gen nhảy (C.Sương)

» Chương 4 Sự phiên mã (C Sương)

» Chương 5 Sự dịch mã (T Trí)

‹ Chương 6 Sự điều hòa biểu hiện gen (T Trí)

» Chương 7 Kỹ thuật trong SHPT

- Chương § Một số ứng dụng của SHPT (seminar)

SSS a

Ae

1666 Phát hiện tế bào Ni ore}

« Matthias ° Theodor ¡ Schleiden

Tree Finches

e Ae

=é- | _— N

x np À lock ve

to k a

Fecii: ` Aetlea Pacific

Gadpages isiangs ii _

aa

Trang 2

wocdpecker ‘inch

Cy

“3€ 24 ground

Mistilt (Eế fra rec

“¬ar2«E£eaxec grcu ¬d

[ph 3 r2)

Snes resort event rit

tee tinsh

1G A9Ittaeu.e

lage greundt1c5

G maan.?©2r12)

woll gø€ J5 † ^eh

Tả ñSÒN Mi *f|

:

veget31a2" tr*» “xcFr cactus grosid tirch

Samar 3 (ri cswivasfoix

feu eric

qounc *sehes weeding finch

Sheen, Conan p22 (si:~ {791/01A sự, "

_——

|

common ancestor

Figuie 12.98 Ap yy ogemetc creetc: finches ‘tom che Galapssos isiancs

of per erie +

q13 atoized

ny ""2AXPIFIL]

Phủ định thuyết ==35z=«

ied

Hulse oregar vise ens Open

(Pasteur, 1864)

Lona

lim to? Uquia oooinc Laud -amains slowly steriic tor

Mandy ye®*£

Snert

brivis

#) Flask tapad sn Mic: anraaninmss

mr croo-ganiam-lacan craw a op

Thí nghiệm cua Frederick Griffith ,1928

>> + ` , ‘

s ale: Tử Aad ‹ ` š

Reet ire

_ a ne cas ee

ot o bea vows l2

Smooth strain—S pneumoniae Rough strain—S pneumoniae

Thi nghiém vé bién nap ctia Griffith

Trang 3

my n| Xin | crnhhinn| Cerwitine | Arginine |

va Edward Tatumtến |?*| s

hành thí nghiệm đột ——

Neurospora crassa Đưa |

ra gia thuyết một gen, một J

to là

SY `_~

" —

George Beadle Edward Tatum a

DNA mang tin hiéu di truyén

Nam1944 nhom Avery, McCarty, McLeod | xác định rõ nguyên nhân gây biên nạp là gì?

Té bao S + (protease,

RNAase)—› Chuột chết

Tế bào S + (DNAase)— Chuột sống

— DNA la nhan tô biên nạp Oswa very

- 1952 — Alfred Oe TA

` - ả with 5 -

injectir 1 Tipe Qecetic

“ha mixcure Is zgitared ?,

to cis odge the weruses

=o trom the boetena, rr

Die |e tie tet ate mt ptt tel

Vea trom the liquid containing Ba=:erta|

pin hờ và: (co ys

‘ Radioact ve —~ “

ao - =>

eee ne viral promeins

~

si»

Ntose P is Ir the bacterial col Most “Is In the liculd

with thc wicl proteies

1952-1953 James D

Watson va Francis H C

Crick công bố cấu trúc chuỗi xoắn kép của DNA

— Sinh học phân tử ra đời

James Watson va Francis Crick

Hoc thuyét trung tam (F.Crick,1956)

transcription translation

DNA [ee >» RNA ———> protein

reverse

transcription replication

ret cache,

N |i =nswlicn

My °* ‘onan

re TARA ae

BDV RNA raster

* Mot gen duoc biéu hién qua hai buée 1) Phién ma (Transcription): tong hop RNA 2) Dich m4 (Translation): Tổng hợp Protein

Trang 4

« 1970 Howard Temin và

David Baltimore độc lập

phân lập được enzyme cắt

giới hạn

—> Cột mốc lịch sử trong kỹ

thuật di truyền

— «DMA Mem

E

6

'

o

a

« 1984 Kỹ thuật PCR

xuất

được Kary Mullis đề | ae

— Kỹ thuật nền tảng của

kỹ thuật di truyền

* 1986 Leroy Hood:

Phát triển máy giải

ae {

X A 1

» : ý Leroy Hood

L hia -

Jar 2 TU: I7: v06;

- 1990 chươngtrnhbộ | Ác

‹ 1996 Bộ gen của nấm men

(Saccharomyces cerevisiae)

duoc giai trinh tu

¢ 1997 Escherichia coli duge giải

trình tự

S cerevisiae 12.1 Mb, G300 genes

E colf 4700 kb

¢ 2000 Hoàn thành việc

giải trình tự bộ gen

Drosophila melanogaster

Drosophila melanogaster

180 Mb, 13,600 genes

¢ 1998 Hoan thanh viéc giải trình tự bộ gen

Caenorhabditis elegans

Cc elegans

97 Mb, 19,000 genes

¢ 2000, bé gen thực

vat dau tién,

Arabidopsis thalina

được giải trình tự

Arabidopsis thaliana

125 Mb, ~ 25,000 genes

Trang 5

14/4/2003 hoàn tất bản

giải kí tự chuỗi bộ gen i gen ý `

é

Homo sapiens

3000 Mb -22,000 genes

Cong nghé san xuat giống cây trồng, vật nuôi vượt

giới hạn của tiễn hóa dé chong chịu bệnh, thích

nghi với các điều kiện sinh thái và cho năng suất

+ `

>-

Ứng dụng của Sinh học phân tử

» Công nghệ tạo các sinh vật mới có ích

‹ Công nghệ sản xuất các loại thực phẩm mới có giá trị dinh dưỡng cao, có giá trị thuốc — dinh dưỡng, các chất bổ sung (các vitamin ) cá protein đơn bào

Trang 6

Gen sinh trưởng (fƒGH, hGH, bGH)

~øalaefosidase

khang hygromycine,

protcin chong dong lanh,

đ¿~ølobin neomicine

phosphats-transferase:

liciferase

- Tao cae gene tang truong

Gn AIT, AGH, mAMIV-bGH, PRL-bGTI,

MMT-NGRE, alb-NGRE, mMT-hGE )

Cac gen tri liéu

- smt-sGH5, sMT-sGH9

- A-antitripstn (rong điểu trị viêm phôi)

- Tao albumin,

- Yeu 10 trong dong mau

° Liệu pháp gen va

liệu pháp thay thê tê

bào và mô

HEO

Các loại gen sinh trưởng

- mMT,

- hGH,

- mMT-bGH,

- PRL-bGH,

- mMT-hGRF,

- alb-hGRF,

- mMT-hGF va mMT-bGH

Cac gen chong thai loai

BO b-GH Gen tạo máu

Gen tạo sữa

Gen tạo kháng thể

Receptor 2), pioteir

Trang 7

Phương pháp chuẩn đoán bệnh mới

° Kỹ thuật tạo dòng(cloning) và đặc biệt là kỹ

thuật PCR đưa đến kỹ thuật chuân đoán mới

băng lai DNA và RNA Phương pháp này hiện

đang được ứng dụng rộng rãi trong chuẩn đoán

các bệnh di truyền, quan hệ dòng họ, tội phạm

hình sự

Một số thành tựu ở Việt Nam

‹ 1997, hoàn thiện quy trình công nghệ chuyển gen hormon sinh trưởng người vào cá vàng (Carassius auratus)

° Năm 2003, Viện Sinh học nhiệt đới đã chuyển

gen Bt kháng sâu vào cây thuoc la (Nicotiana tabacum) va cay ngo (Zea mays)

° Năm 2005, Vién Sinh hoc nhiét doi da chuyén

gen hormon sinh trưởng người vào cá chép

- Biến nạp (transformation)

- Tai nap (transduction)

- Giao nap, tiép hop (conjugation)

- Chuyén vi gen (transposition)

Fs

1

Sys \~y 2N4-ozf:ains+

weg) “ii —— V29

Conjugation: Plasmid Plasmid-cortaining donor ADN

Conjugation: Chromosome Donor cell with transfer

integrated plasmid

Trang 8

Biến nạp (transformation)

- Quá trình tế bào tiếp nhận DNA trần từ

vào tế bào chủ

- Tính khả nạp (competence): có thể được

tăng cường bằng xử lý hóa học, vật lý

- Cơ chê biên nạp:

+ DNA gắn lên DNA-binding protein trên vách tế bảo

+ Nuclease thủy phân một mạch DNA, cho phép mạch đơn còn lại di

vao trong té bao

+ Mach DNA được mang và bảo vệ bởi một số protein chuyên biệt

+ Mạch DNA tái tổ hợp vào bộ gen bởi RecA protein

+ Tế bào có kiêu gen mới được tạo thành khi tế bào phân chia

Bazteria VÊxSrfOSDune oo Transfarning OWA

DNA binding orotein Compestance-specific single-stranded ONA binding arotein

Nuclease

Free nucleotide

RecA, crotein

Tai nap (transduction)

- DNA của tế bo cho được chuyển qua tế bo nhận bởi virut

- Tải nạp chuyên biệt (specialized transduction): tải nạp

trên một số gen nhat dinh cua vi khuan cho (virut mang

theo gen cua vi khuẩn khi bị cắt một cách không chính

xác ra khỏi bộ gen tế bào chủ)

- Tải nạp chung (generalized transduction): tai nap mot

gen bất kỳ từ vi khuẩn cho sang tê bo nhận (DNA của tế

bo bị phn đoạn và lắp ngẫu nhiên vào vỏ virut mới)

- Biến đỗi bởi phage (phage conversion): su thay đổi kiểu

hình ở vi khuẩn do sự thể hiện của gen virut tiềm tan

Bacter:al cell

Lytic cycle

2

a 18

THe XU) -

(020UXU

_—_T

Phage —@® 7s

~— Transducing particle (host DNA within phage K1 7 Transducing — coat) ý

Bacterial cell cell Transduction Genetic

recombination with host DNA

ores af host DNA — +

Lyscgenzse oe She of calactoas age DNA

at ledustian

Phage 284

cirmuleizes and * poetian af host

dseches rom UNS 's axchaaged

teal DNA for phage DNA

Detachsd DNS Deteched DNA

“aplicatez *apll=atss

Phage syrthess Phage synthesis,

is Comolstec is comsatsd

Call lysas and reeeass

cofesive phage

©z=able s† 178/162 Ci“£

guaclows gói c6 Cell yess anc

feksases normal

orange

Plasmid

- Phân tứ DNA vòng, kích thước nhỏ có thể tự sao chép độc lập trong tế bào chủ

- Cầu trúc của plasmid:

+ Mang gen ORI (origin of replication, Ori) kiém soat tan sé sao chép

và số lwong ban sao cua plasmid trong té bao + Gen diéu khién sw chuyén DNA trong giao nạp (một số) + Cac gen khác: kháng kháng sinh, tạo ra độc tố, khả năng biến dưỡng những cơ chất không bình thường như thuốc trừ sâu, dung môi công nghiệp

Plasmid R: plasmid khang thuoc

+ Mang một số transposon mỗi loại cho tính kháng đối với một loại kháng sinh nhất định

+ Kháng đồng thời đến 5 loại kháng sinh khác nhau

+ Phát tán tính kháng thuốc nhanh trong quần thể thông qua quá trình giao nạp

- Tê bào có thê chứa đông thời một số plasmid khác nhau nêu chúng tương thích (ORI khác nhau)

Trang 9

IS3

IS2

SS ` Cf“oIiroaora

Su giao nap (conjugation)

- Chuyén DNA thông qua giao nạp ở vi khuẩn

- Plasmid xúc tiến sự giao nạp:

+ Tổng hợp khuẩn mao pili giúp hai tế bào tiếp xúc

+ Tạo cầu giao nạp (conjugative bridge) truyền DNA

+ Plasmid sao chép bằng cơ chế sao chép cuộn vong (rolling circle

replication) và chuyên một bản sao cho tế bào nhận

+ Tế bào nhận sao chép để có plasmid vòng mạch kép

- Yếu tổ F ở E col thực hiện việc cho gen trên nhiễm sắc

thể tế bào cho sang tế bào nhận (chủng Hfr):

+ Sự hiện diện đồng thời của trình tự sát nhập (insertion sequence) ở

yêu to F và nhiễm sắc thê của tê bào

+ F chứa trình tự khởi đầu chuyển (origin of transfer)

+ Trình tự này giúp F mang theo các gen của nhiễm sắc thể nằm ngay

dưới hạ lưu của trình tự chuyên từ tê bào cho sang tê bào nhận

+ Sự cắt không chính xác khi sao chép và chuyên yếu tổ F làm tăng

tan so giao nạp chuyên biệt của nhiềm sắc thê sang tê bào nhận

3aztLsrial r

chnmnsom plesned

és f*rel Pilus retracts F-rel 3vrzh>ele ¿* o2Im|:letYarita*z 3trar3

#2112 11180 2#e*:Ì ell

Ce! cabs stebilized `

| F pheend nicesd noone: sirarned de aul erates rahi tales

Tranata’ of one strand for ©! oll te Frrell r*zell

F call F ciaamic simiitsnesualy

fa) roplicates in Feel

Ngày đăng: 13/03/2014, 19:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w