1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập nguyên hàm từng phần

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập nguyên hàm từng phần
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán trở lại
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 382,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hàm sốf xliên tục trên R.. Phân tích hướng dẫn giải a DẠNG TOÁN: Đây là dạng sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần... Tìm một nguyên hàm của hàm số f0x ln x... Tìm một nguyên hàm

Trang 1

Hàm số F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) nếu F0(x) = f (x)

a) Công thức nguyên hàm từng phần

®

u = f (x)

dv = g(x) dx ⇒

du = f0(x) dx

v =

Z g(x) dx = G(x)(C = 0)

Khi đó ta có

Z

u · dv = u · v −

Z

v · du hay

Z

f (x)g(x) dx = f (x)G(x) −

Z G(x)f0(x) dx

b) Công thức tích phân từng phần

®

u = f (x)

dv = g(x) dx ⇒

du = f0(x) dx

v =

Z g(x) dx = G(x)(C = 0)

Khi đó ta có

b Z

a

u · dv = (u · v)

b

a

b Z

a

v · du hay

b Z

a

f (x)g(x) dx = [f (x)G(x)]

b

a

b Z

a G(x)f0(x) dx

c) Công thức đạo hàm của hàm số sơ cấp và hàm hợp

• (xα)0= αxα−1.

• (un)0 = nun−1u0.

• (uv)0 = u0v + uv0.

• (sin u)0= u0cos u

• (cos u)0 = −u0sin u

• (ex)0 = ex.

• (eu)0 = euu0.

• (ln x)0= 1

x d) Nguyên hàm các hàm số thường gặp

Z

u(x)·v0(x) dx = u(x)·v(x)−

Z v(x)·u0(x) dx

Z

xαdx = x

α+1

α + 1+ C, với α 6= −1

Z

1

xdx = ln |x| + C.

Z

exdx = ex+ C.

Z sin x dx = − cos x + C.

• Z cos x dx = sin x + C

Trang 2

Ví dụ 1 Cho hàm sốf (x)liên tục trên R Biết cos 2xlà một nguyên hàm của hàm sốf (x)·ex,

họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f (x) · ex là

A − sin 2x + cos 2x + C B −2 sin 2x + cos 2x + C

C −2 sin 2x − cos 2x + C D 2 sin 2x − cos 2x + C.

Lời giải.

Phân tích hướng dẫn giải

a) DẠNG TOÁN: Đây là dạng sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần.

b) HƯỚNG GIẢI:

Bước 1: Dựa trên giả thuyết cos 2x là một nguyên hàm của hàm số f (x) · ex ta tìm được hàm số f (x) · ex.

Bước 2: Áp dụng công thức nguyên hàm từng phân ta tính được I =

Z

f0(x) · exdx bằng cách đặt

®

u = ex

dv = f0(x) dx ⇒

®

du = exdx

v = f (x)

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Ta có cos 2x là một nguyên hàm của hàm số f (x) · ex suy ra f (x) · ex= (cos 2x)0= −2 sin 2x

Xét I =

Z

f (x) · exdx

Đặt

®

u = ex

dv = f0(x) dx ⇒

®

du = exdx

v = f (x)

Khi đó ta có I =

Z

f0(x) · exdx = f (x) · ex−

Z

f (x) · exdx = −2 sin 2x − cos 2x + C

Chọn phương án C

Câu 1 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Biết sin 3x là một nguyên hàm của hàm số f (x) · ex, họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f0(x) · ex là

A 3 cos 3x − sin 3x + C B −3 cos 3x − cos 3x + C.

C 3 sin 3x − cos 3x + C D 3 cos 3x − cos 3x + C.

Lời giải.

Trang 3

Ta có sin 3x là một nguyên hàm của hàm số f (x) · ex suy ra f (x) · ex= (sin 3x)0= 3 cos 3x

Xét I =

Z

f (x) · exdx

Đặt

®

u = ex

dv = f0(x) dx ⇒

®

du = exdx

v = f (x)

Khi đó ta có I =

Z

f0(x) · exdx = f (x) · ex−

Z

f (x) · exdx = 3 cos 3x − sin 3x + C

Chọn phương án A

Câu 2 Cho hàm số f (x) liên tục trên (0; +∞) Biết ln x là một nguyên hàm của hàm số f (x)

ex , họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f0(x) · x2 là

A x · ex+ C B x · ex− 2ex+ C C −x · ex+ 2ex+ C D x · ex+ 2ex+ C Lời giải.

Ta có ln x là một nguyên hàm của hàm số f (x)

ex suy ra f (x)

ex = (ln x)0= 1

x ⇒ f (x) = e

x

x Suy ra f (x) = e

xx − ex

x2 Xét I =

Z

f0(x) · x2dx =

Z

exx − ex

x2 · x2· dx =

Z (exx − ex) · dx =

Z

exx dx −

Z

exdx

Đặt

®

u = x

dv = exdx ⇒

®

du = dx

v = ex , suy ra Z

exx dx −

Z

exdx =

Å

x · ex−

Z

exdx

ã

Z

exdx = x · ex− 2ex+ C

Chọn phương án B

Câu 3 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Biết x2− 3x + 1 là một nguyên hàm của hàm số f (x)

x ,

họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f0(x) · e2x là

A 4x − 11e

2x

2 + C B 2x − 2e2x+ C C 4x − 5e

x

2 + C D 4x − 5e

2x

2 + C Lời giải.

Ta có x2− 3x + 1 là một nguyên hàm của hàm số f (x)

x suy ra f (x)

x = x

2− 3x + 10

= 2x − 3 Suy ra f (x) = 2x2− 3x suy ra f (x) = 4x − 3

Xét I =

Z

(4x − 3) · e2xdx

Đặt

®

u = 4x − 3

dv = e2xdx ⇒

du = 4 dx

v = 1

2e 2x Khi đó ta có

I =

Z

(4x − 3) · e2xdx = (4x − 3) · e

2x

Z

e2xdx = (4x − 3) · e

2x

2 − e2x+ C = 4x − 5e

2x

2 + C. Chọn phương án D

Trang 4

Câu 4 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Biết sin2x là một nguyên hàm của hàm số f (x) · ex, họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f0(x) · ex là

A 2 cos x − cos 2x + C B sin 2x − sin2x + C C 2 sin x − sin2x + C D sin 2x + sin2x + C Lời giải.

Ta có sin2x là một nguyên hàm của hàm số f (x) · ex suy ra f (x) · ex= sin2x0= sin 2x

Xét I =

Z

f (x) · exdx

Đặt

®

u = ex

dv = f0(x) dx ⇒

®

du = exdx

v = f (x)

Khi đó ta có I =

Z

f0(x) · exdx = f (x) · ex−

Z

f (x) · exdx = sin 2x − sin2x + C Chọn phương án B

Câu 5 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Biết cos2x là một nguyên hàm của hàm số f (x) · e2x, họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f0(x) · e2x là

A − sin 2x + 2 cos2x + C B sin 2x − 2 cos2x + C.

C − sin 2x − 2 sin2x + C D − sin 2x − 2 cos2x + C

Lời giải.

Ta có cos2x là một nguyên hàm của hàm số f (x) · e2x suy ra f (x) · e2x = cos2x0= − sin 2x

Xét I =

Z

f0(x) · e2xdx

Đặt

®

u = e2x

dv = f0(x) dx

®

du = 2e2xdx

v = f (x)

Khi đó ta có I =

Z

f0(x) · e2xdx = f (x) · e2x− 2

Z

f (x) · e2xdx = − sin 2x − 2 cos2x + C

Chọn phương án D

Câu 6 Cho F (x) = 1

2x2 là một nguyên hàm của hàm số f (x)

x Tìm một nguyên hàm của hàm số

f0(x) ln x

A

Z

f (x) ln x dx = ln x

x2 + 1

Z

f (x) ln x dx = ln x

x2 + 1

x2 + C

C

Z

f (x) ln x dx = −

Å

ln x

x2 + 1 2x2

ã

Z

f (x) ln x dx = −

Å

ln x

x2 + 1

x2

ã + C Lời giải.

Ta có F (x) = 1

2x2 là một nguyên hàm của hàm số f (x)

x suy ra f (x)

x =

 1 2x2

0

= − 1

x3 Đặt

®

u = ln x

dv = f0(x) dx ⇒

du = 1

xdx

v = f (x)

Áp dụng công thức nguyên hàm từng phần ta có

Z

f0(x) ln x dx = f (x) ln x −

Z

f (x)

x dx == −

1

x3(x ln x) − 1

2x2 + C = −

Å

ln x

x2 + 1 2x2

ã + C

Chọn phương án C

Trang 5

Câu 7. F (x) = x2 là một nguyên hàm của f (x)e2x Tìm một nguyên hàm của hàm số f0(x)e2x A

Z

f0(x)e2xdx = 2x2− 2x + C B

Z

f0(x)e2xdx = −2x2+ 2x + C

C

Z

f0(x)e2xdx = −x2+ x + C D

Z

f0(x)e2xdx = −x2+ 2x + C

Lời giải.

F (x) = x2 là một nguyên hàm của f (x)e2x suy ra f (x)e2x = 2x

Đặt

®

u = e2x

dv = f0(x) dx ⇒

®

du = 2 · e2xdx

v = f (x) Áp dụng công thức nguyên hàm từng phần ta có Z

f0(x)e2xdx = f (x)e2x− 2

Z

f (x)e2xdx = 2x − 2

Z

f (x)e2xdx = −2x2+ 2x + C

Chọn phương án B

Câu 8 Cho F (x) = (x − 1)ex là một nguyên hàm của hàm số f (x)e2x Tìm một nguyên hàm của hàm số f0(x)e2x.

A

Z

f0(x)e2xdx = 2 − x

2 e

Z

f0(x)e2xdx = (4 − 2x)ex+ C C

Z

f0(x)e2xdx = (x − 2)ex+ C D

Z

f0(x)e2xdx = (2 − x)ex+ C Lời giải.

Ta có F (x) = (x − 1)ex là một nguyên hàm của hàm số f (x)e2x suy ra f (x)e2x = [(x − 1)ex]0 =

ex+ (x − 1)ex.

Đặt

®

u = e2x

dv = f0(x) dx ⇒

®

du = 2 · e2xdx

v = f (x) Áp dụng công thức nguyên hàm từng phần ta có Z

f0(x)e2xdx = f (x)e2x− 2

Z

f (x)e2xdx

= [ex+ (x − 1)ex] − 2

Z

f (x)e2xdx

= (ex+ (x − 1)ex) − 2(x − 1)ex+ C = (2 − x)ex+ C

Chọn phương án D

Câu 9 Cho F (x) = 1

3x3 là một nguyên hàm của hàm số f (x)

x Tìm một nguyên hàm của hàm số

f0(x) ln x

A

Z

f0(x) ln x dx = ln x

x3 + 1

Z

f0(x) ln x dx = ln x

x3 + 1

x3 + C C

Z

f0(x) ln x dx = −

Å

ln x

x3 + 1 3x3

ã

Z

f0(x) ln x dx = −

Å

ln x

x3 + 1

x3

ã + C

Lời giải.

Ta có F (x) = 1

3x3 là một nguyên hàm của hàm số f (x)

x suy ra f (x)

x =

 1 3x3

0

= − 1

x4.

Trang 6

Đặt

®

u = ln x

dv = f0(x) dx ⇒

du = 1

xdx

v = f (x)

Áp dụng công thức nguyên hàm từng phần ta có

Z

f0(x) ln x dx = f (x) ln x −

Z

f (x)

x dx = −

1

x3(x ln x) − 1

3x3 + C = −

Å

ln x

x3 + 1 3x3

ã + C

Chọn phương án C

Câu 10 Cho F (x) = excos x là một nguyên hàm của hàm số f (x)e2x Tìm một nguyên hàm của hàm số f0(x)e2x.

A

Z

f0(x)e2xdx = −ex(sin x + cos x) + C B

Z

f0(x)e2xdx = ex(sin x + cos x) + C C

Z

f0(x)e2xdx = −ex(sin x − cos x) + C D

Z

f0(x)e2xdx = ex(sin x − cos x) + C

Lời giải.

Vì F (x) = excos x là một nguyên hàm của hàm số f (x)e2x nên f (x)e2x = F0(x) = excos x − exsin x Đặt

®

u = e2x

dv = f0(x) dx ⇒

®

du = 2 · e2xdx

v = f (x) Áp dụng công thức nguyên hàm từng phần ta có

Ta có

Z

f0(x)e2xdx = f (x)e2x− 2

Z

f (x)e2xdx

= ex(cos x − sin x) − 2

Z

f (x)e2xdx

= ex(cos x − sin x) − 2excos x + C = −ex(sin x + cos x) + C

Chọn phương án A

Câu 11 Cho F (x) = e

x

x là một nguyên hàm của hàm số f (x) Tìm một nguyên hàm của hàm số (f (x) + f0(x)) ex.

A

Z

f (x) + f0(x)· exdx = e

x(xex− ex)

x2 + C

B

Z

f (x) + f0(x)· exdx = e

2x

x + C C

Z

f (x) + f0(x)· exdx = −e

2x

x + C D

Z

f (x) + f0(x)· exdx = −e

x(xex− ex)

x2 + C Lời giải.

Ta có F (x) = e

x

x là một nguyên hàm của hàm số f (x) suy ra f (x) =

Å

ex x

ã0

= xe

x− ex

x2 Đặt

®

u = f (x)

dv = exdx ⇒

®

du = f0(x) dx

v = ex Theo công thức nguyên hàm từng phần, ta có

Z

f (x)exdx = exf (x) −

Z

exf0(x) dx ⇒

Z

f (x) + f0(x)· exdx = exf (x) + C = e

x(xex− ex)

x2 + C

Trang 7

Chọn phương án A

Câu 12 Cho F (x) = x2ex là một nguyên hàm của hàm số f (x)

x Tìm một nguyên hàm của hàm

số f0(x) ln x

A

Z

f0(x) ln x dx = ex x3ln x + 2x2ln x + x2+ C.

B

Z

f0(x) ln x dx = −ex x3ln x + 2x2ln x − x2+ C.

C

Z

f0(x) ln x dx = ex x3ln x − 2x2ln x − x2+ C

D

Z

f0(x) ln x dx = ex x3ln x + 2x2ln x − x2+ C.

Lời giải.

Ta có F (x) = x2ex là một nguyên hàm của hàm số f (x)

x suy ra f (x)

x = x

2ex0 = 2xex+ x2ex Đặt

®

u = ln x

dv = f0(x) dx ⇒

du = 1

xdx

v = f (x)

Áp dụng công thức nguyên hàm từng phần ta có

Z

f0(x) ln x dx = f (x) ln x −

Z

f (x)

x dx

=

Å

f (x) x

ã (x ln x) − x2ex+ C

= x ln x 2xex+ x2ex− x2ex+ C

= ex x3ln x + 2x2ln x − x2+ C

Chọn phương án D

Câu 13 Cho F (x) = cos x

x là một nguyên hàm của hàm số f (x) sin x Tìm một nguyên hàm của hàm số f (x) cos x

A

Z

f0(x) cos x dx = −cos x

x − cos

2x

x2sin x+ x cos x + C B

Z

f0(x) cos x dx = −cos x

x − cos

2x

x2sin x− x cos x + C

C

Z

f0(x) cos x dx = cos x

x +

cos2x

x2sin x+ x cos x + C D

Z

f0(x) cos x dx = cos x

x +

cos2x

x2sin x− x cos x + C

Lời giải.

Ta có F (x) = cos x

x là một nguyên hàm của hàm số f (x) sin x suy ra f (x) sin x =

cos x x

0

=

−x sin x − cos x

x2 .

Trang 8

Đặt

®

u = cos x

dv = f0(x) dx ⇒

®

du = − sin x dx

v = f (x) Áp dụng công thức nguyên hàm từng phần ta có Z

f0(x) cos x dx = f (x) cos x −

Z

f (x) sin x dx

= (f (x) sin x) cot x +

Z

f (x) sin x dx

=

−x sin x − cos x

x2

 cot x + x cos x + C

= −cos x

x − cos

2x

x2sin x+ x cos x + C.

Chọn phương án A

Câu 14 Cho hàm số f (x) thỏa mãn

π 2 Z

0 sin x · f (x) dx = f (0) = 1 Tính

π 2 Z

0 cos x · f0(x) dx

Lời giải.

Đặt

®

u = cos x

dv = f0(x) dx ⇒

®

du = − sin x dx

v = f (x) Áp dụng công thức tích phân từng phần ta có

Ta có:

π

2

Z

0

cos x · f0(x) dx = (f (x) cos x)

π 2

0

Z

f (x) sin x dx = −f (0) +

π 2 Z

0

f (x) sin x dx = −1 + 1 = 0 Chọn phương án C

Câu 15 Cho hàm số f (x) có đạo hàm f0(x) liên tục trên R thỏa mãn f (0) = f (1) = 1 Biết 1

Z

0

ex f (x) + f0(x) dx = ae + b Tính S = a2017+ b2018.

Lời giải.

Đặt

®

u = f (x)

dv = exdx

®

du = f0(x) dx

v = ex Theo công thức tích phân từng phần, ta có

1

Z

0

f (x)exdx = (exf (x))

1

0

=

1 Z

0

exf0(x) dx ⇒

1 Z

0

f (x) + f0(x)·exdx = (exf (x))

1

0

= f (1)e−f (0) = e−1

Vậy a = 1; b = −1 ⇒ S = 2

Chọn phương án D

Câu 16 Cho 0 < a < π

2 và b =

π 2 Z

a cot x · exdx Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 9

A

π

2

Z

a

ex sin2xdx = e

π 2 Z

a

ex sin2xdx = −e

acot a − b

C

π

2

Z

a

ex sin2xdx = e

π 2 Z

a

ex sin2xdx = −e

acot a + b

Lời giải.

Đặt

u = ex

dv = 1

sin2xdx

®

du = exdx

v = − cot x Theo công thức tích phân từng phần, ta có

π 2 Z

a

ex sin2xdx = −e

xcot x

π 2

a +

π 2 Z

a

excot x dx = eacot a + b

Chọn phương án C

Câu 17 Cho hàm sốy = f (x)thỏa mãn

1 Z

0

f0(x)

x + 1dx = 1vàf (1)−2f (0) = 2 TínhI =

1 Z

0

f (x) (x + 1)2dx

Lời giải.

Xét tích phân

1 Z

0

f0(x)

x + 1 dx = 1

Đặt

u = 1

x + 1

dv = f0(x) dx

du = 1 (x + 1)2dx

v = f (x)

Theo công thức tích phân từng phần, ta có:

Theo công thức tích phân từng phần, ta có

I =

1 Z

0

f0(x)

x + 1dx =

f (x)

x + 1

1

0

1 Z

0

f (x) (x + 1)2dx = 1

2f (1) − f (0) +

1 Z

0

f (x) (x + 1)2dx = 1 + I ⇒ I = 0 Chọn phương án A

Câu 18 Gọi F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) với F (1) = 1,

1 Z

0

F (x) dx = −1

Tính

1

Z

0

xf (x) dx

A

1

Z

xf (x) dx = 0 B

1 Z

xf (x) dx = −1 C

1 Z

xf (x) dx = −2 D

1 Z

xf (x) dx = 2

Trang 10

Lời giải.

Đặt

®

u = x

dv = f (x) dx →

®

du = dx

v = F (x)

Theo công thức tích phân từng phần, ta có

I =

1 Z

0

xf (x) dx = (xF (x))

1

0

1 Z

0

F (x) dx = F (1) −

1 Z

0

F (x) dx = 1 − (−1) = 2

Chọn phương án D

Câu 19 Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn f (1) sin 1 = 10 Tính I = Z

f (x) cos x + f0(x) sin x dx

Lời giải.

Đặt

®

u = f (x)

dv = cos x · dx →

®

du = f (x) dx

v = sin x

Theo công thức tích phân từng phần, ta có

1 Z

0

f (x) cos x dx = (sin xf (x))

1

0

1 Z

0 sin x · f (x) dx

Suy ra I =

1 Z

0

f (x) cos x + f0(x) sin x dx = f (1) sin 1 = 10

Chọn phương án D

Câu 20 Cho hàm sốf (x)có đạo hàm cấp haif00(x)liên tục trên đoạn[0; 1]thỏa mãnf (1)+f (0) = 0 và

1

Z

0

f (x) dx = 2018 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

1

Z

0

x2− x

f00(x) dx = 2018 B

1 Z

0

x2− x

f00(x) dx = −4036

C

1

Z

0

x2− x

f00(x) dx = −2018 D

1 Z

0

x2− x

f00(x) dx = 4036

Lời giải.

Xét tích phân

1 Z

0

x2− x

f00(x) dx

Đặt

®

u = x2− x

dv = f00(x) dx →

®

du = (2x − 1) dx

v = f0(x)

Trang 11

Theo công thức tích phân từng phần, ta có

1 Z

0

x2− x

f00(x) dx = x2− x

f0(x)

1

0

1 Z

0 (2x − 1)f0(x) dx

Xét tích phân

1 Z

0 (2x − 1)f (x) dx

Đặt

®

u = 2x − 1

dv = f0(x) dx →

®

du = 2 dx

v = f (x) Ta có

1 Z

0 (2x − 1)f0(x) dx = (2x − 1)f (x)

1

0 + 2

1 Z

0

f (x) dx

Vậy

1

Z

0

x2− xf00(x) dx = x2− xf0(x)

1

0

− (2x − 1)f (x)

1

0 + 2

1 Z

0

f (x) dx = 4036

Chọn phương án D

Câu 21 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Biết cos x là một nguyên hàm của hàm số f (x)ex, họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f0(x)ex là

A − sin x + cos x + C B − sin x − cos x + C C sin x − cos x + C D sin x + cos x + C Lời giải.

Ta có cos x là một nguyên hàm của hàm số f (x)ex nên ta có

(cos x)0 = f (x) · ex ⇔ − sin x = f (x) · ex Tính I =

Z

f0(x) · exdx

Đặt

®

u = ex

dv = f0(x) dx ⇒

®

du = exdx

v = f (x)

Suy ra I =

Z

f0(x) · exdx = f (x) · ex−

Z

f (x) · exdx = − sin x − cos x + C

Chọn phương án B

Câu 22 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Biết sin x là một nguyên hàm của hàm số f (x)ex, họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f0(x)ex là

A cos x − sin x + C B − sin x − cos x + C C sin x − cos x + C D sin x + cos x + C Lời giải.

Ta có sin x là một nguyên hàm của hàm số f (x)ex nên ta có

(sin x)0= f (x) · ex⇔ cos x = f (x) · ex

Trang 12

Tính I =

Z

f0(x) · exdx

Đặt

®

u = ex

dv = f0(x) dx ⇒

®

du = exdx

v = f (x)

Suy ra I =

Z

f0(x) · exdx = f (x) · ex−

Z

f (x) · exdx = cos x − sin x + C

Chọn phương án A

Câu 23 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Biết sin 3x là một nguyên hàm của hàm số f (x)ex, họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f0(x)ex là

A 3 cos 3x − sin 3x + C B −3 cos 3x − sin 3x + C.

C −3 cos 3x + sin 3x + C D 3 cos 3x + sin 3x + C

Lời giải.

Ta có sin 3x là một nguyên hàm của hàm số f (x)ex nên ta có

(sin 3x)0= f (x) · ex⇔ 3 cos 3x = f (x) · ex Tính I =

Z

f0(x) · exdx

Đặt

®

u = ex

dv = f0(x) dx ⇒

®

du = exdx

v = f (x)

Suy ra I =

Z

f0(x) · exdx = f (x) · ex−

Z

f (x) · exdx = 3 cos 3x − sin 3x + C

Chọn phương án A

Câu 24 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Biết ln x là một nguyên hàm của hàm số f (x)

x3 , họ tất

cả các nguyên hàm của hàm số f0(x) ln x là

A x2ln x −x

2

2 + C B x2ln x + x

2

2 + C C x2ln x − x + C D −x2ln x − x

2

2 + C Lời giải.

Ta có ln x là một nguyên hàm của hàm số f (x)

x3 nên ta có

(ln x)0= f (x)

x3 ⇔ 1

x =

f (x)

x3 ⇔ f (x) = x2 Tính I =

Z

f0(x) ln x dx

Đặt

®

u = ln x

dv = f0(x) dx ⇒

du = 1

xdx

v = f (x)

Suy ra I =

Z

f0(x) · ln x dx = f (x) · ln x −

Z

f (x)

x dx = x

2ln x −

Z

x dx = x2ln x −x

2

2 + C

Chọn phương án A

Câu 25 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Biết ln x là một nguyên hàm của hàm số f (x)

x2 , họ tất

cả các nguyên hàm của hàm số f0(x) ln x là

... data-page="2">

Ví dụ Cho hàm sốf (x)liên tục R Biết cos 2xlà nguyên hàm hàm sốf (x)·ex,

họ tất nguyên hàm hàm số f (x) · ex... dụng phương pháp nguyên hàm phần.

b) HƯỚNG GIẢI:

Bước 1: Dựa giả thuyết cos 2x là nguyên hàm hàm số f (x) · ex ta tìm hàm số f (x)... phương án C

Câu Cho hàm số f (x) liên tục R Biết sin 3x là nguyên hàm hàm số f (x) · ex, họ tất nguyên hàm hàm số f0(x) · ex

Ngày đăng: 18/10/2022, 13:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Bài tập nguyên hàm từng phần
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 20)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w