SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN.. SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦNHOÀN I.. Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu không có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân
Trang 1 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN
HOÀN
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu không có ước
nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
2 Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu có ước nguyên tố
khác 2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
3 Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô
hạn tuần hoàn Ngược lại, mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữu tỉ
II BÀI TẬP
Bài 1: a) Viết các phân số sau đây dưới dạng số thập phân :
8
25
17 40
4 11
5 12
b) Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản :
0,15
Muốn viết phần thập phân của số thập vô hạn tuần hoàn tạp dưới dạng phân số, ta lấy số gồm phần bất thường và chu kì trừ đi phần bất thường
Trang 2( ) 1253 12 1241
9900 9900
−
−
Bài 2: Viết các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau dưới dạng phân số tối giản :
a) 0, 31( )
=
b) −2, 412( )
= c) 0,412 5( )
= d) 3,1 45( )
=
e) −3,2 345( )
=
Bài 4: Tính :
a)
0, 3 3 0,4 2
3
b)
4 1,2 31 0, 13
9+
-c)
( )
2 3,4 12 0,5 3 ;
- - + çç + - ÷
÷
d)
0, 5 0, 2 : 3 : 1 :
3 25 5 3 3
æ ö æ÷ ö÷
ë ûçè ÷ø èç ÷ø
Trang 3Bài 1: a)
8 0,32;
25 =
b)
17
0, 425;
40 =
c)
( )
4
0, 36 ;
11=
d)
( )
5 0,41 6
12=
Bài 2: a)
3 20
−
b)
7 25
c)
9 1 50
d)
17 40
−
Bài 3: a)
31 99
b)
2410 999
-c)
3713 9000
d)
173 55
e
10771
3330
-Bài 4: a)
( ) 3 1
0, 3
9 3
= = 0,4 2( ) 42 4 38 19
90 90 45
−
( ) 1 ( ) 1 10 19 184 4
b) Đáp số:
49
1
90
c)
13
3
165
−
d)
79 225
−