1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Giải tích 12 - Bài tập: Nguyên hàm

12 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 588,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Giải tích 12 - Bài tập: Nguyên hàm với mục đích củng cố kiến thức cho các em học sinh về phương pháp đổi biến số; phương pháp tính nguyên hàm từng phần. Đây là tài liệu tham khảo hữu ích hỗ trợ cho quá trình học tập và giảng dạy của giáo viên và học sinh; mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

Giáo viên th c hi n : Nguy n Giang Nam ự ệ ễ

TRƯỜNG THPT PHỤ DỰC

Trang 2

2

1.

1

x dx

A. Ph ươ ng pháp đ i bi n  ổ ế

số

2 cos xsin x dx

2

2 ln ln

3 + x xdx

x

Bài gi i

1. Ta có :

2 2

1 = + − + −

x x

( ) 1

2 1 2 1 2 ( 2 1)

2

= �x dx + �xd x

3

3 1 (. 2 1)2

3

3 2

2

= x + x + C

3

2 3

1 ( 1)

3 3

= x + x − + C

Trang 3

2

1.

1

x dx

A. Ph ng pháp đ i bi n 

số

2 cos xsin x dx

2

2 ln ln

3 + x xdx

x

2. Ta có :

cos sin = cos sin sin

x x dxx x xdx

cos (1 cos ) (cos ) (cos cos ) (cos ) cos

= − −

x cox x C

Cách 1

Cách 2

cos sin = cos sin cos

sin (1 sin ) (sin ) (sin 2sin sin ) (sin ) sin sin sin

T ng quát hóa  

2 1 cosm xsin n+ x dx

2 1 cos m+ xsinn x dx

( ,m n N*)

Trang 4

2

1.

1

x dx

A. Ph ươ ng pháp đ i bi n  ổ ế

số

2 cos xsin x dx

2

2 ln ln

3 + x xdx

x

Bài gi i

3. Ta có :

2 ln

x

Đ t :ặ Khi đó, nguyên hàm c n tính tr  thành ầ ở

tdtt dt t C t C

Thay  t = + 2 ln 2 x vào k t qu , ta đế ả ược 

:

2

2 3

2 ln ln 2 (2 ln )

3

x

Trang 5

A. Ph ng pháp đ i bi n 

số

5

2

(1+ )

dx

Bài  2:  Tính 

3

( 1) 1

3 1

+ +

x dx x

1. Ta có :

3

2

2 3

3

1 (

1

3 1

3

3 1)

=

=

+

x

t

dx t dt

Đ t :ặ

Khi đó, nguyên hàm c n tính tr  thành ầ ở

3

5

2

1 1

1

3

1( )

3 5

− +

t

t dt t t dt t

t t C

Thay  t = 3 3x + 1 vào k t qu , ta đế ả ược 

:

3

( 1) 1 (3 1) 1 (3 1)

3 1

+

x

Trang 6

A. Ph ươ ng pháp đ i bi n  ổ ế

số

5

2

(1+ )

dx

Bài  2:  Tính 

3

( 1) 1

3 1

+ +

x dx x

Bài gi i

2. Ta có :

1

1

= −

= −

x

x

t

d dt

t

Đ t :ặ

Khi đó, nguyên hàm c n tính tr  thành ầ ở

4

2 5 5

5

5 5

1 ( )

1 ( 1) 1

ln 1

+ +

+

+

dt tt t dt

t t

d t

t

Thay  t = 1

x vào k t qu , ta đế ả ược  :

5

+

dx

C

(1 ) >

+ n

dx

Trang 7

B.  PP tính nguyên hàm t ng ph n

1 x(cos x + sin x dx)

2

2 x ln x dx

3

4 sin x dx

2

3 e x sin cosx x dx

1. Ta có :

2

cos sin (cos sin ) 2sin cos

1 sin 2 1 (1 cos4 )

= − = − − = +

x

Do đó  (cos4 sin ).4 3 1 cos4

cos 4

4

=

=

du dx

x

x C

V y ậ (cos4 sin4 ). 3 2 1 sin 4 1 cos 4

Trang 8

B.  PP tính nguyên hàm t ng ph n ừ ầ

1 x(cos x + sin x dx)

2

2 x ln x dx

3

4 sin x dx

2

3 e x sin cosx x dx

Bài gi i

2. Ta có :

­ Đ t ặ 2

2

2

2ln ln

2 ln

2

=

=

x

V y ậ

2

1 ln

2

ln

=

=

=

v

2 2 2 2

ln

Trang 9

B.  PP tính nguyên hàm t ng ph n

Bài gi i

3. Ta có :

2

2

2

2

sin sin

sin

2sin cos cos

1

cos

2

= −

=

=

=

x x

x

x

x

x e

V y ậ

2

Trang 10

B.  PP tính nguyên hàm t ng ph n ừ ầ

1 x(cos x + sin x dx)

2

2 x ln x dx

3

4 sin x dx

2

3 e x sin cosx x dx

Bài gi i

4. Ta có :

­ Đ t ặ t = 3 x x t= 3 dx = 3t dt2

­ Đ t ặ

­ Khi đó, nguyên hàm c n tính tr  thành ầ ở

2

3 sin t t dt

2

6

3

cos sin

=

=

du tdt

­ Đ t ặ

Thay  t = 3 x ta được sin 3 x dx = −33 x2 cos 3 x + 63 x cos 3 x + 6cos 3 x C+

Trang 11

D   Bài t p v  nhà:    ậ ề Tính các nguyên hàm sau :

2

2 3

4 5

+

2

1

(2 x − 1) (4 x − 5) dx

2 3

3 3 3

3 2

4.

1 + x

dx e

7 x(cos x + sin x dx)

2 6

sin

cos

x dx x

1

sin xcos x dx

2

cos

x dx x

1

cos cos( )

4

π

+ dx

4sin 3cos

sin 2cos

+ +

2

ln

9 ( x) dx

x

2

2

( + 2)

x

x e

dx x

Ngày đăng: 27/09/2020, 16:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w