Tài liệu hệ thông kiến thức cơ bản, phân dạng bài tập về Chủ đề Hàm số lũy thừa; Hàm số mũ; Hàm số logarít; Phương trình Mũ; phương trình logarits; Bất phương trình mũ; Bất phương trình logarits. Chia dạng bài tập cụ thể
Trang 1CHỦ ĐỀ 2:
HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ LOGARIT
Email: tieutue@gmail.com SĐT: 0815699451
Website: lehai88.blogspot.com
Facebook: https://www.facebook.com/thaylequanghai/
Trang 2CHỦ ĐỀ 2: HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ LOGARIT
§1 LŨY THỪA
A LÝ THUYẾT
1 Định nghĩa luỹ thừa
a
*
a a a a a (n thừa số a)
0
1
*
n
a
*
*
2 Tính chất của luỹ thừa
Với mọi a > 0, b > 0 ta có:
.
a > 1 : a a ; 0 < a < 1 : a a
Với 0 < a < b ta có:
0
Chú ý:
+ Khi xét luỹ thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0 + Khi xét luỹ thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương
3 Định nghĩa và tính chất của căn thức
Căn bậc n của a là số b sao cho n
b a
Với a, b 0, m, n N*, p, q Z ta có:
.
n
b
b b ; n a p n a p(a0); m n mn
Nếu p q n p m q ( 0)
Nếu n là số nguyên dương lẻ và a < b thì n n
Nếu n là số nguyên dương chẵn và 0 < a < b thì n n
Chú ý:
+ Khi n lẻ, mỗi số thực a chỉ có một căn bậc n Kí hiệu n
a + Khi n chẵn, mỗi số thực dương a có đúng hai căn bậc n là hai số đối nhau
B BÀI TẬP
Bài 1.Thực hiện các phép tính sau::
a) 3 7 3 2 2 7
2
3 15 8
9 5 6
B
c)
2
3
3
2
4 8
18 2 50
25 4 27
6
4 2 3
125 16 2
25 5
F
Trang 3Bài 2 Đơn giản các biểu thức sau:
a)
1,5 1,5
0,5 0,5
0,5 0,5 0,5
0,5 0,5
2
a b
b
1
2 1
2
a b c bc
1
2 1
a
e) 1 2 2 1 2 4
3 3 3 3 3 3
4 4 4 4 2 2
Bài 3 So sánh các cặp số sau:
a) 2 2
0, 01 va 10 b)
va
5 va 5
d) 300 200
0, 001 va 100 f) 2 2
4 va 0,125
g) 3 5
2 va 2 h)
0, 02 va 50
Bài 4 So sánh hai số m, n nếu:
a) 3, 2m 3, 2n
e) 5 1 m 5 1 n f) 2 1 m 2 1 n
Bài 5 Giải các phương trình sau:
a) 5
4x 1024
b)
1
x
c) 1 3 1
8
32
x
3 3
9
x x
f)
2 5 6
3
1 2
x x
g) 1 2 8 0, 25
.32
x x
h) 0, 2x 0, 008 i)
k) 5 2x x 0, 001
l) 1
12 3
6
7 4
28
x x
Bài 6 Giải các bất phương trình sau:
a) 0,1x 100
0, 04 5
x
c) 0,3 100
9
x
d) 7x2 49 343
e)
2
9
x
f) 3 1
9 3
x
g) 1
3 3
27
x
27 3
3
2 1 64
x
Bài 7 Giải các phương trình sau:
2x 2x 20
3x 3x 12
5x 5x 30
Trang 4d) 1 1
4x 4x 4x 84
e) 2
4 x 24.4x 128 0
f) 1 2 1
4x 2 x 48
g) 3.9x 2.9x 5 0
3x x 1
4x 2x 24 0
-=oOo= -
§2 LOGARIT
A LỲ THUYẾT
1 Định nghĩa
Với a > 0, a 1, b > 0 ta có: loga b a b
Chú ý:loga b có nghĩa khi 0, 1
0
b
Logarit thập phân: lgb logb log10b
Logarit tự nhiên (logarit Nepe): lnb loge b (với lim 1 1 2, 718281
n
e
2 Tính chất
log 1a 0; loga a 1; log b
a a b; loga b ( 0)
Cho a > 0, a 1, b, c > 0 Khi đó:
+ Nếu a > 1 thì loga b loga c b c
+ Nếu 0 < a < 1 thì loga b loga c b c
3 Các qui tắc tính logarit
Với a > 0, a 1, b, c > 0, ta có:
log (a bc) loga b loga c log log log
b
4 Đổi cơ số
Với a, b, c > 0 và a, b 1, ta có:
log
b
a
c c
b hay loga b.logb c loga c
log
a
b
b
B BÀI TẬP
Bài 1 Thực hiện các phép tính sau:
4
log 4.log 2 b) log5 1 log 927
25 c) loga 3 a
d) log 32 log 3 2
27 4
1/3
7 1
log log
log
a
a h) log 6.log 9.log 23 8 6 i) 2log 2 4log 5 3 81
k) log 5 3 log 36 9 4log 7 9
5
log 3 log 2
9 4 o) 1 log 4 9 2 log 3 2 log 125 27
3 4 5 p) log 63.log 363
lg(tan1 ) lg(tan 2 ) lg(tan 89 )
r) log log (log 16) log log (log 64)8 4 2 2 3 4
Trang 5Cho a > 0, a 1 Chứng minh: log (a a 1) loga1(a 2)
log log ( 2)
a
=
2
log ( 2) log ( 1)
1
Bài 2 So sánh các cặp số sau:
a) log 4 va log3 41
3 b) 3
log 2 va log 0,34 c) 3 5
log va log
80 và 15 2 e) log 150 13 và log 290 17 f) 6 6
1 log
2 và 3
g) log 107 và log 1311 h) log 32 và log 43 i) log 109 vàlog 1110
HD: d) Chứng minh: 1 1
e) Chứng minh: log 150 2 log 29013 17
7
log 10.log 11 log 13 log 10 log 13
log 11
7
log log log log 11 7.7.13 7 7
h, i) Sử dụng bài 2
Bài 3 Tính giá trị của biểu thức logarit theo các biểu thức đã cho:
a) Cho log 142 a Tính log 3249 theo a
b) Cho log 315 a Tính log 1525 theo a
c) Cho lg 3 0, 477 Tính lg 9000; lg 0, 000027;
81
1 log 100 d) Cho log 27 a Tính 1
2
log 28 theo a
Bài 4 Tính giá trị của biểu thức logarit theo các biểu thức đã cho:
a) Cho log 725 a;log 52 b Tính 3 5
49 log
8 theo a, b
b) Cho log 330 a;log 530 b Tính log 135030 theo a, b
c) Cho log 714 a; log 514 b Tính log 2835 theo a, b
d) Cho log 32 a; log 53 b; log 27 c Tính log 140 63 theo a, b, c
-=oOo= -
Trang 6§3 HÀM SỐ LŨY THỪA HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LOGARIT
A LÝ THUYẾT
1 Khái niệm
a) Hàm số luỹ thừa yx ( là hằng số)
= n (n nguyên dương) n
= n (n nguyên âm hoặc n = 0) n
là số thực không nguyên yx D = (0; +)
Chú ý: Hàm số yx1n không đồng nhất với hàm số n ( *)
b) Hàm số mũ x
y a (a > 0, a 1)
Tập xác định: D = R
Tập giá trị: T = (0; +)
Khi a > 1 hàm số đồng biến, khi 0 < a < 1 hàm số nghịch biến
Nhận trục hoành làm tiệm cận ngang
Đồ thị:
c) Hàm số logarity loga x (a > 0, a 1)
Tập xác định: D = (0; +)
Tập giá trị: T = R
Khi a > 1 hàm số đồng biến, khi 0 < a < 1 hàm số nghịch biến
Nhận trục tung làm tiệm cận đứng
Đồ thị:
0<a<1
y=logax
y
O
a>1
y=logax
1
y
x O
0<a<1
y=ax y
x
1
a>1
y=ax
y
x
1
Trang 72 Giới hạn đặc biệt
0
1 lim(1 ) lim 1
x x
0
ln(1 )
x
x
0
1
x
x
e x
3 Đạo hàm
( 0)
1
0 1
0
n
n n
với x nếu n chẵn x
với x nếu n lẻ
n x
1
n
n n
u u
n u
e x e x; e u e u u
log
ln
a x
ln
a
u u
ln x
x (x > 0); ln u
u
B BÀI TẬP
Bài 1 Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) 3 2
1
1
x y
2 5 2
2 1
y
x
d) y 3sin(2x1) e) 3 2
cot 1
3
3
x y
x
sin 4
9 6
2 4 2
1 1
y
Bài 2 Tính đạo hàm của các hàm số sau:
( 2 )
.sin
x
d) 2x x 2
1 3
x x
2
2
x x
x x
y
2
x x
1
x
y
cos
Bài 3 Tính đạo hàm của các hàm số sau:
y x x b) y log (cos )2 x c) x.ln(cos )
(2 1) ln(3 )
1 2
log ( cos )
y x x f) y log (cos )3 x
g) ln(2 1)
2 1
x y
1
x y
-=oOo= -
Trang 8§3 PHƯƠNG TRÌNH MŨ
A LÝ THUYẾT
1 Phương trình mũ cơ bản: Với a > 0, a 1: 0
log
x
a
b
a b x b
2 Một số phương pháp giải phương trình mũ
a) Đưa về cùng cơ số: Với a > 0, a 1:
Chú ý: Trong trường hợp cơ số cĩ chứa ẩn số thì:
( 1)( ) 0
( ) log ( )
f x g x
a
c) Đặt ẩn phụ:
Dạng 1: P a( f x( )) 0 ( ), 0
( ) 0
f x
P t
, trong đĩ P(t) là đa thức
theo t
Dạng 2: a2 ( )f x ( )ab f x( )b2 ( )f x 0
Chia 2 vế cho 2 ( )f x
b , rồi đặt ẩn phụ
( )
f x
a t b
Dạng 3: a f x( )b f x( )m, với ab1 Đặt t a f x( ) b f x( ) 1
t
d) Sử dụng tính đơn điệu của hàm số
Xét phương trình: f(x) = g(x) (1)
Đốn nhận x 0 là một nghiệm của (1)
Dựa vào tính đồng biến, nghịch biến của f(x) và g(x) để kết luận x 0 là nghiệm duy nhất:
( ) đồng biến và ( ) nghịch biến (hoặc đồng biến nhưng nghiêm ngặt) ( ) đơn điệu và ( ) hằng số
Nếu f(x) đồng biến (hoặc nghịch biến) thì f u( ) f v( ) u v
e) Đưa về phương trình các phương trình đặc biệt
Phương trình tích A.B = 0 B A 00
Phương trình 2 2 0 0
0
A
B
f) Phương pháp đối lập
Xét phương trình: f(x) = g(x) (1)
Nếu ta chứng minh được: ( )
( )
( ) ( )
Trang 9B BÀI TẬP
Bài 1 Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc logarit hoá):
a)93 1x 38 2x b) 2
3 2 2 x 3 2 2
c) 4x2 3 2x 4x2 6 5x 42x2 3 7x 1 d) 52x 7x 5 35 7 35 02x x
e)2x21 2x22 3x2 3x21 f) 5x x24 25
g)
2 2
4 3
2
x
x
i) 3 2x x1 72 k) 5x1 6 5 –3 5x x1 52
l)
16 0,125.8
1
x x
x
Bài 2 Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc logarit hoá):
a)
x x
2 1 1
5 2 50
x
x x
3 2
3 2 6
x
x x d) 3 8 2 6
x
4.9x 3 2 x f) 2 2
2x x.3x 1, 5
g) 5 3x x2 1 h) 3 2
2x 3 x i) 3 2x x2 1
Bài 3 Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ dạng 1):
a)4x 2x1 8 0 b) 4x1 6.2x1 8 0 c)
3 x 4.3 x 27 0
d) 16x 17.4x 16 0 e) 49x 7x1 8 0 f) 2x x2 22 x x2 3.
g) x x
7 4 3 2 3 6 h)4cos2x 4cos2x 3 i) 32 5x 36.3x1 9 0
k) 32x2 2 1x 28.3x x2 9 0 l) 4x229.2x22 8 0 m) 3.52 1x 2.5x10,2
Bài 4 Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ dạng 1):
a) 25x 2(3x).5x2x 7 0 b) 3.25x2(3x10).5x2 3 x 0
c) 3.4x (3 10).2x 3 0
e) 4x2x.3 x 31 x 2.3 x x22x6 f) 2 2
3.25x (3x 10).5x 3 x 0
g) 4 +( –8)2 +12 –2x x x x0 h) (x4).9x (x 5).3x 1 0
Bài 5 Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ dạng 2):
a) 64.9x 84.12x 27.16x 0 b) 3.16x 2.81x 5.36x
6.3 x 13.6x 6.2 x 0 d) 25x 10x 22 1x
8 2 12
27 f) 3.16x 2.81x 5.36x
Bài 6 Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ dạng 3):
a) x x
2 3 2 3 4
c) (2 3)x (7 4 3)(2 3)x 4(2 3) d) x x x 3
5 21 7 5 21 2
e) 5 24 x 5 24x 10 f) 7 3 5 7 7 3 5 8
Trang 10Bài 7 Giải các phương trình sau (sử dụng tính đơn điệu):
3 2 3 2 5
c) 3 2 2 x 3 2 2x 6x d) 3 5x 16 3 5x 2x 3
x
x
f) 2 3 x 2 3x 2x
g)2x 3x 5x 10x h) 2x 3x 5x i)2x1 2x x2 (x 1)2
k) 3x 5 2x l) 2x 3 x m) 2x1 4x x 1
n) 2 32 1
x
x o) 4x 7x 9x 2 p) 52 1 53 1 0
x
x x
7 4 8
3 5 2
14 10 15
Bài 8 Giải các phương trình sau (đưa về phương trình tích):
a)8.3x 3.2x 24 6 x b)12.3x 3.15x 5x1 20
c) 8 x.2x 23x x 0 d) x x x
6 1 3
e) 4x23x24x26x5 42.x23x7 1 f) 4x2x 21x2 2 x12 1
Bài 9 Giải các phương trình sau (phương pháp đối lập):
a) 2x cos ,x4 với x 0 b) 3x2 6 10x x2 6x 6 c)
sin
3 x cosx d)
3 2
x
cos
sin
x
x
x
2
2
2 2
Bài 10 Tìm m để các phương trình sau có nghiệm:
a) 9x 3x m 0 b) 9xm3x 1 0 c) 4x 2x 1m
d) 32x 2.3x(m3).2x 0 e) 2x(m1).2x m 0
f) 25x 2.5x m 2 0 g) 16x (m1).22x m 1 0
Bài 11 Tìm m để các phương trình sau có nghiệm duy nhất:
a) m.2x 2x 5 0 b) m.16x 2.81x 5.36x
c) 4x 2x 3 3 m d) 9xm3x 1 0
Bài 12 Tìm m để các phương trình sau có 2 nghiệm trái dấu:
( 1).4x (3 2).2x 3 1 0
49x ( 1).7x 2 0
c) 9x 3( 1).3x 5 2 0
m m d) ( 3).16x (2 1).4x 1 0
e) 4x 2m1 2 +3 x m 8 0 f) 4x 2x 6 m
Bài 13 Tìm m để các phương trình sau:
a) .16x 2.81x 5.36x
m có 2 nghiệm dương phân biệt
b) 16xm.8x (2m 1).4x m.2x có 3 nghiệm phân biệt
c) 4x2 2x22 6 mcó 3 nghiệm phân biệt
d) 9x2 4.3x2 8 mcó 3 nghiệm phân biệt
-=oOo= -
Trang 11§4 PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
A LÝ THUYẾT
1 Phương trình logarit cơ bản
Với a > 0, a 1: loga x b x a b
2 Một số phương pháp giải phương trình logarit
a) Đưa về cùng cơ số
Với a > 0, a 1: log ( ) log ( ) ( ) ( )
( ) 0 ( ( ) 0)
b) Mũ hoá
Với a > 0, a 1: log ( ) log ( )a f x b
c) Đặt ẩn phụ
d) Sử dụng tính đơn điệu của hàm số
e) Đưa về phương trình đặc biệt
f) Phương pháp đối lập
Chú ý:
Khi giải phương trình logarit cần chú ý điều kiện để biểu thức có nghĩa
Với a, b, c > 0 và a, b, c 1: alogb c clogb a
B BÀI TẬP
Bài 1 Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc mũ hoá):
a) log2x x( 1) 1 b) log2xlog (2 x 1) 1
8
log (x 2) 6.log 3x 5 2 d) log (2 x 3) log (2 x 1) 3
e) log (4 x 3) log (4 x 1) 2 log 84 f) lg(x 2) lg(x 3) 1 lg5 g) 2log (8 2) log (8 3) 2
3
x x h) lg 5x 4 lg x 1 2 lg0,18
i) log (3 x2 6) log (3 x 2) 1 k) log (2 x 3) log (2 x 1) 1/ log 25
l) log4xlog (104 x) 2 m) 5 1
5
log (x 1) log (x 2) 0
Bài 2 Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc mũ hoá):
a) log (9 2 ) 32 x x b) log (33 x 8) 2 x c) log (6 7 ) 17 x x
d) log (4.33 x1 1) 2x1 e) log (3 ) 5
2
log (9 2 ) 5 x x f) log (3.22 x 1) 2x 1 0
g) log (12 2 ) 52 x x h) log (26 3 ) 25 x i) log (52 x 125 ) 2x
Bài 3 Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ):
log x log x 1 5 0 b) log22 x 3log2x log1/2x 2
c) log 2 log4 7 0
6
2 2
2
log 4 log 8
8
x
e) log22x 3log2x log1/2x 0 f) log 16 log 64 3x2 2x
Trang 12g) log5 log 1 2
5
x
7
x
i) 2log5 2 log 1
5
x
x k) 3 log2xlog 42 x0
l) 3 log3x log 33 x 1 0 m) log23x3log2x 4 / 3
n) log23 x3log2x 2 / 3 o) log22x 2log41 0
x
p) log (222 x) 8log (21/4 x) 5 q) log25x4log 525 x 5 0
Bài 4 Giải các phương trình sau (sử dụng tính đơn điệu):
a)x x log 3 2 xlog 5 2 (x0) b) x2 3 log 2x 5 log 2x
c) log (5 x 3) 3 x d) log (32 x)x
e)log (2 x2 x 6) x log (2 x 2) 4 f) x 2.3 log 2x 3
Bài 5 Giải các phương trình sau (đưa về phương trình tích):
a)log2x2.log7x 2 log log2x 7x
b) log log2x 3x 3 3.log3xlog2x
c) 2 log 9x2 log log3x 3 2x 1 1
Bài 6 Giải các phương trình sau (phương pháp đối lập):
a) ln(sin ) 1 sin2x 3x0 b) 2 2
2
log x x 1 1 x
Bài 7 Tìm m để các phương trình sau có nghiệm duy nhất:
a) log2 3 x22(m1)xlog2 3 (2x m 2) 0
b) log 2x 2 log2 mx
Bài 8 Tìm m để các phương trình sau:
2 log 4x m x 1 có 2 nghiệm phân biệt
b) log23x (m 2).log3x 3m 1 0 có 2 nghiệm x1, x2 thoả x1.x2 = 27
2log (2x x 2m 4m ) log (x mx 2m )có 2 nghiệm x1, x2 thoả
x x