Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 10 CÓ MA TRẬN Hiểu được tọa Vận dụng pp đặt ẩn phụ, pp liên hợp giải pt vô 2 2đ 4 4,5đ v
Trang 1Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 10 CÓ MA TRẬN
Hiểu được tọa
Vận dụng pp đặt
ẩn phụ, pp liên hợp giải pt vô
2 2đ
4 4,5đ
vô hương của hai véc tơ khi biết tọa độ các điểm
Vận dụng được TVH của hai véc
tơ và các tính chất vào tìm tọa
độ các điểm thỏa mãn tính chất hình học cho trước
Số câu (ý)
Số điểm
Tỷ lệ
2 2,25đ
1 1,25đ
3 3,5đ
=35%
Trang 2Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Số câu (ý)
Số điểm
Tỷ lệ
3 3,5đ
=35%
3 3,25đ
=32,5%
3 3,25đ
=32,5%
9 10,0đ
=100%
II ĐỀ THI:
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2021 – 2022 Bài thi môn: Toán 10
Thời gian làm bài: 60 phút
1) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên
2) Dựa vào đồ thị (P) tìm m sao cho phương trình x2 x m x 1 có nghiệm
Bài 4 Cho hệ phương trình
2
2
Xác định m sao cho hệ có nghiệm (x;y) thỏa mãn x2 + y2 đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A(0;1), B(1;3), C(-2;2):
a) Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của một tam giác vuông cân Tính diện tích tam giác ABC Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
b) Đặt u 2AB AC 3BC Tính u
ĐỀ 01
Trang 3Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
c) Tìm tọa độ điểm M Ox thỏa mãn MA 2MB MC bé nhất
Bài 6 Giải phương trình: 4x2 5x 2 x 1 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2021 – 2022 Bài thi môn: Toán 10
Thời gian làm bài: 60 phút
Trang 4Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Trang 5Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Trang 6Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
11
Trang 7Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
A m 1
B m 2
C m 0
D m 2
Câu 14 Với vectơ ED (khác vectơ không) thì độ dài đoạn thẳng ED được gọi là:
A Phương của vectơ ED
B Hướng của vectơ ED
C Giá của vectơ ED
D Độ dài của vectơ ED
Câu 15 Cho hình chữ nhật ABCDbiết AB 4avàAD 3a thì độ dài AB AD = ?
Trang 8Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Câu 17 Cho Glà trọng tâm tam giác ABCvuông, cạnh huyền BC 12 Độ dài vectơ
Câu 18 Chọn phát biểu sai?
A Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AB kBC , k 0
B Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AC kBC , k 0
C Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AB kAC , k 0
D Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AB = kAC
Câu 19 Cho tam giác ABC có trọng tâm Gvà trung tuyến AM Khẳng định nào sau đây
Trang 9Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
II Phần tự luận
Câu 1: (2 điểm) Cho hàm số y = - 3x2 + 3x + 5
4 Có đồ thị (C) Xác định tọa độ đỉnh và trục đối xứng (C)
Câu 2: (1 điểm) Tìm Parabol (P) : y = ax2 + bx + c biết (P) qua A(0; 2) và có đỉnh S(1; 1)
Câu 3: (1,5 điểm) Cho tứ giác ABCD Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD; I
và J là trung điểm của hai đường chéo AC và BD Chứng minh rằng:
Thời gian làm bài: 60 phút
I Phần trắc nghiệm
ĐỀ 03
Trang 10Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Câu 1: Trong hệ trục tọa độ O;i; j , cho a 2;5 , b 1;1 Tính a.b
Trang 11Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
A (P) đi qua gốc tọa độ
B (P) quay bề lõm xuống dưới
C (P) có trục đối xứng là x 2
D (P) cắt trục tung tại điểm M(0;3)
Câu 9 Điều kiện xác định của phương trình x 2 x 3 là :
A x 3
B x 2
Trang 12Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
D Có 2 nghiệm phân biệt
Câu 11: Nghiệm của hệ phương trình x 3y 8
Trang 13Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
B Điểm P nằm giữa hai điểm M và N
C Ba điểm M , N, P là 3 đỉnh của một tam giác
Trang 14Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Câu 20 Cho a 0;b 0;c 0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A Phương trình ax2 bx c 0 có một nghiệm duy nhất
B Phương trình ax2 bx c 0 có hai nghiệm dương phân biệt
C Phương trình ax2 bx c 0 có hai nghiệm âm phân biệt
D Phương trình ax2 bx c 0 có hai nghiệm trái dấu
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 (2 ĐIỂM)
a) Giải phương trình sau: 4x 5 x 3
b) Cho phương trình : x2 2x 3 (m 1) x2 2x 5 m 0 Tìm m để phương trình
có nghiệm
Câu 2 (2 ĐIỂM) Cho tam giác ABC có A 1; 2 ,B 4; 1 ,C 1;4
a) Tìm tọa độ các vec tơ AB và AC
Trang 15Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
b) Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông
Câu 3 (1 ĐIỂM) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x2 4x 3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2021 – 2022 Bài thi môn: Toán 10
Thời gian làm bài: 60 phút
y
x I
ĐỀ 04
Trang 16Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Câu 3 Tìm giá trị của m để hàm số y = x² + 2(m – 1)x + m² – 4 có giá trị nhỏ nhất bằng 5
A m = 1 B m = 2 C m = 4 D m = 5
Câu 4 Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số y = –mx + 2m (m ≠ 0) lần lượt cắt Ox, Oy tại A,
B thỏa mãn tam giác OAB có diện tích bằng 12
Câu 7: Một số tự nhiên có hai chữ số Nếu lấy số đó trừ đi hai lần tổng các chữ số của nó
thì được kết quả là 51 Nếu lấy hai lần chữ số hàng chục cộng với ba lần chữ số hàng đơn vị thì được kết quả là 29 Hỏi số tự nhiên ấy có giá trị thuộc khoảng nào trong các khoảng sau?
A 80;90
B 70;80
C 50;60
Trang 17Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Câu 11 Cho hàm sốy x2 4x 2 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng 2;
B Hàm số đồng biến trên khoảng ;2
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2
Trang 18Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
D Hàm số đồng biến trên khoảng 2;
Câu 12 Cho hàm số y ax2 bx c có đồ thị như hình vẽ dưới đây Chọn khẳng định
đúng trong các khẳng định sau:
x y
Câu 13: Cho đường thẳng d : y 2x 2020, đường thẳng d ' song song với đường thẳng
d và đi qua điểm M(0;3) Phương trình đường thẳng d ' là :
A y = 2x + 3
B y 2x 3
C y 2x 3
D y 2x 3
Câu 14 Cho A={0; 1; 2; 3}, B={x N | (x 1)(x 2)(x 1) 0} và E B \ A Khẳng
định nào sau đây đúng?
A E = {0; 2; 3}
B E = {1}
C E
Trang 19Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Trang 20Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Câu 18 Với m a;b thì hệ phương trình 7x y x y 6
có nghiệm Tính giá trị của biểu thức T a 4b
II PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Bài 1 (1,5 điểm) Giải các phương trình sau
a) 5 2x2 x 1
b) 2x2 x 2x 5
Trang 21Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Bài 2 (1 điểm) Xác định parabol (P) : y x2 bx c biết (P) đi qua điểm A 2;3 và có trục đối xứng x 1
Bài 3 (2,5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho ba điểm A 2;1 ;B 1;4 ;C 4; 1
a) Tính AB.AC
b) Tính chu vi tam giác ABC
c) Tính diện tích tam giác ABC
d) Tìm tọa độ điểm M sao cho AM 2CB 3MB
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2021 – 2022 Bài thi môn: Toán 10
Thời gian làm bài: 90 phút
Trang 22Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Câu 3: Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm x 2 2 x
Câu 8: Cho (P) :y x2 2x 3 Tìm câu khẳng định đúng
A Hàm số đồng biến trên ;1 và nghịch biến trên 1;
B Hàm số đồng biến trên ; 4 và nghịch biến trên 4;
C Hàm số đồng biến trên 4; và nghịch biến trên ; 4
D Hàm số đồng biến trên 1; và nghịch biến trên ;1
Câu 9: Số nghiệm của phương trình:
2
Trang 23Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Câu 10: Khẳng định nào sai khi nói về hàm số y = - x + 1:
A Hàm số đồng biến trên B Đường thẳng có hệ số góc bằng -1
C Đồ thị là đường thẳng luôn cắt trục Ox và Oy D Hàm số nghịch biến trên
Câu 11: Đồ thị của hàm số y x3 2x 1 đi qua điểm nào sau đây:
Trang 24Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Bài 1: (2.0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x2 2x 3
Bài 2: (1.5 điểm) Giải phương trình sau:
a) x2 x 12 x 1 b) 4x 3 12x 7
Bài 3: (2.0 điểm) Trong mp Oxy cho A(1;3) ; B(4; 2) ; C(3; 5)
a) Tìm tọa độ điểm D sao choDA 2CB
b) Tìm tọa độ điểm K sao cho C là trọng tâm của tam giác ABK
Câu 24: (0.5 điểm) Giải phương trình 2x 1 2 x 3
Trang 25Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2021 – 2022 Bài thi môn: Toán 10
Thời gian làm bài: 90 phút
A E(8;6) B E(4;6) C E(4; 2) D E(8; 2)
Câu 4: Cho parabol 2
Trang 26Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Câu 5: Tìm tọa độ đỉnh parabol y x2 6x 5
Câu 8: Cho lục giác đều ABCDEF với O là tâm của lục giác đều Số các vectơ bằng OA
có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác:
Trang 27Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
B Hàm số đồng biến trên ;1 và nghịch biến trên 1;
C Parabol P luôn đi qua điểm A 0;3
Trang 28Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Bài 1 (2.0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x2 2x 3
Bài 2 (1.0 điểm) Giải phương trình 2x2 x 11 x 1
Bài 3 (2.0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A 2;4 ; B 3;2 ; C 5;1
a) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
b) Tìm tọa độ điểm K thỏa mãn AK 3AC BC
Bài 4 (1.0 điểm) Xác định m để phương trình x x 4 m 5 0 có hai nghiệm cùng dấu
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2021 – 2022 Bài thi môn: Toán 10
ĐỀ 07
Trang 29Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Thời gian làm bài: 90 phút
Trang 30Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Trang 31Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Câu 9 Bạn An đến siêu thị để mua một chiếc quần Jean và một chiếc áo sơ mi với tổng trị
giá là 765.000 đồng (theo giá niêm yết của siêu thị trước đây) Khi đến mua, An được biết hiện hai mặt hàng trên đang được giảm giá So với giá cũ thì quần được giảm 40%, áo được giảm 30% Thấy giá rẻ, An đã quyết định mua hai quần và ba áo Do đó, so với dự tính ban đầu, An đã phải trả thêm 405.000 đồng Hỏi giá tiền ban đầu của một quần Jean và một áo
sơ mi lần lượt là bao nhiêu?
Trang 32Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Trang 33Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Câu 15 Cho ba tập hợp A 5;10 ; B ; 2 ; C 2; Kết quả của phép toán A B C là
A 5;
B 2
C
D 5; \ 2
Câu 16 Trong mặt phẳng Oxy cho A 1;2 ,B 3; 1 và I là trung điểm của đoạn AB
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 34Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Trang 35Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
PHẦN II TỰ LUẬN ( 5 ĐIỂM)
Câu 1 (1 điểm) Cho tập hợp A = {1,3} và B = {2,3,4} Tìm tập hợp B\A
Trang 36Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Câu 2 (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(-1;1), B(2,-3) và C(4,5) Tìm
tọa độ trung điểm của đoạn thẳng BC và tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
Câu 3 (1 điểm) Xác định hàm bậc hai y = ax2 + bx + c, biết rằng đồ thị hàm số là parabol đi qua điểm A(0;5) và đỉnh I(1;3)
Câu 4 (1,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(0;-2), B(5,0) và
C(3,5)
a) Chứng minh tam giác ABC vuông cân tại B Tính diện tích tam giác ABC
b) Tìm M trên trục Ox sao cho MA2 + MB2 nhỏ nhất
Câu 5 (0,5 điểm) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình:
2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2021 – 2022 Bài thi môn: Toán 10
Thời gian làm bài: 90 phút
Trang 37Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Trang 38Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Trang 39Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy cho hai véctơ a và b biết a ( 1;1),b (2;0) Tính góc
giữa hai véctơ a và b
Trang 40Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm A 1;2 , B 9;3
2 Tìm tọa độ điểm C trên
trục Ox sao cho tam giác ABC vuông tại C và C có tọa độ nguyên
A (0; 3) B ( 3;0) C (0;3) D (3;0)
Câu 21: Khối 10 trường THPT Chuyên có 350 học sinh, trong đó có 200 học sinh đạt học
sinh giỏi môn Toán, 150 học sinh đạt học sinh giỏi môn Văn Biết rằng chỉ có 80 học sinh không đạt danh hiệu học sinh giỏi môn nào trong cả hai môn Toán và Văn Hỏi có bao nhiêu học sinh chỉ học giỏi một môn trong hai môn Toán hoặc Văn?
Trang 41Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Câu 25: Cho tam giác ABCvuông tại A, có AB 3, AC 5 Vẽ đường cao AH Tích vô hướng HB.HC bằng:
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(3;-2), B(4,-1) và C(2,0)
a) Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của tam giác
b) Tìm tọa độ điểm E sao cho tứ giác ABCE là hình bình hành
2 Trong mặt phẳng cho hình chữ nhật ABCD Chứng minh rằng với mọi điểm M bất kì ta luôn có MA2 + MC2 = MB2 + MD2