4 1 Cấu tạo của polisaccarit Câu 2 Phân tử tinh bột và xenlulozơ có cùng đặc điểm nào sau đây? A Thành phần gồm nhiều gốc α glucozơ B Cấu trúc dạng xoắn lò xo có lỗ rỗng C Tạo ra từ quá trình quang hợ.
Trang 14.1 Cấu tạo của polisaccarit
Câu 2 Phân tử tinh bột và xenlulozơ có cùng đặc điểm nào sau đây?
A Thành phần gồm nhiều gốc α-glucozơ B Cấu trúc dạng xoắn lò xo có lỗ rỗng
C Tạo ra từ quá trình quang hợp D Là đồng phân cấu tạo của nhau
Câu 3 Kiểu liên kết giữa các gốc glucozơ trong mạch amilozơ là
A β-1,6-Glicozit B α-1,6-Glicozit C β-1,4-Glicozit D α-1,4-Glicozit Câu 4 Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc:
A α-glucozơ B α-fructozơ C β-glucozơ D β-fructozơ Câu 5 Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc β -glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết β-1,4
glicozit có công thức cấu tạo là:
A [C6H5O3(OH)3]n B [C6H5O2(OH)3]n C [C6H7O2(OH)3]n D [C6H8O2(OH)3]n
Câu 6 Nhận định nào sau đây là sai về cấu tạo phân tử xenlulozơ?
A Mỗi mắt xích C6H10O5 trong phân tử có ba nhóm OH
B Phân tử được cấu tạo bởi các gốc β-glucozơ
C Liên kết giữa các gốc glucozơ là gọi là β-1,4-glicozit
D Có cấu trúc mạch phân tử phân nhánh
Câu 7 Điểm giống nhau giữa các phân tử amilozơ và amilopectin của tinh bột là
A có phân tử khối trung bình bằng nhau B đều có chứa gốc α-glucozơ
C có hệ số polime hóa bằng nhau D có cấu trúc mạch đều phân nhánh Câu 8 Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
A Tinh bột và xenlulozơ B Axit axetic và metyl fomat
C Ancol etylic và đimetyl ete D Glucozơ và fructozơ
Câu 9 Cho các đặc điểm sau: (1) thuộc loại polisaccarit, (2) chứa nhiều liên kết glicozit, (3)
có cấu trúc mạch không phân nhánh, (4) chỉ chứa gốc glucozơ Số đặc điểm đúng với cả phân
tử amilozơ và xenlulozơ là
Câu 10 Cho các đặc điểm, tính chất sau: (1) phân tử gồm nhiều gốc α-glucozơ, (2) bị thủy
phân hoàn toàn tạo thành glucozơ, (3) tạo thành từ quá trình quang hợp của cây xanh, (4) là polime thiên nhiên
Số tính chất, đặc điểm là chung với cả tinh bột và xenlulozơ là
Câu 11 Cho các đặc điểm, tính chất: (1) chất rắn màu trắng, vô định hình, (2) có phản ứng
tráng bạc, (3) gồm hai thành phần là amilozơ và amilopectin, (4) thủy phân hoàn toàn thu được glucozơ, (5) phân tử chứa gốc β-glucozơ
Trang 2Đặc điểm, tính chất không đúng với tinh bột là
A (1) và (3) B (2) và (5) C (3) và (4) D (1) và (4) Câu 12 Cho các đặc điểm sau: (1) chứa liên kết α-1,4-glicozit và α-1,6-glicozit, (2) có cấu
trúc mạch phân nhánh, (3) chỉ chứa gốc α-glucozơ, (4) cấu trúc xoắn lại thành hạt có lỗ rỗng
Số đặc điểm đúng với cấu tạo phân tử amilopectin là
Câu 13 Cho các đặc điểm sau: (1) chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit, (2) có cấu trúc mạch
không phân nhánh, (3) chỉ chứa gốc α-glucozơ, (4) cấu trúc xoắn lại thành hạt có lỗ rỗng
Số đặc điểm đúng với cấu tạo phân tử amilozơ là
Câu 14 Một loại tinh bột có khối lượng mol phân tử là 29160 đvC, số mắt xích C6H10O5 có trong phân tử tinh bột đó là:
Câu 17 Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4860000 đvC Vậy
số gốc glucozơ có trong xenlulozơ nêu trên là:
Câu 18 Phân tử xenlulozơ được coi là một polime tạo thành từ các mắt xích là các gốc
β-glucozơ Một đoạn mạch xenlulozơ có phân tử khối là 1944000 chứa bao nhiêu mắt xích?
4.2 Tính chất của tinh bột
Câu 1 Ở điều kiện thường, để nhận biết iot trong dung dịch, người ta nhỏ vài giọt dung dịch
hồ tinh bột vào dung dịch iot thì thấy xuất hiện màu
Câu 2 Cho các tính chất sau: (1) tan dễ dàng trong nước lạnh; (2) thủy phân trong dung dịch
axit đun nóng; (3) tác dụng với Iot tạo xanh tím Tinh bột có các tính chất sau:
A (1), (3) B (2), (3) C (1), (2), (3) D (1), (2)
Câu 3 Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Cho X tác dụng với dung
dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được chất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là
A Glucozơ, axit gluconic B Glucozơ, amoni gluconat
C Saccarozơ, glucozơ D Fructozơ, amoni gluconat
Câu 4 Khi lên men gạo, sắn, ngô (đã nấu chín) hoặc quả nho, quả táo, thu được ancol nào?
A Etylen glicol B Metanol C Etanol D Glixerol
Câu 5 Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ ta thu được sản phẩm là
A fructozơ B glucozơ C saccarozơ D axit glucomic
Trang 3Câu 6 Sản phẩm cuối cùng của sự thủy phân tinh bột trong cơ thể người là?
A Glucozơ B Saccarozơ C Glicogen D CO2 và H2O
Câu 7 Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ
X Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt
là
A glucozơ, saccarozơ B glucozơ, sobitol C glucozơ, fructozơ D glucozơ, etanol Câu 8 Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ
X có khả năng tham gia phan ứng tráng bạc Tên gọi của X là:
A fructozơ B ancol etylic C glucozơ D saccarozơ Câu 9 Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào sau đây?
Câu 10 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Tinh bột có trong tế bào thực vật B Tinh bột là polime mạch không phân
nhánh
C Thuốc thử để nhận biết hồ tinh bột là iot D Tinh bột là hợp chất cao phân tử thiên
nhiên
Câu 11 Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân tinh bột là:
A glucozơ B xenlulozơ C fructozơ D saccarozơ Câu 12 Y là một polisaccarit chiếm khoảng 70–80% khối lượng của tinh bột, phân tử có cấu
trúc mạch cacbon phân nhánh và xoắn lại thành hình lò xo Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần có chứa nhiều Y hơn Tên gọi của Y là
A glucozơ B amilozơ C amilopectin D saccarozơ Câu 13 Tinh bột là sản phẩm quang hóa của cây xanh và được dự trữ trong các loại hạt, củ,
quả… Trong các loại nông sản: hạt gạo, hạt lúa mạch, củ khoai lang, củ sắn, loại nào có chứa hàm lượng tinh bột cao nhất?
A Hạt lúa mạch B Hạt gạo C Củ khoai lang D Củ sắn
Câu 14 Cây xanh là lá phổi của Trái Đất, giữ vai trò điều hòa khí hậu, làm sạch bầu khí
quyển Trong quá trình quang hợp, cây xanh hấp thụ khí CO2, giải phóng khí O2, đồng thời tạo ra một loại hợp chất hữu cơ thiết yếu cho con người, đó là
A etse B cacbohiđrat C chất béo D ancol
Câu 16 Cho các tính chất: (1) hấp phụ iot tạo ra màu xanh tím, (2) bị thủy phân trong môi
trường axit, (3) tan trong nước lạnh, (4) bị trương phồng trong nước nóng, (5) có phản ứng tráng bạc
Số tính chất đúng với tinh bột là
Trang 4A 3 B 4 C 2 D 5
4.3 Tính chất của xenlulozơ
Câu 1 Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D mantozơ
Câu 2 Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng?
A dung dịch glucozơ B dung dịch saccarozơ
Câu 3 Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?
A Glucozơ B Saccarozơ C Mantozơ D Fructozơ
Câu 4 Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ, thu được monosaccarit X oxi hóa X bằng Cu(OH)2
trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được chất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là
A fructozơ, sobitol B glucozơ, axit gluconic
C glucozơ, natri gluconat D saccarozơ, glucozơ
Câu 5 Tính chất, đặc điểm nào sau đây là sai về xenlulozơ?
A Là thành phần chính của bông nõn, với gần 98% khối lượng
B Là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không có vị ngọt
C Tan nhiều trong dung môi nước và etanol
D Là nguyên liệu sản xuất tơ visco và tơ axeat
Câu 6 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Xenlulozơ không tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ như
etanol, ete, benzen
B Xenlulozơ là một polisaccarit, phân tử gồm nhiều gốc β–glucozơ tạo nên
C Xenlulozơ là nguyên liệu sản xuất tơ nhân tạo
D Xenlulozơ là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật
Câu 8 Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3);
phản ứng với axit nitric đặc ( xúc tác axit sunfuric đặc ) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5);
bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:
A (2), (3), (4) và (5) B (1), (2), (3) và (6)
C (1), (3), (4) và (6) D (1), (3), (4) và (5).
Câu 1 Khi thủy phân hoàn toàn chất nào sau đây trong môi trường axit, ngoài thu được
glucozơ còn thu được fructozơ?
A xenlulozơ B saccarozơ C tinh bột D isoamyl fomat Câu 2 Quả chuối xanh có chứa chất X làm iot chuyển thành màu xanh Chất X là:
A Glucozơ B Tinh bột C Xenlulozơ D Fructozơ
Trang 5Câu 3 Có các chất sau: (1) tinh bột; (2) xenlulozơ; (3) saccarozơ; (4) fructozơ Khi thủy
phân những chất trên thì những chất nào chỉ tạo thành glucozơ?
A (1), (2) B (2), (3) C (1), (4) D (3), (4)
Câu 4 Tinh bột và xenlulozơ có cùng tính chất nào sau đây?
A Tan nhiều trong nước B Thủy phân hoàn toàn tạo thành glucozơ.
C Hấp phụ iot tạo ra màu xanh tím D Có phản ứng tráng bạc
Câu 5 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Tất cả cacbohiđrat chứa liên kết glicozit đều bị thủy phân
B Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ
C Phân tử xenlulozơ gồm nhiều mắt xích α-glucozơ
D Tinh bột và xenlulozơ đều thuộc loại polisaccarrit
Câu 6 Cho các phát biểu sau:
(1) Amilozơ và amilopectin là hai thành phần của tinh bột
(2) Xenlulozơ và tinh bột có cùng công thức phân tử
(3) Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất thuốc súng không khói
(4) Thuỷ phân hoàn toàn xenlulozơ tạo thành glucozơ
Số phát biểu đúng là
Câu 7 Nhận định nào sau đây là đúng ?
A Xenlulozơ và tinh bột đều có phân tử khối rất lớn, nhưng phân tử khối của xenlulozơ
lớn hơn nhiều so với tinh bột
B Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
C Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột
D Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ
Câu 8 Cho các nhận định sau: (1) polisaccarit là chất khử, (2) số mol CO2 tạo thành bằng số mol O2 phản ứng, (3) sản phẩm phản ứng giống nhau, (4) số mol gốc glucozơ trong polisaccarit bằng số mol CO2 trừ số mol H2O
Số nhận định đúng khi so sánh hai quá trình đốt cháy hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ là
Câu 9 Cho các nhận định sau: (1) liên kết glicozit bị phá vỡ, (2) sử dụng xúc tác axit vô cơ,
(3) sản phẩm phản ứng giống nhau, (4) khối lượng sản phẩm bằng nhau
Số nhận định đúng khi so sánh hai quá trình thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ (với khối lượng bằng nhau) là
Trang 65.1 Tính chất hóa học chung của cacbohiđrat
Câu 1 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất
đó là
A protein B saccarozơ C tinh bột D xenlulozơ Câu 2 Từ chất nào sau đây không thể điều chế trực tiếp được ancol etylic?
Câu 3 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân Câu 4 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất
đó là:
A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D amoni gluconat Câu 5 Cacbohiđrat X bị thủy phân trong môi trường axit đun nóng và dung dịch chứa X hòa
tan được Cu(OH)2 Vậy X là
Câu 6 Chất E trong dung dịch có các tính chất: (1) hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam, (2) bị thuỷ phân khi có mặt axit vô cơ loãng Chất nào sau đây phù hợp với E?
A Glixerol B Fructozơ C Saccarozơ D Glucozơ
Câu 7 Hợp chất hữu cơ đóng vai trò chất khử trong thí nghiệm nào sau đây?
A Cho triolein tác dụng với khí H2 (xúc tác Ni, to)
B Hòa tan Cu(OH)2 vào dung dịch saccarozơ
C Cho glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3, to
D Thủy phân chất béo trong dung dịch NaOH dư, to
Câu 8 Hợp chất hữu cơ đóng vai trò chất oxi hóa trong thí nghiệm nào sau đây?
A Sục khí H2 dư vào dung dịch glucozơ (Ni, to)
B Cho triolein tác dụng với dung dịch Br2
C Thủy phân xenlulozơ trong môi trường axit
D Hòa tan Cu(OH)2 vào dung dịch fructozơ
Câu 9 Khi đun nóng, trường hợp nào sau đây xảy ra phản ứng cộng?
A Cho xenlulozơ vào dung dịch HNO3 đặc (H2SO4 đặc)
B Cho fructozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3
C Cho triolein vào dung dịch NaOH dư
D Sục khí H2 dư vào dung dịch glucozơ (xúc tác Ni)
Câu 11 Nhóm chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam?
A glucozơ, fructozơ, xenlulozơ B glucozơ, fructozơ, saccarozơ
Trang 7C glucozơ, tinh bột, xenlulozơ D fructozơ, tinh bột, xenlulozơ
Câu 12 Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:
A fructozơ, tinh bột, anđehit fomic B axit fomic, anđehit fomic, glucozơ
C saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ D anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ Câu 13 Nhóm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là :
A glucozơ, axit axetic, anđehit oxalic, mantozơ
B fructozơ, axit fomic, fomanđehit, etylen glicol
C fructozơ, axit fomic, anđehit oxalic, saccarozơ
D glucozơ, axit fomic, anđehit oxalic, mantozơ
Câu 14 Các chất: glucozơ, fructozơ và saccarozơ có tính chất chung là
A Thủy phân trong môi trường axit cho monosaccarit nhỏ hơn
B Làm mất màu nước brom
C Phản ứng với AgNO3/NH3 dư cho kết tủa Ag
D Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam
Câu 15 Dãy gồm các chất đều khử được AgNO3 (trong dung dịch NH3, đun nóng) là
A glucozơ, fructozơ, anđehit axetic, axit fomic
B glixerol, sobitol, glucozơ, amoni gluconat
C triolein, axit oleic, glixerol, natri stearat
D saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, axit gluconic
Câu 16 Dãy gồm các dung dịch đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo thành màu xanh lam
là
A fructozơ, axit oleic, nước ép xoài chín, etyl axetat
B axit gluconic, glixerol, mật ong, ancol metylic
C glucozơ, saccarozơ, nước ép củ cải đường, sobitol
D hồ tinh bột, etylen glicol, nước mía, ancol etylic
Câu 17 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với nước Br2 là
A saccarozơ, xenlulozơ, tripanmitin, axit panmitic
B glucozơ, phenol (C6H5OH), triolein, axit oleic
C glixerol, sobitol, etylen glicol, axit gluconic
D etilen, axetilen, butađien, benzen
Câu 18 Dãy gồm các đều bị thủy phân khi có axit vô cơ xúc tác là
A tristearin, axit stearic, glucozơ, fructozơ B glixerol, amoni gluconat, etylen glicol,
canxi cacbua
Trang 8C sobitol, glucozơ, saccarozơ, axit gluconic D saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ,
tripanmitin
Câu 19 Chất T trong dung dịch có khả năng tác dụng với:
- H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất E
- Nước brom, thu được chất G
- AgNO3 (trong dung dịch NH3, to), thu được amoni gluconat
Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch T hòa tan được Cu(OH)2 B T được gọi là đường mía.
C G là axit gluconic D E là sobitol
Câu 20 Chất E trong dung dịch có các tính chất:
- Hoà tan Cu(OH)2 cho phức chất màu xanh lam
- Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit vô cơ loãng
- Không khử được AgNO3 (trong dung dịch NH3, to)
Chất nào sau đây thỏa mãn tính chất của E?
A Glixerol B Fructozơ C Saccarozơ D Glucozơ
Câu 24 Cho các hợp chất sau:
Những hợp chất cho phản ứng thủy phân tới cùng chỉ tạo glucozơ là:
5.2 Nhận biết
Câu 1 Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ có thể dùng
A dung dịch I2 B dung dịch H2SO4, t0 C Cu(OH)2 D dung dịch NaOH Câu 2 Để phân biệt glucozơ và saccarozơ, người ta dùng thuốc thử nào sau đây?
C H2/Ni, t0 D Dung dịch AgNO3/NH3
Câu 3 Có thể phân biệt dung dịch glucozơ và dung dịch fructozơ bằng thuốc thử là
A H2 (Ni, to) B AgNO3 (trong dung dịch NH3, to)
Câu 5 Nhận định sai là:
A Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
B Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2
C Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2
Trang 9D Phân biệt fructozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
Câu 7 Cho 3 dung dịch: glucozơ, axit axetic, glixerol Để phân biệt 3 dung dịch trên chỉ cần
dùng 2 hóa chất là:
C Dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3 D AgNO3/dung dịch NH3 và quỳ tím
Câu 9 Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: hồ tinh bột; saccarozơ; glucozơ; người ta có thể
dùng một trong những hoá chất nào sau đây?
Câu 10 Để phân biệt Glucozơ, saccarozơ, tinh bột và Xenlulozơ có thể dùng các thuốc thử:
(1) nước, (2) dung dịch AgNO3/NH3, (3) nước Iốt, (4) quỳ tím?
Câu 12 Có 4 gói bột trắng: Glucozơ, tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ Có thể chọn nhóm
thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được cả 4 chất trên:
A H2O, dd AgNO3/NH3, dd HCl B H2O, dd AgNO3/NH3, dd I2
C H2O, dd AgNO3/NH3, dd NaOH D H2O, O2 (để đốt cháy), dd AgNO3/NH3
Câu 14 Có các dung dịch không màu: HCOOH, CH3COOH, glucozơ, glixerol, C2H5OH,
CH3CHO Thuốc thử tối thiểu cần dùng để nhận biết được cả 6 chất trên là:
A [Ag(NH3)2]OH B Na2CO3 và Cu(OH)2/OH-, to
C Quỳ tím và [Ag(NH3)2]OH D Quỳ tím và Cu(OH)2/OH-
Câu 16 Các dung dịch: metyl metacrylat, glucozơ, glixerol và hồ tinh bột được kí hiệu ngẫu
nhiên là X, Y, Z và T Kết quả thí nghiệm được ghi lại ở bảng dưới đây
Z AgNO3 trong dung dịch NH3,t0 Kết tủa Ag
Các dung dịch ban đầu được kí hiệu tương ứng là
A X, T, Y, Z B Y, T, Z, X C Z, T, X, Y D T, Z, X, Y
Câu 17 Các chất sau: phenol (C6H5OH), tristearin, saccarozơ được kí hiệu ngẫu nhiên là X,
Y, Z Một số tính chất vật lí được ghi trong bảng sau:
Tính tan trong nước ở 25°C Tan tốt Ít tan Không tan
Nhận xét nào sau đây là sai?
A Dung dịch X hòa tan Cu(OH)2 B X có phản ứng với nước brom
C Y tan nhiều trong nước nóng D Thủy phân Z thu được glixerol
Trang 10Câu 18 Các dung dịch: etanol, glucozơ, glixerol và hồ tinh bột được kí hiệu ngẫu nhiên là E,
T, G và Q Một số kết quả thí nghiệm được ghi lại ở bảng dưới đây
Tác nhân phản ứng Chất tham gia phản ứng Hiện tượng
Các dung dịch: etanol, glucozơ, glixerol và hồ tinh bột được kí hiệu tương ứng là
Câu 20 Các chất: saccarozơ, glucozơ, triolein, glixerol được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T.
Ở điều kiện thường, X và Y ở thể rắn, Z và T ở thể lỏng
Một số kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau
AgNO3 (trong dung dịch NH3, đun nóng) X Kết tủa Ag
Nhận xét đúng là
A Y là saccarozơ B X là glixerol C T là glucozơ D Z là triolein Câu 21 Các dung dịch: fructozơ, phenol, glixerol Một số kết quả thí nghiệm được liệt kê ở
bảng sau (Dấu + là có phản ứng, dấu - là không tác dụng)
Dung dịch Thuốc thử
-Kí hiệu các dung dịch fructozơ, phenol, glixerol lần lượt là
Câu 22 Các dung dịch: saccarozơ, hồ tinh bột, glucozơ được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z.
Một số kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:
Z AgNO3 trong dung dịch NH3,t0 Kết tủa Ag
Các dung dịch ban đầu tương ứng với các kí hiệu là
Câu 23 Các dung dịch glucozơ, fructozơ, saccarozơ được kí hiệu ngẫu nhiên là E, T, G Một
số kết quả thí nghiệm được liệt kê ở bảng sau (Dấu + là có phản ứng, dấu - là không tác dụng)