1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lí thuyết cần biết khi học cơ học

4 334 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lí Thuyết Cần Biết Khi Học Cơ Học
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Cơ Học
Thể loại Tài Liệu
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 179,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Góc và cung lượng giác1.. Giá trị lượng giác của một góc a.. Bảng giá trị lượng giác của một số cung hay góc đặc biệt R l =α... Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệta.. C

Trang 1

I Góc và cung lượng giác

1 Góc và cung lượng giác

- Mối liên hệ giữa độ và radian : 1800 = π (rad)

- Công thức về độ dài cung:

- Hai góc lượng giác có cùng tia đầu tia cuối thì khác nhau k2π( hay k3600), với k là số nguyên

2 Giá trị lượng giác của một góc

a Định nghĩa

Trên mặt phẳng Oxy cho đường rròn lượng giác tâm O, bán kính R =1 và điểm M nằm trên đường tròn lượng giác sao cho sđ AM = β với 0 ≤ β ≤ 2 π

Đặt α = β + k2π , k thuộc Z

Ta định nghĩa

b Các hệ thức cơ bản

) (

cot ) 2 cot(

tan ) 2 tan(

sin ) 2 sin(

cos ) 2 cos(

Z

k

k k k k

= +

= +

= +

= +

α π

α

α π

α

α π

α

α π

α

• −−11≤≤sincosαα≤≤11

c Bảng giá trị lượng giác của một số cung hay góc đặc biệt

R

l =α l là độ dài cung

α là số đo cung (rad)

R là bán kính đường tròn

• cos 2α+ sin 2α = 1

• Nếu sinα cosα ≠ 0 thì

α

α

tan

1 cot =

α α

α α

2 2

2 2

sin

1 cot

1

cos

1 tan

1

= +

= +

Trang 2

3 Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt

a Cung đối ( tổng bằng 0): a và -a

a a

a a

a a

a a

cot

)

cot(

tan

)

tan(

sin

)

sin(

cos

)

cos(

=

=

=

=

b Cung bù ( tổng bằng π ): a và π- a

a a

a a

a a

a a

cot )

cot(

tan )

tan(

cos )

cos(

sin

)

sin(

=

=

=

=

π

π

π

π

c Cung phụ ( tổng bằng

2

π

): a và

2

π

- a

a a

a a

a a

a a

tan 2

cot

cot 2

tan

cos 2

sin

sin 2

cos

=

 −

=

 −

=

 −

=

 −

π

π

π

π

d Cung khác π ( hiệu bằng π): a và π+ a

a a

a a

a a

a a

cot

)

cot(

tan

)

tan(

cos )

cos(

sin )

sin(

=

+

=

+

=

+

=

+

π

π

π

π

e Cung khác

2

π

( hơn

2

π

)π a và

2

π

+ a

a a

a a

a a

a a

tan )

2

cot(

cot )

2

tan(

sin )

2

cos(

cos

)

2

sin(

=

+

=

+

=

+

=

+

π

π

π

π

II Công thức lượng giác

1 Công thức cộng

b a

b a b

a

b a

b a

b

a

b a b

a b

a

b a b

a b

a

cot cot

1 cot cot

)

cot(

tan tan 1

tan tan

)

tan(

cos cos cos

sin

0

sin(

sin sin cos

cos

)

cos(

±

=

±

±

=

+

±

=

±

=

±

Trang 3

2 Công thức nhân

a Công thức nhân đôi

a

a a

a

d a

a a

a a

a

a a a

cot

2

1 cot

2

cot

tan

1

tan

2

2

tan

sin 2 1 1 cos 2 sin cos

2

cos

cos sin

2

2

sin

2

2

2 2

2 2

=

=

=

=

=

=

b Công thức hạ bậc

) 2 2

( 2 cos

1

2 cos

1

tan

2

2 cos

1

cos

2

2 cos

1

sin

2

2

2

π

π k

a a

a a

a a

a a

+

≠ +

=

+

=

=

c Công thức nhân ba

) 2 2 3 ( tan 3 1

tan tan

3

3

tan

cos 3 cos

4

3

cos

sin 4 sin

3

3

sin

2 3 3

3

π

π k

a a

a a

a

a a

a

a a

a

+

=

=

=

d Công thức hạ bậc ba

) 3 cos cos

3

(

4

1

cos

) 3 sin sin

3

(

4

1

sin

3

3

a a

a

a a

a

+

=

=

e Công thức chia đôi

3 Các công thức biến đổi

a Tổng thành tích

Đặc biệt:

Cos 2 a =

2

1

( 1 + cos2a) Sin 2 a =

2 1

(1 – cos2a)

Trang 4

b Tích thành tổng

III Các công thức bổ sung

Trong tam giác ABC có:

Sina Cosa =

2 1

.sin 2a

Ngày đăng: 16/09/2013, 04:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

c. Bảng giá trị lượng giác của một số cung hay góc đặc biệt - Lí thuyết cần biết khi học cơ học
c. Bảng giá trị lượng giác của một số cung hay góc đặc biệt (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w