Câu 11 : Điện phân dung dịch hỗn hợp (CuSO 4 và HBr) trong đó nồng độ mol của 2 muối bằng nhau.. .Nếu them vài giọt quỳ tím vào dung dịch sau khi điện phân thì màu của dung dịch :.[r]
Trang 1Đề kiểm tra số 2
Họ và tên :………
Câu 1 : Điện phân muối clorua nóng chảy , thu được 896 ml khí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim
loại ở catot Công thức hoá học của muối dem điện phân là :
Câu 2 : X là hợp kim của Fe và Zn ,còn Y là hơp kim của Fe và Sn Hãy cho biết khi bị ăn mòn thì kim
loại nào bị phá huỷ :
A Trong hai hợp kim đó Fe đều bị phá huỷ
B Trong X thi Fe bị phá huỷ còn trong Y thì Sn bị phá huỷ
C Trong X thì Zn bị phá huỷ còn trong Y thì Fe bị phá huỷ
D Zn và Sn bị phá huỷ
Câu 3 : Cho giá trị thế điện cực chuẩn E0
Mg2+/Mg = -2,37 ;E0
Ag+/ Ag = +0,80 V Suất điện động chuẩn của pin Mg-Ag là :
Câu 4 : Một sợi dây đồng (Cu ) nối tiếp với một sợi dây nhôm (Al ) để trong không khí ẩm Sau một
thời gian chỗ nối bị đứt là do :
A Al tác dụng với các hoá chất trong không khí
B Cu và Al tác dụng với oxi có trong không khí.
C Cả Al và Cu tác dụng với các hoá chất có trong không khí
D Quá trình ăn mòn điện hoá xảy ra chỗ nối giữa hai kim loại
Câu 5 : Khi điện phân dung dịch CuSO4 để điều chế kim loại Cu Trong quá trình điện phân :
A pH của dung dịch điện phân luôn giảm.
B pH của dung dịch điện phân luôn tăng
C pH của dung dịch điện phân không thay đổi
D pH của dung dịch điện phân có thể tăng hoặc giảm
Câu 6 : Đặc điểm của ăn mòn hoá học là :
A Không phụ thuộc vào nhiệt độ và không phát sinh dòng điện
B Phụ thuộc vào nhiệt độ và phát sinh dòng điện
C Phụ thuộc nhiệt độ và không phát sinh dòng điện
D Phụ thuộc nhiệt độ và có thể có hoặc không phát sinh dòng điện
Câu 7 : Cho 2 lít dung dịch hỗn hợp FeCl2 0,1 M và BaCl2 0,2 M ( dung dịch X) Điện phân dung dịch
X với cường độ dòng điện 5 A đến khi kết tủa hết ion kim loại bám trên catot thì thời gian điện phân là
Câu 8 : Nhận xét đúng trong các trường hợp sau :
A Phản ứng oxi hoá khử xảy ra trong pin điện hoá sinh ra dòng điện xoay chiều
B Suất điện động U của pin điện hoá không phụ thuộc vào nồng độ dung dịch muối
C Nếu E0 ( Mn+/ M ) càng lớn thì tính oxi hoá của cation Mn+ càng yếu và tính khử của kim loại
M càng mạnh
D Nếu E0 ( Mn+/ M ) càng nh ỏ thì tính oxi hoá của cation Mn+ càng yếu và tính khử của kim loại M càng mạnh
Câu 9 : Có 400 ml dung dịch chứa HCl và KCl , đem điện phân trong bình điện phân có vách ngăn bằng
dòng điện 9,65 A trong 20 phút thì được dung dịch chứa một chất tan có pH= 13 Nồng độ mol của dung dịch ban đầu lần lượt là :
Câu 10 : Điện phân nóng chảy a g muối X tạo bởi kim loại M và halogen ,thu được 0,96 g kim loại M ở
catot và 96 lít khí (đktc) ở anot Mặt khác hoà tan a g muối vào H2O , sau đó cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 11,48 g kết tủa Kim loại M là
Câu 11 : Điện phân dung dịch hỗn hợp (CuSO4 và HBr) trong đó nồng độ mol của 2 muối bằng
nhau Nếu them vài giọt quỳ tím vào dung dịch sau khi điện phân thì màu của dung dịch :
Trang 2Câu 12 : Dung dịch X chứa đồng thời 0,01 mol NaCl , 0,05 mol CuCl2 , 0,04 mol FeCl3 và 0,04 mol ZnCl2 Kim loại đầu tiên thoát ra ở catot khi điện phân dung dịch trên là :
Câu 13 : Trong ăn mòn điện hoá học ,xảy ra :
A Sự oxi hoá ở cực dương B Sự oxi hoá ở hai cực
Câu 14 : Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,04 mol AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 , điện cực
trỏ ,dòng điện 5A trong 32 phút 10 giây Khối lượng kim loại bám vào catot là
Câu 15 : Điện phân ( với điện cực Pt) 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 đến khi có khí bắt đầu thoát ra ở catot thì dừng lại Để yên dung dịch cho đến khi khối lượng catot không đổi , khối lượng catot tăng 3,2 g so với lúc chưa điện phân Nồng độ dung dịch Cu(NO3)2 là :
Câu 16 : Cho 200 g dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3 4,25 % và Cu(NO3)2 9,4 % ( dung dịch A) Điện phân dung dịch A đến khi catot có 8,2 g kim loại bám vào thì dừng lại được dung dịch B Nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch B là :
A Cu(NO3)2 5,545 % và HNO3 4,542 %
B Cu(NO3)2 2,622 % và HNO3 2,270 %
C Cu(NO3)2 8,317 % và HNO3 6,813 %
D Kết quả khác.
Câu 17 : Một người hàn răng bằng kim loại Khi chạm một thìa nhôm vào chỗ hàn thì thấy đau
buốt Phát biểu nào sau đây giải thích đúng sự đau buốt đó :
A Kim loại có thể gây cảm giác sắc nhọn
B 2 kim loại khác nhau trong cùng 1 dung dịch điện li phát sinh ra dòng điện
C Kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi muối
D Nhiệt và bọt khí tạo thành khi cho kim loại vào axit.
Câu 18 : Khi để lâu trong không khí ẩm một vật làm bằng sắt tây ( sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp
sắt bên trong ,sẽ xảy ra quá trình :
Câu 19 : Điện phân dung dịch chứa 37,6 g Cu(NO3)2 và 59,6 g KCl (điện cực trơ có màng ngăn ) Sau một thời gian thấy khối lượng dung dịch giảm 34,3 g so với ban đầu ,thể tích dung dịch là 0,8 lit Nồng
độ mol của các chất tron dung dịch sau khi điện phân là :
A KCl 0,25 M ; KNO3 0,5 M ; KOH 0,25 M
C KCl 0,25; KNO3 0,375 M
D KCl 0,25 M ; KOH 0,25 M
Câu 20 : Hoà tan 20 g K2SO4 vào 150 gam H2O ,thu được dung dịch A Tiến hành điện phân dung dịch
A một thời gian Sau khi điện phân khối lượng K2SO4 trong dung dịch chiếm 15% khối lượng của dung dịch Biết lượng nuớc bị bay hơi là không đáng kể Thể tích khí thoát ra ở mỗi điện cực đo ở điều kiện tiêu chuẩn lần lượt là :