Bài 7: ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI CÁC NƯỚC CHÂU Á.Câu 1: Quốc gia nào có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao nhất châu Á: A.Trung Quốc B.Ấn Độ C.Hàn Quốc D.Nhật Bản Câu 2: Q
Trang 1Bài 7: ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI CÁC NƯỚC CHÂU Á.
Câu 1: Quốc gia nào có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao nhất châu Á:
A.Trung Quốc B.Ấn Độ C.Hàn Quốc D.Nhật Bản
Câu 2: Quốc gia nào hiện nay có mức độ công nghiệp hóa cao và nhanh:
A.Trung Quốc B.Ấn Độ C.Hàn Quốc D.Nhật Bản
Câu 3: Quốc gia nào trở nên giàu có dựa vào nguồn tài nguyên dầu khí phong phú:
A Nhật Bản B Việt Nam C Cô-oét D Lào
Câu 4: Quốc gia nào sau đây là quốc gia đang phát triển nền kinh tế chủ yếu dựa vào sản xuất nông
nghiệp
A.Nhật Bản B.Trung Quốc C.Hàn Quốc D.Lào
Câu 5: Quốc gia nào sau đây không được coi là nước công nghiệp mới?
a.Hàn Quốc b.Đài Loan c.Thái Lan d.Xing-ga-po.
Câu 6: Những nước nào công nghiệp phát triển nhanh nhưng nông nghiệp vẫn giữ vai trò lớn?
c Cả a, b đều đúng d Cả a, b đều sai
Câu 7: Những nước có thu nhập cao là những nước có:
a Nền công nghiệp phát triển
b.Nền nông nghiệp phát triển
c Cả a, b đều đúng d Cả a, b đều sai
Câu 8: Việt Nam nằm trong nhóm nước:
a Có thu nhập thấp b Thu nhập trung bình dưới
c Thu nhập trung bình trên d Thu nhập cao
Câu 9: Sau chiến tranh thế giới thứ 2 Nhật Bản trở thành nước thứ 2 thế giới sau Hoa Kì do:
a Tiến hành cuộc cách mạng xanh
b Do công nghiệp phát triển
c Tiến hành cải cách Minh Trị
d Thu nhập tăng lên
Câu 10: Quốc gia nào sau đây được coi là nước nông công nghiệp ?
a.Hàn Quốc b.Đài Loan c.Trung Quốc d.Xing-ga-po
Bài 8: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ – XÃ HỘI CÁC NƯỚC CHÂU Á.
Câu 1: Lúa gạo là cây trồng quan trọng nhất của khu vực có khí hậu:
a Ôn đới lục địa b Ôn đới hải dương
c Nhiệt đới gió mùa d Nhiệt đới khô
Câu 2: Những nước nào sau đây sản xuất nhiều lương thực nhất thế giới?
a Thái Lan, Việt Nam b Trung Quốc, Ấn Độ
c Nga, Mông Cổ d Nhật Bản, Ma-lai-xi-a
Câu 3: Những nước nào sau đây xuất khẩu lương thực ( lúa gạo ) nhiều nhất thế giới?
a Thái Lan, Việt Nam b Trung Quốc, Ấn Độ
c Nga, Mông Cổ d Nhật Bản, Ma-lai-xi-a
Câu 4: Nước khai thác và xuất khẩu dầu mỏ lớn nhất Châu Á là:
Câu 5: Nước nào đã sớm đạt được nền công nghiệp trình độ cao nhất ở Châu Á?
Câu 6:Cây lương thực có vai trò quan trọng nhất châu Á:
A Lúa mì B Lúa gạo C Ngô D Khoai
Trang 2Câu 7: Các nước khu vực Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á có các loại cây trồng chủ yếu:
A Lúa mì, bông, chà là B Lúa gạo, ngô, chà là
C Lúa gạo, ngô, chè. D Lúa gạo, lúa mì, cọ dầu
Câu 8: Các nước khu vực Tây Nam Á và vùng nội địa có các loại cây trồng chủ yếu:
A Lúa mì, bông, chà là B Lúa gạo, ngô, chà là.
C Lúa gạo, ngô, chè D Lúa gạo, lúa mì cọ dầu
Câu 9: Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất châu Á:
A Việt Nam B Thái Lan C Ấn Độ D Trung Quốc
Câu 10: Vật nuôi quan trọng nhất ở Bắc Á là:
A Lợn B Bò C Gà D Tuần lộc
Câu 11: Vật nuôi chủ yếu ở vùng khí hậu ẩm ướt là:
A Trâu, bò, lợn, gà, vịt B Dê, bò, ngựa, cừu
C Cừu, lợn, gà, vịt D Lợn, gà, dê, cừu
Câu 12: Nhận xét nào sau sau đây không đúng về đặc điểm phát triển ngành công nghiệp của các
nước châu Á
A Sản xuất công nghiệp rất đa dạng ở các nước châu Á
B Hầu hết các nước phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
C.Sản xuất công nghiệp của các nước châu Á phát triển nhất trên thế giới.
D.Sản xuất công nghiệp không đều giữa các nước châu Á
Câu 13: Những nước có ngành dịch vụ phát triển cao:
A Trung Quốc, Ấn Độ và Nhật Bản
B Trung Quốc, Xin-ga-po và Nhật Bản
C Nhật Bản, Xin-ga-po và Hàn Quốc
D Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc
Câu 14 : Những nước công nghiệp luyện kim, cơ khí chế tạo, điện tử…phát triển mạnh ở:
A Trung Quốc, Ấn Độ và Nhật Bản
B Trung Quốc, Thái Lan và Nhật Bản
C Nhật Bản, Việt Nam và Hàn Quốc
D Nhật Bản, Hàn Quốc và Cô-oét
Câu 15: Lúa gạo thích nghi với khí hậu:
a nóng, khô b Lạnh, khô
Câu 16: Lúa gạo được trồng chủ yếu ở:
a núi cao b Cao nguyên
Câu 17: cây trồng chủ yếu ở các vùng đất cao và khí hậu khô là:
c lúa gạo và ngô d lúa mì và ngô
Câu 18: Năm 2003 sản lượng lúa gạo chiếm bao nhiêu phần trăm của toàn thế giới?
Câu 19: sản xuất công nghiệp của các nước châu Á có đặc điểm
A Sản xuất công nghiệp rất đa dạng
B công nghiệp phát triển chưa đều
C đa dạng và phát triển chưa đều.
D.Sản xuất công nghiệp đồng đều
Câu 20: ngành công nghiệp tạo ra nguồn nguyên liệu, nhiên liệu cho sản xuất trong nước và xuất
khẩu là
Trang 3A công nghiệp khai khoáng B.công nghiệp luyện kim.
C công nghiệp cơ khí D.công nghiệp dệt may
Câu 21: ngành công nghiệp phát triển ở hầu hết các nước
A công nghiệp khai khoáng B.công nghiệp luyện kim.
C.công nghiệp cơ khí
D.công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Câu 22: GDP theo đầu người càng cao thì tỉ trọng trong cơ cấu GDP
A giá trị nông nghiệp càng cao
B giá trị công nghiệp càng cao
C giá trị dịch vụ càng cao
D giá trị NN, CN, DV bằng nhau
Bài 9: KHU VỰC TÂY NAM Á.
Câu 1: Các nước đế quốc luôn muốn gây ảnh hưởng đến khu vực Tây Nam Á là vì:
a Nằm trên đường giao thông quốc tế
b Ngã ba của ba châu lục
c Nguồn khoáng sản phong phú d Cả ba ý trên.
Câu 2: Khu vực Tây Nam Á nằm trong kiểu khí hậu nào?
a Nhiệt đới khô b Cận nhiệt
c Ôn đới d Nhiệt đới gió mùa
Câu 3: Sông Ti-grơ và Ơ-phrát có những giá trị đối với khu vực:
a Bồi đắp phù sa b Thuỷ điện
Câu 4: Ở Tây Nam Á, dân cư quốc gia nào không phải là tín đồ Hồi giáo?
a Ác-mê-ni-a b I-xra-en c Síp d I-ran.
Câu 5: Nước sông khu vực Tây Nam Á được cung cấp từ:
a Nước mưa b Nước ngầm
c Nước ngấm ra từ trong núi d Nước băng tuyết tan.
Câu 6: Nhận xét nào không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Tây Nam Á
A Nằm ở ngã ba của ba châu lục
B Tiếp giáp với nhiều vùng biển
C Có vị trí chiến lươc về kinh tế- chính trị
D Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.
Câu 7: Tây Nam Á là nằm ở ngã ba của 3 châu lục:
A.Châu Á-châu Âu-châu Phi B.ChâuÁ-châuÂu-châu Mĩ
C.Châu Á-châu Phi-châu Mĩ
D Châu Á-châu Âu- châu Đại Dương
Câu 8: Địa hình chủ yếu của Tây Nam Á là
C.Đồng bằng và bán bình nguyên D Đồi núi
Câu 9: Khí hậu chủ yếu của Tây Nam Á là
A Khí hậu gió mùa B Khí hậu hải dương
C Khí hậu lục địa D Khí hậu xích đạo
Câu 10: Tài nguyên quan trọng nhất của khu vực là
A.Than đá B.Vàng C.Kim cương D.Dầu mỏ
Câu 11: Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo đạo:
A.Hồi giáo B.Ki-tô giáo C.Phật giáo D.Ấn Độ giáo
Câu 12: Ngành công nghiệp nào phát triển mạnh ở Tây Nam Á:
Trang 4A Khai thác và chế biến than đá
B Công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ
C Công nghiệp điện tử-tin học
D Công ngiệp nguyên tử, hàng không vũ trụ
Câu 13: Tây Nam Á xuất khẩu dầu mỏ đến các khu vực:
A Đông Nam Á, Nam Á, Bắc Mĩ, Châu Âu
B Bắc Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản, Châu Đại Dương.
C Bắc Mĩ, Châu Âu, Đông Nam Á
D Bắc Mĩ, Bắc Á, Châu Âu,Đông Á
Câu 14: Đặc điểm chính trị của khu vực Tây Nam Á:
A Tình hình chính trị rất ổn định
B Các nước có nền chính trị hòa bình, và hợp tác với nhau về nhiều mặt
C Tình hình chính trị bất ổn, nhiều cuộc tranh chấp xảy ra.
D Các nước vẫn là thuộc địa
Câu 15: Những nguyên nhân chủ yếu làm tình hình Tây Nam Á không ổn định:
A Vị trí chiến lược quan trọng
B Nguồn tài nguyên giàu có.
C Bắc Mĩ, Châu Âu, Đông Nam Á
D Bắc Mĩ, Bắc Á, Châu Âu,Đông Á
Câu 16: Hằng năm TNA khai thác dầu chiếm bao nhiêu phần sản lượng thế giới
A.1/2 B.1/3 C.1/4 D.1/5
Bài 10: ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN KHU VỰC NAM Á.
Câu1: Khu vực Nam Á được chia thành các miền địa hình khác nhau:
a 2 miền b 3 miền c 4 miền d 5 miền
Câu 2: Ranh giới giữa Nam Á và Trung Á là dãy núi:
Câu 3: Khu vực Nam Á có khí hậu:
a Cận nhiệt đới b Nhiệt đới khô
c Xích đạo d Nhiệt đới gió mùa.
Câu 4 : Dãy Hi-ma-lay-a có ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu Nam Á
A Đón các khối khí lạnh vào mùa đông, chắn các khối khí mùa hạ vào Nam Á
B Ngăn chặn ảnh hưởng của gió mùa ảnh hưởng tới Nam Á
C Chặn các khối khí vào mùa đông tràn xuống, đón gió mùa mùa hạ gây mưa cho sườn núi phía nam.
D gây là hiệu ứng gió phơn khô nóng vào mùa hạ cho Nam Á
Câu 5: Loại gió ảnh hưởng sâu sắc đến sản xuất khu vực Nam Á là:
a Tín phong Đông Bắc b Gió mùa Tây Nam
c Gió Đông Nam d Gió mùa Đông Bắc
Câu 6: Nam Á tiếp giáp với những khu vực nào của châu Á?
A.Đông Nam Á B.Trung Á C.Tây Nam Á D.CảA,B,C
Câu 7: Nam Á tiếp giáp với đại dương nào?
A Thái Bình Dương B Ấn Độ Dương
C Bắc Băng Dương D Đại Tây Dương
Câu 8: Nam Á có mấy dạng địa hình khác nhau
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 9: Ở giữa của Nam Á là miền địa hình:
Trang 5A Hệ thống dãy Hi-ma-lay-a
B Sơn nguyên Đê-can
C Dãy Gác Đông và Gác Tây
D Đồng bằng Ấn-Hằng
Câu 10: Miền địa hình phía bắc của Nam Á là miền địa hình:
A.Hệ thống dãy Hi-ma-lay-a B Sơn nguyên Đê-can
C Dãy Gác Đông và Gác Tây D Đồng bằng Ấn-Hằng
Câu 11: Gió mùa mùa đông có hướng:
A Tây Bắc B Đông Bắc C TâyNam D ĐôngNam
Câu 12: Gió mùa mùa hạ có hướng:
A.Tây Bắc B.Đông Bắc C.Tây Nam D.Đông Nam
Câu13: Nhân tố nào ảnh hưởng rõ rệt đến sự phân hóa của khí hậu Nam Á
A vĩ độ B gió mùa C địa hình D kinh độ
Câu 14: Nam Á có các kiểu cảnh quan:
A rừng nhiệt đới ẩm, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao.
B rừng lá kim, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao
C rừng cận nhiệt đới ẩm, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao
D rừng rừng lá rộng, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao
Câu 15 : Nam Á có các hệ thống sông lớn:
A sông Ấn, sông Hằng, sông Mê-Công
B sông Ấn, sông Hằng, sông Ơ-phrát
C sông Ấn, sông Hằng, sông Trường Giang
D sông Ấn, sông Hằng, sông Bra-ma-pút.
Câu 16: Gió mùa mùa hạ hoạt động vào thời gian:
A.T4-T9 B.T10-T3 C.T5-T8 D.T7-T10
Câu 17: Tính chất của Gió mùa mùa hạ
A.nóng,khô B.lạnh, khô
C.nóng, ẩm,mưa nhiều D lạnh, khô, mưa ít
Câu 18: Điều gì ảnh hưởng đến nhịp điệu sản xuất và sinh hoạt của nhân dân
A.địa hình quá cao B.khí hậu quá lạnh
C.nhịp điệu gió mùa D ít sông
Câu 19: nhân tố ảnh hưởng rõ rệt đến sự phân hóa khí hậu Nam Á
A.địa hình B.khí hậu C.sông ngòi D cảnh quan
Câu 20: Nơi có lượng mưa nhiều nhất thế giới là
A.Munbai B.Muntan C.Serapundi D Côncata
Bài 11: DÂN CƯ VÀ ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KHU VỰC NAM Á Câu 1: Em có nhận xét gì về sự phân bố dân cư Nam Á?
a Một trong những khu vực đông dân bậc nhất thế giới
b Tập trung ven biển và đồng bằng
c Dân cư phân bố không đều d Cả ba ý trên.
Câu 2: Dân cư các nước Nam Á theo tôn giáo nào?
c Thiên Chúa giáo, Phật giáo d.Tất cả a,b,c.
Câu 3: Các nước Nam Á trước đây là thuộc địa của đế quốc nào?
a Anh b Pháp c Tây Ban Nha d Hà Lan
Câu 4: Nền kinh tế các nước Nam Á đang trong giai đoạn:
a Chậm phát triển b Đang phát triển
Trang 6c Phát triển d Rất phát triển.
Câu 5: Quốc gia có nền kinh tế phát triển nhất Nam Á là:
a Nê-pan b Xri-lan-ca
Câu 6: Nam Á là khu vực đông dân thứ mấy của châu Á
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 7: Nam Á là nơi phát sinh ra hai tôn giáo lớn nào
A.Ấn Độ giáo và Hồi giáo B.Ấn Độ giáo và Ki-tô-giáo
C.Ấn Độ giáo và Phật giáo D.Phật giáo và Hồi giáo
Câu 8: Dân cư Nam Á chủ yếu theo tôn giáo nào
A Ấn Độ giáo và Hồi giáo B Ấn Độ giáo và Ki-tô-giáo
C Ấn Độ giáo và Phật giáo D Phật giáo và Hồi giáo
Câu 9 : Nam Á có bao nhiêu quốc gia:
A 7 B 8 C 9 D 10
Câu 10: Năm bao nhiêu, các nước Nam Á giành được độc lập và tiến hành xây dựng nền kinh tế tự
chủ
A 1945 B 1946 C 1947 D 1948
Câu 11: Nguyên nhân làm cho tình hình chính trị- xã hội trong khu vực thiếu ổn định?
A Do bị đế quốc đô hộ kéo dài
B Xảy ra mâu thuẫn xung đột giữa các dân tộc
C Xảy ra mâu thuẫn xung đột giữa các tôn giáo
D Cả 3 nguyên nhân trên.
Câu 12: Hoạt động kinh tế chủ yếu của hầu hết các nước trong khu vực Nam Á là
A Dịch vụ B Công nghiệp
C Nông nghiệp D Khai thác dầu mỏ
Câu 13: Ngày nay, về giá trị sản lượng công nghiệp, Ấn Độ đứng thứ mấy trên thế giới
A 7 B 8 C 9 D 10
Bài 12: ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á.
Câu 1: Những nước nào sau đây không nằm trong vùng lãnh thổ Đông Á?
a Trung Quốc, Nhật Bản b Hàn Quốc, Triều Tiên
c Việt Nam Mông Cổ d Đài Loan
Câu 2: Phần phía tây đất liền của Đông Á chủ yếu nằm trong kiểu khí hậu nào
A Khí hậu gió mùa B Khí hậu cận nhiệt địa trung hải
C Khí hậu lục địa D Khí hậu núi cao
Câu 3: Cảnh quan ở phần phía Tây khu vực Đông Á chủ yếu là:
a Thảo nguyên khô b Hoang mạc
c Bán hoang mạc d.Tất cả các cảnh quan trên.
Câu 4: Con sông nào là ranh giới tự nhiên giữa Trung Quốc và Nga?
a.Sông Ấn b.Trường Giang c.A Mua d.Hoàng Hà
Câu 5: Con sông nào dài nhất khu vực Đông Á?
a.Sông Ấn b.Trường Giang c.A Mua d.Hoàng Hà
Câu 6 : Quốc gia nào ở Đông Á thường xuyên bị động đất va núi lửa?
a.Hàn Quốc b.Trung Quốc c.Nhật Bản d.Triều Tiên
Câu 7: Đông Á gồm mấy bộ phận:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 8: Đông Á tiếp giáp với đại dương nào
A Bắc Băng Dương B Ấn Độ Dương
Trang 7C Thái Bình Dương D Đại Tây Dương
Câu 9: Phần đất liền của Đông Á chiếm bao nhiêu phần lãnh thổ của Đông Á
A 80,7% B 81,7% C 82,7% D 83,7%
Câu 10: Hệ thống núi, sơn nguyên cao hiểm trở và các bồn địa rộng phân bố ở đâu phần đất liền của
Đông Á
A Phía tây Trung Quốc B Phía đông Trung Quốc
C Bán đảo Triều Tiên D Toàn bộ lãnh thổ phần đất liền
Câu 11: Hệ thống sông lớn của Đông Á có lũ vào mùa nào
A Thu đông B đông xuân
C cuối xuân đầu hạ D cuối hạ, đầu thu
Câu 12: Phần hải đảo của Đông Á chịu những thiên tai nào:
A Bão tuyết B Động đất, núi lửa
C Lốc xoáy D Hạn hán kéo dài
Câu 13: Phần hải đảo của Đông Á là miền địa hình chủ yếu nào:
A Sơn nguyên B Bồn địa
Câu 14: Phần phía đông đất liền và phần hải đảo của Đông Á chủ yếu nằm trong kiểu khí hậu nào
A Khí hậu gió mùa B Khí hậu cận nhiệt địa trung hải
C Khí hậu lục địa D Khí hậu núi cao
Bài 13: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI KHU VỰC ĐÔNG Á.
Câu 1: Ở khu vực Đông Á nước nào có giá trị xuất khẩu vượt giá trị nhập khẩu lớn nhất?
a Hàn Quốc b.Nhật Bản c.Trung Quốc d Đài Loan.
Câu 2: Nước nào sau đây là nước có nền công nghiệp phát triển cao?
a Hàn Quốc b.Nhật Bản c.Trung Quốc d.Đài Loan.
Câu 3: Những thành tựu quan trọng nhất cuaTrung Quốc là:
a.Nông nghiệp phát triển, giải quyết tốt lương thực cho người dân
b.Công nghiệp hoàn chỉnh, hiện đại
c.Tốc độ tăng trưởng nhanh và ổn định
d.Tất cả các ý trên.
Câu 4: Thu nhập của người dân Nhật Bản cao là nhờ:
a Công nghiệp phát triển nhanhb Thương mại
c Dịch vụ d Tất cả các ý trên.
Câu 5: Những nước được xem là nước công nghiệp mới, con rồng Châu Á là:
a Trung Quốc, Triều Tiên b Nhật Bản
c Hàn Quốc, Đài Loan d Cả ba ý trên
Câu 6: Đông Á là khu vực đông dân thứ mấy của châu Á
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 7: Quốc gia có số dân đông nhất Đông Á là
A.Nhật Bản B.Trung Quốc C.Hàn Quốc D.Triều Tiên
Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm phát triển kinh tế của các quốc gia và vùng lãnh
thổ Đông Á
A Phát triển nhanh và duy trì tốc độ tăng trưởng cao
B Quá trình phát triển từ sản xuất thay thế hàng nhập khẩu đến sản xuất để xuất khẩu
C Có nền kinh tế đang phát triển, sản xuất nông nghiệp vẫn là chủ yếu.
D Các nước phát triển mạnh: Nhật Bản, Trung Quốc và Hàn Quốc
Câu 9: Nhật Bản là cường kinh tế thứ mấy trên thế giới
A 1 B 2 C 3 D 4
Trang 8Câu 10: Các ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản:
A Công nghiệp chế tạo ô tô, tàu biển
B Công nghiệp điện tử: chế tạo các thiết bị điện tử, người máy công nghiệp
C Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng: đồng hồ, máy ảnh, xe máy, máy giặt,…
D Cả 3 đáp án trên
Câu 11: Ngành công nào không phải ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản:
A Công nghiệp khai khoáng
B Công nghiệp điện tử: chế tạo các thiết bị điện tử, người máy công nghiệp
C Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng: đồng hồ, máy ảnh, xe máy, máy giặt,…
D Công nghiệp chế tạo ô tô, tàu biển
Câu 12: Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản là:
A Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm
B Công nghiệp điện tử: chế tạo các thiết bị điện tử, người máy công nghiệp.
C Công nghiệp dệt may
D Công nghiệp khai khoáng
Câu 13: Trong những năm trở lại đây nền kinh tế Trung Quốc có những thành tựu:
A Nền nông nghiệp phát triển nhanh và tương đối toàn diện
B Phát triển nhanh chóng một nền công nghiệp hoàn chỉnh, phát triển các ngành công nghiệp hiện đại
C Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và ổn định
D Cả 3 đáp án trên
Câu 14: Nguyên nhân làm cho nền kinh tế Trung Quốc trong những năm trở lại đây có những thay
đổi lớn lao:
A Chính sách cải cách và mở cửa
B Phát huy nguồn lao động dồi dào
C Có nguồn tài nguyên phông phú
D Cả 3 nguyên nhân trên.
KHU VỰC ĐÔNG NAM Á Bài 14: ĐÔNG NAM Á ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO.
Câu1: Đông Nam Á là cầu nối giữa:
a Châu Á – Châu Âu b Châu Á – Châu Đại Dương
c Châu Á – Châu Phi d Châu Á – Châu Mỹ.
Câu 2: Đảo lớn nhất khu vực và đứng thứ ba thế giới là:
a Xu-ma-tơ-ra b Ca-li-man-tan
c Gia-va d Xu-la-vê-di.
Câu 3: Phần đất liền Đông Nam Á còn có tên là Bán đảo Trung Ấn là vì:
a Cầu nối giữa Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương
b Nằm giữa Trung Quốc và Ấn Độ
c.Có chung ranh giới tự nhiên với Trung Quốc và Ấn Độ
d.Cả ba ý trên.
Câu 4: Sông nào sau đây không nằm trong hệ thống sông ngòi Đông Nam Á?
a.s.Hồng b.s.Mê Kông c.S.Mê Nam d s.Liêu Hà.
Câu 5: Việt Nam thuộc phần nào của ĐNA
A Đất liền B Đảo C Quần đảo D Hải đảo.
Câu 6: Phần đất liền của Đông Nam Á là:
A Nằm giữa hai nước Trung Quốc và Ấn Độ
B Bán đảo Trung Ấn.
C Gắn liền với lục địa của châu Á D Tất cả đều đúng.
Câu 7: Quần đảo Mã Lai có khí hậu:
A Xích đạo B Nhiệt đới gió mùa.
Trang 9C Tất cả đều sai. D Tất cả đều đúng.
Câu 8: Đặc điểm cảnh quan bán đảo Trung Ấn:
A Rừng nhiệt đới B Rừng thưa rụng lá vào mùa khô.
C Xavan D Tất cả đều đúng.
Câu 9: Các sông ở bán đảo Trung Ấn.
A Sông lớn chảy theo hướng bắc nam.
B Sông ngắn chế độ nước điều hòa.
C Các sông đều nằm trong vòng đai Xích đạo.
D Tất cả đều sai
Câu 10: Sông Mê Công chảy từ Trung Quốc qua các nước nào sau đây?
A Việt Nam B Thái Lan.
C Lào, Cam-pu-chia. D Tất cả đều đúng.
Câu 11: Điểm cực Bắc, Đông, Tây, Nam của khu vực ĐNÁ thuộc quốc gia nào
Câu 12: ĐNÁ là cầu nối giữa hai đại dương là
Câu 13: Các đồng bằng châu thổ có đất phù sa mầu mỡ thích hợp trồng cây
a Cây lương thực b Cây công nghiệp c Cây ăn quả
Câu 14: Cảnh quan chiếm phần lớn diện tích của Đông Nam Á là:
A Rừng nhiệt đới ẩm thường xanh
B Rừng thưa rụng lá vào mùa khô.
C Xavan D Rừng ôn đới.
Câu 15: Đông Nam Á gồm mấy phần?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 16: do đâu mà khí hậu ĐNÁ ko bị khô hạn như những vùng cùng vĩ độ ở châu Phi và Tây Nam Á?
a do ĐNÁ có nhiều sông b do có gió mùa
c có mưa nhiều d có hơi nước nhiều
Câu 17: ĐNÁ nằm trong khu vực khí hậu ?
a cận xích đạo b nhiệt đới gió mùa
c nhiệt đới d ôn hòa
Câu 18: dân cư ĐNÁ tập trung đông đúc ở?
a núi cao b Núi thấp c đồng bằng d cao nguyên
Câu 19: Vì sao Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm chiếm diện tích lớn ở ĐNÁ?
A.do có nhiều con sông lớn B do có nhiều núi.
C.có nhiều cao nguyen D.có khí hậu nhiệt đới gió mùa.
Bài 15: ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI ĐNÁ Câu 1: Quốc gia nào ở Đông Nam Á vừa có lãnh thổ ở bán đảo vừa ở đảo?
a Thái Lan b Ma-lai-xi-a c.In-đô-nê-xi-a d Lào.
Câu 2: Quốc gia có diện tích nhỏ nhất ở Đông Nam Á là:
a.Bru-nây b.Đông Ti-mo c.Xin-ga-po d.Cam-pu-chia.
Câu 3: Khu vực Đông Nam Á hiện có bao nhiêu quốc gia?
Câu 4: Nước nào có diện tích lớn nhất Đông Nam Á?
A.In-đô-nê-xi-a B.Thái Lan C.Mi-an-ma D.Ma-lai-xi-a
Câu 5: Quốc gia nào sau đây ko có tên gọi là vương quốc?
a Mi-an-ma b Cam-pu-chia c.Bru-nây d Thái Lan.
Câu 6: Những yếu tố thúc đẩy sự phát triển kinh tế khu vực Đông Nam Á là:
a Đông dân, dân số trẻ b Nguồn lao động dồi dào
c Thị trường tiêu thụ lớn d Tất cả các ý trên.
Câu 7 : Đông Nam Á là khu vực:
A.Đông dân B.Nguồn lao động dồi dào
Trang 10C Mật độ dân số thuộc loại cao so với thế giới
D.Cả A, B,C đều đúng
Câu 8: Dựa vào bảng 15.1 cho biết dân số Đông Nam Á chiếm bao nhiêu phần trăm dân số châu Á?
INCLUDEPICTURE "https://baikiemtra.com/uploads/test/2018_01/bang-15.1.jpg" \*
MERGEFORMATINET
A 12,1% B 14,2% C 16,3% D 18,4%
Câu 9: Năm 2002, mật độ dân số khu vực Đông Nam Á so với thế giới:
A Gấp hơn 2 lần B Tương đương
C Thấp hơn 2 lần D Tất cả đều sai.
Câu 10: Tỉ lệ tăng tự nhiên của khu vực Đông Nam Á
A 1.3% B 1.4% C 1.5% D 1.6%
Câu 11: Ngôn ngữ nào được dùng phổ biến trong khu vực Đông Nam Á?
A.Tiếng Anh B.Tiếng hoa C.Tiếng Mã Lai D.A,B,C
Bài 16: ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ CÁC NƯỚC ĐN Á.
Câu 1: Nền kinh tế các nước Đông Nam Á phát triển nhanh nhưng chưa vững chắc là do:
a.Thiên nhiên nhiều biến động b.Bị tác động từ bên ngoài
c Chưa quan tâm nhiều đến môi trường d cả a,b,c
Câu 2: Sự phát triển bền vững nền kinh tế là phát triển có chiều hướng:
A Tăng một cách vững chắc, khá ổn định.
B Đi đôi với bảo vệ tài nguyên môi trường,
C Tất cả đều đúng
Câu 3: Tỷ trọng nông nghiệp của nước nào giảm mạnh?
a Lào b Cam-pu-chia c Thái Lan d Phi-lip-pin.
Câu 4: Các nước trong khu vực đang tiến hành công nghiệp hoá bằng cách:
a Sản xuất cung cấp thị trường trong nước
b Sản xuất để xuất khẩu
c Cả hai đều đúng d Cả hai đều sai.
Câu 5 : Nước nào có tốc độ phát triển kinh tế cao ở khu vực Đông Nam Á?
a Hàn Quốc b.Đài Loan c.Hồng Công d Xin –ga-po
Câu 6: các ngành sản xuất tập chung chủ yếu ở
A Các đồng bằng B miền núi
C Ven biển D đồng bằng và ven biển.
Câu 7: Mức tăng trưởng kinh tế của các nước ĐNÁ giảm là do ảnh hưởng của khủng hoảng tài chính tại:
A Đài Loan B Thái Lan C.In đô-nê-xi-a D.Ma lai-xi-a
Câu 8: Cuộc khủng hoảng tài chính xảy ra vào năm nào?
A 1996 B 1998 C 1999 D 2000
Câu 9: Xu hướng thay đổi tỉ trọng các ngành của ĐNÁ
A nông nghiệp tăng, công nghiệp và dịch vụ giảm
B nông nghiệp giảm, công nghiệp tăng và dịch vụ giảm
C nông nghiệp giảm, công nghiệp giảm và dịch vụ tăng
D nông nghiệp giảm, công nghiệp và dịch vụ tăng
Câu 10: cây lương thực phân bố chủ yếu ở vùng nào?
A Các đồng bằng châu thổ.
B Nơi có điều kiện khí hậu nóng ẩm, giàu nguồn nước,
C Ven biển D Tất cả đều đúng.
Bài 17: HIỆP HỘI CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á.
Câu 1: Hiệp hội các nước ĐNÁ (ASEAN ) thành lập vào:
a 02 – 08 – 1967 b 04 – 08 – 1967
c 06 – 08 – 1967 d 08 – 08 – 1967
Câu 2: Nước nào sau đây không nằm trong 5 nước đầu tiên gia nhập Hiệp hội?