EM LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ?. I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Phẩm chất: - Bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ trong học tập.. 2.Năng lực: - Năng lực giao tiếp hợp tác: Trình bày, trao đổi được các vấn đề trong
Trang 1EM LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ?
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1.Phẩm chất:
- Bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ trong học tập
2.Năng lực:
- Năng lực giao tiếp hợp tác: Trình bày, trao đổi được các vấn đề trong bài;
- Năng lực giải quyết vấn đề: Vận dụng sơ đồ tách gộp để tìm kết quả và tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ thông qua các tranh hình quả dâu, quả bơ, quả táo Xác định
số trên mỗi cái túi ( dựa vào tia số)
2.2.Năng lực đặc thù
- Tư duy và lập luận toán học: Tính nhẩm: cộng trừ nhẩm các số trong phạm vi 20 và các
số tròn chục Thực hiện các phép tính cộng, trừ (không nhớ, có nhớ) trong phạm vi 100 Tính toán trong trường hợp có hai dấu phép tính (+, -);
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- GV: thiết bị dạy toán, phiếu ghi 4 phép tính ở bài tập 4, bảng phụ vẽ tia số và 4 túi như trong hình
- HS: bộ thiết bị học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Khởi động 5’
Mục tiêu: HS phấn khởi, tích cực chủ động trước tiết học
Phương pháp: trò chơi
Cách tiến hành
- GV tổ chức HS hát bài tự chọn
- GV liên hệ giới thiệu bài: Em làm được
những gì?
- HS hát
- HS lắng nghe
2.Luyện tập, thực hành 30’
Mục tiêu: HS hoàn thành các BT ôn tập về cộng trừ, phân loại, kiểm đếm trong
phạm vi 100
Phương pháp: luyện tập thực hành, thảo luận nhóm
Cách tiến hành:
Bài 1:
- GV giới thiệu BT
- HDHS hoàn thiện sơ đồ tách, gộp, thực
hiện phép tính qua mẫu: 20 gồm 4 và 16
- GV theo dõi HDHS còn chậm
- HS quan sát, đọc YCBT
- HS lắng nghe
- HS làm VBT 5’
20 gồm 19 và 1: 20 – 1 = 19, 20 - 19 = 1
20 gồm 3 và 17: 20 – 3 = 17, 20 – 17 = 3
20 gồm 18 và 2: 20 - 2 = 18, 20 – 18 = 2
20 gồm 5 và 15: 20 – 5 = 15, 20 – 15 = 5
Trang 2- GV nhận xét, tuyên dương
- HS nêu KQ nối tiếp
- Lớp nhận xét, tuyên dương
Bài 2:
- GV giới thiệu BT
- HDHS cách tính KQ
- GV theo dõi HDHS còn chậm
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS quan sát, đọc YCBT
- HS lắng nghe
- HS làm VBT 5’
70 – 10 = 60 20 – 10 = 10
50 – 20 = 30 80 – 20 = 60
100 – 20 = 80
- HS nối tiếp nêu KQ
- Lớp nhận xét, tuyên dương
Bài 3:
- GV giới thiệu BT
- HDHS nhắc lại lưu ý khi đặt tính
- GV theo dõi HDHS còn chậm
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS quan sát, đọc YCBT
- HS lắng nghe, nêu: đặt tính theo hàng dọc, thẳng hàng (chục-chục, đơn vị-đơn vị), tính từ phải sang trái
- HS làm VBT 5’
- HS đọc KQ: 45, 26, 68, 27
- Lớp nhận xét, tuyên dương
Bài 4:
- GV giới thiệu BT
- HDHS nhận biết bài toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- GV theo dõi HDHS còn chậm
- GV kiểm tra VBT, nhận xét, tuyên dương
- HS quan sát, đọc YCBT
- HS lắng nghe, nêu + Nam: 52 con tem Tặng Minh: 18 con tem + Nam còn lại: con tem?
- HS làm VBT 5’
Bài giải Nam còn lại số con tem là;
52 – 18 = 34 (con tem) Đáp số: 34 con tem
- HS đổi VBT, nhận xét, tuyên dương
Bài 5:
- GV giới thiệu BT
- HDHS đọc số lít nước trên mỗi xô
- HSHS làm câu a
- HDHS hoàn thiện câu b
? Vì sao em biết xô xanh đựng nhiều hơn
xô đen 15l nước
- HS quan sát, đọc YCBT
- HS lắng nghe, đọc
Xô nhỏ: 25l, xô lớn 40 l
- HS làm VBT: tích vào xô lớn
- HS thực hiện Đọc:
Xô màu xanh đựng nhiều hơn xô màu đen 15l nước
- HS nêu: 40l – 25l = 15l
Trang 3- GV nhận xét, tuyên dương - Lớp nhận xét, tuyên dương
Bài 6:
- GV giới thiệu BT
- HDHS nhận ra quy luật màu đen - xanh
- GV theo dõi HDHS còn chậm
- GV kiểm tra VBT, nhận xét, tuyên dương
- HS quan sát, đọc YCBT
- HS lắng nghe
- HS làm VBT: vẽ hình tam giác, to màu xanh
- HS đổi VBT, nhận xét, tuyên dương
3.Vận dụng, trải nghiệm: 5’
Mục tiêu: HS củng cố nội dung bài, chuẩn bị bài sau
Phương pháp: trò chơi
Cách tiến hành:
- GV tổ chức trò chơi: Truyền điện
- GV nhận xét, tuyên dương
- Dặn HS chuẩn bị bài Thu thập, phân loại,
kiểm đếm
- GV nhận xét tiết học
- HS thi đua cá nhân phân loại, kiểm đếm các đồ dùng trong lớp
- HS nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe
- HS nhận xét tiết học
IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY