Chức năng của tình thái từ- Về hình thức: Khi lược bỏ các từ in đậm trong các ví dụ thì kiểu câu có sự thay đổi... Tìm hiểu ví dụ: SGK/Tr.80 * Kết luân: * Tình thái từ là những từ được
Trang 2Tiết 26
A KHỞI ĐỘNG
B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Trang 3I Chức năng của tình thái từ
- Về hình thức: Khi lược bỏ các từ in đậm trong các ví dụ thì kiểu câu có sự thay đổi.
Trang 4I Chức năng của tình thái từ
Thế nào là tình thái từ ? Có mấy loại tình thái từ ?
Trang 5I Chức năng của tình thái từ
1 Tìm hiểu ví dụ: SGK/Tr.80
* Kết luân:
* Tình thái từ là những từ được thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói.
* Phân loại:
- Tình thái là phương tiện để tạo câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán.
+ Tình thái từ nghi vấn: à, ư, hả, chứ, chăng,…
+ Tình thái từ cầu khiến: đi, nào, với,…
+ Tình thài từ cảm thán: thay, sao,…
- Tình thái từ dùng để biểu thị sắc thái tình cảm: ạ, nhé, cơ, mà,…
Trang 6* Tìm hiểu ví dụ:
- Con người đáng kính ấy bây giơ cũng theo gót Binh Tư để có cái để ăn ư ?
(Nam Cao, Lão Hạc)
Tình thái từ: ư Biểu thị ý nghĩa nghi vấn + thái độ phân vân
- Anh thương em với!
Tình thái từ: với Biểu thị ý nghĩa cần khiến + thái độ thiết tha mong muốn
Trang 7- Em hãy phân biệt sự giống nhau và khác nhau giữa thán từ và tình thái ?
Khác nhau:
Đều biểu thị tình cảm, cảm xúc của người nói
Trang 8Câu Tình thái từ Không phải
tình thái từ
a/ Em thích trường nào thì thi vào trường ấy.
b/ Nhanh lên nào, anh em ơi!
c/ Làm như thế mới đúng chứ!
d/ Tôi đã khuyên bảo nó nhiều lần rồi chứ có phải không
đâu.
e/ Cứu tôi với!
g/ Nó đi chơi với bạn từ sáng.
h/ Con cò đậu ở đằng kia.
Trang 9* Lưu ý: Cần phân biệt tình thái từ với các đồng âm, khác nghĩa, các
loại
- Từ nào: tình thái từ
đại từ nghi vấn thán từ
- Từ chứ: tình thái từ
quan hệ từ
- Từ đi : tình thái từ
động từ
Trang 10Tình thái
từ cầu khiến.
Tình thái
từ cảm thán.
Tình thái
từ biểu thị sắc thái tình cảm.
Tình thái
từ nghi vấn.
Trang 11II Sử dụng tình thái từ
1 Ví dụ SGK/Tr.81 HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
Hoàn thành Phiếu học tập sau
Ngữ liệu Kiểu câu Sắc thái tình cảm Vai xã hội
Bạn chưa về à ?
Thầy mệt ạ ?
Bạn giúp tôi một tay nhé !
Bác giúp cháu một tay ạ !
Trang 13C LUYỆN TẬP
Em hãy cho biết chức năng của tình thái từ trong câu truyện sau:
Trang 14Bài tập 2: Giải thích ý nghĩa của các tình thái từ in đậm trong những câu dưới đây?
a/ Bà lão láng giềng lại lật đật chạy sang:
(Ngô Tất Tố - Tắt đèn)
(chủ yếu đã thể hiện sự quan tâm, chia sẻ.)
Trang 15Bài tập 2: Giải thích ý nghĩa của các tình thái từ in đậm trong những câu dưới đây?
g/ Em tôi sụt sùi bảo:
- Thôi thì anh cứ chia ra vậy
Vậy : Chấp nhận một cách miễn cưỡng.
Câu 2c, d, e về nhà làm
Trang 16Bài tập 3 : Đặt câu với các tình thái từ mà, đấy, chứ lị, thôi, cơ, vậy.
1/ Làm bài tập giúp tớ đi mà
Các từ ngữ còn lại về nhà đặt câu
2/ Hôm nay chiếu phim “ Nhà có năm nàng tiên” đấy
Trang 17Bài tập 4 : Đặt câu hỏi có dùng tình thái từ nghi vấn phù hợp với những quan hệ xã hội sau đây:
- Học sinh với thầy giáo hoặc cô giáo;
- Bạn nam với bạn nữ cùng lứa tuổi;
- Con với bố mẹ hoặc chú, bác, cô, dì
Trang 18Thưa cô! Có phải là bài kiểm tra này
không ạ?
Học sinh với thầy cô.
Trang 19Bạn nam với bạn nữ cùng lứa tuổi.
Bạn có nhớ mang theo quyển sách Toán
không đấy?
Trang 20Con với bố mẹ hoặc cô, bác, chú, dì.
Bà cần nước trà phải không ạ?
Trang 21Bài tập 5 : Tìm một số tình thái từ trong tiếng địa phương em hoặc tiếng địa phương khác mà em biết.
- Hén - nhỉ: Ở đây vui quá hén !
- Nghe- nghen : Tui đã bảo với bà rồi nghen
Trang 22- Xem lại nội dung bài học.
- Viết đoạn văn từ 5 đến 7 câu có sử dụng tình thái từ.
- Chuẩn bị bài: Luyện tập viết đoạn văn tự sự kết hợp với miêu tả và biểu cảm.
D VẬN DỤNG/ MỞ RỘNG