Ở tiết TV trước, các em đã được tìm hiểu trợ từ, thán từ và tác dụng của nó.Đó là nhấn mạnh, biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc: làm dấu hiệu bộc lộ tình cảm, cảm xúc…Ngoài trợ từ
Trang 1Trong lớp học
Mở camera
• Tắt mic
• Chỉ mở mic
khi được sự
cho phép của
GV.
Ghi chép bài đầy đủ
(theo hướng dẫn của
GVBM)
qua ứng dụng
Học trực tuyến qua ứng dụng
Trang 2Ở tiết TV trước, các em đã được tìm hiểu trợ từ, thán từ và tác
dụng của nó.Đó là nhấn mạnh, biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc: làm dấu hiệu bộc lộ tình cảm, cảm xúc…Ngoài trợ từ và thán từ vẫn còn một số từ ngũ khác làm thành phần phụ trong câu đi kèm bổ sung, biểu thị sắc thái cho câu Để biết đó là từ ngữ như thế nào? Chúng ta cùng tìm hiểu qua tiết học hôm nay.
Trang 4TÌNH THÁI TỪ
I Chức năng của tình thái từ
1 Ví dụ Sgk/80
Quan sát những từ in đậm trong các ví dụ và trả lời các câu hỏi:
a - Mẹ đi làm rồi à?
b Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi oà lên khóc rồi cứ thế nức nở Mẹ tôi cũng sụt sùi theo:
- Con nín đi!
(Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu)
c Thương thay cũng một kiếp người ,
Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi!
(Nguyễn Du, Truyện Kiều)
d - Em chào cô ạ!
1 Trong các ví dụ a, b, c nếu bỏ các chữ in đậm, ý nghĩa của câu sẽ thay đổi như thế nào?
2 Ở ví dụ d, tự ạ biểu thị sắc thái tình cảm gì của người nói?
Trang 5a - Mẹ đi làm rồi à ?
b - Con nín đi !
c Thương thay cũng một kiếp người
Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi!
a - Mẹ đi làm rồi.
b - Con nín.
c Thương cũng một kiếp người Khéo mang lấy sắc tài làm chi.
? Em hãy lược bỏ các từ in đậm trong các ví dụ (a), (b), (c), thì ý nghĩa của câu có gì thay đổi không?
-Về nội dung: Khi lược bỏ các từ in đậm trong các ví dụ thì ý nghĩa của câu thay đổi
-Về hình thức: Khi lược bỏ các từ in đậm trong các ví dụ thì kiểu câu có sự thay đổi
Trang 6a - Mẹ đi làm rồi à ?
b - Con nín đi !
c Thương thay cũng một kiếp người
Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi!
Câu nghi vấn Câu cầu khiến
Không tạo được câu cảm thán
? Từ “ạ” biểu thị sắc thái tình cảm gì của người nói?
- Cũng là câu chào nhưng câu có thêm từ “ạ” thể hiện mức độ lễ phép cao hơn câu trước.
- Ạ: Tình thái từ biểu thị sắc thái biểu cảm.
? Dựa vào mục đích nói hãy phân loại các kiểu câu trong các ví dụ sau?
Trang 7 Chức năng tạo câu nghi vấn.
Chức năng tạo câu cầu khiến.
Chức năng tạo câu cảm thán.
Trang 8I Chức năng của tình thái từ
1 Ví dụ Sgk/80
a.Từ “à”: Để cấu tạo câu nghi vấn.
b Từ “đi”: Để cấu tạo câu cầu khiến.
c Từ “thay”: Để cấu tạo câu cảm thán
d Từ “ạ”: Để tạo nên sắc thái tình cảm: thể hiện mức độ lễ phép cao
Từ à, đi, thay, ạ là tình thái từ.
Trang 9Xác định các từ in
đậm trong ví dụ
sau, đâu là Tình
thái từ, đâu là
Trang 10? Phân biệt sự giống
Không thể tách thành câu đặc biệt
Trang 11Mẹ hỏi: Nam học bài à? ( ư, hả, hử, chứ, sao,… )
Mẹ khuyên: Nam học bài đi ! ( thôi, nào,…)
Trang 12Tình thái từ nghi vấn.
Tình thái từ cầu khiến.
Tình thái từ cảm thán.
Tình thái
từ biểu thị sắc thái biểu cảm.
Trang 13I Chức năng của tình thái từ
1 Ví dụ Sgk/80
a.Từ “à”: Để cấu tạo câu nghi vấn
b Từ “đi”: Để cấu tạo câu cầu khiến
c Từ “thay”: Để cấu tạo câu cảm thán
d Từ “ạ”: Để tạo nên sắc thái tình cảm: thể hiện mức độ lễ phép cao
Từ à, đi, thay, ạ là tình thái từ
2 Kết luận (Ghi nhớ 1 Sgk/81)
- Tình thái từ là những từ được thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm
thán và để biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói.
- Tình thái từ gồm một số loại đáng chú ý như sau:
+Tình thái từ nghi vấn : à, ư, hả, hử, chứ, chăng,
+Tình thái từ cầu khiến: đi, nào, với,…
+ Tình thái từ cảm thán: thay, sao,…
+ Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm: ạ, nhé, cơ, mà,…
Trang 14d Con nó thi đậu mà tôi lo
e Vừa thay thời khóa biểu đấy.
Tình thái từ
Thán từ Tình thái từ
Quan hệ từ
Động từ
Lưu ý: Cần phân biệt rõ tình thái từ với các từ đồng âm khác nghĩa, khác
từ loại.
Trang 15Câu Tình thái từ
a/ Em thích trường nào thì thi vào trường ấy
b/ Nhanh lên nào , anh em ơi!
c/ Làm như thế mới đúng chứ !
d/ Tôi đã khuyên bảo nó nhiều lần rồi chứ có phải không đâu.
e/ Cứu tôi với !
g/ Nó đi chơi với bạn từ sáng.
h/ Con còn đậu ở đằng kia
Trang 16Quan sát tranh và đặt câu có dùng tình thái từ phù hợp với hình ảnh có
Trang 17II Sử dụng tình thái từ
1 Xét ví dụ (sgk/81)
? Các tình thái từ in đậm dưới đây được dùng trong hoàn cảnh giao tiếp (quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã
hội, tình cảm, ) Khác nhau như thế nào ?
Ví dụ Kiểu câu Sắc thái tình cảm Quan hệ xã hội
Câu cầu khiến
Trang 18II Sử dụng tình thái từ
1 Xét ví dụ (sgk/81)
? Các tình thái từ in đậm dưới đây được dùng trong hoàn cảnh giao tiếp (quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội, tình
cảm, ) Khác nhau như thế nào ?
Ví dụ Kiểu câu Sắc thái tình cảm Quan hệ xã hội
Câu cầu khiến
Trang 19II Sử dụng tình thái từ
1 Xét ví dụ (sgk/81)
? Các tình thái từ in đậm dưới đây được dùng trong hoàn cảnh giao tiếp (quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội, tình
cảm, ) Khác nhau như thế nào ?
Ví dụ Kiểu câu Sắc thái tình cảm Quan hệ xã hội
Câu cầu khiến
Trang 20II Sử dụng tình thái từ
1 Xét ví dụ (sgk/81)
? Các tình thái từ in đậm dưới đây được dùng trong hoàn cảnh giao tiếp (quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội, tình
cảm, ) Khác nhau như thế nào ?
Ví dụ Kiểu câu Sắc thái tình cảm Quan hệ xã hội
Câu cầu khiến
Trang 21? Dùng tình thái từ để thay đổi sắc thái của câu sau:
Trang 22Tiết 25 : TÌNH THÁI TỪ
Trang 23III LUYỆN TẬP
Trang 24Bài 2 SGK/82: Giải thích ý nghĩa của các tình thái từ in đậm trong những câu dưới đây: III Luyện tập
a Bà lão láng giềng lại lật đật chạy sang:
-Bác trai đã khá rồi chứ ?
b Con chó là của cháu nó mua đấy chứ ! … Nó mua về nuôi, định để đến lúc cưới vợ thì giết thịt
c.… Con người đáng kính ấy bây giờ cũng theo gót Binh Tư để có ăn ư ?
Tình thái từ nghi vấn, nhưng điều muốn hỏi ít nhiều đã được khẳng định, chủ yếu thể hiện sự
quan tâm
Tình thái từ cảm thán, nhấn mạnh điều vừa khẳng định.
Tình thái từ nghi vấn, tỏ thái độ phân vân.
Trang 25Bài 2/82: Giải thích ý nghĩa của các tình thái từ in đậm trong những câu
dưới đây:
a Từ chứ : Dùng để hỏi, muốn hỏi điều ít nhiều đã khẳng định.
b Từ chứ : Nhấn mạnh điều vừa khẳng định.
c Từ ư : Hỏi với thái độ phân vân.
d Từ nhỉ : Hỏi với thái độ vừa thân mật vừa thất vọng.
e Từ nhé : Dặn dò với thái độ thân mật.
g Từ vậy : Thể hiện thái độ miễn cưỡng.
h Từ cơ mà : Thể hiện thái độ thuyết phục.
Trang 26Cô giảng giúp em bài tập
này được không ạ?
Bạn giúp mình làm bài tập này nhé? Ông mặt trời lên cao quá mẹ nhỉ?
III Luyện tập
Bài 4: Đặt câu hỏi dùng các tình từ thái phù hợp với quan hệ xã hội trong các tình huống sau
Trang 27Bài 5: Tìm một số tình thái từ trong tiếng địa phương em hoặc trong tiếng địa phương khác mà em biết?
Một số tình thái từ địa phương Nam bộ:
+ Ha (như từ hả trong từ ngữ toàn dân): Chiếc váy này đẹp quá ha?
+ Nghen (nhé): Em ở nhà một mình nghen.
+ Há (nhỉ): Lạnh quá chú Năm há!
+ Mừ (mà): Má hứa với con rồi mừ!
+ Hen (nhỉ): Ở đây vui quá hen!
Trang 28HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
•Đối với bài học ở tiết học này:
-Hiểu về tình thái từ và cách sử dụng tình thái từ.
- Làm các bài tập còn lại trong sgk/ 82-83.
-Tìm thêm một số ví dụ và tình huống giao tiếp có sử dụng tình thái từ.
* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
-Chuẩn bị bài : Luyện tập viết đoạn văn tự sự kết hợp với miêu
tả và biểu cảm.