Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?... Chứng minh: c Cho a, b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác.. Cộng từng vế ta có điều phải chứng minhBài 25 : Cho là các số dương... Dấu xảy ra khi Bài 3
Trang 1x x A
Bài 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : P x 2006 x 2007 2006
Bài 8: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2
2010 2680
1
x A
Trang 2thuvienhoclieu com Bài 14: Cho hai số ,x y thỏa mãn điều kiện 2 22 2 2 2 2
x y x y x y Tìm giá
trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức A x 2 y2
Bài 15 : Cho các số , ,a b c thỏa mãn 1 , ,a b c0
a b c b c a c a b
Bài 20 :Cho ,x y thỏa mãn 0 x y Chứng minh rằng : 2
2 2
Bài 27 : So sánh hai số sau: C 2 1 2 2 1 2 4 1 2 8 1 2 16 1 và D232
Bài 28 : Cho số thực dương thỏa mãn Tìm giá trị nhỏ nhất
Trang 3Bài 40 : Cho a b c Chứng minh rằng: 3. a4 b4 c4 a3 b3 c3
Bài 41 : Chứng minh rằng : x1 x3 x4 x với mọi x6 10 0
Trang 4thuvienhoclieu com
Chứng minh rằng
72
a b c b c a c a b
Bài 51 : Cho biểu thức 2 2 22 2 2
A b c a 4b c
a) Phân tích biểu thức Athành nhân tử
b) Chứng minh rằng: Nếu a,b,clà độ dài các cạnh của một tam giác thì A 0
Bài 52 : Cho 3 số dương a,b,ccó tổng bằng 1 Chứng minh rằng:
Trang 6Bài 75: Cho a3 b3 2.Chứng minh rằng a b 2
Bài 76: Cho a b c, , là ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:
Bài 80: Cho biểu thức A 2a b2 2 2b c2 2 2a c2 2 a4 b4 c4.Chứng minh rằng nếu a b c, ,
là 3 cạnh của một tam giác thì A 0
Bài 81: Cho bốn số dương a b c d, , , Chứng minh rằng:
Bài 82: a) Chứng minh với mọi số thực x, y, z, t ta luôn có bất đẳng thức sau:
x2 y2 z2 t2 x y z t Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?
Trang 7b c c a a b
Bài 91 : Cho a b c 0, chứng minh: P a 3 b3 c3 3abc 0.
Bài 92 : Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a b c ab bc ca thì tam giác đó là tam giác đều.
Bài 94 : Cho x y 2 Chứng minh rằng: x2017 y2017 x2018 y2018.
Trang 8b) Cho a, b là các số tùy ý Chứng minh:
c) Cho a, b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác
Chứng minh:
Bài 100: Cho thỏa mãn Chứng minh
Bài 101: Cho các số thỏa mãn Chứng minh rằng:
Bài 102: Cho a3 b3 2.Chứng minh rằng a b 2
Bài 103: Cho là ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:
Bài 104: Cho là các số thực dương thỏa mãn Chứng minh rằng:
Bài 105: Cho thỏa mãn Chứng minh
Bài 106: CMR với là các số dương, ta có:
là 3 cạnh của một tam giác thì
Bài 108: CMR với a b c, , là các số dương, ta có: a b c 1 1 1 9
Bài 111: Chứng minh a 2 b2 c2 2ab bc ca với mọi số thực a, b, c.
Bài 112: Cho a, b, c là các số thực dương Chứng minh rằng:
Đẳng thức xảy ra khi nào?
Bài 113: Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a b c abc Chứng minh rằng
Trang 91 1 1 3
Đẳng thức xảy ra khi nào?
Bài 115: Cho a, b, c là độ dài các cạnh và p là nửa chu vi của một tam giác Chứng
Bài 121: Cho là ba số dương thỏa mãn Chứng minh rằng:
Bài 122: Cho các số thực dương thỏa mãn x + y + z =3 Chứng minh rằng:
Bài 123: Cho ba số dương x y z, , thỏa mãn x y z 6 Chứng minh rằng
4 9
x y xyz
Bài 124: Cho a b c, , 0 Chứng minh rằng
1 1 1 1
Trang 10với mọi số dương a b c, ,
Bài 131: Cho a b c, , là 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng :
Trang 12Vậy bất đẳng thức được chứng minh
Bài 4 : Cho , ,a b c là ba số dương thỏa mãn abc Chứng minh rằng:1
.2
Trang 13x x A
Trang 14thuvienhoclieu com
3x 3x 3 x x 1
2 2
2x 4x 2 0 2 x 1 0
(luôn đúng)
Suy ra:
2 2
x
Đẳng thức xảy ra x 0Vậy MaxB 3 x 0
Bài 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : P x 2006 x 2007 2006
Trang 15Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 335 khi x 3
Bài 9 : Cho 3 số dương , ,a b c có tổng bằng 1 Chứng minh rằng:
1 1
Trang 17Bài 16 : Cho ba số dương , ,a b c có tổng bằng 1 Chứng minh rằng:
1 1
Trang 19a b c b c a c a b
Bài 20 : Cho ,x y thỏa mãn 0 x y Chứng minh rằng : 2
2 2
Trang 20thuvienhoclieu com
Từ (2) và (3) suy ra :
2 2
a b a b ab ab
02
Trang 21Cộng từng vế ta có điều phải chứng minh
Bài 25 : Cho là các số dương Chứng minh rằng:
Lời giải
Ta có:
04
Trang 22Dấu xảy ra khi suy ra a673,b672,c671
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức là 6 khi a673,b672,c 671
Bài 29 : Cho là ba cạnh của tam giác
Trang 23Vì là 3 cạnh của tam giác nên a b c 0; a b c 0;a b c 0
Dấu xảy ra khi
Bài 31 : CMR với là các số dương, ta có: a b c 1 1 1 9
Trang 24thuvienhoclieu com Bài 32 : Cho , ,x y z là các số lớn hơn hoặc bằng 1 Chứng minh rằng:
BĐT (2) đúng nên BĐT (1) đúng Dấu xảy ra khi
Bài 33 : Cho các số thực Chứng minh rằng
Trang 26Từ (1) và (2) suy ra đpcm Dấu " " xảy ra khi a b c
Bài 36. Cho , ,a b c là ba số dương thỏa mãn abc Chứng minh rằng:1
.2
Trang 271 1 1 12
Trang 28Cộng lại ta có điều phải chứng minh
Bài 39 Cho các số dương a,b,c thỏa mãn a + b + c = 1 Chứng minh:
Ta chứng minh (a b c) 2 ≥ 3(ab + bc + ca)
a2 + b2 + c2 + 2ab + 2bc + 2ca ≥ 3ab + 3bc + 3ca
Trang 29Dấu “=” xảy ra
1, , 0
Mặt khác:
Trang 30Dấu bằng xảy ra khi x y z 1
Bài 44 : a Chứng minh x2 x 1 0(với mọi x)
b Chứng minh:
2 2
Trang 31Suy ra BĐT (2) đúng nên BĐT (1) đúng, dấu " " xảy ra x y
Bài 46: CMR với a,b,clà các số dương, ta có: a b c 1 1 1 9
(BĐT Cô si) Do đó: A 3 2 2 2 9 Vậy A 9
Bài 47 : Cho x,y,zdương và x y z 1. Chứng minh rằng :
Trang 32thuvienhoclieu com Bài 48: Chứng minh rằng:
Vậy bất đẳng thức được chứng minh
Bài 50 : Cho a,b,clà ba số dương thỏa mãn abc 1. Chứng minh rằng:
Trang 33a) Phân tích biểu thức Athành nhân tử
b) Chứng minh rằng: Nếu a,b,clà độ dài các cạnh của một tam giác thì A 0
Trang 35ab ac bc ab ac bc
Trang 40Vậy 2.VT 4a b c 4 VT 2 Dấu “=” xảy ra a b c 13
Bài 67: Cho x y z, , là các số lớn hơn hoặc bằng 1 Chứng minh rằng:
Trang 41BĐT (2) đúng nên BĐT (1) đúng Dấu “=” xảy ra khi x y
Bài 68: Cho 3 số dương a b c, , có tổng bằng 1 Chứng minh rằng:
1 1
Trang 43Hay
1 1 1 1 2
Trang 44Cộng từng vế ta có điều phải chứng minh
Bài 79: Biết a b c, , là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:
Bài 80 : Cho biểu thức A 2a b2 2 2b c2 2 2a c2 2 a4 b4 c4.Chứng minh rằng nếu a b c, ,
là 3 cạnh của một tam giác thì A 0
Lời giải
Trang 45Do a b c, , là 3 cạnh của một tam giác nên
Bài 81: Cho bốn số dương a b c d, , , Chứng minh rằng:
Lấy (1), (2), (3) và (4) cộng vế theo vế, thu gọn ta được điều phải chứng minh
( Chú ý : Dạng tương tự : Cho bốn số dương a b c d, , ,
Chứng minh rằng:
a b c b c d c d a d a b
có giá trị không nguyên )
Bài 82 : a) Chứng minh với mọi số thực x, y, z, t ta luôn có bất đẳng thức sau:
x2 y2 z2 t2 x y z t Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?
Trang 48* Cách 1: Dùng biến đổi tương đương.
Trang 50 với a và b cùng dấu Dấu “=” a b 0
Bài 90 : Cho ba số dương a b c, ,
Dấu “ =” a b c 0.
KL:
3 2
Trang 51Vậy, P a 3 b3 c3 3abc0 với a b c 0 Dấu “=” a b c 0.
Bài 92 : Chứng minh các bất đẳng thức sau :
Dấu “=” a b c tam giác đó là tam giác đều.
+ Theo BĐT tam giác ta có:
Trang 52a b c ab bc ca thì tam giác đó là tam giác đều.
Bài 94:Cho x y 2 Chứng minh rằng: x2017 y2017 x2018 y2018
Trang 54bc a
Trang 55Dấu “=”
Bài 99:
a) Cho Chứng minh rằng:
b) Cho a, b là các số tùy ý Chứng minh:
c) Cho a, b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác
Trang 56Với dương , chứng minh
Dấu bằng xảy ra khi
Trang 57Cho là ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:
Lời giải
Từ đó suy ra :
Thay vào ta được:
Từ đó suy ra Dấu “= “ xảy ra
Bài 105: Cho thỏa mãn Chứng minh
Trang 58thuvienhoclieu com
Mà (BĐT Cô si)
là 3 cạnh của một tam giác thì
Lời giải
Do là 3 cạnh của một tam giác nên
Bài 108: CMR với a b c, , là các số dương, ta có: a b c 1 1 1 9
Trang 60(Theo BĐT Cauchy) nên BĐT (*) đúng do đó bđt được CM.
Đẳng thức xảy ra khi
1 2
Dấu đẳng thức xảy ra khi a = b = c hay tam giác đã cho là đều
Bài 116: Cho a, b, c là các số dương Chứng minh bất đẳng thức:
Trang 61= (2 a2 + 2 ab + 2ac + bc)2 0 với mọi a,b,c (đpcm)
Bài 119: Cho 3 số dương a b c, , có tổng bằng 1.Chứng minh rằng
1 1 1
9
a b c
Lời giải
Trang 62thuvienhoclieu com
Từ
1 1 1
1 1
b c a
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c 1.
Bài 121: Cho là ba số dương thỏa mãn Chứng minh rằng:
Trang 63x y xyz
Trang 66BĐT cuối đúng nên ta có điều phải chứng minh.
Bài 131: Cho a b c, , là 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng :
Trang 670 3 abc a b c 1 và 3 3
0 3 a b b c c a 8 a b c (2)Nhân tương ứng hai vế các BĐT (1) và (2) được:
Trang 68thuvienhoclieu com
Bài 136: Chứng minh bất đẳng thức:
32
12
a b
Trang 69Đặt b c a x 0; c a b y 0; a b c z 0
Từ đó suy ra 2 ; 2 ; 2
a b c Thay vào ta được:
11
Trang 71Hay
1 1 1 12
BĐT (2) đúng nên BĐT (1) đúng Dấu “=” xảy ra khi x y
Bài 144: a) Cho , ,a b c là 3 cạnh của tam giác, p là nửa chu vi
Trang 72thuvienhoclieu com
0 4