GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TOÁN 8 CHUYÊN ĐỀ: 2.
Trang 1GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TOÁN 8 CHUYÊN ĐỀ:
2 Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương:
- Nếu từ BĐT A > B mà ta biến đổi được thành C > D thì ta nói rằng BĐT C > D là BĐT hệ quả của BĐT A > B kí hiệu A > B => C > D
- Nếu BĐT A > B là hệ quả của BĐT C > D và C > D cũng là BĐT hệ quả của BĐT A > B thì ta nói hai BĐT trên tương đương với nhau, Kí hiệu A > B <=> C > D
≥
A
Trang 2Bài 1: CMR : với mọi x, y, z thì
Dấu bằng xảy ra khi x = y = z
Bài 2: CMR : với mọi x, y, z thì
Dấu bằng xảy ra khi x + z = y
Bài 3: CMR : với mọi x, y, z thì x2 +y2 + + ≥z2 3 2(x y z+ + )
Trang 3Bài 8: Cho a, b, c là các số thực CMR:
2 2
Trang 4Bài 11: Cho a, b thỏa mãn: a + b = 1, a > 0, b > 0 CMR:
Bài 13: Cho a > 0, b > 0 CMR:
3 3 2 2
a + ≥b a b ab+HD:
, Dấu bằng khi a = b hoặc a.b = 1
Bài 15: CMR : với mọi số thực x, y, z, t ta luôn có : x2 +y2 + + ≥z2 t2 x y z t( + + )
Trang 52 2 2
a + + ≥b c ab bc ca+ +HD:
Trang 7Bài 29: Cho a, b, c > 0, CMR: a3 + +b3 abc ab a b c≥ ( + + )
Trang 10<=> 3(a b b c c a+ ) ( + ) ( + ≥) 24abc
Vì
2 2 2
HD:
Trang 111 0 1
a a
a + + >a
− +HD:
Trang 15Bài 62: Cho a, b dương có tổng 1, CMR :
Trang 163 3 , 5 5
a >b a >b
=> ĐPCMNếu a < b =>
3 3 , 5 5
a <b a <b
=> ĐPCM
16
Trang 17Bài 73: Cho a, b là hai số dương, CMR : (a b a+ )( 3 +b3) (≤ 2 a4 +b4)
Trang 182 2 2 6
x +y + ≤z
HD:
18
Trang 20x y A
x y
−
= +
, và
2 2
2 2
x y B
x y
−
= +
HD:
Vì x>0,y> => + ≠0 x y 0
20
Trang 22Bài 90: Chứng minh BĐT sau:
Trang 27Bài 21: Cho a, b, c thỏa mãn:
Mặt khác:
2 2 2
(2)Cộng theo vế ta được :
1 4
Trang 28− + ≥
28
Trang 30Dạng 4: SẮP SẾP CÁC BIẾN VÀ BĐT TAM GIÁC:
Bài 1: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của 1 tam giác, CMR:
30
Trang 31Bài 6: CMR nếu a, b, c > 0 thì
3 2
Trang 32Bài 7: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của 1 tam giác, CMR:
Bài 9: CMR với a, b, c là độ dài ba cạnh của 1 tam giác và p là nửa chu vi củatam giác đó thì:
Cộng theo vế ta được điều phải chứng minh
Bài 10: Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là a, b, c chu vi là 2p, CMR:
Trang 33Chứng minh tương tự ta có : a≥ 2 ( p b p c− ) ( − )
và b≥ 2 ( p a p c− ) ( − )
Nhân theo vế ta được : abc≥ 8( p a p b p c− ) ( − ) ( − )
Trang 34Bài 11: CMR: Nếu a, b, c là chiều dài ba cạnh của tam giác thì:
Nhân theo vế ta được ĐPCM
Bài 13: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của 1 tam giác, CMR:
Trang 35( 2 2) ( 2 2) ( 2 2) 0
c b a a c b b a c
<=> − + − + − ≥ <=>(c a b c b a− ) ( − ) ( − ) ≥ 0
ĐúngBài 15: CMR với a, b, c là độ dài ba cạnh của 1 tam giác thì:
Trang 36Bài 19: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của 1 tam giác, CMR:
a b b c c a+ + +
, cũng là độ dài 3 cạnh của 1 tam giác
Nhân theo vế ta được ĐPCM
Bài 22: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của 1 tam giác, CMR :
Trang 372 2 2
Trang 38Bài 23: Cho a, b, c là chiều dài ba cạnh của 1 tam giác có chu vi bằng 2,
Bài 25: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của 1 tam giác: