Bài 36: Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các số nguyêndương và số đo diện tích bằng số đo chu vi Bài 37: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình Bài 41: Tìm tất cả c
Trang 1DẠNG 4: PHƯƠNG TRÌNH NGHIỆM NGUYÊN
A.Bài toán
Bài 1: Tìm các cặp số nguyên
(x y; )sao cho:
Bài 6: Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn 3x – y3 = 1
Bài 7: Tìm các số nguyên x; y thỏa mãn: x2 + y2 + 5x2y2 + 60 = 37xy
Bài 8: Tìm tất cả các số nguyên x y, thỏa mãn x> >y 0và
2 2 2
x + y + z − xy 3y 2z 4 0 − − + =
Trang 2Bài 17: Tìm các cặp số nguyên ( )x y, thỏa mãn y2 +2xy−3x− =2 0
Bài 18: Tìm các cặp số nguyên ( )x y; thỏa mãn
2 2
x
saocho tích x y. đạt giá trị lớn nhất
Bài 19: Với giá trị nào của avà b thì đa thức (x a x− ) ( − 10)+ 1
phân tíchthành tích của một đa thức bậc nhất có hệ số nguyên
x
sao cho tích x y.đạt giá trị lớn nhất
Bài 21: Ký hiệu [ ]a
(phần nguyên của a) là số nguyên lớn nhất không
vượt quá a.Tìm xbiết rằng:
34 19
2 1 11
Tìm x,ynguyên dương thỏa mãn: x2−y2+2x 4y 10 0− − =
Bài 25: Tìm các số nguyên x,ythỏa mãn:
x + 2x + 3x 2 y + =
Bài 26: Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các số
nguyên dương và số đo diện tích bằng số đo chu vi
Bài 27: Tìm các số nguyên x,ythỏa mãn
Bài 30:
a Tìm tất cả các cặp số tự nhiên ( )x;y
thỏa mãn:
y x
2 = 5 − 624
Trang 3Bài 36: Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các số nguyên
dương và số đo diện tích bằng số đo chu vi
Bài 37: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình
Bài 41: Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các số nguyên
dương và số đo diện tích bằng số đo chu vi
Bài 42: Giải phương trình nghiệm nguyên:
Trang 4Bài 45: Tìm giá trị nguyên của x để A BM biết
Bài 46: Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các số nguyên
dương và số đo diện tích bằng số đo chu vi
Bài 47: Giải phương trình nghiệm nguyên:
Bài 50: Tìm nghiệm nguyên của phương trình: y2= −2(x6−x y3 −32)
Bài 51: Tìm tất cả các cặp số nguyên ( ; )x y thỏa mãn:
2 2 5 6 0
y + xy− − =x
Bài 52: Tìm các số nguyên x,y thỏa mãn:
x3 + 2x2 + 3x + 2 = y3
Bài 53: Giải phương trình nghiệm nguyên : x2 + y2 = 3 - xy
Bài 54: Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các số nguyên
dương và số đo diện tích bằng số đo chu vi
Bài 55: Tìm các số nguyên x y, thỏa mãn:
Trang 5Bài 57: Giải phương trình tìm nghiệm nguyên:
3x − y −2xy−2x−2y+40 0=
Lời giải
Ta có:
Trang 7vào phương trình ban đầu và giải phương trình tìm được
Trang 8( n nguyên dương, n = - x) suy ra 0 < 3x < 1 Mà y3 + 1 là số nguyên, suy ra (1) không có nghiệm nguyên
- Nếu x > 0 thì 3x
3 (1) ⇔ 3x = (y + 1)3 – 3y(y + 1) ⇒ (y + 1)3
3 nên y + 1 3 Đặt y + 1 = 3k ( k nguyên), suy ra y = 3k – 1 Thay vào (1) ta được: 3x =(3k – 1)3 + 1 = 9k(3k2 – 3k + 1) nên 3k2 – 3k + 1 là ước của 3x mà 3k2 – 3k + 1
3 và 3k2 – 3k + 1=
0 4
1 2
1 k 3
Với k = 0 thì y = - 1 suy ra 3x = 0 phương trình vô nghiệm
Với k = 1 thì y = 2 suy ra 3x = 9 nên x = 2
Bài 72: Tìm các số nguyên x; y thỏa mãn: x2 + y2 + 5x2y2 + 60 = 37xy
Đẳng thức (1) xảy ra ⇔
4,
.Vậy (x,y) ∈
{(2;2);(-2;-2)}
Trang 9Bài 73: Tìm tất cả các số nguyên x y, thỏa mãn x y> >0
đều là nghiệm của phương trình đã cho
Bài 75: Tìm ba số tự nhiên liên tiếp biết rằng tổng của ba tích của hai
Vậy ba số tự nhiên liên tiếp cần tìm là 8;9;10
Bài 76: Tìm các giá trị x y, nguyên dương sao cho:
x = y + y+
Lời giải
Trang 10Biến đổi đẳng thức đã cho về dạng (x y+ +1) (x y− − =1) 12
Mà x y; nguyên dương nên ( ) ( )x y; = 4;1
Bài 77: : Tìm x y, nguyên dương thỏa mãn:
Phương trình có nghiệm dương duy nhất ( ) ( )x y, = 3,1
Bài 78: Tìm giá trị nguyên của x để giá trị của biểu thức sau có giá trị là
−
3 2
2
3 2
Vậy, x∈ −{ 1;0} .
Trang 11Bài 79: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình
Trang 12nguyên dương nên ( ) ( )x;y = 4;1
Bài 82: Tìm tất cả các cặp số nguyên ( )x y; thỏa mãn phương trình:
Trang 13Với x= − ⇒ =1 y 1
Với x= − ⇒ =2 y 2
Bài 84: Tìm các cặp số nguyên ( )x y; thỏa mãn
2 2
x
saocho tích x y. đạt giá trị lớn nhất
Trang 14sao cho tích x y.đạt giá trị lớn nhất
(phần nguyên của a) là số nguyên lớn nhất không
vượt quá a.Tìm xbiết rằng:
34 19
2 1 11
Trang 16Bài 91: Tìm các số nguyên x,ythỏa mãn:
Bài 92: Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các số nguyên
dương và số đo diện tích bằng số đo chu vi
Trang 17Bài 93: Tìm các số nguyên x,ythỏa mãn
Từ đó tìm được hai cặp số ( )x,y
thỏa mãn Câu toán là: (− 1;0 ; 1;2) ( )
Bài 94: Giải phương trình nghiệm nguyên :
nguyên ⇒11 3x 2M + ⇒3x 2+ = ± ±1; 11
Xét các trường hợp ta tìm được x= −1;y= −1;x= −3;y 5=
thỏa mãn và kết luận
Trang 18Bài 96:
a Tìm tất cả các cặp số tự nhiên ( )x;y
thỏa mãn:
y x
Trang 191 1
1 3
y y
=
= −
Trang 20Vì y ∈
Z nên y3 = 1⇒
y = 1Vậy phương trình có một nghiệm nguyên (x y; ) ( )= 0;1
Bài 100: Tìm các số nguyên x y, thỏa mãn:
Bài 101: Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 3 4 5
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x=2
Bài 102: Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các số
nguyên dương và số đo diện tích bằng số đo chu vi
Lời giải: Gọi các cạnh của tam giác vuông là x y z, , trong đó cạnh huyền là z(
, ,
x y z
là các số nguyên dương)
Trang 22Lời giải Biến đổi đẳng thức đã cho về dạng (x y+ + 1) (x y− − = 1) 12
Lập luận để có x y+ + > − −1 x y 1và x y+ +1;x y− −1là các ước dương của 12 từ đó
Mà x y, nguyên dương nên ( ) ( )x y; = 4;1
Bài 105: Tìm tất cả các số x y z, , nguyên thỏa mãn:
Trang 23Bài 107: Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các số
nguyên dương và số đo diện tích bằng số đo chu vi
Trang 24là nghiệm củaphương trình
Bài 110: a) Tìm các số nguyên x y, thỏa mãn:
vào phương trình ban đầu và giải phương trình tìm được
Trang 25Vì x y, nguyên dương nên
Bài 112: Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các số
nguyên dương và số đo diện tích bằng số đo chu vi
2 2
Trang 26Bài 114: Tìm nghiệm nguyên (x y; )
của phương trình( ) ( ) ( )
Trang 270 8
Từ đó tìm được hai cặp số (x;y) thỏa mãn bài toán là (-1;0); (1;2)
Bài 119: Giải phương trình nghiệm nguyên : x2 + y2 = 3 - xy
Trang 28Bài 120:
Lời giảiGọi các cạnh của tam giác vuông là trong đó cạnh huyền là z
là các số nguyên dương)
Ta có:
Từ (2) suy ra , thay (1) vào ta có:
Suy ra thay vào (1) ta được:
Từ đó tìm được các giá trị của là:
Bài 121: Tìm các số nguyên x y, thỏa mãn:
x < + + +x x x = y
Trang 29Theo câu a): ( )3 2 3
Trang 30hay x∈{4;6;8;2}Khi x= ⇒ =2 y 0
Khi x= ⇒ =4 y 0Khi x= ⇒ =6 y 8
vào phương trình ban đầu và giải phương trình tìm được
Trang 31vào phương trình ban đầu và giải phương trình tìm được