DẠNG 3: SỐ CHÍNH PHƯƠNG A.Bài toán Câu 1: Tìm số tự nhiên có bốn chữ số abcd, biết rằng nó là một số chính phương, số abcd chia hết cho 9 và d là một số nguyên tố.. Chứng minh rằng tổng
Trang 1DẠNG 3: SỐ CHÍNH PHƯƠNG A.Bài toán
Câu 1: Tìm số tự nhiên có bốn chữ số abcd, biết rằng nó là một số chính
phương, số abcd chia hết cho 9 và d là một số nguyên tố
Câu 2: Cho a là một số gồm 2n chữ số 1, b là một số gồm n 1 chữ số 1, c là
một số gồm n chữ số 1 n N * Cmr: a b 6c 8 là một số chính
phương
Câu 3: Tìm số nguyên dương n để n 1 và 4n 29 là số chính phương
Câu 4: Tìm số tự nhiên nđể n18và n41là hai số chính phương
Câu 5: a) Tìm số có hai chữ sô mà bình phương của nó bằng lập phương của
tổng các chữ số của nó
b)Tìm ba số tự nhiên liên tiếp biết rằng nếu cộng ba tích, mỗi tích của hai
trong ba số đó thì được 26
c) Tìm bốn số nguyên dương liên tiếp, biết rằng tích của chúng bằng 120
Câu 6: Cho các số a,b,c,dnguyên dương đôi một khác nhau và thỏa mãn:
2a b 2b c 2c d 2d a 6.
a b b c c d d a
Chứng minh A abcd là số chính phương.
Câu 7: Cho a n 1 2 3 n.Chứng minh rằng an an 1 là một số chính
phương
Câu 8: Chứng minh rằng với mọi số nguyên x,ythì:
Trang 2Câu 9: Cho hai số chính phương liên tiếp Chứng minh rằng tổng của hai số đó
cộng với tích của chúng là một số chính phương lẻ
Câu 10: Tìm số tự nhiên nđể: là số chính phương
Câu 11: Tìm tất cả các số chính phương gồm 4 chữ số biết rằng khi ta thêm
đơn vị vào chữ số hàng nghìn, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng trăm, thêm
đơn vị vào chữ số hàng chục, thêm đơn vị vào chữ số hàng đơn vị, ta
vẫn được một số chính phương
Câu 12: Chứng minh rằng tổng hai số chính phương liên tiếp cộng với tích của
chúng là một số chính phương lẻ
Câu 13: Tìm tất cả các số nguyên nsao cho: n4 2n32n2 n 7là số chính
phương
Câu 14: Chứng minh: số có dạng n6 n4 2n3 2n2 với n N và n 1 không
phải là số chính phương
Câu 15: Tìm các số nguyên n để B n 2 n 13 là số chính phương?
Câu 16: Tìm số tự nhiên để và là hai số chính phương
Câu 17: Cho Chứng minh rằng là một số chính
phương
Câu 18: Cho A p 4 trong đó plà số nguyên tố Tìm các giá trị của pđể tổng
các ước dương của A là số chính phương
Câu 19: Tìm số tự nhiên nđể n2 4n 2013 là một số chính phương.
Câu 20: Cho S 1.2.3 2.3.4 3.4.5 k k 1 k 2 (với k¥*)
Chứng minh rằng 4S 1 là bình phương của một số tự nhiên
Câu 21: Tìm số tự nhiên nsao cho số A n 2 n 6là số chính phương.
Câu 22: Tìm số tự nhiên nđể n2 4n 2013là một số chính phương.
Câu 23: Cho n là tổng của hai số chính phương Chứng minh rằng n2cũng là
tổng của hai số chính phương
Câu 24: Cho các số a b c d, , , nguyên dương đôi một khác nhau và thỏa mãn:
6
D n n
1
n
Trang 3Câu 25: Cho a n 1 2 3 n.Chứng minh rằng a n a n1là một số chính
phương
Câu 26: Chứng minh rằng với mọi số nguyên x y, thì:
Câu 27: Cho a n 1 2 3 n. Chứng minh rằng a n a n1 là một số chính
phương
Câu 28: Cho a b c, , là các số hữu tỷ thỏa mãn điều kiện ab bc ac 1.Chứng
minh rằng biểu thức Qa2 1 b21 c2 1 là bình phương của một số
hữu tỷ
Câu 29: Chứng minh rằng với mọi số nguyên x thì biểu thức P một số chính
phương Px+5 x+7 x 9 x 11 + 16.
Câu 30: Tìm số tự nhiên n để n2 4n 2013 là một số chính phương
Câu 31: Cho avà blà các số tự nhiên thỏa mãn 2a2 a 3b2b
Chứng minh rằng: a b và 3a 3b 1là các số chính phương.
Câu 32: Cho trong đó là số nguyên tố Tìm các giá trị của để tổng các ước
dương của là số chính phương
Câu 33: Tìm số tự nhiên để là một số chính phương
Câu 34: Cho
Chứng minh rằng là bình phương của một số tự nhiên
Câu 35: Cho hai số chính phương liên tiếp Chứng minh rằng tổng của hai số
đó cộng với tích của chúng là một số chính phương lẻ
Câu 36: Tìm tất cả các số chính phương gồm 4 chữ số biết rằng khi ta thêm 1
đơn vị vào chữ số hàng nghìn, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng trăm, thêm
5 đơn vị vào chữ số hàng chục, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng đơn vị thì
ta vẫn được một số chính phương
Câu 37: Tìm số tự nhiên nsao cho số A n 2 n 6là số chính phương.
Trang 4B HƯỚNG DẪN Câu 1: Tìm số tự nhiên có bốn chữ số abcd, biết rằng nó là một số chính
phương, số abcd chia hết cho 9 và d là một số nguyên tố
Lời giải:
Vì abcd là số chính phương và d là một số nguyên tố có 1 chữ số nên d 5.
Đặt abc5m m N2, * Khi đó m có chữ số tận cùng là 5 (1)
Mặt khác, 1000 m2 9999 suy ra 32 m 99( 2)
Từ (1) và (2) suy ra m35; 45;55;65;75;85;95
Suy ra m2 1225; 2025;3025; 4225;5625;7225;9025
Ta lại có: m2 abc5 9 M
Do đó, chọn abcd2025;5625 .
Câu 38: Cho a là một số gồm 2n chữ số 1, b là một số gồm n 1 chữ số 1, c
là một số gồm n chữ số 1 n N * Cmr: a b 6c 8 là một số chính
phương
Lời giải:
Ta có :
10 1 10 1 10 1
a b c
2
10 1 10.10 1 6.10 6 72
9
2 2
2
1 3
10 16.10 64 10 8
33 36
n so
Vậy, a b 6c 8 là một số chính phương
Câu 39: Tìm số nguyên dương n để n 1 và 4n 29 là số chính phương
Lời giải:
Đặt n 1 a2 , 4n 29 b a b N2 ,
b a b a b a
Mà b 2a 0 nên b 2a 0 và b 2a b 2a 0 nên suy ra b 2a 1 và b 2a 25
Do đó, a 6 Vậy, n 35.
Câu 40: Tìm số tự nhiên nđể n18và n41là hai số chính phương
Lời giải:
a) Để n và 18 n là hai số chính phương41
2 18
và n41q p q2 , ¥
Nhưng 59 là số nguyên tố, nên:
Từ n 18 p2 302 900 n 882
Trang 5Thay vào n41,ta được 882 41 841 29 2 q2
Vậy với n882 thì n và 18 n là hai số chính phương41
Câu 41: a) Tìm số có hai chữ sô mà bình phương của nó bằng lập phương của
tổng các chữ số của nó
b)Tìm ba số tự nhiên liên tiếp biết rằng nếu cộng ba tích, mỗi tích của hai
trong ba số đó thì được 26
c) Tìm bốn số nguyên dương liên tiếp, biết rằng tích của chúng bằng 120
Lời giải:
a) Số cần tìm có dạng ab, với a b N, ;1 a 9;0 b 9
Theo đề bài ta có: 2 3 2 3
ab a b a b a b
Hệ thức (1) chứng tỏ ab phải là một số lập phương và a b phải là một số
chính phương
Do 10 ab 99 ab 27 hoặc ab 64
+Nếu ab 27 a b 9 32 ( chính phương )
+Nếu ab 64 a b 10 ( không chính phương nên loại )
Vậy, số cần tìm là ab 27.
b) Gọi ba số tự nhiên liên tiếp là x 1 , , x x 1 ( ĐK : x 1,x N )
Ta có : x 1x x x 1 x 1 x 1 26 3x2 1 26 x 3 ( Vì
1,
x x N ) Vậy, ba số tự nhiên liên tiếp phải tìm là 2, 3, 4.
c) Gọi bốn số nguyên dương liên tiếp là x 1 , , x x 1 , x 2
( ĐK : x2,x Z )
Ta có : x 1 x x 1 x 2 120 x x 1 x 1 x 2 120
x2x x2 x 2 120x2 x 2 x2 x 1 121
2 2 2
1 11
x x
Vì x2,x Z nên x2 x 1 11 x 3 x 4 0 x 3 ( Vì x 4 0 )
Vậy, bốn số nguyên dương liên tiếp phải tìm là 2, 3, 4, 5
Câu 42: Cho các số a,b,c,dnguyên dương đôi một khác nhau và thỏa mãn:
6.
Chứng minh A abcd là số chính phương.
Lời giải:
Trang 60
0
A abcd ac là số chính phương
Câu 43: Cho a n 1 2 3 n.Chứng minh rằng an an 1 là một số chính
phương
Lời giải:
Ta có:
n 1
n n 1
n n 1
2
là một số chính phương
Câu 44: Chứng minh rằng với mọi số nguyên x,ythì:
Lời giải:
Ta có: A x y x 2y x 3y x 4y y 4
x 2 5xy 4y 2 x 2 5xy 6y 2 y 4
Đặt x 2 5xy 5y 2 t t ¢thì
2 2 4 2 4 4 2 2 22
A t y t y y t y y t x 5xy 5y
Vì x,y,z¢nên x 2 ¢ ,5xy ¢ ,5y 2 ¢ x 2 5xy 5y 2 ¢ (dfcm)
Vậy A là số chính phương
Câu 45: Cho hai số chính phương liên tiếp Chứng minh rằng tổng của hai số
đó cộng với tích của chúng là một số chính phương lẻ
Lời giải
Gọi hai số lần lượt là a và 2 2
1
a Theo đề bài ra ta có:
2
= 2 2
1
a a là một số chính phương lẻ vì a2 a a a 1 là số chẵn
a là số lẻa
Trang 7Câu 46: Tìm số tự nhiên nđể: là số chính phương.
Lời giải
2
Mà n n 1 n1 n2 n M(tích 5 số tự nhiên liên tiếp)2 5
Và 5n n 1 n M Vậy chia 5 dư 21 5
Do đó có tận cùng là 2 hoặc 7 nên D không phải là số chính phương
Vậy không có giá trị nào của để D là số chính phương
Câu 47: Tìm tất cả các số chính phương gồm 4 chữ số biết rằng khi ta thêm
đơn vị vào chữ số hàng nghìn, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng trăm, thêm
đơn vị vào chữ số hàng chục, thêm đơn vị vào chữ số hàng đơn vị, ta
vẫn được một số chính phương
Lời giải
Gọi là số phải tìm , , , ,a b c d¥,0a b c d, , , 9;a0
2
abcd k
2
2 1353
abcd k
Do đó: m2 k2 1353
123 11
m k
m k
41 33
m k
m k
67
56
37
4
m
k
m
k
Kết luận đúng: abcd 3136
Câu 48: Chứng minh rằng tổng hai số chính phương liên tiếp cộng với tích của
chúng là một số chính phương lẻ
Lời giải Gọi hai số chính phương liên tiếp đó là k2 và (k+1)2
Ta có: k2 + (k+1)2 + k2.(k+1)2 = k4 +2k3+ 3k2 + 2k +1 = (k2 + k +1)2 = [k(k + 1)
+1]2 là số chính phương (1)
Vì k(k + 1) là tích hai số tự nhiên liên tiếp nên k(k + 1) chẵn k(k + 1) +1 lẻ
[k(k + 1) +1]2 lẻ (2)
D n n
D D
n
1
abcd
Trang 8Từ (1) và (2) suy ra đpcm
Câu 49: Tìm tất cả các số nguyên nsao cho: n4 2n32n2 n 7là số chính
phương
Lời giải Giả sử n4 2n3 2n2 n 7 y2 (y¥)
Ta có: 2 2 2 2
7
2
2
2
2
1 1
¥
Thay 2 2 2 2
7
n
Thử trực tiếp n2;n thỏa mãn3
Vậy số nguyên n cần tìm là n2; 3
Câu 50:
Chứng minh: số có dạng n6 n4 2n32n2 với n N và n 1 không phải là số
chính phương
Lời giải
) Chứng minh: số có dạng với và không phải là số
chính phương
Ta có
số chính phương
Vậy, số có dạng với và không phải là số chính
phương
Câu 51:
Tìm các số nguyên n để B n 2 n 13 là số chính phương?
Lời giải
Ta có là số chính phương thì cũng là số chính phương
Đặt
6 4 2 3 2 2
n n n n n N n 1
n n n n n n n n 2 2
2
n n n n n N n 1 n2 2n 2
6 4 2 3 2 2
n n n n n N n 1
2
4B k k N ,
Trang 9Khi đó,
Giải ra ta lần lượt được:
phương
Câu 52:
Tìm số tự nhiên để và là hai số chính phương
Lời giải
Để và là hai số chính phương
và
Nhưng 59 là số nguyên tố, nên:
Từ
Thay vào ta được
Vậy với thì và là hai số chính phương
Câu 53:
Lời giải
Ta có:
là một số chính phương
Câu 54: Cho A p 4 trong đó plà số nguyên tố Tìm các giá trị của pđể tổng
các ước dương của A là số chính phương
Lời giải
Các ước dương của Alà 1;p;p ;p ;p2 3 4
Tổng các ước là 1 p p 2 p 3 p 4 n n 2 ¥
Ta có:
4p 4p p 4n 4p p 4 4p 8p 4p
Do đó :
4B 4n 4n 52 k 2n 1 k 2n 1 k 51
2n 1 k 2n 1 k
n n n n
12
n n 3 n 13 n 4 B n 2 n 13
n 18 n 41
2
n 18 p
2 2
p q 1 p 30
p q 59 q 29
n 41, 882 41 841 29 2 q 2
n 882 n 18 n 41
n
n 1
a 1 2 3 n n 1
n n 1
n n 1
a a 2 1 2 3 n n 1 2 n 1 n 2n 1
2
2
n 1
Trang 102
Vậy p 3
Câu 55: Tìm số tự nhiên nđể n2 4n 2013 là một số chính phương.
Lời giải
Giả sử n 2 4n 2013 m m 2 ¥
n 2 2009 m m n 2 2009
Mặt khác 2009 2009.1 287.7 49.41 và m n 2 m n 2 nên có các
trường hợp sau:
m n 2 2009 m 1005
TH1:
m n 2 1 n 1002
m n 2 287 m 147
TH2:
m n 2 7 n 138
m n 2 49 m 45
TH3:
m n 2 41 n 2
Vậy các số cần tìm là 1002;138;2
Câu 56: Cho S 1.2.3 2.3.4 3.4.5 k k 1 k 2 (với k¥*)
Chứng minh rằng 4S 1 là bình phương của một số tự nhiên
Lời giải
Ta có: k k 1 k 2 1k k 1 k 2 4 1k k 1 k 2 k 3 k 1
4S 1.2.3.4 0.1.2.3 2.3.4.5 1.2.3.4 k k 1 k 2 k 3
Mặt khác:
2 2 2 2
k k 1 k 2 k 3 1 k k 3 k 1 k 2 1
k 3k k 3k 2 1 k 3k 1
Mà k ¥ *nên k 2 3k 1 ¥ *nên suy ra đpcm.
Câu 57: Tìm số tự nhiên nsao cho số A n 2 n 6là số chính phương.
Lời giải
Giả sử Alà số chính phương, suy ra tồn tại số k ¥sao cho :
n n 6 k 4 n n 6 4k
2k 2n 1 23 2k 2n 1 2k 2n 1 23 (*)
Trang 11Do k,n¥nên dễ thấy 2k n 1 và 2k 2n 1 là các số nguyên
Ngoài ra 23 0 và 2k 2n 1 1;2k 2n 1 2k 2n 1
Suy ra 1 2k 2n 1 2k 2n 1
Căn cứ các lập luận trên và 23là số nguyên tố nên từ (*) suy ra
2k 2n 1 0
4n 2 22 n 5 2k 2n 1 23
Với n 5 thì A 36 6 2là số chính phương
Vậy n 5 là số tự nhiên cần tìm
Câu 58: Tìm số tự nhiên nđể n2 4n 2013là một số chính phương.
Lời giải
Giả sử n2 4n 2013 m m2 ¥
n m m n
m n 2 m n 2 2009
Mặt khác 2009 2009.1 287.7 49.41 và m n 2 m n 2 nên có các trường
hợp sau:
1:
2 :
3 :
TH
TH
TH
Vậy các số cần tìm là 1002;138; 2
Câu 59: Cho n là tổng của hai số chính phương CMR n: 2cũng là tổng của hai số
chính phương
Lời giải
Đặt N a2b2với a b, ¥
Khi đó 2 4 2 2 2 2 2 2 22 2
N a a b b a b a b ab là tổng của hai số chính
phương
Câu 60: Cho các số a b c d, , , nguyên dương đôi một khác nhau và thỏa mãn:
6
Lời giải
2
a
Trang 120 0 0 0
0 0 0
b d ac bd
b d ac bd
Câu 61:
Cho a n 1 2 3 n.Chứng minh rằng a n a n1là một số chính phương.
Lời giải
Ta có:
1
1
1 2 3 1
2 1 2 3 1
n
2
n n
là một số chính phương
Câu 62: Chứng minh rằng với mọi số nguyên x y, thì:
Lời giải
Ta có: A x y x 2y x 3y x 4y y4
x2 5xy 4y2 x2 5xy 6y2 y4
Đặt x2 5xy5y2 t t ¢ thì
Vì , ,x y z¢ nên x2¢,5xy¢,5y2¢ x2 5xy5y2¢(dfcm)
Vậy A là số chính phương
Câu 63: Cho a n 1 2 3 n. Chứng minh rằng a n a n1là một số chính
phương
Lời giải
Ta có: a n1 1 2 3 n n 1
Trang 13
2
n n n n n
2
1
n
là một số chính phương.
Câu 64: Cho a b c, , là các số hữu tỷ thỏa mãn điều kiện ab bc ac 1.Chứng
minh rằng biểu thức Qa2 1 b21 c2 1 là bình phương của một số
hữu tỷ
Lời giải
Vì ab ac bc nên 1 a2 1 a2 ab bc ca a b a c
Tương tự: b2 1 a b b c c2 1 b c c a
Câu 65: Chứng minh rằng với mọi số nguyên x thì biểu thức P một số chính
phương Px+5 x+7 x 9 x 11 + 16.
Lời giải
Ta có: Px+5 x+7 x 9 x 11 + 16.
( 16 55)( 16 63)+ 16.
( 16 55) 8( 16 55)+ 16.
( 16 55) 2( 16 55).4+ 4
( 16 59)
Vơi x là số nguyên thì P là một số CP.
Câu 66: Tìm số tự nhiên n để n2 4n 2013 là một số chính phương
Lời giải
b) Giả sử n2 4n 2013 m2 ,m¥
n m m n
m n 2 m n 2 2009
Mặt khác 2009 2009.1 287.7 49.41 và m n 2 m n 2nên có các trường hợp
sau xảy ra:
TH1:
2 2009 1005
TH2:
TH3:
Vậy các số cần tìm là: 1002; 138; 2
Trang 14Câu 67: Từ 2a2 a 3b2 bcó a b 3a 3b 1 a2
Cũng có : a b 2a 2b 1 b2 Suy ra 2 2
Gọi 2a 2b 1,3a 3b 1 d Chứng minh được d 1
3a 3b 1
là số chính phương a b là số chính phương (đpcm)
Câu 68: Tìm số tự nhiên để là một số chính phương
Lời giải
Các ước dương của là
Tổng các ước là
Ta có:
Do đó :
Vậy
Câu 69: Tìm số tự nhiên để là một số chính phương
Lời giải
Giả sử
Suy ra
Mặt khác 2009= 2009.1=287.7 = 49.41 và nên có các trường hợp sau:
Vậy các số cần tìm là 1002; 138; 2
Câu 70: Cho
Chứng minh rằng là bình phương của một số tự nhiên
Lời giải
Ta có:
Mặt khác:
Mà nên suy ra đpcm
Câu 71: Cho hai số chính phương liên tiếp Chứng minh rằng tổng của hai số
đó cộng với tích của chúng là một số chính phương lẻ
Lời giải
Gọi hại số lần lượt là a và 2 2
1
a Theo bài ra ta có: