của chủ thể trong quan hệ quốc tế 2) Khái niệm hẹp về Quyền lực trong QHQT là: Khả năng thuyết phục hoặc ép buộc của chủ thể này với chủ thể khác thực hiện mục đích mà mình mong muốn 3) Phân loại quyền lực theo hình thức biểu hiện: Quyền lực hữu hình và quyền lực vô hình 4) Phân loại quyền lực theo cơ sở thời gian: Quyền lực thực tại và quyền lực tiềm năng 5) Phân loại quyền lực theo phương thức thực hiện: Quyền lực cứng và quyền lực mềm 6) Phân loại quyền lực theo lĩnh vực hoạ của chủ thể trong quan hệ quốc tế 2) Khái niệm hẹp về Quyền lực trong QHQT là: Khả năng thuyết phục hoặc ép buộc của chủ thể này với chủ thể khác thực hiện mục đích mà mình mong muốn 3) Phân loại quyền lực theo hình thức biểu hiện: Quyền lực hữu hình và quyền lực vô hình 4) Phân loại quyền lực theo cơ sở thời gian: Quyền lực thực tại và quyền lực tiềm năng 5) Phân loại quyền lực theo phương thức thực hiện: Quyền lực cứng và quyền lực mềm 6) Phân loại quyền lực theo lĩnh vực hoạ của chủ thể trong quan hệ quốc tế 2) Khái niệm hẹp về Quyền lực trong QHQT là: Khả năng thuyết phục hoặc ép buộc của chủ thể này với chủ thể khác thực hiện mục đích mà mình mong muốn 3) Phân loại quyền lực theo hình thức biểu hiện: Quyền lực hữu hình và quyền lực vô hình 4) Phân loại quyền lực theo cơ sở thời gian: Quyền lực thực tại và quyền lực tiềm năng 5) Phân loại quyền lực theo phương thức thực hiện: Quyền lực cứng và quyền lực mềm 6) Phân loại quyền lực theo lĩnh vực hoạ
Trang 1Đáp án cuối kỳ (Phần 1).
Đây chỉ là phương án tạm thời, có thể thay đổi sau cuộc họp của môn QHQT vào tuần sau:
1) Khái niệm r ộng về quyền lực trong quan hệ quốc tế là: Năng lực thực hiện mục đích của chủ thể trong quan hệ quốc tế
2) Khái niệm hẹp về Quyền lực trong QHQT là: Khả năng thuyết phục hoặc
ép buộc của chủ thể này với chủ thể khác thực hiện mục đích mà mình mong muốn
3) Phân loại quyền lực theo hình thức biểu hiện: Quyền lực hữu hình và quyền lực vô hình
4) Phân loại quyền lực theo cơ sở thời gian: Quyền lực thực tại và quyền lực tiềm năng
5) Phân loại quyền lực theo phương thức thực hiện: Quyền lực cứng và quyền lực mềm
6) Phân loại quyền lực theo lĩnh vực hoạt động: Quyền lực chính trị và quyền lực kinh tế
7) Quyền lực cứng (Hard Power) là: Cách thức sử dụng quân sự nhằm cưỡng ép hay bắt buộc các chủ thể khác phải nghe theo nhằm đạt được lợi ích lớn nhất
8 Các tập hợp nào dưới đây là quyền lực mềm? Giúp đỡ xây dựng công trình xã hội, Ẩm thực, Đa văn hóa
9) Các yếu tố phản ánh rõ nhất tổng hợp của quốc gia thời hiện đại: Quân sự, kinh tế, khoa học-công nghệ, các yếu tố tinh thần
10) Theo Chủ nghĩa Hiện thực, thành tố nào là năng lực chủ yếu của quyền lực quốc gia là: Lực lượng quân sự
11) Thành tố quyền lực ít biến đổi nhất? Địa lý
12) Thành tố được xem là nguồn của quyền lực, là cơ sở thúc đẩy sự phát triển của các thành tố khác? Kinh tế
13) Quốc gia có tầm ảnh hưởng lớn nhất trên thế giới được gọi là: Siêu cường 14) Các siêu cường từng tồn tại trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh: Mỹ, Liên Xô
Trang 215) Khối G77 bao gồm các quốc gia thuộc nhóm nào? Các nước vừa và nhỏ
16) Các nước nào được xếp vào nhóm các cường quốc hạng trung ? Ấn Độ, Brazil, Canada, Hàn Quốc
17) Hiện tượng mâu thuẫn giữa nhu cầu gia tăng an ninh của nước này gây ra tình trạng mất an ninh của nước khác gọi là: Thế lưỡng nan an ninh
18) Các sự kiện nào sau đây thuộc phạm vi sử dựng quyền lực cứng? Saudi Arabia phong tỏa ngoại giao Qatar, Mỹ siết chặt cấm vận thương mại với Triều Tiên
19) Thứ tự vị thế quốc gia trong QHQT theo quyền lực: Siêu cường, cường quốc, cường quốc hạng trung
20) Cân bằng quyền lực (Balance of Power) là gì? Sự phân phối quyền lực giữa các chủ thể
21) Nguyên nhân của Lưỡng nan về an ninh: Lãnh thổ và chủ quyền
22) Nguyên nhân của Chạy đua vũ trang: Phát triển năng lực quân sự nhằm tạo ra ưu thế so với đối phương
23) Mục đích của Liên minh (Alliance) là: Hỗ trợ nhau và đảm bảo giành được phần thắng lợi khi phải đối mặt với một vấn đề chung
24) SIPRI là tổ chức quốc tế nào chuyên đo lường thành tố quyền lực nào của các
quốc gia? Quân sự
25 ) “Cây gậy và củ cà rốt” là chính sách sử dụng loại quyền lực như thế nào: quyền lực cứng
26) Thành tố nào góp phần làm tăng quyền lực quốc gia: Tinh thần
27) Các quốc gia luôn duy trì tối đa sự đoàn kết của người dân nhằm đảm bảo
thành tố quyền lực nào? Tinh thần
28) Nhóm các thành tố nào có độ biến đổi nhanh nhất và khó kiểm soát nhất? Kinh tế, Công nghệ, Tinh thần
29) Thước đo quyền lực nào là chính xác nhất? Đo mọi thành tố
Trang 330) Các yếu tố nào phản ánh rõ nhất khái niệm xung đột quốc tế: Tình trạng xã hội, chủ thể QHQT, mục đích, nhận thức, hành vi mâu thuẫn
31) Các yếu tố nào phản ánh rõ nhất khái niệm chiến tranh: Mâu thuẫn đối kháng, vũ trang, hậu quả nghiêm trọng, đơn vị chính trị
32) Những yếu tố để so sánh sự khác nhau giữa xung đột và chiến tranh: Tính chất và mức độ mâu thuẫn, khả năng sử dụng bạo lực quân sự, chủ thể tham gia, hậu quả
33) Điểm chung của Chiến tranh và Xung đột là: Cùng tồn tại trong QHQT và
có cùng bản chất là mâu thuẫn
34) Nguyên nhân của Xung đột quốc tế là gì? Bản chất mâu thuẫn của thế giới, Sự đa dạng của con người và thế giới, Quá trình phát triển, Môi trường
vô chính phủ tồn tại
35) Những loại hình xung đột quốc tế nào được xếp vào xung đột vật chất: Quyền lực, lãnh thổ, kinh tế
36) Những loại hình xung đột quốc tế nào được xếp vào xung đột tinh thần: Sắc tộc, tôn giáo, tư tưởng
37) Chọn tập hợp các hình thức Xung đột về lãnh thổ? Kuril, Biển Đông, Sensaku
38) Xung đột Israel-Palestine là xung đột: Sắc tộc
39) Chiến tranh Lạnh 1947-1989 là: Chiến tranh quốc tế
40) Vai trò của Xung đột và Chiến tranh trong QHQT: Thay đổi tình trạng quyền lực Quốc gia, Biến đổi cán cân quyền lực và thay đổi hệ thống quốc tế cũng như tính chất quan hệ giữa các chủ thể
41) Thế chiến thứ Hai là: Chiến tranh toàn diện
42) Chọn tập hợp những loại hình xung đột quốc tế khó giải quyết hơn? Quyền lực, lãnh thổ, sắc tộc, tôn giáo
43) Xung đột Crimea 2014 là xung đột: Lãnh thổ
44) Phân loại chiến tranh dựa trên tính chất và mục đích: Chiến tranh chính nghĩa, chiến tranh phi nghĩa
Trang 445) Phân loại chiến tranh dựa trên quy mô chiến tranh: Chiến tranh toàn diện, chiến tranh cục bộ
46) Phân loại chiến tranh dựa trên chủ thể tham gia: Chiến tranh quốc tế, nội chiến
47) Phân loại chiến tranh dựa trên vũ khí sử dụng trong chiến tranh: Chiến tranh thông thường, chiến tranh hủy diệt hàng loạt
48) Chọn một tập hợp gồm các công cụ điển hình trong QHQT? Lực lượng quân sự, ngoại giao, thương mại, tuyên truyền đối ngoại (Lực lượng quân sự, kinh tế, văn hoá, ngoại giao - Thực)
49) Chọn tập hợp phản ánh khái niệm ngoại giao? Thực thể chính trị, thiết lập
và duy trì quan hệ, thực hiện lợi ích đối ngoại
50) Chọn tập hợp các hình thức hoạt động ngoại giao đang có xu hướng tăng lên: Ngoại giao đa phương, ngoại giao công khai, ngoại giao công dân
51) Chọn tập hợp các chức năng quan trọng nhất của ngoại giao? Hoạch định chính sách, đại diện quốc gia, đàm phán, nắm bắt thông tin
52) Các yếu tố quy định việc sử dụng Công cụ trong QHQT là gì: Năng lực/Quyền lực Quốc gia, Lựa chọn lý trí, Phản ứng của đối tượng trong QHQT
53) Một số hình thức ngoại giao hiện nay: Công khai, Thượng đỉnh, Tập trận, Cấm vận
54) Ngoại giao Thượng đỉnh là hình thức ngoại giao: Giữa các nguyên thủ Quốc gia
55) Ngoại giao Ai Cập sau Hiệp ước David Camp (1978) là hình thức ngoại
giao: Chiến dịch Ngoại giao
56) Chức năng đầy đủ của Ngoại giao là: Hoạch định chính sách, Đại diện quốc gia, bảo vệ lợi ích quốc gia & bảo vệ công dân, duy trì quan hệ đối ngoại, Nắm bắt thông tin, Tham gia xây dựng & sửa đổi luật quốc tế, Đàm phán 57) Chủ nghĩa nào đánh giá cao vai trò của Ngoại giao? Tự do
58) Ngoại giao Bí mật phổ biến: Trước Thế chiến thứ II
Trang 559) Cuộc gặp cuối tháng 4/2018 giữa lãnh đạo Kim Jong-un (Bắc Triều tiên) và Tổng thống Moon Jae-in (Hàn Quốc) là cuộc ngoại giao: Thượng đỉnh
60) Ngoại giao Kênh II là hình thức ngoại giao: Giữa các chủ thể Phi Quốc gia 61) Những điều kiện khác để Đàm phán có kết quả trong ngoại giao là: Không tranh chấp địa vị, Trung thực, Tuân theo chương trình nghị sự, Linh hoạt, Chấp nhận thỏa hiệp, Tôn trọng thỏa thuận
62) Chọn yếu tố phản ánh khái niệm hợp tác quốc tế: Chủ thể QHQT, phối hợp hoà bình, mục đích chung
63) Chọn yếu tố phản ánh khái niệm hội nhập quốc tế: Kết hợp quốc gia, chỉnh thể mới
64) Các yếu tố phản ánh vai trò của hợp tác và hội nhập trong QHQT: Mục đích tồn tại, lợi ích phát triển, giảm thiểu xung đột và duy trì hòa bình
65) Các cách phân loại hợp tác quốc tế: Theo lĩnh vực hoạt động, theo quy mô không gian, theo số lượng chủ thể tham gia
66) Các cách phân loại hội nhập quốc tế: Theo lĩnh vực hoạt động, theo quy
mô không gian, theo mức độ liên kết
67) Quá trình hợp tác quốc tế phát triển dần dần theo thứ tự sau: Lĩnh vực, hình thức, quy mô, mức độ, chủ thể
68) Thứ tự 5 giai đoạn hội nhập kinh tế quốc tế: Khu vực mậu dịch tự do, Liên hiệp thuế quan, Thị trường chung, Liên hiệp kinh tế, Hội nhập toàn bộ
69) Giai đoạn Thị trường chung trong quá trình hội nhập là: Bãi bỏ hàng rào thuế quan, quy định mức thuế chung, tự do lưu thông các yếu tố như lao động
và vốn
70) Hiệp thương mại mậu dịch tự do Bắc Mỹ (NAFTA) ở mức độ hội nhập nào: Khu vực mậu dịch tự do
71) Liên minh Châu Âu (EU) ở mức độ hội nhập nào? Hội nhập kinh tế toàn bộ 72) Cộng đồng ASEAN 2015 được xếp ở mức độ hội nhập nào? Thị trường chung
Trang 673) “Sử dụng đồng tiền chung” là một đặc điểm của mức độ hội nhập nào? Liên hiệp kinh tế
74) Quan niệm của chủ nghĩa Hiện thực về vai trò của hợp tác và hội nhập là: Xung đột là phổ biến, hợp tác là tạm thời, hợp tác không thay thế xung đột, hội nhập không có vai trò
75) Chọn tập hợp đúng nhất thể hiện Tác động của hợp tác và hội nhập quốc tế: duy trì sự tồn tại, đáp ứng lợi ích phát triển, làm giảm xung đột và duy trì hòa bình, thúc đẩy khu vực hóa và toàn cầu hóa, tập hợp lực lượng và bảo đảm an ninh
76) Đặc điểm của Liên hiệp kinh tế (Economic Union) là: Hoà hợp chính sách giữa các thành viên, hình thành thị trường tiền tệ chung (Hòa hợp chính sách
kinh tế, sử dụng đồng tiền chung - Thực)
77) Hội nhập kinh tế toàn bộ (Total Economic Integration) là: Thống nhất chính sách, thể chế chung, hội nhập chính trị nhất định
78) Khu vực thương mại tự do (Free Trade Area) là: Bãi bỏ hàng rào thuế quan
và phi thuế quan
79) AFTA là Khu vực Mậu dịch tự do của các quốc gia ở đâu? Đông Nam Á
80) Liên hiệp thuế quan (Common Market) là: Thuế suất chung với bên ngoài 81) Thành tố căn bản nhất của quyền lực (Common Market): Quân sự
82) Phương tiện duy trì quyền lực: Quân sự
83) Thành tố quyền lực mang tính chất lâu dài và bền vững: Kinh tế