www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành... www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành... www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành... Nếu tệp chưa được ghi lần nào as, chọn
Trang 1Microsoft Excel 2010
Trang 2www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành
Trang 4www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành
Trang 51 Tổng quản về
MS Excel
o M ở bảng tính đã có
o C o n tr ỏ trong Excel
bảng tính
Trang 6Sli de
3 / 95
Trang 71.1 Khởi tạo MS Excel
Sheet tab Thanh menu
Vùng soạn thảo
Trang 8T h a n
h
r i b
b o n
Thanh trượt
www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành
Trang 91.1 Khởi tạo MS Excel (tt)
o Các Tab chính
Trang 10www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành
Trang 111.1 Khởi tạo MS Excel (tt)
Trang 12www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành
Trang 131.2 Mở bảng tính đã có
ở bảng tính đã có (Open)
➢ Cách 1: Kích chuột vào biểu tượng Open trên to
ol b ar
á c
h
2 :
Ấn tổ
hợp phím
Trang 141 Chọn nơi chứa tệp
3 Nh
ấn nút ope n
Trang 15Nếu tệp đã được ghi
từ trước thì lần ghi tệp hiện tại sẽ ghi lại
sự thay đổi kể từ
lần ghi trước
Trang 16Nếu tệp chưa được ghi lần nào
as, chọn nơi ghi tệp trong khung Save in, gõ tên tệp cần ghi vào khung File
name, ấn nút Save
www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành
VT
Slide 8 / 95
Trang 171.4 Hiện hành &
Con trỏ
trong Excel
o Bảng tính hiện hành (sheet):
Là bảng tính hiện tại đang được thao tác
Trang 18➢ Là ô đang được thao tác:
A1, B5,…
chuột vào ô hoặc
Slid
e 9 / 95
đậ
m
Trang 20www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành
Trang 211.6 Nhập liệu & Sửa
➢ Esc: Kết thúc nhưng không lấy
➢ Enter: Để
Trang 22chấp nhận dữ liệu vừa nhập và kết thúc
việc nhập ô đó
o Chỉnh sửa dữ
Trang 23www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành
VT
Ø
Slide 11 / 95
Trang 241.7 Sao chép dữ liệu
o ch ép d ữ
Trang 25nhấn
tổ hợp phím Ctrl + V
Thao tác copy
dữ liệu
ực hiệ
n tư ơn
g tự
khi sao
chép
Trang 271.8 Di chuyển & xóa
n các
ô muố
n di chuyển
hấnnútCuthoặc
nhấntổ
Trang 28hợp phím
net
Trung tâm Tin học Thực hành VT
S l i d e 1 3 / 9 5
Trang 291.9 Thêm&bớt Hàng/Cột/ô
o Thêm bớt ô, dòng, cột
➢ Thêm/ bớt dòng
• Chọn dòng muốn chèn dòng mới lên trên nó
• Trên thanh tiêu đề
Trang 30• Kích chuột phải -> insert /delete
www.daytinh•oc
H.neot
ặc trên thanh
Tmruenng
tuâmcThinọhnọc I T n hự s c e h r à t
n / h d V e T lete
Slide 14 / 95
Trang 311.9 Thêm&bớt Hàng/Cột/ô (tt)
o Thêm ô:
➢ Chọn ô muốn thêm mới bên cạnh nó
➢ Kích chuột phải ->insert
➢ Xuất hiện hộp thoại
• Chọn Shift cells right: Chèn ô trống và đẩy ô hiện tạisang phải
• Chọn Shift cells down: Chèn ô trống và đẩy ô hiện tại xuống dưới
• Chọn Entire row: Chèn 1 dòng mới lên trên
• Chọn Entire columns: chèn 1 cột mới sang trái
Trang 32www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành
VT
Slide 15 / 95
Trang 331.9 Thêm&bớt Hàng/Cột/ô (tt)
o Xóa vùng:
➢ Chọn vùng muốn xóa
➢ Chọn Delete
o Thay đổi chiều rộng cột/ cao dòng
➢ Thay đổi chiều rộng cột
• Chuyển con trỏ tượng có dạng
o cạnh phải của tiêu đề cột, biểu
• Nhấn và kéo di chuyển xuống dưới lên trên
và
Trang 34giảm
độ cao dòng
www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành
Trang 351.10Điều
chỉnh độ
rộng hàng & cao cột
o Điều chỉnh tự
độ
ng độ
rộng cột
• Nhấp đúp chuột vào cạnh phải của cột
ặ
t đ ộ rộng bằng nhau cho nhiều cột
Trang 38➢ Hiện cột
Hide
• Chọn cột chứa các cột đang bị ẩn
• Kích chuột phải ->
Unhide
Trang 401.12 Các thao tác với sheet
o Chèn thêm worksheet mới
▪ Chọn biểu tượng trong hình bên
▪ Hoặc dùng
tổ hợp phím <Shift+F11 >
▪ Hoặc nhóm Home -> đến nhóm Cells -> Insert -> insert sheet
Trang 41www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành
Trang 421.12 Các thao tác với sheet (tt)
o Đổi tên / Xóa
sheet
➢ Đổi tên sheet
➢ Xóa sheet
Trang 44www.daytinhoc.net Trung tâm Tin học Thực hành
VT
Slide 20 / 95