Thuận lợiTậndụngđược kiến thức, kinh nghiệm,mối quan hệ > Phát huy tác dụng ngay Thổiluồng gió mớivào tổ chức 4–5... -Nếukhông phù hợp môitrường,vănhóa > hiện tượng “thải ghép”... Đàot
Trang 2 Nhântài là nguồn lựctạoragiátrịđặcthù
Trang 3Pháthiện nhântài trongnộibộ
-Theodõitháiđộ,hànhvi,kếtquảcôngviệc
-Tổchứccáccuộcthi,phongtràođềxuấtýtưởng
-Phỏngvấntrongđánhgiá
4–3
Trang 4Thuhútnhântài từ bên ngoài
Trang 5Thuận lợi
Tậndụngđược kiến thức, kinh
nghiệm,mối quan hệ > Phát huy tác dụng ngay
Thổiluồng gió mớivào tổ chức
4–5
Trang 6 -Nếukhông phù hợp
môitrường,vănhóa > hiện tượng “thải ghép”
Trang 74–6
Trang 84–7
Trang 10Hoạch định kế thừa
(SuccessionPlanning)
Trang 11SuccessionPlanning is
aprocessofidentifying,de
veloping and transitionin
g potential successors fort
he
companiespresentandfuturekeyroles,alignedwitht het alentandambitionsof i t s currentemployeesandta lentnetwork.
10
Trang 12Anexample of replacementchart
11
Trang 13Effective Succession Planning:Key
Elements
Assessment of KeyPositions
IdentificationofKey Talent
TopManagement,F unctionManageme
nt&HR
AssessmentofKey Talent
Developmentof ActionPlans
TopManagement,Functi onManagement& HR
Leadershippotential, skills,knowledge,atti tude& ambition
12
Trang 143.Benefitsof SuccessionPlanning
Attract,re tain(mini mizeturn over) costs (by
reducingturnovera
ndrecruitmentexp
ense,whileensurin
gyou haveastrong,quali
ple.
EFFECTIVE
SUCCESSIO
N PLANNING
AlignsPeo pleandBus inessStrat egy
Investyourli miteddevelo pmentalreso urceswisely
OptimizeLea dership&Man agerialEffecti veness
13
Trang 15KEYSUCCESS FACTORS
Clear Program Goals
Senior Leader Commitment Employee Commitment to learn
14
Trang 16PHÁTTRIỂN NGHỀNGHIỆP
8–15
Trang 18cáccông việctương lai trong tổchức,
doanhnghiệp
Trang 198–17
Trang 20Đàotạo Pháttriển
Kháiniệm
Cáchoạt động học tập nhằmgiúpcho người lao động cóthểthực hiện có hiệu
quảhơnchức năng, nhiệmvụcủamình
Cáchoạt động học tậpvượtrakhỏiphạmvicôngviệc trướcmắtcủa người lao động, nhằmmởra cho họ những
côngviệcmớidựa trên cơ sở những địnhhướngtương lai của
tổ chức
Tậptrung Côngviệchiện tại Côngviệctương lai
Phạmvi Cánhân Cánhânvàtổ chức
Thờigian Ngắnhạn Dàihạn
Mụcđích Khắcphục sự thiếu
hụtvềkiếnthứcvàkỹ năng hiện tại
Chuẩnbị cho tương lai
8–18
Trang 21Anongoingandformalizedeffor t th atfocusesondevelopingenrichedand morecapableworkers.
8–19
Trang 22Khi xâydựngkếhoạch pháttriển
nghề nghiệp cá nhân, cầnphải kết hợp hàihòa giữanhu cầu cá nhânvà nhu cầuphát triển củadoanhnghiệp
Trang 23Individual Career Needs
How do I find career opportunities within the organization that:
OrganizationalNeeds
Whataretheorganization’sm ajorstrategicissuesoverth
e nexttwo to three years
• Whatarethemostcriticalne
edsandchallengesthatthe organizationwillfaceover thenext 2-3years?
• ledge,andexperience willbeneededto
Whatcriticalskills,know-meetthesechallenges?
• Whatstaffinglevelswillb
erequired?
• Doestheorganizationhavet hestrengthnecessaryto mee tthecriticalchallenges?
Trang 24TheCareerDevelopment Process
Assessmen
tPhase
Direction Phase
DevelopmentPhas
e
8–22
Trang 25Tìmhiểumụctiêumànhânviênhướngđếntro ngtươnglai
Trang 268–23
Trang 278–24
Trang 28Proficiency: 1
Still learning 1
Don’t like use this skill
2
OK — competent
2
OK — Don’t particularly like or dislike
3 Proficient
Problem solving Team presentation Leadership Inventory Negotiation
Conflict management Scheduling Delegation
Trang 30NLĐ trẻ Chuyêngia
Nhàquảnlý Chủdoanhnghiệp
Trang 345chữEcho sự nghiệp vữngtiến
Trang 35Tổ chức có thể giúp gì cho nhân viên phát triển
nghề nghiệp ???
8–32
Trang 36-Tổchức hộithảohaycáccuộctưvấn vềnghềnghiệp
-Côngkhaimụctiêuvà
cáccơhộinghềnghiệptạidoanhnghiệp
-Cungcấpthôngtinphảnhồivềnănglực củanhânviên -Tạođiềukiệnchonhânviên làmviệcđộclậpsángtạo
-Luânphiênthayđổicôngviệc,đadạnghóavàphongph úhóacông việc
-Mọihỗ trợ cần thiếtkhác
8–33
Trang 37Achart
showingthepossibledirectionsa nd
careeropportunitiesavailablein anorganization;itpresentsthest epsinapossiblecareerand
Trang 38foraccomplishingthem.
Trang 40 Trongmộtcuộckhảosátthựchiệntại
trườngđạihọcYalenăm1980,khiđượchỏivềmụctiêuđặt rachocuộcđời,sốngườitrảlờihìnhthành nên banhóm.
Trang 41Lờikhuyên
Trang 42tập vàQuảntrị trithức
4–38
Trang 43Xây dựngtổ chức học tập làmộttrongnhữngchiếnlượ ccủngcốnănglựccủacác
doanh nghiệp
Trang 44Mộttổchứchọctập luôntạomôi
để
Tíchlũytrithứcvàkinhnghiệm(KnowledgeandExp erienceAccumulation)
Chia sẻtrithức(KnowledgeSharing)
Loạibỏnhữngtrithứclạchậu(Unlearning)
Trang 45Phầnbổsungcủa
PhuongThao’ group
Trang 46-LearningOrganisation:“anorganizationthat
hasdevelopedthecontinuouscapacitytoadaptandch ange”
-
-OrganisationLearningOrganisation:itsmembersch angetheirperceptionoftheworldandtheirrelationshi p
Trang 47Collaboration
Strategicthinking
Non-fragmentation
Trang 48- Organisationallearningisanongoingprocess.
- Thereareavarietyoflearningorganisationmo dels
Trang 51
1 Learning Strategy Knowledge Creation
and Transfer Quality
Trang 53 Allorganisationshavethepotentialto
belearningorganisations.
Trang 55Quản trị trithức
(KnowledgeManagement)
“làquản lý quá trình tạo ra,
thểhiện,truyền bá, sử dụng, lưu giữ,bảotồn
và cải biến tri thức”
(DeJarnett,1996).
Trang 56Trithức hiện (explicit knowledge)và trithức
ẩn(tacit knowledge).
Trang 57 Trithứchiện
lànhữngtrithứcđượcgiảithíchvàmãhóadướidạngvănbản,tàiliệu,âmthanh,phim,ảnh,…
thôngquangônngữcólờihoặckhônglời,cácnguyêntắc
hệthống,chươngtrìnhmáytính,chuẩnmựchaycácphươngtiệnkhác.Đâylànhữngtrithứcđãđượcthểhiện
rangoàivàdễdàngchuyểngiao,thườngđượctiếpnhậnquahệthốnggiáodụcvàđàotạo
(Wikipedia)
Trang 58 Trithứcẩnlànhữngtrithứcthuđượctừsựtrải nghiệmthựctế,đượcẩntrongmỗi
cánhân,rấtkhó“mãhóa”vàchuyểngiao.C húngthườngbaogồm:niềmtin,
giátrị,kinhnghiệm,bíquyết,kỹnăng
(Wikipedia)
Trang 59Theokết quả khảo sát của
Malhotra(2001)“trungbình 26%trithức
trongtổchứcđược lưutrữtrongvăn bản (giấytờ, sách, tài liệu), 20% đượclưu trữbằng kỹ thuật số,và 44%
củacáccánhântrongtổ
chức”
Trang 60Các phương thức chia sẻ tri thức
Trang 61Haibêngiaolưutrực
tiếpvớinhau(chỉdẫn,giảngbài ,tròchuyện ).
Trang 62hóathànhvănbảnhaycáchìnhth ứchiệnhữukhác.
Trang 63Hiện-Hiện
Trang 64Hiện- Ẩn
Đọcsách,xemphim,nghebăng