1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN 7 HK2 đs c4 bài 5 CỘNG TRỪ đa THỨC THCS VN

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 421,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIẾN THỨC CẦN NHỚ Để cộng hay trừ hai đa thức ta làm như sau: Bước 1: Viết hai đa thức trong dấu ngoặc.. Bước 2: Thực hiện bỏ dấu ngoặc theo quy tắc dấu ngoặc.. Bước 3: Nhóm các hạng tử

Trang 1

CỘNG TRỪ ĐA THỨC

1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Để cộng (hay trừ) hai đa thức ta làm như sau:

Bước 1: Viết hai đa thức trong dấu ngoặc.

Bước 2: Thực hiện bỏ dấu ngoặc (theo quy tắc dấu ngoặc).

Bước 3: Nhóm các hạng tử đồng dạng.

Bước 4: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.

Ví dụ: Cho đa thức P x  3 5x2 3x34x2 2x x 35x5 Thu gọn và sắp xếp đa thức P x .

Giải

P x   xxxx x  x

5x 4x 9x 2x 3

2 CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

Dạng 1: Tính tổng, hiệu hai đa thức

Phương pháp: Thực hiện phép cộng (trừ) hai đa thức.

Dạng 2: Tìm môt trong hai đa thức biết đa thức tổng hoặc hiệu và đa thức còn lại.

Phương pháp:

+ Nếu M B A thì M  A B

+ Nếu M B A thì M  A B

+ Nếu A M B thì M  A B

Dạng 3: Tính giá trị của đa thức

Phương pháp:

Khi tính giá trị của đa thức tại các giá trị cho trước của biến, ta thu gọn đa thức và chú ý nhận xét các đặc

điểm của đa thức (nếu có) để thực hiện hợp lý các phép toán

Câu 1. Thu gọn đa thức 3y x 2 xy 7x y xy2  

ta được

A 4x y2  3xy27x y3 B 4x y2  3xy2 7x y3

C 4x y2 3xy2 7x y3 D 4x y2 3xy27x y3

Câu 2. Thu gọn đa thức  2 2   2 2 

3x y 2xy 16 2x y 5xy 10

ta được

A x y2  7xy226 B 5x y2 3xy2 6

C 5x y2  3xy2 6 D 5x y2  3xy2 6

Câu 3. Đa thức 1    2 2

2

5xy x y  yxxy được thu gọn thành đa thức nào dưới đây ?

A

9

5

9

5 xy  5 x y.

C

5 xy  5x y.

Sản phẩm của: STRONG HSG & ÔN THI CHUYÊN TOÁN THCS Trang 1

Trang 2

Câu 4. Đa thức 1,6x21,7y2 2xy  0,5x2 0,3y2 2xy

có bậc là?

Câu 5. Đa thức nào dưới đây là kết quả của phép tính 4x yz3  4xy z2 2 yz xyz x  3

?

A 3x yz3  5xy z2 2 B 3x yz3 5xy z2 2

C 3x yz3  5xy z2 2 D 5x yz3  5xy z2 2

Câu 6. Đa thức nào dưới đây là kết quả của phép tính y2 x x y 2 3xyz3x y3 3x yz2  2y2

?

A y2 2x y3 B y22x y3

C y2 2x y3 D y22x y3

Câu 7. Cho các đa thức A4x2 5xy3 ;y B2 3x22xy y C 2; x23xy2y2 Tính A B C 

A 7x26y2 B 5x25y2

C 6x26y2 D 6x2 6y2

Câu 8. Cho các đa thức A4x2 5xy3 ;y B2 3x22xy y C 2; x23xy2y2 Tính A B C 

A 10x22xy B 2x210xy

C 2x210xy D 2x210xy

Câu 9. Cho các đa thức A4x2 5xy3 ;y B2 3x22xy y C 2; x23xy2y2 Tính C A B 

A 8x26xy2y2 B 8x26xy 2y2

C 8x2 6xy 2y2 D 8x2  6xy2y2

Câu 10. Tìm đa thức M biết M5x2 2xy 6x210xy y 2

A Mx212xy y 2 B Mx212xy y 2

C Mx212xy y 2 D M x212xy y 2

Câu 11. Tìm đa thức M biết M 3xy 4y2 x2 7xy8y2

A Mx2 4xy4y2 B Mx24xy4y2

C M x2 4xy4y2 D Mx210xy4y2

Câu 12. Cho 25x y2 10xy2y3 A12x y2  2y3

Đa thức A là :

A A13x y2 3y310xy2 B A13x y2 3y310xy2

C A13x y2 3y3 D A13x y2  3y310xy2

Câu 13. Tìm đa thức B sao cho tổng đa thức B với đa thức 3xy23xz2 3xyz 8y z2 2 10 là đa thức

Trang 3

C 3xy23xz23xyz 8y z2 210 D 3xy23xz2 3xyz 8y z2 2 10.

Câu 14. Tính giá trị của đa thức Cxy x y 2 2x y3 3 x y100 100 tại x1;y1

Câu 15. Tính giá trị của đa thức Cxy x y 2 2x y3 3 x y100 100 tại x1;y1

Câu 16. Cho a b c, , là những hằng số và a b c  2020 tính giá trị của biểu thức

4 4 3

P ax y bx y cxy tại x1;y1

Câu 17. Tính giá trị của đa thức Nx3x y2  2x2  xy y 23y x  biết 1 x y  2 0

Câu 18. Cho M  xy z  2x y z   2 x y 

N  x x y 2z 2z

Tính M N

A 2z2 B 2x 2y 2 C 2z  2. D 2x2y 2

Câu 19. Nếu 3 4 x5y  thì P 12 12 x15y

bằng:

Câu 20. Cho P xyz x y z  2 2 2 x y z3 3 3 x2020y2020 2020z Tính P biết x y 1;z1

A P 2020 B P  0 C P 2020 D P 1010

Sản phẩm của: STRONG HSG & ÔN THI CHUYÊN TOÁN THCS Trang 3

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ ĐÁP ÁN Câu 1. Thu gọn đa thức 3y x 2 xy 7x y xy2  

ta được

A 4x y2  3xy27x y3 B 4x y2  3xy2 7x y3

C 4x y2 3xy2 7x y3 D 4x y2 3xy27x y3

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Danh Tư; Fb: Nguyễn Danh Tư

Chọn B

Ta có: 3y x 2  xy 7x y xy2  3x y2  3xy2 7x y2  7x y3 4x y2  3xy2 7x y3

Câu 2. Thu gọn đa thức 3x y2  2xy216  2x y2 5xy2 10

ta được

A x y2  7xy226 B 5x y2 3xy2 6

C 5x y2  3xy2 6 D 5x y2  3xy2 6

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Danh Tư; Fb: Nguyễn Danh Tư

Chọn B

Ta có:

3x y2  2xy2 16  2x y2 5xy210

3x y 2xy 16 2x y 5xy 10

5x y 3xy 6

Câu 3. Đa thức 1    2 2

2

5xy x y  yxxy được thu gọn thành đa thức nào dưới đây ?

A

9

5

9

5 xy  5 x y.

C

5 xy  5x y.

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Danh Tư; Fb: Nguyễn Danh Tư

Chọn D

Ta có:

5xy x y yx xy 5x y 5xy x y xy 5xy xy 5x y x y

2 9 2 11

5 xy 5x y

Trang 5

Câu 4. Đa thức 1,6x21,7y2 2xy  0,5x2 0,3y2 2xy

có bậc là?

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Danh Tư; Fb: Nguyễn Danh Tư

Chọn A

Ta có:

1,6x21,7y22xy  0,5x2 0,3y2 2xy1, 6x21, 7y22xy 0,5x20,3y22xy

1,6x2 0,5x2 1,7y2 0,3y2 (2xy 2 ) 1,1xy x2 2y2 4xy

Đa thức 1,1x22y24xy có bậc là 2

Câu 5. Đa thức nào dưới đây là kết quả của phép tính 4x yz3  4xy z2 2 yz xyz x  3

?

A 3x yz3  5xy z2 2 B 3x yz3 5xy z2 2

C 3x yz3  5xy z2 2 D 5x yz3  5xy z2 2

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Danh Tư; Fb: Nguyễn Danh Tư

Chọn A

Ta có:

4x yz 4xy zyz xyz x 4x yz 4x y zxy zx yzx yz 5xy z

Câu 6. Đa thức nào dưới đây là kết quả của phép tính y2 x x y 2 3xyz3x y3 3x yz2  2y2

?

A y2 2x y3 B y22x y3

C y2 2x y3 D y22x y3

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Danh Tư; Fb: Nguyễn Danh Tư

Chọn D

Ta có:

yx x yxyzx yx yzy

2 3 3 2 3 3 3 2 2 2

y x y x yz x y x yz y

2 3 3 2 3 3 3 2 2 2

y x y x yz x y x yz y

y2 2y2  x y3 3x y3   3x yz2 3x yz2 

2 2 3

y x y

Sản phẩm của: STRONG HSG & ÔN THI CHUYÊN TOÁN THCS Trang 5

Trang 6

Câu 7. Cho các đa thức A4x2 5xy3 ;y B2 3x22xy y C 2; x23xy2y2 Tính A B C 

A 7x26y2 B 5x25y2

C 6x26y2 D 6x2 6y2

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Danh Tư; Fb: Nguyễn Danh Tư

Chọn C

Ta có:

4x 5xy 3y 3x 2xy y x 3xy 2y

4x2 3x2 x2  5xy 2xy 3xy 3y2 2y2 y2

6x 6y

Câu 8. Cho các đa thức A4x2 5xy3 ;y B2 3x22xy y C 2; x23xy2y2 Tính A B C 

A 10x22xy B 2x210xy

C 2x210xy D 2x210xy

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Danh Tư; Fb: Nguyễn Danh Tư

Chọn D

Ta có:

A B C   xxyyxxy y   xxyy

4x 5xy 3y 3x 2xy y x 3xy 2y

4x2 3x2 x2  5xy 2xy 3xy 3y2 2y2 y2

2

2x 10xy

Câu 9. Cho các đa thức A4x2 5xy3 ;y B2 3x22xy y C 2; x23xy2y2 Tính C A B 

A 8x26xy2y2 B 8x26xy 2y2

C 8x2 6xy 2y2 D 8x2  6xy2y2

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Danh Tư; Fb: Nguyễn Danh Tư

Chọn B

Ta có:

Trang 7

x2 4x2 3x2 3xy 5xy 2xy 2y2 3y2 y2

8x 6xy 2y

Câu 10. Tìm đa thức M biết M5x2 2xy 6x210xy y 2

A Mx212xy y 2 B Mx212xy y 2

C Mx212xy y 2 D M x212xy y 2

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Danh Tư; Fb: Nguyễn Danh Tư

Chọn A

Ta có:

Mxxy y  xxy

2 12 2

Câu 11. Tìm đa thức M biết M 3xy 4y2x2 7xy8y2

A Mx2 4xy4y2 B Mx24xy4y2

C M x2 4xy4y2 D Mx210xy4y2

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Danh Tư; Fb: Nguyễn Danh Tư

Chọn A

Ta có:

MxyyxxyyMxxyyxyy

2 7 8 2 3 4 2

Mxxyyxyy

2 4 4 2

Câu 12. Cho 25x y2 10xy2y3 A12x y2  2y3

Đa thức A là :

A A13x y2 3y310xy2 B A13x y2 3y310xy2

C A13x y2 3y3 D A13x y2  3y310xy2

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Danh Tư; Fb: Nguyễn Danh Tư

Chọn B

Ta có:

25x y2 10xy2y3 A12x y2  2y3  A25x y2 10x y2y3  12x y2  2y3

Sản phẩm của: STRONG HSG & ÔN THI CHUYÊN TOÁN THCS Trang 7

Trang 8

2 2 3 2 3

Câu 13. Tìm đa thức B sao cho tổng đa thức B với đa thức 3xy23xz2 3xyz 8y z2 2 10 là đa thức

0

A 3xy2 3xz2 3xyz8y z2 210 B 3xy2 3xz23xyz8y z2 210

C 3xy23xz23xyz 8y z2 210 D 3xy23xz2 3xyz 8y z2 2 10

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Danh Tư; Fb: Nguyễn Danh Tư

Chọn B

Ta có:

Câu 14. Tính giá trị của đa thức Cxy x y 2 2x y3 3 x y100 100 tại x1;y1

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Danh Tư; Fb: Nguyễn Danh Tư

Chọn C

Thay x1;y1 vào biểu thức ta được

 1 1    1 1 2 2  1 1 3 3  1100 1 100

100 1

1 1 1 1 100.1 100

so

C            

Câu 15. Tính giá trị của đa thức Cxy x y 2 2x y3 3 x y100 100 tại x1;y1

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Danh Tư; Fb: Nguyễn Danh Tư

Chọn C

Thay x1;y1 vào biểu thức ta được

 1 1  1 12 2  1 13 3  1100.1100

 1 1  1 1  1 1 0

C           

Trang 9

Câu 16. Cho a b c, , là những hằng số và a b c  2020 tính giá trị của biểu thức

4 4 3

P ax y bx y cxy tại x1;y1

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Danh Tư; Fb: Nguyễn Danh Tư

Chọn B

Thay x1;y1 vào biểu thức ta được

 1 4 14  1 3 1  1  1 2020

P a   b   c      a b c

Câu 17. Tính giá trị của đa thức Nx3x y2  2x2  xy y 23y x  biết 1 x y  2 0

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Danh Tư; Fb: Nguyễn Danh Tư

Chọn D

Nxx yxxy y  y x 

2.0 0 0 1

Vậy N  1

Câu 18. Cho M  xy z  2x y z   2 x y  và N  x x y 2z 2z

 Tính M N

A 2z2 B 2x 2y 2 C 2z  2 D 2x2y 2

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Danh Tư; Fb: Nguyễn Danh Tư

Chọn C

Ta có:

M  x y z  x y z    x y

N  x xyzz

Vậy M N 2z 2

Sản phẩm của: STRONG HSG & ÔN THI CHUYÊN TOÁN THCS Trang 9

Trang 10

Câu 19. Nếu 3 4 x5y  thì P 12 12 x15y

bằng:

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Danh Tư; Fb: Nguyễn Danh Tư

Chọn A

Ta có:

12 12x15y 12 3.4x3.5y 12.3 4x5y 12P

Vậy 12 12 x15y 12P

Câu 20. Cho P xyz x y z  2 2 2 x y z3 3 3 x2020y2020 2020z Tính P biết x y 1;z1

A P 2020 B P  0 C P 2020 D P 1010

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Danh Tư; Fb: Nguyễn Danh Tư

Chọn B

Thay x y 1;z1 vào biểu thức ta được

  2 2  2 3 3 3 4 4  4 2019 2019  2019 2020 2020 2020

 1 1  1 1  1 1 0

Vậy P  0

Ngày đăng: 17/08/2022, 08:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w