TOÁN TÌM x A.TRỌNG TÂM CẦN ĐẠT I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ Toán tìm x là một trong các chủ đề thường.. Để giải toán tìm x học sinh phải có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia các phân số, lũy thừa đ
Trang 1CHUYÊN ĐỀ TOÁN TÌM x A.TRỌNG TÂM CẦN ĐẠT
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Toán tìm x là một trong các chủ đề thường Để giải toán tìm x học sinh phải có kĩ năng cộng, trừ,
nhân, chia các phân số, lũy thừa để giúp cho việc biến đổi đưa đẳng thức chứa x về dạng A.x = B từ
đó suy ra được x = B : A
Bài toán tìm x đôi khi còn kết hợp phép tính tổng các số , tổng các phân số, tổng các tích,tổng các lũy
thừa theo quy luật nên HS cần nắm vững và luyện thật chắc các bài toán tính tổng theo quy luật
II.BÀI TOÁN MINH HỌA
Trang 21
=
310
2
1
- 3
10
2x =
617
x =
1217
10 2x =
6
23 x =
1223
Vậy x=
1217
; x = 1223
Trang 3x = – 3
Ở cấp độ 2, bài toán tìm x đã bắt đầu đỏi hỏi mức độ khó hơn với việc cộng, trừ, nhân, chia nhiều
phân số một lúc, làm việc với các phép tính lũy thừa phức tạp hơn, đồng thời cũng đòi hỏi kĩ năng tính
toán, biến đổi, thứ tự thực hiện phép tính
Trang 6Ở cấp độ 3 này bài toán tìm x đã đòi hỏi HS phải có tư duy trong biến đổi biểu thức chứa x có sự kết
hợp với việc cộng trừ nhân chia một dãy các số (các tích), tính tổng (tích) các số hạng (số nguyên,
phân số, lũy thừa) theo quy luật, thực hiện tính biểu thức có giá trị tuyệt đối
Trang 82
2011.2010-2029099
Trang 9
3
22
)12(222
82)12(2
121
22
2
2222
2
221:
822
2212
822
22
2
3
2016 3 3 2019 2019
2016
2016 2016
2016 3
2
2015 2
1
2019 2015
2 1
2019 1015
2 1
x x
Bài 26: Tìm x, bi t : (
3.2.1
1 +
4.3.2
1 + +
10.9.8
1 ) x = 22
1 + +
10.9.8
1 ) x = 22
Trang 1013
138
13
138
7
55
77
1:5
A
=> 7
542
2.9.63
547
Trang 13
2
10
16
13
5
14
14
13
13
12
121
2
5.4
24.3
23
2
2
x x x
12
Vậy ta có:
2007
20051
2006
40122
20052005
20072007
Trang 14
a) Tìm số t nhiên x , bi t : (
3.2.1
1 + 4.3.2
1 + +
10.9.8
1 ) x =
4523
b) Tìm các số a, b, c , d N , bi t :
43
30 =
d c b a
1111
1
4.3
13.2
13.2
12.1
1.(
12
11
1
13
42
11130
131130431
3333332020
333312
33.(
3333332020
333312
33.(
3320
3312
33.(
120
112
1.(
33.4
16
15
15
14
14
13
1.(
33.4
1.(
33.4
Trang 15Ở cấp độ 4 này, bài tập thường là các bài tìm hai số x và y với x, y là các số tự nhiên hoặc là các số
nguyên hoặc là các số nguyên tố
MỘT SỐ KIẾN THỨC VẬN DỤNG:
+ Nếu f(x) f(y) = a nguyên với f(x) và f(y) là các đa thức chỉ chứa biến x hoặc biến y
- Khi x, y là các số nguyên thì f(x) và f(y) cũng là các số nguyên
- Ta có f(x) và f(y) là các ước của số nguyên a
+ Nếu f(x) + f(y) 2 thì f(x) và f(y) cùng chẵn hoặc cùng lẻ
+ Nếu a.f(x) = b.f(y) mà a, b là các số tự nhiên thì f(x) và f(y) phải cùng dấu
x(7x – 25) = y(25 - 7y)
Suy ra 7x – 25 và 25 – 7y cùng dấu vì x, y là các số t nhiên
* N u 7x – 25 < 0 thì 25 – 7y < 0 Suy ra x < 4, y > 4 ( trái v ều giả sử)
* N u 7x – 25 > 0 thì 25 – 7y > 0 Vậy x 4,y4
+ Thử các số t nhiên y từ 0 3 c x = 4
Trang 17xy -5 -1 5 1
x 1 -3 3 7
y -4 0 2 2
7( lo i) Vậy x y; 1; 4 ; 3;0 ; 3;2
Bài 50: Tìm các số nguyên tố x, y sao cho: x2 + 117 = y2
Trang 1856 suy ra tích mới hơn
tích cũ là
15
56
- 15
8 = 15
48 đây chính là 4 lần phân số thứ hai Suy ra phân số thứ hai là
15
48 : 4 = 15
12 = 54
Từ đó suy ra phân số thứ nhất là:
15
8 : 5
4 = 32
Câu 2 (Đề th HSG 6)
ố 5
100
20100
30)5
Lờ g ả
5100
20100
30)5
Trang 19b) 5 4 45 44 89
c) x = 32
15515.31620
(
x x
Trang 20
210)
15515.31620
( x x
210)
1817
115
98
)18(9
Trang 218b) 3x 1 17 12
Trang 24
b) 32x 81 2 4
3 x 3
2x 4 x 2c) 2x3 – 2 32
11
a b c d
Trang 253
1)2
y
x y
x y
12
y
x y
221
3
2)2
y
x y
x y
22
y
x y
Trang 26a
1221
b
c
;
611
30)5(x x
x x
x50 50 0
Trang 28Câu 32 (Đề th HSG 6 huyện K nh Môn 2017 - 2018)
Cho abc là số t nhiên có ba chữ số Tìm giá trị l n nhất của A abc 1918
Trang 29Giá trị l n nhất của A là 2018khi a1; 2; ;9 ; b c 0
Câu 33 (Đề th HSG 6 huyện K nh Môn 201 - 2020)
Trang 30Suy ra 7x25và 25 7 y cùng dấu vì x y, là các số t nhiên
N u 7x25 0 thì 25 7 y 0 x 4,y4(trái v ều giả sử)
Trang 32Câu 42 (Đề th HSG 6 huyện Hoằng Hóa 2018- 2019 )
Tìm các số nguyên tố x y, sao cho x2117 y2
Trang 33) 1 4 3
Trang 39Câu 59 (Đề HSG huyện G a V ên 2018 – 2019)
Tìm hai số nguyên tố x và y sao cho: x22x 1 6y22x2
Trang 40Câu 61 (Đề th HSG 6 huyện Lương T 2105 – 2016)
Tìm các cặp số t nhiên x y, sao cho 2x1y 5 12
Vậy phân số ã ối giản
Câu 63 (Đề th HSG 6 THCS Nguyễn Khuyến 2018-2019)
Trang 41Câu 64 (Đề thi HSG 6 huyện Việt Yên 2018-2019)
Tìm hai số nguyên tố x và y sao cho: 2 2
Trang 44
Câu 72 (Đề thi HSG 6 huyện Hoằng Hóa 2017-2018)
a) Cho hai số avà bthỏa mãn: a b 2a b a
* ừ a b 2(a b) a
b
a bb
Trang 46Suy ra 7 x 25và 25 7 y cùng dấu vì x y , là các số t nhiên
a) N u 7 x 25 0thì 25 7 y 0 x 4, y 4(trái v ều giả sử)
23
t z
x y
2 2
Trang 47 3
327
Trang 51Câu 93 (Đề thi HSG 6 huyện)
Tìm tất cả các cặp số tự nhiên x y, sao cho 34 5x y chia hết cho 36
Lờ g ả
Ta có: 369.4mà ƯC(4,9) 1
Vậy để 34 5x ychia hết cho 36 thì 34 5x ychia hết cho 4 và 9
34 5x ychia hết cho 9 khi 3 4 x 5 y 912 x y 9 1
34 5x ychia hết cho 4 khi 5y 4 y 2,y6
Với y2thay vào (1) 14 x 9 x 4
Với y6thay vào (1) 18 9 0
9
x x
Câu 94 (Đề thi HSG 6 huyện)
Trang 56Lập bảng và thử các trường hợp ta được: x y; 1; 4 ; 3;0 ; 3; 2
b) xx 1 x2 x1008080 (1)
Từ 0 đến 100 có 101 số hạng xnên ta có 101xvà tổng 100.101 5050
2 nên ta có
Trang 57101x5050 8080 x 30
Câu 107 (Đề thi HSG 6 cấp trường 2018 - 2019)
Tìm x,biết:
38
75
Trang 58
d) Vì 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 10
11.13 13.15 19.2111 13 13 15 19211121231Nên ta có: 10
.462 2, 04 : 1, 05 : 0,12 19
Câu 110 (Đề th HSG 6 trường Liên Châu 2018-2019)
1) Tìm các số nguyên x y, sao cho x1 3 y2
Trang 595 0
2 0
x
x x
x
ktm x
Câu 113 (Đề th HSG 6 huyện Thanh Oa )
a) Tìm số t nhiên có ba chữ số, bi t rằng khi chia số á ố 25; 28;35 c các số d ần
t là 5;8;15
b) Tìm các số t nhiên x y, sao cho 3 1
9 18
x y
Trang 61Câu 119 (Đề HSG Toán 6 huyện Ho Nhơn 2018-2019)
a) Cho n7 5 8 4a b Bi t a b 6và nchia h t cho 9 Tìm a b,
b) Tìm các số t nhiên x y, sao cho : 5x12y 26
Lờ g ả
a) Ta có:
7 5 8 4 9 7 5 8 4 9
n a b a b
Trang 63x x
Trang 64Câu 126 (Đề th HSG 6 trường Dân Hòa 201 -2020)
Tìm các số nguyên x y , sao cho: x1xy 1 3
Trang 655 5 11tối giản nên tồn tại các số tự nhiên k l m, , sao cho
Trang 66a) Để 510*;61 * 16chia hết cho 3 thì 5 1 *chia hết cho 3, từ đó tìm được * 0, 3,6,9
b) Để 261 *chia hết cho 2 và chia cho 3 dư 1 thì *chẵn và 2 6 1 *chia 3 dư 1, từ đó tìm được
Trang 68
1 2 1005 2019) 2x 2x 2x 2x 2 8
Câu 138 (Đề th HSG 6 huyện Thanh Oa 201 -2020)
Tìm các số nguyên tố x y, sao cho: 2 2
Trang 69Câu 139 (Đề thi HSG 6 huyện Thạch Thành 2018-2019)
Tìm tất cả các cặp số nguyên x y, sao cho xy2x y 1 0
Câu 140 (Đề thi HSG 6 huyện Thanh Oai 2019-2020)
Tìm các số tự nhiên x y, sao cho : 7x12y 50
Lời giải
Ta có: 2
12 14450và y 0 y 1 y 0;13
Các trường hợp còn lại của bkhông thỏa mãn
Vậy các bộ số a b c; ; thỏa mãn đề bài là 2;5;10 , 2; 4; 20 và các hoán vị của chúng
Trang 70Đặt A 1 3 5 7 9 2x1 Alà tổng của các số lẻ liên tiếp từ 1 đến 2x1
x
Câu 143 (Đề thi HSG 6 huyện Hoài Nhơn 2018-2019)
a) Cho n7 5 8 4a b Bi t a b 6và nchia h t cho 9 Tìm a b,
b) Tìm các số t nhiên x y, sao cho : 5x12y 26
Trang 76Câu 155 (Đề thi HSG 6 huyện)
Tìm các số t nhiên x y, sao cho 3 1
9 18
x y
Trang 77Câu 158 (Đề th HSG huyện Hoằng Hóa 2017-2018)
1 + 4.3.2
1 + +
10.9.8
1 ).x = 4523
á ố d N
43
30 =
d c b a
1111
Trang 784.3
13.2
13.2
12.1
1 ) x =
4523
)
90
12
1.(
2
1 x =
45
23 x = 2
12
11
1
13
42
11130
131130431
Trang 82t z
x y
2 2
4 y y 9 ktm
3327