thức TTKDTM mà ở đâ tiền và c c gi tờ có giá đư c coi như là hàng hóa tham gia trong th trường tiền tệ... - M i tranh ch p về hàng hóa đã giao và tiền hàng đã tr do hai bên mua bán... iề
Trang 1TỔNG QUAN V TT T VÀ Ở RỘNG TT T CỦA NHT
1.1 Khái quát về TT T 1.1.1 Cơ sở lý luận và quy định pháp lý về TT T
a, Khái niệm cơ bản về TTKDTM
“TT T hình thức th nh t n h n c s u t h n c t n t
c t n h nh n c ch tr ch t t h n c n ch tr chu n v t
h n c n th h n t ột n n h n h c n c ch tr n nh u thông qua vai tr trun n c c T h c c c c t chức cun ứn ch
1 c ng cụ, c u n i quan tr ng gi a người mua và người n hưng thực tế trong
ã h i lại g m r t nhiều đ i tư ng ch th kh c nhau àng ph t tri n thì nhu c u
c a con người ngà càng cao và kh i lư ng hàng ho , d ch vụ ngà càng đa dạng
c về kh i lư ng và ch t lư ng, c c quan hệ thương mại đư c mở r ng ra tr n phạm vi qu c tế thì việc thanh to n ng tiền m t càng trở n n phức tạp g p nhiều trở ngại và c l nh ng hạn chế nh t đ nh Khi đó qu trình thanh to n như sau Hn-Tn1 - Tn2-Hn Sở d u t hiện Tn1 và Tn2 là do có nhiều ch th trung gian
tham gia giao d ch mua n T đó song hành c ng nền kinh tế hàng hóa là sự u t
hiện c a n n nh t t n t h nh vì thế theo đó t t ếu là sự u t hiện c a hình
Trang 2thức TTKDTM mà ở đâ tiền và c c gi tờ có giá đư c coi như là hàng hóa tham gia trong th trường tiền tệ
- C c qu nh ph p ý v TT T
c ch th tham gia thanh to n đều ph i mở tài kho n thanh to n tại tổ chức cung ứng d ch vụ thanh to n và đư c qu ền lựa ch n tổ chức cung ứng d ch vụ thanh to n đ mở tài kho n
tiền thanh to n gi a người chi tr và người thụ hưởng ph i dựa tr n cơ sở
lư ng hàng ho , d ch vụ đã giao gi a hai n mua và n n gười mua ph i có
s dư tr n tài kho n tiền gửi thanh to n ho c hạn mức th u chi (nếu có) đ đ p ứng
u c u thanh to n đ đ , k p thời khi u c u thanh to n ếu người mua chậm trễ thanh to n, ho c vi phạm chế đ thanh to n thì ph i ch u phạt theo chế đ thanh
to n hiện hành
gười n ha cung c p hàng hóa, d ch vụ là người đư c hưởng s tiền do người chi tr chu n vào tài kho n c a mình n n ph i có tr ch nhiệm giao hàng,
d ch vụ k p thời và đúng với lư ng gi tr mà người mua đã thanh to n
Là trung gian thanh to n gi a người mua và người n, ngân hàng, c c tổ chức cung ứng d ch vụ thanh to n ph i thực hiện đúng vai trò trung gian thanh to n + hỉ tr ch tiền gửi tài kho n c a người chi tr chu n vào tài kho n c a người thụ hưởng khi có lệnh c a người chi tr
+ c tổ chức cung ứng d ch vụ thanh to n ph i có tr ch nhiệm hướng dẫn, giúp đỡ kh ch hàng mở tài kho n, sử dụng c c c ng cụ thanh to n ph h p với đ c
đi m s n u t, kinh doanh, phương thức giao nhân, vận chu n hàng ho + Tổ chức hạch to n, chu n chứng t thanh to n m t c ch nhanh chóng,
ch nh c, an toàn tài s n ếu chậm trễ ha hạch to n thiếu ch nh c gâ thiệt hại cho kh ch hàng thì ph i ch u phạt đ i thường theo chế đ chung
Trang 31.1.2 Nội dung của các hình thức TTKDTM đang áp dụng tại Việt Nam
c th thức TTKDTM hiện đang sử dụng cho c c tổ chức kinh tế giao d ch thanh to n gi a c c đơn v đư c thực hiện theo qu ết đ nh s c a Th ng
đ c gân hàng hà nước iệt am và về s c ao g m
- Thanh to n ng s c c tiền m t, s c chu n tiền, s c o chi
- Thanh to n ng u nhiệm chi ( ho c ệnh chi) - chu n tiền
- Thanh to n ng u nhiệm thu ( ho c hờ thu)
- Thanh to n ng thư t n dụng
- Thanh to n ng th ngân hàng
ới m i hình thức thanh to n có n i dung kinh tế nh t đ nh nh m đ p ứng với điều kiện t nh ch t c a sự vận đ ng vật tư hàng ho cung ứng d ch vụ và phương thức chi tr trong quan hệ giao d ch
Trang 4c chu n kho n kh ng đư c l nh tiền m t
Tr n tờ c (theo c ng mẫu) ghi th m cụm t “ Tr vào tài kho n” thì c
nà đư c thanh to n chu n kho n ng c ch tr ch tiền t tài kho n người ký phát chu n vào tài kho n người thụ hưởng
* S c bảo chi:
c o chi do ch tài kho n ph t hành, đư c ngân hàng (ho c kho ạc)
đ m o thanh to n gười ph t hành c ph i lưu ký trước s tiền ghi tr n tờ c, vào m t tài kho n ri ng
u điểm:
- Th tục thanh to n đơn gi n, g n nh vì người mua kh ng c n đến tổ chức cung ứng d ch vụ thanh to n khi ph t hành s c đ ng thời kh ng ph i lưu ký
s tiền tr n s c
- hạm vi thanh to n r ng, thời hạn thanh to n nhanh vì s c o chi c ng hệ
th ng đư c ph p ghi ó nga cho người thụ hưởng khi n p s c
Như c điểm:
- Do ph t hành s c kh ng qua tổ chức cung ứng d ch vụ thanh to n n n dễ
ph t hành qu s dư gâ n n ứ đ ng v n và t c đ thanh to n chậm
- Khi thực hiện thanh to n s c o chi thì người mua s ph i m t thời gian đến
tổ chức cung ứng d ch vụ thanh to n đ làm th tục c nhận o chi và trong trường h p s c o chi lưu ký thì người mua s ph i lưu ký s tiền tr n
tờ s c, gâ ứ đ ng v n và kh ng đư c hưởng lãi k t ngà o chi
1.1.2.2 Thanh toán bằng uỷ nhiệm chi - chuyển tiền:
a Khái niệm:
“U C nh ch c ch t h n êu cầu n h n ph c v ình tr ch
ột số t n nh t nh t t h n c ình th nh t n t n h n h ch v
ch n th h n (nh nộp thu th nh t n n t n n n ớc vv )”
Trang 5b Đặc điểm thanh toán qua UNC:
UNC đư c sử dụng ngà m t r ng rãi với c c ưu thế nổi ật an toàn, hiệu qu
và đ c iệt thuận tiện dưới sự tr giúp c a c c thành tựu ph t tri n trong l nh vực
c ng nghệ tin h c ( có th đư c ử lý dưới dạng c c chứng t điện tử)
Khi lập và n p vào ngân hàng, đơn v tr tiền ph i đ m o đ s dư tr n tài kho n đ đ m o chi tr ếu chứng t h p lệ, tài kho n đ tiền, trong phạm vi
m t ngà làm việc, ngân hàng ph i hoàn t t đó ếu chứng t kh ng h p lệ,
h p ph p, tài kho n kh ng đ s dư thì ngân hàng kh ng thanh to n
u điểm:
- n mua ki m so t đư c n n vụ giao nhận hàng và cung c p d ch vụ
- hạm vi thanh to n r ng, đâ là điều kiện thuận l i cho người mua và người
bán
Như c điểm:
- Do qu ền ch đ ng thanh to n thu c về người mua n n kh n ng người
mua chiếm dụng v n c a người n trong trường h p người mua đ nhận hàng nhưng lại kh ng thanh to n v n nga cho người n, dẫn đến người
n s g p r i ro, nh hưởng đến qu trình s n u t kinh doanh
- Do kh ng qu đ nh thời hạn thanh to n cụ th n n ngân hàng kh ng có c n
cứ đ đ n đ c người mua thanh to n theo đúng thời hạn ho c ử phạt người
mua khi người mua chậm tr
1.1.2.3 Thanh toán bằng uỷ nhiệm thu (nhờ thu)
a Khái niệm:
“Uỷ nh thu (U T) nh v t trên u n sẵn ơn v n ập nh n
h n ph c v ình thu hộ t n s u h ã h n th nh cun ứn h n h cun c p
ch v ch ơn v ên u the h p ồn th thuận ã ý t.”
Trang 6b Đặc điểm thanh toán b ng UNT:
T đư c sử dụng r ng rãi trong việc thanh to n c c ho đơn đ nh k cho người cung ứng d ch vụ c ng c ng như điện, nước, điện thoại ởi nó thường
đư c d ng cho c c giao d ch thanh to n có gi tr nh n n c c T chiếm t lệ
kh ng đ ng k trong tổng c c giao d ch thanh to n kh ng d ng tiền m t
u điểm:
- Th ch h p với c c d ch vụ cung ứng đ nh k công c ng có c ng cụ, m móc
đo ch nh c như điện, nước, cước ph điện thoại
v u ý trên t h n r ên nh th nh t n t n h n ên n êu cầu the h p ồn ”
b Đặc điểm thanh toán qua thư tín dụng
- Thư t n dụng d ng đ thanh to n tiền hàng trong điều kiện n n đòi h i
n mua ph i có đ tiền đ chi tr khi đến hạn thanh to n đã tho thuận và ph h p với s tiền hàng đã giao theo h p đ ng ho c đơn đ t hàng đã ký
- tiền t i thi u đ mở TTD là triệu đ ng và thời hạn hiệu lực c a TTD
là 3 tháng
- M i tranh ch p về hàng hóa đã giao và tiền hàng đã tr do hai bên mua bán
Trang 7- u trình thanh to n rườm rà, luân chu n chứng t qua nhiều khâu lại ph i
ký quỹ tiền thanh to n mở TTD và kh ng t nh lãi cho kho n tiền nà tại gân hàng, làm ứ đ ng v n c a người mua
1.1.2.5 Thanh toán bằng thẻ ngân hàng
a Khái niệm chung:
“Thẻ (CAR ) ph ơn t n th nh t n h n trên s ph t tr n ỹ
* Thẻ A (Thẻ thanh toán hông phải ý quỹ) :
- à loại th mà khi sử dụng loại th nà kh ch hàng kh ng ph i ký quỹ mà đư c
sử dụng hạn mức t i đa do ngân hàng qu đ nh
- Th loại A p dụng đ i với c c kh ch hàng có m i quan hệ thanh to n thường
u n, đư c t n nhiệm (có tài kho n) tại ngân hàng
* Thẻ B (Thẻ ghi có) :
Trang 8- à loại th mà khi sử dụng kh ch hàng ph i lưu ký tiền vào m t tài kho n ri ng (tiền gửi đ m o thanh to n th ) tại ngân hàng và đư c sử dụng ng s tiền đã ký quỹ oại th nà đư c p dụng r ng rãi.
- n n có th iết đư c mức chi tr c a n mua
Trang 9còn m t s t n tại đòi h i ta ph i em t tu t ng ngân hàng cụ th đ có th đưa
ra nh ng iện ph p h p lý nh m nâng cao hiệu qu c a c ng t c TTKDTM
1.1.3 Ý nghĩa của công tác TTKDTM
Kh ng như c c c ng t c kh c, tham gia TTKDTM giúp ngân hàng có th can thiệp m t c ch gi n tiếp vào c c giao d ch mua n trong nền kinh tế iều đó tạo
cơ sở minh chứng ph p lý rõ ràng cho nh ng giao d ch mua n hàng hóa gi a hai bên gân hàng càng làm t t c ng t c nà thì lại càng tạo sự tin tưởng tới kh ch
hàng, càng làm t ng th m l i nhuận và ổ tr cho nh ng c ng t c quan tr ng kh c
1.2 Những nội dung cơ bản về mở rộng TTDKTM
u trình khu vực hóa và qu c tế ho nền kinh tế thế giới đang ngà m t diễn ra
và c c qu c gia tr n thế giới kh ng th đứng ngoài vòng qua đó Hoạt đ ng thanh
to n nói chung và TTKDTM nói ri ng c a m t qu c gia c ng ch u nh hưởng c a tình hình kinh tế tài ch nh thế giới TTKDTM và ph i đạt đư c trình đ ph t tri n ở
Trang 10m t mức nh t đ nh so với thế giới thì mới có th thực hiện đư c c c m i quan hệ kinh tế với c c nước kh c m t c ch thuận l i và nhanh chóng
K nh t vĩ s n nh ch nh tr - ã hộ v tr n ph p ý:
M t nền kinh tế - xã h i ph t tri n, m i trường kinh tế v m thuận l i và ổn
đ nh về ch nh tr - h i s tạo ra sự ph t tri n ổn đ nh kinh tế, đ m o t nh an toàn c a hệ th ng tài ch nh, hệ th ng thanh to n, tế đ thúc đ qu trình ph t tri n
và mở r ng TTKDTM
tr n ph p ý
Thanh to n kh ng d ng tiền m t là hoạt đ ng li n quan đến m i quan hệ mang
t nh ch t kinh tế gi a ngân hàng với c c tổ chức, c nhân trong nền kinh tế Do đó,
nó ph i đư c ph p luật điều chỉnh ởi hệ th ng c c v n n nh t đ nh M i trường
ph p lý có lành mạnh thế mới đ m o đư c qu ền l i c a c c n tham gia thanh
to n, t đó mới làm cho m i người tham gia thanh to n qua ngân hàng nhiều hơn
Tr i lại, m i trường ph p lý thiếu lành mạnh, c c th tục, chế đ qu cứng nh c, phiền hà s gâ trở ngại cho t t c c c n tham gia thanh to n
Trình ộ n tr t ý th quen c n n
â là m t trong nh ng ếu t mang t nh ch t qu ết đ nh đ i với việc mở r ng
và ph t tri n TTKDTM gười dân có hi u iết và ưa th ch thanh to n qua ngân hàng thì h mới tham gia sử dụng d ch vụ c a ngân hàng, TTKDTM mới có điều kiện ph t tri n
S c nh tr nh c c n n h n
ạnh tranh là m t qu luật t t ếu c a kinh tế th trường Trong l nh vực tài
ch nh, ngân hàng hiện na sự cạnh tranh diễn ra mạnh m hơn lúc nào hết n
ph m d ch vụ ngân hàng có đ c đi m là r t dễ “ t trước” ó th th TTKDTM
là s n ph m d ch vụ r t nhạ c m c a ngân hàng Trong đó, ứng dụng c ng nghệ
Trang 11hiện đại vào ử lý c c nghiệp vụ ngân hàng, đ c iệt là hiện đại ho c ng nghệ thanh to n là gi i ph p mang t nh ch t qu ết đ nh Do đó, đ cạnh tranh th ng l i đ i
h i ngân hàng ph i kh ng ng ng đổi mới và c i tiền, ph t tri n nâng cao ch t lư ng
Trang 12đ c iệt là c c s n ph m d ch vụ trong thanh to n đư c c c c n c ng nhân vi n
c a ngân hàng phụ tr ch iệc đ p ứng nà phụ thu c ph n lớn vào n ng lực c a
đ i ng nhân vi n giao d ch trực tiếp với kh ch hàng
1.3 Ý nghĩa của việc mở rộng TTKDTM
ó th khẳng đ nh r ng “thanh to n” là khâu quan tr ng nh t g n với qu trình
lưu th ng hàng ho d ch vụ trong nền kinh tế i sử r ng chỉ có du nh t ch th
đứng ra đ p ứng t t c m i nhu c u thanh to n, mua n hàng ho , d ch vụ cho nhiều ch th kh c ở m i nơi, m i lúc thì ta có th th nga đư c ý ngh a vai trò lớn lao c a nó trong nền kinh tế tiền tệ là Tn1-T-Tn2 hưng điều tr n khó có th
thực hiện đư c khi lư ng tiền m t còn lưu th ng tr n th trường h nh vì thế T n
m t (m t phương tiện TT ch ếu) mới chia nh thành c c mệnh gi , phân t n
đi nhiều nơi đ đ p ứng cho m i nhu c u giao d ch thanh toán
- M t khi TTKDTM có th tha th cho TTDTM thì nó s kh c phục đư c
nh ng hạn chế và tiết kiệm chi ph lưu th ng khi sử dụng tiền m t là:
+ i m chi ph do việc in n, ph t hành, lưu th ng, vận chu n, o qu n, an ninh, thu h tiền m t c a HT , kho ạc hà nước
+ ưu th ng tiền m t c ng kh ng kh c gì lưu th ng hàng ho Tiền m t c ng
ph i đư c mang đi vận chu n c ng ho c trước và sau chu ến hàng ởi vậ TTKDTM s gi m r i ro, m t m t, hao mòn h u hình và c hao mòn v hình cho tiền m t
- TTKDTM còn làm cho c ng t c qu n lý, ki m so t, điều tiết c c hoạt đ ng kinh tế dễ dàng
+ hư hà nước n n thu h i ha ph t hành th m tiền và thực hiện ch nh s ch tiền tệ, kiềm chế lạm ph t dựa tr n nh ng s liệu tương đ i ch nh c tạo thuận l i cho c c nhà qu n lý m
Trang 13+ Ngoài ra, TTKDTM làm cho n tham nh ng, rửa tiền, tr n thuế, khó có
th che gi u c c giao d ch t ch nh và TTKDTM còn hạn chế nạn in tiền gi
- TTKDTM s t ng t nh thanh kho n c a tiền và t ng c ngu n v n t n dụng cho NHTM
+ ền kinh tế lu n c n có nhu c u về tiền m t đ thanh to n, chi ti u gâ sức
p gi tạo về sự khan hiếm tiền m t trong nền kinh tế và gi m t nh thanh kho n tại
tr nà kh ng ph i là nh hưng TTKDTM s kh c phục đư c nh ng điều đó
ậ TTKDTM là gi i ph p đ gi m thi u sự m t m t, tiết kiệm chi ph lưu
th ng và c nh ng hạn chế kh ng th kh c phục do việc lưu hành tiền gi Kh ng
nh ng thế việc mở r ng TTKDTM còn có th tập trung lư ng tiền tại m t m i t ng
th m ngu n v n t n dụng mà vẫn đ m o t nh thanh kho n cao v n có c a tiền Do
vậ n h n ph n v tr là trun t v qu n trọn ậc nh t tr n
nh v trên
Trang 14NHTMCP Công Thương - hi nh nh ng H đư c hình thành t th ng
n m tr n cơ sở nâng c p phòng iao d ch n i n l n thành hi nh nh c p
II trực thu c HTM ng Thương - hi nh nh hương Dương ến th ng
n m đư c nâng c p tiếp l n hi nh nh c p I trực thu c HTM ng Thương iệt am HTM ng Thương - hi nh nh ng H là m t trong đơn v thành vi n c a HTM ng Thương iệt am tr n đ a àn thành ph
Hà i
ch ên h c Ch nh nh
a chỉ Hà Hu Tập, Th tr n ng H , ia âm, Hà i (DT m ) iện thoại: 043.8783.159 - 043.8783.158
+ hận tiền gửi tiết kiệm với nhiều hình thức phong phú và h p dẫn Tiết kiệm
kh ng k hạn và có k hạn ng và ngoại tệ, Tiết kiệm dự thưởng,Tiết kiệm
t ch luỹ
+ h t hành k phiếu, tr i phiếu
Trang 15* Cho vay, đầu tư
+ ho va ng n hạn ng và ngoại tệ + ho va trung, dài hạn ng và ngoại tệ + ng tài tr và cho va h p v n đ i với nh ng dự n lớn, thời gian hoàn v n dài
+ Th u chi, cho va ti u d ng
+ H n v n li n doanh, li n kết với c c tổ chức t n dụng và c c đ nh chế tài ch nh
+ u tư tr n th trường v n, th trường tiền tệ
* Thanh toán v ngân quỹ
+ hu n tiền trong nước và qu c tế + hu n tiền nhanh Western Union + Thanh to n u nhiệm thu, u nhiệm chi, s c, th ngân hàng + hi tr lương cho doanh nghiệp qua tài kho n, qua ATM
* Thẻ v ngân h ng điện tử
+ h t hành và thanh to n th t n dụng n i đ a, th t n dụng qu c tế ( I A, MASTER CARD )
+ D ch vụ th ATM, th tiền m t ( ash card)
+ Internet Banking, Phone Banking, SMS Banking
2.1.2 hình tổ chức tại NHT CP C ng Thương - Chi nhánh ng HN
i ng c n c ng nhân vi n HTM ng Thương - hi nh nh ng
H g m người làm việc tại c c phận, phòng an và c c đi m giao d ch kh c nhau M i phòng thực hiện chức n ng nhiệm vụ c a mình theo sự phân c ng, chỉ đạo c a an i m đ c Hoạt đ ng gi a c c hòng, an có m i quan hệ mật thiết với nhau đ c ng thực hiện mục ti u chung c a gân hàng
n Sơ ồ t chức c T CP C n Th ơn - Ch nh nh n
Trang 16AN GI C
H I INH DOANH
H I QU N
Ý RỦI R
H I T C NGHI P
H I HỖ
TR
H TH NG GIA CH
I I
Ph ng H oanh Nghiệp
Ph ng quản lý rủi ro và n c
v n đề
Ph ng toán giao dịch
Ph ng tổ chức hành chính
G m 3 ph ng
G loại I trên địa bàn
Ph ng H Cá Nhân
Ph ng tiền tệ kho qu
Hệ t ng ph ng giao dịch loại II
2.1.3 Th c trạng hoạt động inh doanh của NHT CP C ng Thương - Chi nhánh ng HN
T ng – Giảm 2009/2008
Trang 17( uồn n c n ố c Ch nh nh nă 007-2009)
T nh ng s liệu tr n ta có th th , n m hi nh nh hu đ ng tiền gửi
h u như ph n lớn là c a dân cư với kho n tiền gửi tiết kiệm chiếm Tới n m , danh mục kho n v n nà gi m u ng còn chiếm ào n m với
ch nh s ch thúc đ nền kinh tế c a nhà nước, hi nh nh đã hu đ ng đư c m t
lư ng v n lớn t c c tổ chức t n dụng kh c chiếm kho ng , trong tổng ngu n
v n hu đ ng và làm gia t ng ngu n v n tới so với n m Hoạt đ ng sử dụng v n c a hi nh nh ng H
Bảng 2 : T nh h nh sử dụng vốn c a NHTM Công Thương - Chi nhánh Đông HN
T ng - Giảm 2009/2008
Theo kh o s t, hoạt đ ng cho va c a hi nh nh ch ếu với mục đ ch ch nh
là du trì, ph t tri n cho c c Doanh nghiệp, cơ sở s n su t kinh doanh H u hết c c kho n va đều là cho va ng n hạn và lãi t tiền va nà tạo ra thu nhập ch nh c a
Tổng 605 904 1.742 299 49,42 838 92,69
ơn v Tỷ ồn