1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THỰC TRẠNG về HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN mặt tại NHTMCP CÔNG THƯƠNG CHI NHÁNH ĐÔNG HN

34 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực Trạng Về Hoạt Động Thanh Toán Không Dùng Tiền Mặt Tại NHTMCP Công Thương Chi Nhánh Đông HN
Tác giả Vũ Văn Hóa
Người hướng dẫn GS. TS Vũ Văn Hóa
Trường học Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Công Thương
Thể loại luận văn tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 738,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thức TTKDTM mà ở đâ tiền và c c gi tờ có giá đư c coi như là hàng hóa tham gia trong th trường tiền tệ... - M i tranh ch p về hàng hóa đã giao và tiền hàng đã tr do hai bên mua bán... iề

Trang 1

TỔNG QUAN V TT T VÀ Ở RỘNG TT T CỦA NHT

1.1 Khái quát về TT T 1.1.1 Cơ sở lý luận và quy định pháp lý về TT T

a, Khái niệm cơ bản về TTKDTM

“TT T hình thức th nh t n h n c s u t h n c t n t

c t n h nh n c ch tr ch t t h n c n ch tr chu n v t

h n c n th h n t ột n n h n h c n c ch tr n nh u thông qua vai tr trun n c c T h c c c c t chức cun ứn ch

1 c ng cụ, c u n i quan tr ng gi a người mua và người n hưng thực tế trong

ã h i lại g m r t nhiều đ i tư ng ch th kh c nhau àng ph t tri n thì nhu c u

c a con người ngà càng cao và kh i lư ng hàng ho , d ch vụ ngà càng đa dạng

c về kh i lư ng và ch t lư ng, c c quan hệ thương mại đư c mở r ng ra tr n phạm vi qu c tế thì việc thanh to n ng tiền m t càng trở n n phức tạp g p nhiều trở ngại và c l nh ng hạn chế nh t đ nh Khi đó qu trình thanh to n như sau Hn-Tn1 - Tn2-Hn Sở d u t hiện Tn1 và Tn2 là do có nhiều ch th trung gian

tham gia giao d ch mua n T đó song hành c ng nền kinh tế hàng hóa là sự u t

hiện c a n n nh t t n t h nh vì thế theo đó t t ếu là sự u t hiện c a hình

Trang 2

thức TTKDTM mà ở đâ tiền và c c gi tờ có giá đư c coi như là hàng hóa tham gia trong th trường tiền tệ

- C c qu nh ph p ý v TT T

c ch th tham gia thanh to n đều ph i mở tài kho n thanh to n tại tổ chức cung ứng d ch vụ thanh to n và đư c qu ền lựa ch n tổ chức cung ứng d ch vụ thanh to n đ mở tài kho n

tiền thanh to n gi a người chi tr và người thụ hưởng ph i dựa tr n cơ sở

lư ng hàng ho , d ch vụ đã giao gi a hai n mua và n n gười mua ph i có

s dư tr n tài kho n tiền gửi thanh to n ho c hạn mức th u chi (nếu có) đ đ p ứng

u c u thanh to n đ đ , k p thời khi u c u thanh to n ếu người mua chậm trễ thanh to n, ho c vi phạm chế đ thanh to n thì ph i ch u phạt theo chế đ thanh

to n hiện hành

gười n ha cung c p hàng hóa, d ch vụ là người đư c hưởng s tiền do người chi tr chu n vào tài kho n c a mình n n ph i có tr ch nhiệm giao hàng,

d ch vụ k p thời và đúng với lư ng gi tr mà người mua đã thanh to n

Là trung gian thanh to n gi a người mua và người n, ngân hàng, c c tổ chức cung ứng d ch vụ thanh to n ph i thực hiện đúng vai trò trung gian thanh to n + hỉ tr ch tiền gửi tài kho n c a người chi tr chu n vào tài kho n c a người thụ hưởng khi có lệnh c a người chi tr

+ c tổ chức cung ứng d ch vụ thanh to n ph i có tr ch nhiệm hướng dẫn, giúp đỡ kh ch hàng mở tài kho n, sử dụng c c c ng cụ thanh to n ph h p với đ c

đi m s n u t, kinh doanh, phương thức giao nhân, vận chu n hàng ho + Tổ chức hạch to n, chu n chứng t thanh to n m t c ch nhanh chóng,

ch nh c, an toàn tài s n ếu chậm trễ ha hạch to n thiếu ch nh c gâ thiệt hại cho kh ch hàng thì ph i ch u phạt đ i thường theo chế đ chung

Trang 3

1.1.2 Nội dung của các hình thức TTKDTM đang áp dụng tại Việt Nam

c th thức TTKDTM hiện đang sử dụng cho c c tổ chức kinh tế giao d ch thanh to n gi a c c đơn v đư c thực hiện theo qu ết đ nh s c a Th ng

đ c gân hàng hà nước iệt am và về s c ao g m

- Thanh to n ng s c c tiền m t, s c chu n tiền, s c o chi

- Thanh to n ng u nhiệm chi ( ho c ệnh chi) - chu n tiền

- Thanh to n ng u nhiệm thu ( ho c hờ thu)

- Thanh to n ng thư t n dụng

- Thanh to n ng th ngân hàng

ới m i hình thức thanh to n có n i dung kinh tế nh t đ nh nh m đ p ứng với điều kiện t nh ch t c a sự vận đ ng vật tư hàng ho cung ứng d ch vụ và phương thức chi tr trong quan hệ giao d ch

Trang 4

c chu n kho n kh ng đư c l nh tiền m t

Tr n tờ c (theo c ng mẫu) ghi th m cụm t “ Tr vào tài kho n” thì c

nà đư c thanh to n chu n kho n ng c ch tr ch tiền t tài kho n người ký phát chu n vào tài kho n người thụ hưởng

* S c bảo chi:

c o chi do ch tài kho n ph t hành, đư c ngân hàng (ho c kho ạc)

đ m o thanh to n gười ph t hành c ph i lưu ký trước s tiền ghi tr n tờ c, vào m t tài kho n ri ng

u điểm:

- Th tục thanh to n đơn gi n, g n nh vì người mua kh ng c n đến tổ chức cung ứng d ch vụ thanh to n khi ph t hành s c đ ng thời kh ng ph i lưu ký

s tiền tr n s c

- hạm vi thanh to n r ng, thời hạn thanh to n nhanh vì s c o chi c ng hệ

th ng đư c ph p ghi ó nga cho người thụ hưởng khi n p s c

Như c điểm:

- Do ph t hành s c kh ng qua tổ chức cung ứng d ch vụ thanh to n n n dễ

ph t hành qu s dư gâ n n ứ đ ng v n và t c đ thanh to n chậm

- Khi thực hiện thanh to n s c o chi thì người mua s ph i m t thời gian đến

tổ chức cung ứng d ch vụ thanh to n đ làm th tục c nhận o chi và trong trường h p s c o chi lưu ký thì người mua s ph i lưu ký s tiền tr n

tờ s c, gâ ứ đ ng v n và kh ng đư c hưởng lãi k t ngà o chi

1.1.2.2 Thanh toán bằng uỷ nhiệm chi - chuyển tiền:

a Khái niệm:

“U C nh ch c ch t h n êu cầu n h n ph c v ình tr ch

ột số t n nh t nh t t h n c ình th nh t n t n h n h ch v

ch n th h n (nh nộp thu th nh t n n t n n n ớc vv )”

Trang 5

b Đặc điểm thanh toán qua UNC:

UNC đư c sử dụng ngà m t r ng rãi với c c ưu thế nổi ật an toàn, hiệu qu

và đ c iệt thuận tiện dưới sự tr giúp c a c c thành tựu ph t tri n trong l nh vực

c ng nghệ tin h c ( có th đư c ử lý dưới dạng c c chứng t điện tử)

Khi lập và n p vào ngân hàng, đơn v tr tiền ph i đ m o đ s dư tr n tài kho n đ đ m o chi tr ếu chứng t h p lệ, tài kho n đ tiền, trong phạm vi

m t ngà làm việc, ngân hàng ph i hoàn t t đó ếu chứng t kh ng h p lệ,

h p ph p, tài kho n kh ng đ s dư thì ngân hàng kh ng thanh to n

u điểm:

- n mua ki m so t đư c n n vụ giao nhận hàng và cung c p d ch vụ

- hạm vi thanh to n r ng, đâ là điều kiện thuận l i cho người mua và người

bán

Như c điểm:

- Do qu ền ch đ ng thanh to n thu c về người mua n n kh n ng người

mua chiếm dụng v n c a người n trong trường h p người mua đ nhận hàng nhưng lại kh ng thanh to n v n nga cho người n, dẫn đến người

n s g p r i ro, nh hưởng đến qu trình s n u t kinh doanh

- Do kh ng qu đ nh thời hạn thanh to n cụ th n n ngân hàng kh ng có c n

cứ đ đ n đ c người mua thanh to n theo đúng thời hạn ho c ử phạt người

mua khi người mua chậm tr

1.1.2.3 Thanh toán bằng uỷ nhiệm thu (nhờ thu)

a Khái niệm:

“Uỷ nh thu (U T) nh v t trên u n sẵn ơn v n ập nh n

h n ph c v ình thu hộ t n s u h ã h n th nh cun ứn h n h cun c p

ch v ch ơn v ên u the h p ồn th thuận ã ý t.”

Trang 6

b Đặc điểm thanh toán b ng UNT:

T đư c sử dụng r ng rãi trong việc thanh to n c c ho đơn đ nh k cho người cung ứng d ch vụ c ng c ng như điện, nước, điện thoại ởi nó thường

đư c d ng cho c c giao d ch thanh to n có gi tr nh n n c c T chiếm t lệ

kh ng đ ng k trong tổng c c giao d ch thanh to n kh ng d ng tiền m t

u điểm:

- Th ch h p với c c d ch vụ cung ứng đ nh k công c ng có c ng cụ, m móc

đo ch nh c như điện, nước, cước ph điện thoại

v u ý trên t h n r ên nh th nh t n t n h n ên n êu cầu the h p ồn ”

b Đặc điểm thanh toán qua thư tín dụng

- Thư t n dụng d ng đ thanh to n tiền hàng trong điều kiện n n đòi h i

n mua ph i có đ tiền đ chi tr khi đến hạn thanh to n đã tho thuận và ph h p với s tiền hàng đã giao theo h p đ ng ho c đơn đ t hàng đã ký

- tiền t i thi u đ mở TTD là triệu đ ng và thời hạn hiệu lực c a TTD

là 3 tháng

- M i tranh ch p về hàng hóa đã giao và tiền hàng đã tr do hai bên mua bán

Trang 7

- u trình thanh to n rườm rà, luân chu n chứng t qua nhiều khâu lại ph i

ký quỹ tiền thanh to n mở TTD và kh ng t nh lãi cho kho n tiền nà tại gân hàng, làm ứ đ ng v n c a người mua

1.1.2.5 Thanh toán bằng thẻ ngân hàng

a Khái niệm chung:

“Thẻ (CAR ) ph ơn t n th nh t n h n trên s ph t tr n ỹ

* Thẻ A (Thẻ thanh toán hông phải ý quỹ) :

- à loại th mà khi sử dụng loại th nà kh ch hàng kh ng ph i ký quỹ mà đư c

sử dụng hạn mức t i đa do ngân hàng qu đ nh

- Th loại A p dụng đ i với c c kh ch hàng có m i quan hệ thanh to n thường

u n, đư c t n nhiệm (có tài kho n) tại ngân hàng

* Thẻ B (Thẻ ghi có) :

Trang 8

- à loại th mà khi sử dụng kh ch hàng ph i lưu ký tiền vào m t tài kho n ri ng (tiền gửi đ m o thanh to n th ) tại ngân hàng và đư c sử dụng ng s tiền đã ký quỹ oại th nà đư c p dụng r ng rãi.

- n n có th iết đư c mức chi tr c a n mua

Trang 9

còn m t s t n tại đòi h i ta ph i em t tu t ng ngân hàng cụ th đ có th đưa

ra nh ng iện ph p h p lý nh m nâng cao hiệu qu c a c ng t c TTKDTM

1.1.3 Ý nghĩa của công tác TTKDTM

Kh ng như c c c ng t c kh c, tham gia TTKDTM giúp ngân hàng có th can thiệp m t c ch gi n tiếp vào c c giao d ch mua n trong nền kinh tế iều đó tạo

cơ sở minh chứng ph p lý rõ ràng cho nh ng giao d ch mua n hàng hóa gi a hai bên gân hàng càng làm t t c ng t c nà thì lại càng tạo sự tin tưởng tới kh ch

hàng, càng làm t ng th m l i nhuận và ổ tr cho nh ng c ng t c quan tr ng kh c

1.2 Những nội dung cơ bản về mở rộng TTDKTM

u trình khu vực hóa và qu c tế ho nền kinh tế thế giới đang ngà m t diễn ra

và c c qu c gia tr n thế giới kh ng th đứng ngoài vòng qua đó Hoạt đ ng thanh

to n nói chung và TTKDTM nói ri ng c a m t qu c gia c ng ch u nh hưởng c a tình hình kinh tế tài ch nh thế giới TTKDTM và ph i đạt đư c trình đ ph t tri n ở

Trang 10

m t mức nh t đ nh so với thế giới thì mới có th thực hiện đư c c c m i quan hệ kinh tế với c c nước kh c m t c ch thuận l i và nhanh chóng

K nh t vĩ s n nh ch nh tr - ã hộ v tr n ph p ý:

M t nền kinh tế - xã h i ph t tri n, m i trường kinh tế v m thuận l i và ổn

đ nh về ch nh tr - h i s tạo ra sự ph t tri n ổn đ nh kinh tế, đ m o t nh an toàn c a hệ th ng tài ch nh, hệ th ng thanh to n, tế đ thúc đ qu trình ph t tri n

và mở r ng TTKDTM

tr n ph p ý

Thanh to n kh ng d ng tiền m t là hoạt đ ng li n quan đến m i quan hệ mang

t nh ch t kinh tế gi a ngân hàng với c c tổ chức, c nhân trong nền kinh tế Do đó,

nó ph i đư c ph p luật điều chỉnh ởi hệ th ng c c v n n nh t đ nh M i trường

ph p lý có lành mạnh thế mới đ m o đư c qu ền l i c a c c n tham gia thanh

to n, t đó mới làm cho m i người tham gia thanh to n qua ngân hàng nhiều hơn

Tr i lại, m i trường ph p lý thiếu lành mạnh, c c th tục, chế đ qu cứng nh c, phiền hà s gâ trở ngại cho t t c c c n tham gia thanh to n

Trình ộ n tr t ý th quen c n n

â là m t trong nh ng ếu t mang t nh ch t qu ết đ nh đ i với việc mở r ng

và ph t tri n TTKDTM gười dân có hi u iết và ưa th ch thanh to n qua ngân hàng thì h mới tham gia sử dụng d ch vụ c a ngân hàng, TTKDTM mới có điều kiện ph t tri n

S c nh tr nh c c n n h n

ạnh tranh là m t qu luật t t ếu c a kinh tế th trường Trong l nh vực tài

ch nh, ngân hàng hiện na sự cạnh tranh diễn ra mạnh m hơn lúc nào hết n

ph m d ch vụ ngân hàng có đ c đi m là r t dễ “ t trước” ó th th TTKDTM

là s n ph m d ch vụ r t nhạ c m c a ngân hàng Trong đó, ứng dụng c ng nghệ

Trang 11

hiện đại vào ử lý c c nghiệp vụ ngân hàng, đ c iệt là hiện đại ho c ng nghệ thanh to n là gi i ph p mang t nh ch t qu ết đ nh Do đó, đ cạnh tranh th ng l i đ i

h i ngân hàng ph i kh ng ng ng đổi mới và c i tiền, ph t tri n nâng cao ch t lư ng

Trang 12

đ c iệt là c c s n ph m d ch vụ trong thanh to n đư c c c c n c ng nhân vi n

c a ngân hàng phụ tr ch iệc đ p ứng nà phụ thu c ph n lớn vào n ng lực c a

đ i ng nhân vi n giao d ch trực tiếp với kh ch hàng

1.3 Ý nghĩa của việc mở rộng TTKDTM

ó th khẳng đ nh r ng “thanh to n” là khâu quan tr ng nh t g n với qu trình

lưu th ng hàng ho d ch vụ trong nền kinh tế i sử r ng chỉ có du nh t ch th

đứng ra đ p ứng t t c m i nhu c u thanh to n, mua n hàng ho , d ch vụ cho nhiều ch th kh c ở m i nơi, m i lúc thì ta có th th nga đư c ý ngh a vai trò lớn lao c a nó trong nền kinh tế tiền tệ là Tn1-T-Tn2 hưng điều tr n khó có th

thực hiện đư c khi lư ng tiền m t còn lưu th ng tr n th trường h nh vì thế T n

m t (m t phương tiện TT ch ếu) mới chia nh thành c c mệnh gi , phân t n

đi nhiều nơi đ đ p ứng cho m i nhu c u giao d ch thanh toán

- M t khi TTKDTM có th tha th cho TTDTM thì nó s kh c phục đư c

nh ng hạn chế và tiết kiệm chi ph lưu th ng khi sử dụng tiền m t là:

+ i m chi ph do việc in n, ph t hành, lưu th ng, vận chu n, o qu n, an ninh, thu h tiền m t c a HT , kho ạc hà nước

+ ưu th ng tiền m t c ng kh ng kh c gì lưu th ng hàng ho Tiền m t c ng

ph i đư c mang đi vận chu n c ng ho c trước và sau chu ến hàng ởi vậ TTKDTM s gi m r i ro, m t m t, hao mòn h u hình và c hao mòn v hình cho tiền m t

- TTKDTM còn làm cho c ng t c qu n lý, ki m so t, điều tiết c c hoạt đ ng kinh tế dễ dàng

+ hư hà nước n n thu h i ha ph t hành th m tiền và thực hiện ch nh s ch tiền tệ, kiềm chế lạm ph t dựa tr n nh ng s liệu tương đ i ch nh c tạo thuận l i cho c c nhà qu n lý m

Trang 13

+ Ngoài ra, TTKDTM làm cho n tham nh ng, rửa tiền, tr n thuế, khó có

th che gi u c c giao d ch t ch nh và TTKDTM còn hạn chế nạn in tiền gi

- TTKDTM s t ng t nh thanh kho n c a tiền và t ng c ngu n v n t n dụng cho NHTM

+ ền kinh tế lu n c n có nhu c u về tiền m t đ thanh to n, chi ti u gâ sức

p gi tạo về sự khan hiếm tiền m t trong nền kinh tế và gi m t nh thanh kho n tại

tr nà kh ng ph i là nh hưng TTKDTM s kh c phục đư c nh ng điều đó

ậ TTKDTM là gi i ph p đ gi m thi u sự m t m t, tiết kiệm chi ph lưu

th ng và c nh ng hạn chế kh ng th kh c phục do việc lưu hành tiền gi Kh ng

nh ng thế việc mở r ng TTKDTM còn có th tập trung lư ng tiền tại m t m i t ng

th m ngu n v n t n dụng mà vẫn đ m o t nh thanh kho n cao v n có c a tiền Do

vậ n h n ph n v tr là trun t v qu n trọn ậc nh t tr n

nh v trên

Trang 14

NHTMCP Công Thương - hi nh nh ng H đư c hình thành t th ng

n m tr n cơ sở nâng c p phòng iao d ch n i n l n thành hi nh nh c p

II trực thu c HTM ng Thương - hi nh nh hương Dương ến th ng

n m đư c nâng c p tiếp l n hi nh nh c p I trực thu c HTM ng Thương iệt am HTM ng Thương - hi nh nh ng H là m t trong đơn v thành vi n c a HTM ng Thương iệt am tr n đ a àn thành ph

Hà i

ch ên h c Ch nh nh

a chỉ Hà Hu Tập, Th tr n ng H , ia âm, Hà i (DT m ) iện thoại: 043.8783.159 - 043.8783.158

+ hận tiền gửi tiết kiệm với nhiều hình thức phong phú và h p dẫn Tiết kiệm

kh ng k hạn và có k hạn ng và ngoại tệ, Tiết kiệm dự thưởng,Tiết kiệm

t ch luỹ

+ h t hành k phiếu, tr i phiếu

Trang 15

* Cho vay, đầu tư

+ ho va ng n hạn ng và ngoại tệ + ho va trung, dài hạn ng và ngoại tệ + ng tài tr và cho va h p v n đ i với nh ng dự n lớn, thời gian hoàn v n dài

+ Th u chi, cho va ti u d ng

+ H n v n li n doanh, li n kết với c c tổ chức t n dụng và c c đ nh chế tài ch nh

+ u tư tr n th trường v n, th trường tiền tệ

* Thanh toán v ngân quỹ

+ hu n tiền trong nước và qu c tế + hu n tiền nhanh Western Union + Thanh to n u nhiệm thu, u nhiệm chi, s c, th ngân hàng + hi tr lương cho doanh nghiệp qua tài kho n, qua ATM

* Thẻ v ngân h ng điện tử

+ h t hành và thanh to n th t n dụng n i đ a, th t n dụng qu c tế ( I A, MASTER CARD )

+ D ch vụ th ATM, th tiền m t ( ash card)

+ Internet Banking, Phone Banking, SMS Banking

2.1.2 hình tổ chức tại NHT CP C ng Thương - Chi nhánh ng HN

i ng c n c ng nhân vi n HTM ng Thương - hi nh nh ng

H g m người làm việc tại c c phận, phòng an và c c đi m giao d ch kh c nhau M i phòng thực hiện chức n ng nhiệm vụ c a mình theo sự phân c ng, chỉ đạo c a an i m đ c Hoạt đ ng gi a c c hòng, an có m i quan hệ mật thiết với nhau đ c ng thực hiện mục ti u chung c a gân hàng

n Sơ ồ t chức c T CP C n Th ơn - Ch nh nh n

Trang 16

AN GI C

H I INH DOANH

H I QU N

Ý RỦI R

H I T C NGHI P

H I HỖ

TR

H TH NG GIA CH

I I

Ph ng H oanh Nghiệp

Ph ng quản lý rủi ro và n c

v n đề

Ph ng toán giao dịch

Ph ng tổ chức hành chính

G m 3 ph ng

G loại I trên địa bàn

Ph ng H Cá Nhân

Ph ng tiền tệ kho qu

Hệ t ng ph ng giao dịch loại II

2.1.3 Th c trạng hoạt động inh doanh của NHT CP C ng Thương - Chi nhánh ng HN

T ng – Giảm 2009/2008

Trang 17

( uồn n c n ố c Ch nh nh nă 007-2009)

T nh ng s liệu tr n ta có th th , n m hi nh nh hu đ ng tiền gửi

h u như ph n lớn là c a dân cư với kho n tiền gửi tiết kiệm chiếm Tới n m , danh mục kho n v n nà gi m u ng còn chiếm ào n m với

ch nh s ch thúc đ nền kinh tế c a nhà nước, hi nh nh đã hu đ ng đư c m t

lư ng v n lớn t c c tổ chức t n dụng kh c chiếm kho ng , trong tổng ngu n

v n hu đ ng và làm gia t ng ngu n v n tới so với n m Hoạt đ ng sử dụng v n c a hi nh nh ng H

Bảng 2 : T nh h nh sử dụng vốn c a NHTM Công Thương - Chi nhánh Đông HN

T ng - Giảm 2009/2008

Theo kh o s t, hoạt đ ng cho va c a hi nh nh ch ếu với mục đ ch ch nh

là du trì, ph t tri n cho c c Doanh nghiệp, cơ sở s n su t kinh doanh H u hết c c kho n va đều là cho va ng n hạn và lãi t tiền va nà tạo ra thu nhập ch nh c a

Tổng 605 904 1.742 299 49,42 838 92,69

ơn v Tỷ ồn

Ngày đăng: 11/10/2022, 16:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2.1.3.1 Tình hình hu đ ng v n ca hi nh nh ngH - THỰC TRẠNG về HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN mặt tại NHTMCP CÔNG THƯƠNG   CHI NHÁNH ĐÔNG HN
2.1.3.1 Tình hình hu đ ng v n ca hi nh nh ngH (Trang 16)
ua nh ng s liệu tổng qu t dưới đâ ta có th th tình hình hu đ ng n c a  hi nh nh trong   n m g n đâ  (t       đến     ) - THỰC TRẠNG về HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN mặt tại NHTMCP CÔNG THƯƠNG   CHI NHÁNH ĐÔNG HN
ua nh ng s liệu tổng qu t dưới đâ ta có th th tình hình hu đ ng n c a hi nh nh trong n m g n đâ (t đến ) (Trang 16)
Bảng 2: T nh h nh sử dụng vốn ca NHTM Công Thương- Chi nhánh Đông HN - THỰC TRẠNG về HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN mặt tại NHTMCP CÔNG THƯƠNG   CHI NHÁNH ĐÔNG HN
Bảng 2 T nh h nh sử dụng vốn ca NHTM Công Thương- Chi nhánh Đông HN (Trang 17)
3 Tiền gửi cc TTD 46 462 250 456 7600 - THỰC TRẠNG về HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN mặt tại NHTMCP CÔNG THƯƠNG   CHI NHÁNH ĐÔNG HN
3 Tiền gửi cc TTD 46 462 250 456 7600 (Trang 17)
Bảng 2: Doanh số thanh toán tại Chi nhánh ng HN - THỰC TRẠNG về HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN mặt tại NHTMCP CÔNG THƯƠNG   CHI NHÁNH ĐÔNG HN
Bảng 2 Doanh số thanh toán tại Chi nhánh ng HN (Trang 19)
2.2.1 Tình hình chung về T TT tại Chi nhánh ng HN - THỰC TRẠNG về HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN mặt tại NHTMCP CÔNG THƯƠNG   CHI NHÁNH ĐÔNG HN
2.2.1 Tình hình chung về T TT tại Chi nhánh ng HN (Trang 19)
2.2.2 Các hình thức T TT đang vận dụng tại Chi nhánh ng HN - THỰC TRẠNG về HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN mặt tại NHTMCP CÔNG THƯƠNG   CHI NHÁNH ĐÔNG HN
2.2.2 Các hình thức T TT đang vận dụng tại Chi nhánh ng HN (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w