Phát triển vận động * Trẻ tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: - Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi thay đổi tốc độ nhanh - Trẻ biết tham gia tập các động tác trong
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ 3: ĐỒ DÙNG ĐỒ CHƠI
Thời gian thực hiện: Từ ngày 19/10 - 6/11/2020
1 LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
a Phát triển vận động
* Trẻ tập các động tác
phát triển các nhóm cơ
và hô hấp:
- Trẻ giữ được thăng
bằng trong vận động đi
thay đổi tốc độ nhanh
- Trẻ biết tham gia tập
các động tác trong bài
tập thể dục: hít thở, tay,
lưng, bụng và chân
- Đi nhanh, chậm theo hiệu lệnh
- Hô hấp, tay, bụng, chân
- Trẻ đi chậm, đi nhanh, đi bình thường theo hiệu lệnh
- Thể dục sáng: Tập
với cờ: (Tập 3 lần) - Sân bãi bằngphẳng
Trang 2* Tập các kỹ năng vận
động cơ bản và phát
triển tố chất trong vận
động:
- Trẻ biết đi kết hợp với
chay, giữ thăng bằng cơ
thể, phối hợp chân tay
- Trẻ biết bò phối hợp
chân tay nhịp nhàng,
khong làm rơi vật
- Đi kết hợp với chạy (1 tiết)
- Bò có mang vật trên lưng (2 tiết)
* Hoạt động học:
- Đi kết hợp với chạy (1 tiết)
- Bò có mang vật trên lưng (2 tiết)
- Nhà Búp bê
- Túi cát cổng tròn
* Trẻ biết vận động cổ
tay, bàn tay, ngón tay
- Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay-mắt trong các hoạt động: nhào đất nặn; vẽ
tổ chim; xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ
* Hoạt động góc, SHC, MLMN
- Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau, rót, nhào, khuấy, đảo,
- Nhón nhặt đồ vật
- Tập xâu, luồn dây, cài, cởi cúc, buộc dây
- Chồng, xếp 6-8 khối
- Chắp ghép hình
- Tập cầm bút tô, vẽ
- Lật mở trang sách
- Mỗi trẻ 1 hộp giấy và 5 hạt
- Dây, hạt bi, cúc mỗi trẻ 1 bộ
- Một số khối gỗ vuông
- Bộ chắp ghép hình
- Bút sáp, vở tập
tô, sách
* Giáo dục dinh dưỡng
và sức khỏe:
- Trẻ thích nghi với chế
độ ăn cơm, ăn được các
loại thức ăn khác nhau,
biết lấy nước uống
- Làm quen với 1 số món ăn thông thường
- Tập đi vệ sinh đúng thời gian
Hoạt động giờ ăn
- Trò chuyện về bữa
ăn ở lớp, tên món ăn
Bước đầu làm quen đi đến bàn ăn tự xúc cơm
ăn, mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn, lấy nước uống
- Bàn nghế, dĩa khăn ẩm, bát thìa, ca cốc
- Trẻ ngủ một giấc ngủ
buổi trưa
- Trẻ ngủ đẩy giấc, đúng và đủ thời gian
Hoạt động giờ ngủ
- Hát ru cho trẻ ngủ - Sạp ngủ,chiếu, chăn, gối
- Trẻ biết làm được một
số việc giúp đỡ của
người lớn (vệ sinh cá
nhân, đi vệ sinh )
- Lau mặt rửa tay trước khi ăn
* Hoạt động vệ sinh, mọi lúc mọi nơi
- Trò chuyện vệ sinh
cá nhân trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và
- Chậu khăn
ẩm, xô nước có vòi rửa
Trang 3- Trẻ biết đi vệ sinh đúng
nơi quy định
- Đi vệ sinh
khi tay bẩn
- Trẻ được lau mặt và rửa tay đúng quy trình
- Trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định
- Mặc quần áo, đi dép,
đi vệ sinh, cởi quần áo khi bị bẩn, bị ướt
- Trẻ biết tránh một số
vật dụng nơi nguy hiểm
(phích nước nóng, ổ
cắm điện) khi dược nhắc
nhở
- Trẻ biết tránh một số
hành động nguy hiểm
(leo trèo lên lan can,
chơi nghịch các vật sắt
nhọn ) khi được nhắc
nhở
- Tập luyện một số thói quen tốt, vứt rác đúng nơi quy định
- Tập luyện một số thói quen trong sinh hoạt hàng ngày
* Mọi lúc mọi nơi
- Thường xuyên nhắc
nhở trẻ và bao quát trẻ
2 LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
a Nhận biết tập nói:
- Trẻ làm quen và gọi
đúng tên các đồ dùng đồ
chơi trong lớp
- Làm quen đồ dùng
đồ chơi
* Hoạt động học:
- Làm quen đồ dùng
đồ chơi
- Đồ dùng đồ chơi tron lớp
B: Nhận biết phân biệt:
- Nhận biết và gọi đúng
phía trước phía sau của
bản thân
- Nhận biết phía trước phía sau của bản thân trẻ
* Hoạt động giờ học :
- Nhận biết phía trước phía sau của bản thân trẻ
* HĐ chơi, HĐchiều:
- Luyện tập chọn đồ chơi màu đỏ
- Bản thân trẻ, Búp Bê
3 LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
- Trẻ hiểu nội dung bài
thơ, đọc được bài thơ
dưới sự giúp đỡ cô giáo
- Trẻ hiểu nội dung bài
đồng dao, đọc được bài
- Thơ: Bạn mới
* Hoạt động học:
- Thơ: Giờ chơi
- Đồng dao: Hai bàn
- Thơ: Bạn mới
- Đồng dao:
Trang 4đồng dao dưới sự giúp đỡ
cô giáo
- Trẻ nghe hiểu nội dung
truyện, trả lời được các
câu hỏi về tên truyện, tên
và hành động của các
nhân vật câu chuyện
- Nghe hiểu lời nói
- Trẻ biết nghe, nhắc lại
các âm, các tiếng và các
câu
tay
- Chuyện: Con cáo
- Trẻ thực hiện được nhiệm vụ gồm 2-3 hành động Ví dụ:
Cháu cất đồ chơi lên giá rồi đi rửa tay
- Trẻ trả lời các câu hỏi:“Ai đây?”, “Cái gì đây?”,
“…làm gì ?”, “….thế nào ?” (ví dụ: con gà gáy thế nào?”, )
- Phát âm các âm khác nhau
- Đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn có 3-4 tiếng
tay
* Giờ chơi, HĐNT, TDS, giờ ăn, VS, MLMN
- Nghe lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau
- Nghe các từ chỉ tên gọi đồ vât, sự vật, hành động quen thuộc
- Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói
- Nghe các câu hỏi:
cái gì? làm gì? để làm gì? ở đâu? như thế nào?
- Thể hiện nhu cầu, mong muốn và hiểu biết bằng 1-2 câu đơn giản và câu dài
Hai bàn tay
- Một số đồ dùng đồ chơi trong lớp
4 LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM, KĨ NĂNG XÃ HỘI VÀ THẨM MĨ
* Tạo hình:
- Trẻ biết chọn khối chữ
xếp xuống, chọn tiếp
khối vuông xếp chồng
để tạo thành ô tô
- Trẻ biết cách cầm bút,
bước đầu làm quen di
màu
- Xếp ô tô
- Di màu
* Hoạt động học:
- Xếp ô tô
- Di màu
* Hoạt động góc, HĐ chiều
- Luyện tập xếp ô tô
- Mỗi trẻ 3 khối chữ nhật, 3 khối vuông, bảng con
- Giấy A4, bút màu
- Mỗi trẻ 3 khối chữ nhật, 3 khối vuông, bảng con
- Giấy A4, bút
Trang 5- Luyện tập di màu màu
* Âm nhạc:
- Trẻ biết hát theo cô
bài hát
- Trẻ biết hát và vận động
nhịp nhàng theo nhịp bài
hát
- Trẻ chú ý lắng nghe cô
hát, biết thể hiện cảm
xúc cùng cô
- Trẻ biết nói được một
vài thông tin về mình
- Trẻ biết thể hiện điều
mình thích và không
thích
- Trẻ nhận biết và biểu lộ
cảm xúc với con người
và sự vật gần gũi
- Trẻ biết biểu lộ sự thích
giao tiếp với người khác
bằng cử chỉ, lời nói
- Trẻ biết chào, tạm biệt,
cảm ơn, ạ, vâng ạ
- Trẻ chú ý lắng nghe
cô hát, và biết hát theo cô
- Trẻ biết hát và vỗ tay theo nhịp bài hát
- Trẻ cảm nhận được giai điệu nhẹ nhàng tình cảm mượt mà của làn điệu dân ca
- Biểu lộ sự nhận thức
về bản thân
- Thực hiện hành vi xã hội đơn giản
Hoạt động học:
- Dạy hát: Búp bê
- VĐTN: Búp bê
- NH: Cùng múa vui
* Hoạt động ngoài trời, hoạt động chiều:
- Dạy vận động theo
nhạc bài hát: Búp bê
* Hoạt động góc:
- Góc âm nhạc: Hát vận động theo nhịp bài hát: Búp bê
* HĐ chơi, NT, SHC, MLMN
- Nhận biết tên gọi, một số đặc điểm bên ngoài của bản thân
- Nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi yêu thích của mình
- Nhận biết và thể hiện một số trạng thái cảm xúc: vui, buồn,
- Giao tiếp với những người xung quanh
- Chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh bạn, không tranh giành đồ chơi với bạn
- Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên
- Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp: chào tạm
- Bản nhạc, video, xắc xô, hình ảnh minh họa bài hát
- Bản nhạc, video, hình ảnh minh họa bài hát
- Một số đồ dùng đồ chơi trong lớp
- Video hình ảnh minh họa ở trên máy
Trang 6biệt, cảm ơn, nói từ
“dạ”, ‘vâng ạ”; chơi cạnh bạn, không cấu bạn
KẾ HOẠCH TUẦN 9: ĐỒ CHƠI CỦA BÉ
Từ ngày: 2- 6/11/2020 Người thực hiện: Đỗ Thị Mai
Hoạt
Đón
trẻ
- Cô đón trẻ với thái độ niềm nở ân cần, tạo cho trẻ được cảm giác yêu thương
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của các cháu trước khi đến lớp, nhắc nhở phụ huynh cất đồ dùng đúng nơi quy định
- Trẻ chấp nhận: Cởi mũ khi vào lớp, thay giày dép, cởi quần áo khoác khi vào lớp
Trò
chuyện
sáng
- Dạy trẻ biết thể hiện nhu cầu, cảm xúc mong muốn hiểu biết của bản thân
- Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi trong tranh
- Nhận biết và thể hiện các trạng thái, cảm xúc vui, buồn, tức giận
- Dạy trẻ cách biểu lộ trong giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói
- Dạy trẻ sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau: Chào hỏi, trò chuyện
- Dạy trẻ nhận biết vật dụng nguy hiểm, nơi nguy hiểm, hành động nguy hiểm: Lửa, nước nóng, cào cấu, xô đẩy, trèo lan can
- Xem tranh ảnh về mẹ.Trò chuyện với trẻ về mẹ, công việc của mẹ
TDS - Phát triển các nhóm cơ và hô hấp- Đi, chạy thay đổi tốc độ nhanh chậm
- Thể dục sáng: Tập với bài: Bé tập thể dục (3-4 lần)
Hoạt
động
chơi
tập có
CĐ
-VĐCB: Đi
kết hợp với
chạy
-TCVĐ: bóng
tròn to
NBTN: LQ
đò dùng đồ chơi
- XH:
Xếp ô tô màu xanh, màu đỏ
Đồng dao:
“Hai bàn tay”
(lần 2)
NDTT: NH: Trống cơm NDKH: ÔVĐ “Búp bê”
Hoạt
động
ngoài
trời
-HĐCĐ: LQ
quả bóng
-TCVĐ:
LQ Bóng tròn
to
- Chơi tự do
-HĐCĐ:
LQ Vẽ phấn
- TCVĐ:
LQ Dung dăng dung dẽ
- Chơi tự do
-HĐCĐ:
Chuyện
“Quả thị”
-TCVĐ:
Bóng tròn to
- Chơi tự do
-HĐCĐ:
ÔVĐ: “Em búp bê”
-TCVĐ:
Dung dăng dung dẽ
- Chơi tự do
-HĐCĐ: Xem tranh một số đồ chơi
-TCVĐ: Bóng tròn to
- Chơi tự do
Hoạt
động
góc
1 Góc bé tập nghe điện thoại
- Chơi với điện thoại và tập ghe điện thoại
2 Góc hoạt động với đồ vật
Trang 7- Chơi xếp nhà màu đỏ
- Xâu vòng màu đỏ
3 Nghệ sĩ tý hon
- Làm quen hát bài hát: “Em Búp bê”
4 Kể chuyện cho bé nghe
- LQ đọc thơ; “Giờ chơi”, Đồng dao: “Hai bàn tay”
- Lắng nghe cô đọc chuyện: “Đôi bạn nhỏ”
- Xem tranh hoạt động của lớp
Vệ
sinh
- Dạy trẻ tập nói với người lớn khi có nhu cầu vệ sinh
- Dạy trẻ cách mặc, cởi quần áo, đi vệ sinh, đi dép có sự hướng dẫn và giúp đở của cô
- Bước đầu trẻ có thói quen vệ sinh đúng nơi quy định
- Làm quen một số thao tác đơn giản trong vệ sinh cá nhân (rửa tay)
Ăn
- Dạy trẻ tự xúc cơm ăn, uống nước
- Trẻ thích nghi với chế độ ăn cơm và ăn các thức ăn khác nhau
- Tập cho trẻ ăn xong biết cất bát vào nơi quy định
- Dạy trẻ tập nói với người lớn khi có nhu cầu uống nước
Ngủ
- Tập cho trẻ có thói quen ngủ 1 giấc
- Hướng dẫn trẻ tự cất gối khi ngủ dậy
- Cho trẻ nghe một số bài hát dân ca, bài hát: Ru con mùa đông
- Cho trẻ nghe nhạc không lời
Hoạt
động
chiều
- Làm quen
một số nhạc
cụ: Trống lắc,
xắc xô
Ôn luyện kiến thức cho những trẻ yếu
về tạo hình
Vẽ Nghoạch ngoạc
Đi có mang vật trên tay (Bù bài thứ 2 tuần 6)
Ôn luyện cho trẻ yếu: (N
Khôi, B An,
M Tâm)
Tập trẻ xếp dép vào nơi quy định
Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày.- Dọn dẹp vệ sinh lớp học trước khi ra về.
KẾ HOẠCH NGÀY Thứ 2 ngày 2 tháng 11 năm 2020
HĐCCĐ
PTTC
-VĐCB: Đi
kết hợp với
chạy
- TCVĐ:
Bong bóng
- Trẻ biết đi kết hợp với chạy
- Trẻ kết hợp với chạy đầu không cúi, giữ được thăng bằng cơ thể
I Chuẩn bị: Phòng dọn gọn gàng, ống thổi xà phòng
II Tiến hành:
HĐ1: Khởi động:
- Cho trẻ đi theo nhịp bài hát đoàn tàu, kết hợp các kiểu đi
HĐ2: Trọng động :
a BTPTC: Bài: Tập gậy và vòng: (tập như thể dục
Trang 8xà phòng - Dạy trẻ biết chờ
đến lượt
sáng)
b VĐCB: Đi kết hợp với chạy:
- Cô làm mẫu 3 lần:
+ L1:Cô làm mẫu toàn phần
+ L2: Làm mẫu kết hợp với giải thích:
TTCB: Cô đứng vào sau vạch chuẩn khi có hiệu lệnh
đi thì cô đi đến nhà bạn Thỏ chào bạn Thỏ, cô chạy đến nhà bạn Mèo chào bạn Mèo rồi đi tiếp đến nhà Gà trống chào bạn Gà trống
+ L3:Cô làm mẫu toàn phần
- Trẻ thực hiện:
+ Lần 1: Tập mỗi lần 2 trẻ + Lần 2: Thi đua 2 tổ
c TCVĐ: Bong bóng xà phòng:
- Cô giới thiệu trò chơi
- Cô hướng dẫn cách chơi Cô nhúng ống hút vào nước
xà phòng rồi thổi từ từ để bong bóng xà phòng bay ra,
cô khuyến khích trẻ nhảy bật lên cao để với lấy các quả bong bóng đó
- Tổ chức cho trẻ chơi 3-4 lần
HĐ3: hồi tĩnh:
- Cô và trẻ đi dạo chơi, đi một vòng thoải mái
Hoạt động
ngoài trời
HĐCĐ
-LQ: Quả
bóng
-TCVĐ:
Bóng tròn to
- Chơi tự do
- Trẻ biết làm quen bóng và gọi đúng tên quả bóng, màu của bóng
- Rèn cho trẻ phát
âm tốt và phát triển vốn từ cho trẻ
- Trẻ hứng thú tham gia trò chơi
- Trẻ chơi an toàn
I Chuẩn bị:
- Chiếu trải trẻ ngồi quanh, đồ chơi bóng
II Tiến hành:
HĐ1 HĐCĐ: Làm quen quả bóng.
- Cho trẻ đọc bài thơ “Giờ chơi”
- Trò chuyện về các loại đồ chơi
- Cho trẻ quan sát quả bóng
- Gọi tên quả bóng
- Quả bóng có màu đỏ, xanh
- Quả bóng để các con chơi
- Giáo dục trẻ: Khi đi chơi các con đoàn kết không tranh giành đồ chơi của bạn nha!
HĐ2 TCVĐ: Bóng tròn to
- Cô giới thiệu trò chơi
- Hướng dẫn cách chơi: Các con đứng thành vòng tròn nắm tay nhau cùng nhún theo nhịp bài hát: Bóng tròn
to, đến câu “Tròn to " Các con dãn vòng rộng ra, đến câu “bóng xì hơi ” các con chụm vòng tròn lại
- Tổ chức cho trẻ chơi 3 -4 lần
HĐ3 Chơi tự do
Trang 9- Trẻ chơi với các đồ chơi cô chuẩn bị và các đồ chơi trên sân
Sinh hoạt
chiều
LQ một số
nhạc cụ:
Trống lắc,
xắc xô
- Trẻ hứng thú làm quen, gọi tên
và chơi với trống lắc, xắc xô
- Trẻ biết bảo
quản đồ chơi khi chơi
I Chuẩn bị:
- Xắc xô, trống lắc, thanh gõ cho cô và đủ cho trẻ
II Tiến hành:
HĐ1: Ổn định, giới thiệu bài:
- Trò chuyện với trẻ làm quen trống lắc, xắc xô, thanh gõ
HĐ2: Nội dung:
a Làm quen trống lắc:
- Cô đưa trống lắc ra hỏi trẻ đây là nhạc cụ gì ?
- Cô gõ cho trẻ nghe hỏi trẻ âm thanh của nhạc cụ gì?
- Cô phát trống lắc cho trẻ gõ theo cô
- Hỏi trẻ con vừa gõ nhạc cụ gì ?
b Làm quen xắc xô: (tương tự như làm quen trống lắc)
HĐ3: Kết thúc
- Cho trẻ gõ thanh gõ theo nhịp bài hát Búp bê
* Nhận xét tuyên dương cuối ngày
Đánh giá hàng ngày:
Thứ 3 ngày 3 tháng 11 năm 2020
Nội dung Mục tiêu Phương pháp - hình thức tổ chức
HĐCCĐ
NBPB
Làm quen đồ
dùng đồ chơi:
Quả bóng
- Trẻ nhận biết
và gọi đúng tên quả bóng, màu quả bóng, biết được quả bóng dùng để làm gì?
- Rèn cho trẻ phát âm tốt và phát triển vốn từ cho trẻ
- Trẻ biết chơi
và bảo quản đồ chơi, không tranh giành đồ
I Chuẩn bị:
- Quả bóng màu đỏ, xanh, vàng
II Cách tiến hành:
HĐ1: Ôn định, giới thiệu bài:
- Tạo tình huống giới thiệu làm quen quả bóng
HĐ2: Nội dung:
a NBTN: Quả bóng:
- Cô có quả gì đây?
- Quả bóng có màu gì ?
- Trẻ gọi tên theo cô cả lớp 2 lần, tổ, nhóm, cá nhân
- Theo các câu hỏi:
+ Quả gì ? + Quả bóng có màu gì ? + Quả bóng dùng để làm gì ?
Trang 10chơi của bạn b Mở rộng:
- Ngoài quả bóng màu đỏ ra còn có:
+ Quả bóng màu gì đây?
+ Quả bóng màu gì nửa ? + Còn có quả bóng gì ?
HĐ3: Kết thúc:
- Các con vừa làm quen gì ?
- Tuyên dương trẻ tùy lớp học
* Trò chơi:
- Chơi bóng tòn to:
- Cho trẻ chơi tự do với bóng
Hoạt động
ngoài trời
- HĐCĐ:
HĐCĐ
- LQ: Vẽ
phấn
- TCVĐ:
Dung dăng
dung dẽ
- Chơi tự do
-Trẻ hứng thú cầm phấn để vẽ
nghoạch ngoạc
- Trẻ hứng thú tham gia trò chơi
- Trẻ chơi an toàn
I Chuẩn bị: Đồ chơi trên sân, phấn vẽ
II Tiến hành:
HĐ1 TCVĐ: “Dung dăng dung dẽ”
- Cô hướng dẫn cách chơi: Cô cùng các nắm tay nhau thành vòng tròn cùng nhún theo nhịp bài thơ, đến câu thơ “Ngồi thụp xuống đây” Trẻ cùng cô ngồi xổm Cho trẻ chơi 3 - 4 lần
HĐ 2 : Làm Quen: Vẽ phấn
- Cô giới thiệu hoạt động cho trẻ làm quen cách vẽ phấn
- Cô hướng dẫn cahs cầm phấn vẽ
- Cho trẻ thực hiện hoạt động vẽ ngoạch ngoạc tự do lên sân
- Cô bao quát hướng dẫn trẻ HĐ3 Chơi tự do
- Trẻ chơi với các đồ chơi cô chuẩn bị và các đồ chơi trên sân
Sinh hoạt
chiều
Ôn luyện
kiến thức cho
những trẻ yếu
về tạo hình
Vẽ Nghoạch
ngoạc
- Tập cho trẻ cách cầm bút màu để vẽ
nghoạch ngoạc lên giấy
I Chuẩn bị:
- Bút màu, giấy A4; Tranh mẫu của cô, Búp bê
- Bàn ghế đủ cho trẻ ngồi
II Tiến hành:
- Cô làm mẫu 2 lần:
- Trẻ thực hiện:
Trong khi trẻ thực hiện cô chú ý hướng dẫn cách cầm bút để vẽ ngoạch ngoạc Đặc biệt là những trẻ yếu như:
B Nguyên, Cường, A Nhiên, M Tâm
- Khen sản phẩm của trẻ tùy khả năng mà trẻ đạt được
* Nhận xét tuyên dương
Đánh giá hàng ngày: