Nhận biết tập nói: - Trẻ nói được tên của con vật và một số đặc điểm nổi bật của một vài con vật quen thuộc, tiếng kêu của chúng.. - Biểu lộ sự nhậnthức về bản thân Hoạt động học: - Dạy
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU
THỜI GIAN THỰC HIỆN: Từ ngày 02- 27/12/2019
- Hô hấp, tay, bụng,chân
- Trẻ đi chậm, đinhanh, đi bìnhthường theo hiệulệnh
TRỐNG”
Động tác 1: “Gàtrống gáy” Tập 3-4lần
Động tác 2: “Gà vỗcánh” Tập 3-4 lần
Động tác 3: “Gà mỗthóc” Tập 3-4 lần
Động tác 4: “Gà bới
đất” Tập 3-4 lần.*
- Nhạc bài hát Đoàn tàu nhỏ xíu
- Nhún bật tại chỗ
* Hoạt động học:
- Bật qua vạch kẽ
- Tung bắt bóng cùngcô
- Nhún bật tại chỗ
- Vạch kẽ
- Bóng nhỏ
20-30 quả
Trang 2* Trẻ biết vận động cổ
tay, bàn tay, ngón tay
- Trẻ biết phối hợpđược cử động bàntay, ngón tay và phốihợp tay - mắt trongcác hoạt động: nhàođất nặn; vẽ tổ chim;
xâu vòng tay, chuỗiđeo cổ
* Hoạt động góc, SHC, MLMN
- Xoa tay, chạm cácđầu ngón tay vớinhau, rót, nhào,khuấy, đảo, vò xé
- Nhón nhặt đồvật
- Tập xâu, luồn dây,cài, cởi cúc, buộc dây
tô, sách mỗitrẻ một bộ
* Giáo dục dinh
dưỡng và sức khỏe:
- Trẻ thích nghi với chế
độ ăn cơm, ăn được các
loại thức ăn khác nhau,
biết lấy nước uống
- Làm quen với 1 sốmón ăn thôngthường
- Trẻ đi vệ sinh đúngthời gian
Hoạt động giờ ăn
- Trò chuyện về bữa
ăn ở lớp, tên món ăn
Biết tự đi đến bàn ăn
tự xúc cơm ăn, mời
cô, mời bạn khi ăn và
ăn từ tốn, lấy nướcuống
- Bàn nghế, dĩakhăn ẩm, bátthìa, ca cốc
- Trẻ ngủ một giấc ngủ
buổi trưa
- Trẻ ngủ đẩy giấc,đúng và đủ thời gian
nhân, đi vệ sinh )
- Trẻ biết đi vệ sinh
- Trò chuyện vệ sinh
cá nhân trước khi ăn,sau khi đi vệ sinh vàkhi tay bẩn
- Trẻ được lau mặt vàrửa tay đúng quytrình
- Trẻ đi vệ sinh đúngnơi quy định
- Mặc quần áo, đi dép,
đi vệ sinh, cởi quần áokhi bị bẩn, bị ướt
- Chậu khăn ẩm,
xô nước có vòirửa
Trang 3- Tập luyện một sốthói quen trong sinhhoạt hàng ngày.
* Mọi lúc mọi nơi
- Thường xuyên nhắc
nhở trẻ và bao quáttrẻ
1 LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
a Nhận biết tập nói:
- Trẻ nói được tên của
con vật và một số đặc
điểm nổi bật của một vài
con vật quen thuộc,
tiếng kêu của chúng
- NBTN: Con chó,con mèo, con cá
* Hoạt động học:
-Con chó, con mèo,con cá
* HĐ chơi, HĐchiều, MLMN:
- Xem tranh và gọitên những con vật
- Tranh ảnh vềcon chó conmèo, con cá
- Các con vậtmàu đỏ, màuxanh (30-35bộ)
1 LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
- Trẻ hiểu nội dung bài
thở, đọc được bài thơ
dưới sự giúp đỡ cô giáo
- Nghe hiểu lời nói
- Thơ: Chú gà con
- Đồng dao: Con voi
- Trẻ thực hiện đượcnhiệm vụ gồm 2-3hành động Ví dụ:
Cháu cất đồ chơi lêngiá rồi đi rửa tay
- Nghe lời nói với sắcthái tình cảm khácnhau
Trang 4- Trẻ biết nghe, nhắc lại
- Phát âm các âmkhác nhau
- Đọc các đoạn thơ,bài thơ ngắn có 3-4tiếng
- Nghe các từ chỉ têngọi đồ vât, sự vật,hành động quen thuộc
- Nghe và thực hiệncác yêu cầu bằng lờinói
- Nghe các câu hỏi:
cáigì? làm gì? để làm gì?
ở đâu? như thế nào?
- Thể hiện nhu cầu,mong muốn và hiểubiết bằng 1-2 câu đơngiản và câu dài
- Kể lại đoạn truyệnđược nghe nhiều lần,
- Xem tranh và gọi têncác nhân vật, sự vật,hành động gần gũi
- Sử dụng các từ thểhiện sự lễ phép khinói chuyện với ngườilớn
- Lắng nghe khi ngườilớn đọc sách
Tranh, ảnh cáccon vật
- Tranh chuyện
-Tranh các convật
-Sách Vần thơcho bé, sáchchuyện
- Làm quen đất nặn
- Nặn con giun
- Vẽ ngoạch
- Đất nặn, bảngcon
- Bút màu, giấyA4
- Đất nặn, bảngcon
- Bút màu,giấy A4
Trang 5- Trẻ biết nói được một
vài thông tin về mình
- Trẻ biết thể hiện điều
- Trẻ biết hát và vỗtay theo nhịp bài hát
- Trẻ cảm nhận đượcgiai điệu nhẹ nhàngtình cảm mượt màcủa làn điệu dân ca
- Biểu lộ sự nhậnthức về bản thân
Hoạt động học:
- Dạy hát: Con gàtrống, Một con vịt
- VĐTN: Con gà trống
NH hò khan Lệ Thủy
* Hoạt động ngoài trời, hoạt động chiều:
- Dạy vận động theo
nhạc bài hát: Con gàtrống
* Hoạt động góc:
- Góc âm nhạc: Hátvận động theo nhịpbài hát: Con gà trống
* HĐ chơi, NT, SHC, MLMN
- Nhận biết tên gọi,một số đặc điểm bênngoài của bản thân
- Nhận biết một số đồdùng, đồ chơi yêuthích của mình
- Nhận biết và thểhiện một số trạng tháicảm xúc: vui, buồn,
- Thực hiện yêu cầuđơn giản của giáoviên
- Thực hiện một sốquy định đơn giản
- Bản nhạc,video hình ảnhminh họa bàihát
- Video nhạc vàlời bài hát
Bản nhạc, xắcxô
Bản nhạc, xắcxô
- Một số đồdùng đồ chơi vềcon vật
Trang 6- Trẻ biết chào, tạm
biệt, cảm ơn, ạ, vâng
ạ
- Thực hiện hành vi
xã hội đơn giản
trong sinh hoạt ởnhóm, lớp: xếp hàngchờ đến lượt, để đồchơi vào nơi qui định
- Thực hiện một sốhành vi văn hóa vàgiao tiếp: chào tạmbiệt, cảm ơn, nói từ
“dạ”, ‘vâng ạ”; chơicạnh bạn, không cấubạn
- Video hìnhảnh minh họa
TUẦN 14: NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU
Từ ngày 02 - 06/12/ 2019 Người thực hiện: Đặng Thị Kim
- Dạy trẻ biết thể hiện nhu cầu, cảm xúc mong muốn hiểu biết của bản thân
- Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi trong tranh
- Nhận biết và thể hiện các trạng thái, cảm xúc vui, buồn, tức giận
- Dạy trẻ cách biểu lộ trong giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói
- Dạy trẻ sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau: Chào hỏi, trò chuyện
- Dạy trẻ nhận biết vật dụng nguy hiểm, nơi nguy hiểm, hành động nguyhiểm: Lửa, nước nóng, cào cấu, xô đẩy, trèo lan can
- Xem tranh ảnh về mẹ.Trò chuyện với trẻ về mẹ, công việc của mẹ
TDS
- Phát triển các nhóm cơ và hô hấp
- Đi, chạy thay đổi tốc độ nhanh chậm
Trang 7- Chơi tự do
-HĐCĐ: LQbài hát: “Con
Gà trongvườn rau
- Chơi xếp ô tô màu xanh, màu đỏ, xếp đường đi màu xanh, màu đỏ
- Xâu vòng màu xanh, màu đỏ
3 Nghệ sĩ tý hon
- Làm quen đất nặn
- Vẽ nghoạch ngoạc
- Làm quen hát bài hát: “Con gà trống”
4 Kể chuyện cho bé nghe
- Lắng nghe cô đọc Chuyện: Quả trứng, Thơ:“Chú gà con”
- Xem tranh các con vật
- Lắng nghe người lớn đọc sách
Vệ
sinh
- Dạy trẻ tập nói với người lớn khi có nhu cầu vệ sinh
- Dạy trẻ cách mặc, cởi quần áo, đi vệ sinh, đi dép có sự hướng dẫn và giúp
đở của cô
- Bước đầu trẻ có thói quen vệ sinh đúng nơi quy định
- Làm quen một số thao tác đơn giản trong vệ sinh cá nhân (rửa tay)
Ăn
- Dạy trẻ tự xúc cơm ăn, uống nước
- Trẻ thích nghi với chế độ ăn cơm và ăn các thức ăn khác nhau
- Tập cho trẻ ăn xong biết cất bát vào nơi quy định
- Dạy trẻ tập nói với người lớn khi có nhu cầu uống nước
Ngủ
- Tập cho trẻ có thói quen ngủ 1 giấc
- Hướng dẫn trẻ tự cất gối khi ngủ dậy
- Cho trẻ nghe một số bài hát dân ca, bài hát: Ru con mùa đông
- Cho trẻ nghe nhạc không lời, bài nhạc: Ru con
Trang 8- Dạy trẻ LQbài hát: Con
gà trống
Dạy trẻ lắng nghe khi người lớn đọc sách
- Dạy trẻ biếtmặc dép ởtrong lớp
Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày.- Dọn dẹp vệ sinh lớp học trước khi ra về.
KẾ HOẠCH NGÀY Thứ 2 ngày 2 tháng 12 năm 2019
- Trẻ biết bậtqua vạch kẽ mộtcách khéo léo,mạnh dạn tự tinkhi vận động
- Dạy trẻ biếtchờ đến lượt
a.BTPTC: Bài: Tập với gà trống (tập như thể dục sáng)
b VĐCB: Bước lên xuống bậc cao
- Cô làm mẫu 3 lần:
+ L1: Cô làm mẫu toàn phần
+ L2: Làm mẫu kết hợp với giải thích:
TTCB: Cô đứng vào vạch chuẩn khi có hiệu lệnh bật thì cônhún chân xuống lấy đà và bật qua vạc kẽ và chân đápxuống đất nhẹ nhàng
- Cô và trẻ đi dạo chơi, đi một vòng thoải mái
- Nhận xét: Tuyên dương trẻ tùy lớp học
Hoạt động
ngoài trời - Trẻ nhận biếtvà gọi tên
I Chuẩn bị:
- Tranh ảnh về các con vật
Trang 9- HĐCCĐ:
Xem tranh
các con vật
- TCVĐ:
Ô tô chim
sẽ
- Chơi tự do những con vật nuôi - Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ, phát triển ngôn ngữ cho trẻ - Trẻ chơi đảm bảo an toàn II Tiến hành: HĐ1 HĐCCĐ: Xem tranh các con vật - Cô đưa tranh các con vật ra hỏi trẻ + Con gì ? + Con sống ở đâu ? + Con kêu như thế nào ? * Kết thúc: HĐ2 TCVĐ: Gà trong vườn rau:
- Cô giới thiệu trò chơi: Gà trong vườn rau
- Cô nói cách chơi: Một cô cùng một cháu làm người coi vườn rau, một cô cùng số trẻ còn lại làm Gà mẹ gà con đi kiếm mồi, đi đến gần vườn rau, người coi vườn chạy ra đuổi thì Gà mẹ Gà con chạy nhanh về nhà của mình
- Luật chơi: Gà nào chạy chậm bị người coi vườn bắt được thì gà đó làm người coi vườn thay + Cho trẻ chơi 2-3 lần - Tổ chức cho trẻ chơi 3 - 4 lần HĐ3 Chơi tự do: - Cho trẻ chơi với các đồ chơi cô chuẩn bị và các đồ chơi trên sân trường HĐ chiều PTTC Chuyện: Quả trứng (lần 1) TC: Bong bóng xà - Trẻ hứng thú, chú ý lắng nghe cô kể chuyện - Trẻ nhớ tên chuyện và các nhân vật trong chuyện - Rèn cho trẻ phát âm tốt, phát triển vốn từ cho trẻ - Trẻ biết yêu quý cỏc con vật I Chuẩn bị:
- Que chỉ - máy chiếu - Màn hình PowerPoint: chuyện "Qủa trứng" II Cách tiến hành: HĐ1: Ổn định - Giới thiệu bài:
- Dẫn dắt giới thiệu câu chuyện “Qủa trứng”
HĐ2: Nội dung:
- Cô kể câu chuyện cho trẻ nghe 2 lần
- Lần 1: Cử chỉ minh họa
- Lần 2: Kể kết hợp tranh
- Đàm thoại trích dẫn: + Trong câu truyện có bạn nào? + Bạn gì nhìn thấy quả trứng đầu tiên? + Bạn gì trong quả trứng? - Lần3: - Cô kể lại chuyện trên PP nghe
* Cũng cố, nhận xét tuyên dương
Đánh giá hàng ngày:
Trang 10
Thứ 3 ngày 03 tháng 12 năm 2019
HĐCCĐ
LVPTNT
NBTN:
Con chó
- Trẻ nhận biết
và gọi đúng tên con Chó, đặc trưng riêng, các
bộ phận chi tiết của cơ thể
- Rèn kĩ năng quan sát ghi nhớ
và phát triển ngôn ngữ cho trẻ
- Cùng ba mẹ cho vật ăn, biết yêu mến con vật nuôi gia đình
I Chuẩn bị:
- Con Chó bằng đồ chơi, mỗi trẻ một con chó
- Ngôi nhà về các con Vịt, Gà, Chó, Lợn
II Cách tiến hành:
HĐ1: Ổn định tổ chức, giới thiệu bài:
- Giới thiệu: NBTN: Con Chó
HĐ2: Nội dung
a NBTN: Con chó đồ chơi
- Cho trẻ gọi tên theo cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân (2 lần) với các câu hỏi sau
+ Con gì?
+ Con Chó sủa như thế nào?
+ Cái gì đây? (Đầu, mình, chân, đuôi)
+ Trên đầu có gì đây ? + Cái gì giúp chó nghe được + Để nhìn thấy thì có gì nửa ? + Cái gì đây ?
+ Cái gì giúp chó ăn được ? + Con Chó được nuôi ở đâu?
+ Nuôi con Chó để làm gì?
b Mở rộng: Trò chơi tìm về đúng nhà
+ Cách chơi: Khi nghe cô giả tiếng kêu con nào thì các con chạy nhanh về nhà con vật đó và bắt chước tiếng kêu con vật đó (2- 3 lần)
HĐ3: Kết thúc:
- Giáo dục trẻ
- Nhận xét tuyên dương tùy lớp học Hoạt động
ngoài trời
-HĐCĐ:
LQ cách
xé giấy
-TCVĐ:
Mèo và
chim sẽ
- Trẻ biết cách cầm giấy xé
- Trẻ hứng thú tham gia trò chơi
- Trẻ chơi tật tự
an toàn
I Chuẩn bị
- Giấy loại, sân bãi bằng phẳng, mũ gà, đồ chơi chuẩn bị sẵn ở trên sân
II Tiến hành HĐ1 TCVĐ: Mèo và chim Sẽ
- Cô giới thiệu trò chơi: Mèo và chim sẽ
- Cô nói cách chơi: 1 cô và 1 trẻ làm Mèo, cô còn lại và trẻ làm chim mẹ chim con đi dạo chơi, khi đi đến chỗ
Trang 11- Chơi tự
do
gần nghe có tiếng mèo kêu thì Chim mẹ chạy nhanh về
tổ của mình
- Luật chơi: Nếu Chim nào bị Mèo bắt được thì làm Mèo thay
- Cho trẻ chơi 2-3 lần
HĐ2 HĐCĐ: Làm quen cách cầm giấy xé tự do.
- Đọc thơ “Chú gà con”
- Giới thiệu làm quen xé giấy tự do
- Cô phát giấy cho trẻ xé tự do
- Cô bao quát giúp trẻ cần thiết
HĐ3 Chơi tự do
- Trẻ chơi với các đồ chơi cô chuẩn bị và các đồ chơi trên sân
Hoạt động
chiều
Ôn luyện
kiến thức
cho những
trẻ yếu
(Trí, Minh,
Nhi)
- NBTN:
Đồ dùng
màu đỏ,
xanh
- Trẻ nhận biết chọn và gọi đúng tên đồ dùng có màu xanh , đỏ theo yêu cầu
- Ôn luyện nhận biết màu đỏ, màu xanh
I Chuẩn bị:
- Mỗi trẻ 1 bát màu xanh và 1 thìa màu đỏ
II Tiến hành:
- Đọc thơ “Yêu mẹ”
- Giới thiệu NBTN đồ dùng(giường, tủ, bàn, ghế) - Cô cho trẻ chọn đồ dùng theo yêu cầu của cô, gọi tên và màu của đồ dùng đó
- Luyện cho trẻ yếu: (Trí, Minh, Nhi) hỏi từng trẻ và tập cho trẻ phát âm to, rỏ từ * Nhận xét, nêu gương cuối ngày Đánh giá hàng ngày:
Thứ 4 ngày 04 tháng 12 năm 2019
HĐCCĐ
LVPTTCX
H&TM
TH: Làm
quen đất
nặn
- Trẻ biết đất nặn (nhồi đất, bóp đất, véo đất, gộp đất)
- Rèn kĩ năng khéo léo của các ngón tay
- Trẻ chơi trật tự
I Chuẩn bị:
- Đất nặn, bảng con, chiếu trải trẻ ngồi
II Cách tiến hành:
HĐ1: Ổn định, giới thiệu bài:
- Giới thệu: Làm quen đất nặn
HĐ2: Nội dung
- Cho trẻ quan sát đất nặn, gọi tên đất nặn, màu sắc của đất nặn
Trang 12nghiêm túc,không tranhgiành của bạn.
- Cô làm mẫu: Cô cầm viên đất, bóp đất, chia đất, gộpđất
+ Cô nói cho trẻ biết: đất nặn còn có thể nặn được nhiềuthứ như: con giun, đôi đũa, viên phấn, quả cam, bánh
- Trẻ thực hiện:
+ Cô làm thao tác kĩ năng (nhồi đất, bóp đất, véo đất,gộp đất), cho trẻ làm theo, sau đó cô hỏi trẻ
Con làm gì ? Đất nặn màu gì ?
và đọc thơ cùngcô
- Trẻ biết tên bàithơ, hiểu nộidung bài thơ
- Trẻ chơi đảmbảo an toàn
I Chuẩn bị:
- Tranh minh họa bài thơ
II Tiến hành:
HĐ1 TCVĐ: Gà trong vườn rau
- Cô giới thiệu trò chơi
- Giới thiệu cách chơi, luật chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi 4 -5 lần
HĐ2 HĐCĐ: Làm quen thơ “Chú gà con”.
- Giới thiệu bài thơ làm quen
- Đọc cho trẻ nghe bài thơ 2 lần
- Trẻ biết hátcùng cô, niếttên bài hát
Trang 13
Thứ 5 ngày 5 tháng 12 năm 2019 Nội dung Mục tiêu PP - Hình thức tổ chức HĐCCĐ PTTC Chuyện: Quả trứng (lần 1) - Trẻ hứng thú, chú ý lắng nghe cô kể chuyện, trả lời được tên chuyện và các nhân vật trong chuyện - Rèn cho trẻ phát âm tốt, phát triển vốn từ cho trẻ - Trẻ biết yêu quý cỏc con vật I Chuẩn bị:
- Que chỉ - máy chiếu - Màn hình PowerPoint: chuyện "Qủa trứng" II Cách tiến hành: HĐ1: ổn định - Giới thiệu bài:
- Dẫn dắt giới thiệu câu chuyện “Qủa trứng”
HĐ2: Nội dung:
- Cô kể câu chuyện cho trẻ nghe 2 lần
+ Lần 1: Cử chỉ minh họa
+ Lần 2: Kể kết hợp tranh
- Đàm thoại trích dẫn: + Trong câu truyện có bạn nào? + Bạn gì nhìn thấy quả trứng đầu tiên? + Bạn gì trong quả trứng? + Lần3: - Cô kể lại chuyện kết hợp trình chiếu PP cho trẻ nghe
* Cũng cố, nhận xét tuyên dương
Hoạt
động
ngoài trời
- HĐCCĐ:
Làm quen
bài hát:
“Con gà
trống”
-TCVĐ:
Mèo và
chim sẽ
- Chơi tự
do
- Trẻ biết hát theo cô, biết tên
- Trẻ hứng thú tham gia trò chơi
- Trẻ chơi tật tự
và đảm bảo an toàn
I Chuẩn bị
- Đồ chơi chuẩn bị sẵn ở trên sân, mũ gà
II Tiến hành HĐ1 TCVĐ: Mèo và chim sẽ
- Cô giới thiệu trò chơi:
- Cô nói cách chơi
- Nói luật chơi Cho trẻ chơi 2-3 lần
HĐ2 HĐCĐ : Làm quen bài hát: “Con Gà trống”
- Cô hát mẫu 2 lần:
- Cả lớp hát theo cô 2 lần
- Đàm thoại:
+ Con vừa hát bài gì?
- Trẻ hát theo cô tổ- nhóm
HĐ3 Chơi tự do
- Trẻ chơi với các đồ chơi cô chuẩn bị ở trên sân
Trang 14- Sách chuyện, sách những vần thơ cho bé
II Tiến hành:
- Giới thiệu những quyển sách cô sẽ đọc cho trẻ nghe
- Cô hướng dẫn trẻ cách mở sách, cô đọc sách cho trẻ nghe
- Đọc cho trẻ nghe những nội dung trong sách, và cho trẻ xem những hình ảnh minh họa kèm theo
- Yêu cầu trẻ chú ý lắng nghe và xem
* Nhận xét, nêu gương cuối ngày
Đánh giá hàng ngày:
- Tập cho trẻ hátđúng giai điệubài hát
-Trẻ vâng lờingười lớn
I Chuẩn bị:
- Bài hát “Con gà trống”trên máy tính
- Thanh gõ, xắc xô đủ cho cô và trẻ
- Cho 1- 2 cá nhân trẻ hát theo
b TCÂN: Đoán tên bạn hát:
- Cô nói cách chơi: Cô gọi 1 bạn lên đội mũ chóp kính,sau đó cô gọi 1 bạn ở dưới lớp hát Bạn đội mũ chópkính mỡ mũ ra và đoán bạn nào đã hát và hát bài gì
HĐ3: Củng cố:
- Trẻ hát lại bài hát “Con gà trống”
- Hỏi tên bài hát
- Nhận xét tuyên dương trẻ tùy theo lớp học
- Rèn kĩ năngbước cao, mạnhdạn tự tin khi
I Chuẩn bị
- Đồ chơi ở trên sân, bóng đủ cho trẻ chơi, mũ chim
II Tiến hành
HĐ1 TCVĐ: Gà trong vườn rau
- Cô giới thiệu tên trò chơi
Trang 15- Trẻ chơi tật tự
và đảm bảo antoàn khi chơi
- Cô giới thiệu cách chơi:
- Nói luật chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi 4 - 5 lần
HĐ2 HĐCĐ: Bật qua vạch kẽ
- Cô làm mẫu 3 lần:
+ L1: Cô làm mẫu toàn phần
+ L2: Làm mẫu kết hợp với giải thích:
TTCB: + L2: Làm mẫu kết hợp với giải thích:
TTCB: Cô đứng vào vạch chuẩn khi có hiệu lệnh bật thì
cô nhún chân xuống lấy đà và bật qua vạc kẽ và chân đápxuống đất nhẹ nhàng
+ L3: Cô làm mẫu toàn phần
- Trẻ thực hiện: Mỗi lần tập 2 trẻ (mỗi trẻ tập 2 lần)
- Trẻ biết đượcmặc tất chân vàmặc dép giữ ấmđôi chân
I Chuẩn bị
- Dép ở lớp, tất trẻ mặc chân
II Tiến hành
- Trẻ đọc bài thơ “Đi dép”
- Trò chuyện về bài thơ
- Cô nói cho trẻ biết tác dụng của việc đi dép, mặc tấtchân:
KẾ HOẠCH TUẦN 15: CON VẬT BÉ CHỌN
Từ ngày: 9 - 13/12/ 2019 Người thực hiện: Đỗ Thị Mai
Trang 16- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của các cháu trước khi đến lớp, nhắcnhở phụ huynh cất đồ dùng đúng nơi quy định.
- Trẻ chấp nhận: Cởi mũ khi vào lớp, thay giày dép, cởi quần áo khoác khivào lớp
Trò
chuyện
sáng
- Dạy trẻ biết thể hiện nhu cầu, cảm xúc mong muốn hiểu biết của bản thân
- Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi trong tranh
- Nhận biết và thể hiện các trạng thái, cảm xúc vui, buồn, tức giận
- Dạy trẻ cách biểu lộ trong giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói
- Dạy trẻ sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau: Chào hỏi, trò chuyện
- Dạy trẻ nhận biết vật dụng nguy hiểm, nơi nguy hiểm, hành động nguyhiểm: Lửa, nước nóng, cào cấu, xô đẩy, trèo lan can
- Xem tranh ảnh về mẹ.Trò chuyện với trẻ về mẹ, công việc của mẹ
TDS
- Phát triển các nhóm cơ và hô hấp
- Đi, chạy thay đổi tốc độ nhanh chậm
- TH: Di màuxanh
- Thơ: “Chú
gà con”
(lần 1)
- NDTT:VĐTN:
“Con gàtrống”
KH: NN:
“Rửa mặtnhư mèo”
- TCVĐ:
Mèo và chimsẽ
- Chơi tự do
- HĐCĐ: LQvận động bàihát “Con gàtrống”
- TCVĐ:
Mèo và chimsẽ
- Chơi tự do
- HĐCĐ: Xégiấy tự do
-TCVĐ:
Gà trongvườn rau
- Chơi xếp ô tô màu xanh, màu đỏ, xếp đường đi màu xanh, màu đỏ
- Xâu vòng màu xanh, màu đỏ
3 Nghệ sĩ tý hon
- Làm quen đất nặn
Trang 17- Vẽ nghoạch ngoạc
- Hát bài hát: “Con gà trống”
4 Kể chuyện cho bé nghe
- Lắng nghe cô đọc chuyện “Quả trứng”, Thơ:“Chú gà con”
- Xem tranh các con vật
- Lắng nghe người lớn đọc sách
Vệ
sinh
- Dạy trẻ tập nói với người lớn khi có nhu cầu vệ sinh
- Dạy trẻ cách mặc, cởi quần áo, đi vệ sinh, đi dép có sự hướng dẫn và giúp
đở của cô
- Bước đầu trẻ có thói quen vệ sinh đúng nơi quy định
- Làm quen một số thao tác đơn giản trong vệ sinh cá nhân (rửa tay)
Ăn
- Dạy trẻ tự xúc cơm ăn, uống nước
- Trẻ thích nghi với chế độ ăn cơm và ăn các thức ăn khác nhau
- Tập cho trẻ ăn xong biết cất bát vào nơi quy định
- Dạy trẻ tập nói với người lớn khi có nhu cầu uống nước
Ngủ
- Tập cho trẻ có thói quen ngủ 1 giấc
- Hướng dẫn trẻ tự cất gối khi ngủ dậy
- Cho trẻ nghe một số bài hát dân ca, bài hát: Ru con mùa đông
- Cho trẻ nghe nhạc không lời, bài nhạc: Ru con
- HĐCĐ:
LQ bài thơđồng dao
“Dung dăngdung dẽ”
- Tập vậnđộng: Tungbắt bóngcùng cô
Tập cho trẻmặc dép, mặctất chân tronglớp
Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày.- Dọn dẹp vệ sinh lớp học trước khi ra về.
KẾ HOẠCH NGÀY Thứ 2 ngày 9 tháng 12 năm 2019
- Trẻ biết phốihợp nhanh nhẹngiữa tay và mắt
Trang 18khi vận động
- Trẻ biết chờ đếnlượt
+ L1:Cô làm mẫu toàn phần + L2: Làm mẫu kết hợp với giải thích:
TTCB: Cô đứng sau vạch chuẩn, cầm bóng bằng haitay, khi nghe hiệu lệnh tung bóng thì cô Mai dùng lựccủa hai cánh tay tung bóng sang cho cô Kim, cô Kimlăn bóng sang cho cô Mai thì cô tiếp tục bắt bóng
+ L3: Cô làm mẫu toàn phần
- Trẻ thực hiện:
+ Mỗi lần tập 2 trẻ (mỗi trẻ tập 2-3 lần )
c TCVĐ: Mèo sẽ và chim sẽ
- Cô giới thiệu tên trò chơi “Mèo và chim sẽ”
- Cô giới thiệu cách chơi: Một cô cùng một cháu làmMèo, một cô cùng số trẻ còn lại làm Chim mẹ Chimcon đi kiếm mồi, thì có tiếng mèo chạy ra, Chim mẹChim con chạy nhanh về tổ của mình
- Luật chơi: Chim nào chạy chậm bị Mèo bắt được thìChim đó làm chú Mèo thay
Tổ chức cho trẻ chơi 4 - 5 lần
HĐ3: Kết thúc:
- Hồi tỉnh: Cô và trẻ đi dạo chơi, đi một vòng thoải mái
- Nhận xét: Tuyên dương trẻ tùy lớp học
- Rèn kĩ năngquan sát và ghinhớ và phát triểnvốn từ cho trẻ
- Trẻ hứng thútham gia trò chơi
- Trẻ chơi đảmbảo an toàn
I Chuẩn bị
- Tranh những con vật nuôi trong gia đình
- Đồ chơi chuẩn bị sẵn ở trên sân
II Tiến hành
HĐ1 HĐCĐ: Quan các con vật nuôi gia đình
- Cho trẻ xem tranh vẽ những những con vật nuôi tronggia đình
- Cô chỉ vào từng con vật trong tranh hỏi trẻ:
+ Con gì đây?
+ Con Mèo kêu như thế nào ? + Con Mèo được nuôi ở đâu ?
- Như vậy đến con chó, con gà, con vịt
HĐ2 TCVĐ: Gà trong vườn rau
- Cô giới thiệu trò chơi: Gà trong vườn rau
- Cô nói cách chơi: Một cô cùng một cháu làm ngườicoi vườn rau, một cô cùng số trẻ còn lại làm Gà mẹ gàcon đi kiếm mồi, đi đến gần vườn rau, người coi vườnchạy ra đuổi thì Gà mẹ Gà con chạy nhanh về nhà củamình.c
- Luật chơi: Gà nào chạy chậm bị người coi vườn bắtđược thì gà đó làm người coi vườn thay
Trang 19vẽ ngoạc ngoạc.
- Tập kỹ năngcầm bút cho trẻ
- Giới thiệu hoạt động vẽ ngoạch ngoạc
- Cô cho trẻ xem tranh mẫu của cô và hỏi trẻ:
+ Con thấy bức tranh cô vẽ như thế nào?
+ Trên bức tranh cô vẽ gì ?
- Cô vẽ mẫu cho trẻ xem Vừa vẽ cô vừa mô tả kĩ năngvẽ: Cô cầm bút bằng tay phải, cầm bằng 3 ngón tay, côđặt bút lên tờ giấy và vẽ những nét ngoạch ngoạc để tạothành bức tranh với rất nhiều nét vẽ ngoạch ngoạc
- Cô cho trẻ giơ tay cùng vẽ ngoạch ngoạc trên không
- Cho trẻ vẽ ngoạch ngoạc lên giấy
- Cô chú ý tập cách cầm bút cho trẻ
- Khen sản phẩm tùy theo khả năng của trẻ
- Cô nhận xét tuyên dương trẻ
Đánh giá hàng ngày:
- Luyện tập nhậnbiết phân biệtmàu vàng – màuđỏ
- Rèn cho trẻ phát
âm tốt và phát
I Chuẩn bị:
- Mỗi trẻ: 1 con Mèo màu vàng - 1 con Chó màu đỏ,
1 rá màu vàng – 1 cái rá màu đỏ
II Cách tiến hành:
HĐ1: Ổn định, giới thiệu bài:
- Cho trẻ nghe bài hát: “Con gà trống”
- Giới thiệu “Chọn con vật màu vàng- đỏ”
HĐ2: Nội dung:
- Cô làm mẫu:
+ Cô chọn con Mèo màu vàng bày ra rá màu vàng, con
Trang 20màu đỏ) triển vốn từ cho
trẻ
- Chơi tật tựkhông tranh giành
đồ chơi của bạn
Chó màu đỏ bày ra rá màu đỏ
+ Cho trẻ gọi tên con gà màu vàng, con vịt màu đỏ
- Trẻ thực hiện:
+ Lần 1: Trẻ chọn cùng cô+ Lần 2: Trẻ chọn theo yêu cầu của cô Trong khi trẻ chọn cô đi đến từng trẻ hỏi trẻ:
Con gì ? Con có màu gì ?
Bỏ vào rá có màu gì ?+ Lần 3: Chọn nhanh
HĐ3: Kết thúc:
- Trẻ gọi tên sản phẩm cả lớp 1 lần
- Trẻ bưng con Chó màu đỏ lên tặng Vịt màu đỏ, Mèomàu vàng lên tặng Vịt màu vàng
- Trò chơi: Đem con vật về đúng chuồng:
+ Cách chơi: Mỗi bạn cầm 1 con Chó màu đỏ về chuồngmàu đỏ, hoặc 1 con Mèo màu vàng thì về đúng chuồngmàu vàng
- Nhận xét tuyên dương tùy lớp học
- Trẻ hứng thútham gia trò chơi
“Mèo và chim sẽ”
- Trẻ chơi tật tựđảm bảo an toàncho trẻ
I Chuẩn bị
- Giấy loại, mũ Mèo và Chim, đồ chơi chuẩn bị sẵn ởtrên sân
II Tiến hành HĐ1 TCVĐ : Mèo sẽ và chim sẽ
- Cô giới thiệu tên trò chơi “ Mèo và chim sẽ”
- Cô giới thiệu cách chơi, luật chơi:
- Tổ chức cho trẻ chơi 3 - 4 lần
HĐ2 HĐCĐ : Dạy trẻ xé giấy tự do:
- Giới thiệu xé giấy
- Rèn kĩ năngquan sát và ghinhớ và phát triển
I Chuẩn bị:
- Tranh Con Chó, con Mèo, con Gà, con Vịt
II Tiến hành:
- Cô cho trẻ đọc bài thơ: “Chú gà con”
- Giới thiệu các con vật sắp được làm quen
- Cô đưa tranh con mèo ra hỏi trẻ:
+ Con gì?
+ Con Mèo kêu như thế nào?
Trang 21vốn từ cho trẻ.
- Trẻ biết yêu
mến các con vậtnuôi
+ Con Mèo được nuôi ở đâu?
+ Nuôi con Mèo để làm gì?
+ Cái gì đây? (Đầu, mình, chân, đuôi)
- Cho trẻ gọi tên theo tổ- nhóm- cá nhân
- Cứ như vậy Con Chó, con Gà, con Vịt
- Chú ý tập cho trẻ phát âm rỏ từ, chính xác từ nói trọncâu
* Nhận xét, nêu gương cuối ngày
Đánh giá hàng ngày:
- Tập cách cầmbút cho trẻ
- Biết bảo vệ sảnphẩm của mình
II Chuẩn bị:
- Giấy A4, bút màu xanh, bàn ghế đủ cho trẻ ngồi, giátreo sản phẩm, con Gà trống
III Cách tiến hành:
HĐ1: Ổn định, giới thiệu bài:
- Tạo tình huống giới thiệu di màu
HĐ2: Nội dung:
- Quan sát mẫu và gọi tên mẫu và hỏi trẻ:
+ Cô có bức tranh gì đây ? + Cô di màu gì ?
- Cô làm mẫu: Tay phải cô cầm bút, cô cầm bằng 3 ngóntay (ngón cái, ngón trỏ, ngón giữa) cô cầm bút khôngquá cao cũng không quá thấp, cô đặt bút lên trang giấy
cô di từ từ, từ trái sang phải
- Hỏi trẻ : + Cô đang làm gì?
+ Cô cầm bút màu gì để di màu?
+ Cho trẻ gọi tên: Di màu xanh (2 lần)
Trang 22- Trẻ hứng chơitrò chơi “Gàtrong vườn rau”
- Trẻ chơi tật tựđảm bảo an toàn
II Chuẩn bị:
- Tranh thơ: Chú gà con, đồ chơi
III Tiến hành:
HĐ1 TCVĐ: Gà trong vườn rau
- Cô giới thiệu trò chơi: Gà trong vườn rau
- Cô nói cách chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi 3 - 4 lần
HĐ2 HĐCĐ: Làm quen bài thơ: “Chú gà con”
- Cô giới thiệu bài thơ “Chú gà con”
- Đọc thơ cho trẻ nghe bài thơ 2 lần, trẻ đọc tơ cùng cô
cô và cùng chơicác động tác đơngiản
- Rèn cho trẻ phát
âm tốt và pháttriển vốn từ chotrẻ
- Đàm thoại:
+ Các con nghe cô đọc bài thơ gì?
+ Dắt trẻ đi đâu ? + Cho cháu về đâu ? + Ngồi thụp xuống đây ?
Trang 23
- Rèn kĩ năngnghe và đọc thơdiển cảm cùng cô
- Trẻ biết yêu quícác con vật
II Chuẩn bị:
- Tranh thơ: Chú gà con, đồ chơi gà con
III Tiến hành:
HĐ1: Ổn định, giới thiệu bài:
- Tình huống giới thiệu bài thơ “Chú gà con”
+ Đua nhau mổ thóc như thế nào ?
- Trẻ đọc thơ: Trẻ đọc thơ theo cô cả lớp, tổ, nhóm, cánhân
Cô chú ý tập cho trẻ phát âm rỏ và chính xác các từ khó:
“Mấy, chú tròn, đua, mổ thóc, tốc”
HĐ3: Kết thúc:
- Cả lớp đọc thơ lại một lần+ Các con đọc bài thơ gì ?+ Giáo dục trẻ
- Nhận xét tuyên dương tùy lớp học
Làm gà con đi kiếm mồi, theo nhạc bài hát; "Đàn gà con"
“Con gà trống”
- Trẻ hứng thútham gia trò chơi
- Cô giới thiệu tên trò chơi “ Mèo và chim sẽ”
- Cô giới thiệu cách chơi:
- Tổ chức cho trẻ chơi 3 - 4 lần