Múa hát biểu diễn các bài hát nói về các loại phương tiện giao thông.. - Trẻ biết quan sát so sánh, nhận xét một vài đặc điểm giống và khác nhau của các loại PTGT theo những dấu hiệu rõ
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: GIAO THÔNG
(Thời gian thực hiện: Từ ngày 5/4- 16/04/2021)
VẬT CHẤT
1 Phát triển thể chất
a Phát triển vận
động:
* Trẻ tập các động tác
phát triển các nhóm
cơ và hô hấp:
- Trẻ biết tham gia tập
các động tác phát triển
các nhóm cơ và hô
hấp
- Trẻ có phản ứng
nhanh, chạy theo các
hiệu lệnh, biết phối
hợp tay, chân, mắt qua
vận động
- Hô hấp, tay, vai, bụng, lườn, chân, bật
- Đi, chạy các kiểu theo hiệu lệnh
- Hô hấp: Hít vào, thở ra
- Tay: Hai tay thay nhau đưa lên cao
- Chân: Đưa chân ra trước, gập gối
- Bụng lườn: Nghiêng người sang hai bên
- Bật tách khép chân
- Trẻ đi chậm, đi nhanh, đi kiểng gót, chạy chậm, chạy nhanh theo hiệu lệnh
* Thể dục buổi sáng:
- Tập thể dục buổi sáng trên nền nhạc
-“Đèn đỏ đèn xanh”
-"Từ một ngã tư đường phố"
- Gậy 35 cái
- Đĩa nhạc:
1 cái
* Tập các kỹ năng
vận động cơ bản và
phát triển tố chất
trong vận động:
- Trẻ biết phối hợp các
bộ phận cơ thể để thực
hiện các vận động:
Bật, Ném
- Bật
- Ném
* Hoạt động học:
- Trườn theo hướng thẳng -Ném trúng đích thẳng đứng(
xa 1,5m x cao 1,2m)- Bật qua vật cản
* Hoạt động ngoài trời:
- Quan sát xe máy, xe đạp
- Mô phỏng âm thanh của các loại PTGT
- Chạy chậm 60m
- Vạch kẻ -Đích thẳng đứng, vật cản
*Tập các cử động của
bàn tay, ngón tay,
phối hợp tay mắt và
sử dụng một số đồ
dùng dụng cụ.
- Trẻ biết phối hợp
được cử động bàn
- Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết,
ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối
* Chơi góc:
Góc xây dựng: Xây dựng
bến xe
Góc phân vai: Chơi bán
hàng Chơi gia đình nấu ăn, bác sĩ
Góc nghệ thuật: Vẽ, nặn ,
cắt, dán, bồi đắp bằng len,
Trang 2tay, ngón tay, phối
hợp tay - mắt trong
một số hoạt động
- Lắp ghép hình
- Xé, cắt đường thẳng
Tô, vẽ hình;
cài, cởi cúc;
xâu, buộc dây
hạt đậu các loại phương tiện giao thông Múa hát biểu diễn các bài hát nói về các loại phương tiện giao thông
Góc sách toán : Xếp hột hạt
số 1-5, Phân nhóm PTGT, Làm sách về PTGT, làm vở toán
Góc thiên nhiên: Thả vật
chìm nổi, thả thuyền, chăm sóc cây, in hình các loại PTGT
* Giáo dục dinh
dưỡng và sức khỏe:
-Trẻ biết được sự liên
quan giữa ăn uống với
bệnh tật như ỉa chảy,
sâu răng, suy dinh
dưỡng, béo phì
- Nhận biết
sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì)
Giờ ăn:
- Trò chuyện về sự liên quan giữa ăn uống và bệnh tật
- Hình ảnh một số món ăn
- Trẻ thực hiện được
một số việc khi được
nhắc nhở:
+ Tự rửa tay bằng xà
phòng Tự lau mặt,
đánh răng
+ Tự thay quần, áo khi
bị ướt, bẩn
- Tự cầm thìa bát xúc
ăn gọn gàng, không
rơi vãi, đổ thức ăn
- Rửa tay
- Đánh răng
- Lau mặt
* Hoạt động vệ sinh.
- Tổ chức cho trẻ rửa tay bằng xà phòng sau giờ hoạt động, trước khi ăn, sau khi đi
vệ sinh và khi tay bẩn
- Cho trẻ lau mặt đúng quy trình
- Cho trẻ trẻ biết đánh răng đúng cách sau khi ăn
- Xà phòng
4 chai
- Khăn ẩm mỗi trẻ 1 cái
- Kem đánh răng, bàn chải đánh răng 35 cái
- Trẻ có một số hành
vi tốt trong ăn uống:
+ Mời cô, mời bạn
khi ăn; ăn từ tốn, nhai
kĩ
+ Chấp nhận ăn rau và
ăn nhiều loại thức ăn
khác nhau…
+ Không uống nước
lã
- Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe
- Lợi ích của việc giữ gìn
vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường
* Giờ ăn
- Mời cô, mời bạn khi ăn và
ăn từ tốn
- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau
- Trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định
- Các món ăn
- Tranh ảnh
về các loại trang phục:
4 tranh mùa
Trang 3- Trẻ có một số hành
vi tốt trong vệ sinh,
phòng bệnh khi được
nhắc nhở:
+ Vệ sinh răng miệng,
đội mũ khi ra nắng,
mặc áo ấm, đi tất khi
trời lạnh đi dép giầy
khi đi học
+ Biết nói với người
lớn khi bị đau, chảy
máu hoặc sốt
+ Đi vệ sinh đúng nơi
quy định
+ Bỏ rác đúng nơi qui
định
với sức khỏe con người
- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm
phòng tránh đơn giản
2 Phát triển nhận thức
a Khám phá khoa
học:
- Trẻ biết tên gọi, ích
lợi, mô tả được đặc
điểm nét của một số
PTGT, cách vận động,
âm thanh công dụng
của chúng
- Trẻ biết quan sát so
sánh, nhận xét một vài
đặc điểm giống và
khác nhau của các loại
PTGT theo những dấu
hiệu rõ nét (cấu tạo,
tiếng kêu nơi hoạt
động, công dụng…)
- Trẻ biết được một số
luật giao thông khi
tham gia giao thông
như: Đi đường phải đi
về phía phải, khi ngồi
sau xe máy phải đội
mũ bảo hiểm, khi qua
ngã tư đường phố phải
tuân theo tín hiệu đền
- Quan sát các loại phương tiện giao thông
- Trẻ biết tên gọi, lợi ích
- Quan sát,
so sánh, nhận xét
-Trẻ biết luật
lệ giao thông
* Hoạt động học:
- Tìm hiểu một số phương tiện giao thông
- Tìm hiểu về kỹ năng qua đường
* Hoạt động chơi:
Góc xây dựng: Xây dựng bến
xe Góc phân vai: Chơi bán hàng Chơi gia đình nấu ăn, bác sĩ
Góc nghệ thuật: Vẽ, nặn , cắt, dán, bồi đắp bằng len, hạt đậu các loại phương tiện giao thông Múa hát biểu diễn các bài hát nói về các loại phương tiện giao thông
- Tranh ảnh
về các phương tiện giao thông, luật lệ giao thông
Trang 4giao thông
b: Làm quen với
toán:
- So sánh chiều dài hai
đối tượng
- So sánh chiều rộng
của 3 đối tượng
- Trẻ biết so sánh chiều dài của hai đối tượng
- Trẻ biết so sánh chiều rộng của 3 đối tượng
* Hoạt động học:
- So sánh chiều dài hai đối tượng
- So sánh chiều rộng của 3 đối tượng
* Trò chơi: Ô tô và chim sẽ
* Hoạt động chơi:
+ Đếm và khoanh tròn các nhóm đối tượng, nối với số tương ứng
+ Tô màu vào nhóm máy bay, thuyền buồm… số lượng nhiều hơn
- Đồ dùng cho trẻ học
3 Phát triển ngôn ngữ
* Nghe:
- Biết sử dụng từ ngữ
phù hợp để trò chuyện,
thảo luận và nói lên
được một số PTGT
- Nghe hiểu nội dung
và hứng thú khi đọc
thơ : Xe cần cẩu
- Trẻ hứng thú khi
nghe cô kể chuyện
"Kiến con đi ô tô",
biết tên chuyện, các
nhân vật trong chuyện,
hiểu nội dung câu
chuyện
- Trẻ mạnh dạn trong
giao tiếp
- Biết kể chuyện theo
tranh liên hoàn, sáng
tạo về PTGT
- Trẻ nghe và nhớ tên
- Hiểu các từ
điểm, tính chất, công dụng và các
từ biểu cảm
- Làm quen với truyện
- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với
độ tuổi
- Nghe giải đáp các câu
phương tiện giao thông
* Hoạt động học:
- Thơ: Mưa
- Chuyện: Kiến con đi ô tô
* Mọi lúc mọi nơi :
- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức
* Hoạt động chiều:
- Nghe giải đáp các câu đố về phương tiện giao thông phù hợp với chủ đề, độ tuổi
- Ti vi
- Sa bàn câu chuyện, thơ
Trang 5câu chuyện; hiểu nội
dung câu chuyện, trả
lời một số câu hỏi liên
quan đến nội dung câu
chuyện trong chủ đề
* Nói:
- Trẻ biết nói rõ để
người nghe có thể hiểu
được
- Trẻ biết sử dụng
được các từ chỉ sự vật,
hoạt động, đặc điểm,
…
- Trẻ đọc thuộc bài
thơ, ca dao, đồng dao,
tục ngữ, hò vè
- Trẻ biết phát âm các
tiếng có chứa các âm
khó
- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu
và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu ghép
- Trả lời và đặt các câu hỏi: ai? cái gì? ở đâu?
khi nào? để làm gì?
- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ,
hò vè
- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép
* Giờ chơi góc:
+ Trao đổi, trò chuyện, thảo
luận với bạn trong nhóm chơi + Đặt các câu hỏi mà trẻ thắc mắc
* Giờ học:
- Thơ: Mưa
- Chuyện: Kiến con đi ô tô
* Mọi lúc mọi nơi:
+ Trẻ sử dụng các từ biểu thị
sự lễ phép để chào hỏi cô giáo, người thân và bạn bè
*Trò chuyện sáng:
+ Dạy trẻ phát âm các tiếng
có âm khó
Ti vi, vi tính, sa bàn
* Làm quen với việc
đọc, viết:
- Trẻ biết cầm sách
đúng chiều và giở từng
trang để xem tranh ảnh,
“đọc” sách theo tranh
minh họa (“đọc vẹt”)
- Trẻ mô tả được hành
động của các nhân vật
trong tranh
- Xem và nghe đọc các loại sách
khác nhau
- “Đọc”
truyện qua các tranh vẽ
- Giữ gìn, bảo vệ sách
- Làm quen với cách đọc
và viết tiếng việt
+ Hướng đọc, viết: Từ trái sang
* Hoạt động góc
- Tập kỹ năng lật mở trang sách cùng cô
- Xem tranh ảnh truyện về thế giới thực vật
- Làm sách tranh về các bộ sưu tập
chuyện các loại
Trang 6phải, từ dòng trên xuống dòng dưới
4 Phát triển tình cảm và QHXH
- Thực hiện được một
số quy định ở lớp và
gia đình: Sau khi chơi
cất đồ chơi vào nơi
quy định, giờ ngủ
không làm ồn, vâng
lời ông bà, bố mẹ
- Biết nói cảm ơn, xin
lỗi, chào hỏi lễ phép
- Biết trao đổi, thoả
thuận với bạn để cùng
thực hiện hoạt động
chung (chơi, trực nhật)
- Thích chăm sóc cây,
con vật thân thuộc
- Bỏ rác đúng nơi quy
định
- Không bẻ cành, bứt
hoa
- Không để tràn nước
khi rửa tay, tắt quạt, tắt
điện khi ra khỏi phòng
- Trẻ nhận biết một số
trạng thái cảm xúc
(vui, buồn, sợ hải, tức
giận, ngạc nhiên) qua
nét mặt, cử chỉ, giọng
nói tranh ảnh
- Trò chuyện
- Chơi góc thiên nhiên
* Trò chuyện sáng:
- Trò chuyện với trẻ về một
số quy định ỏ lớp và gia đình
- Giáo dục trẻ biết nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép
- Trò chuyện, nhắc nhở trẻ bỏ rác đúng nơi quy định
* Mọi lúc, mọi nơi:
- Trò chuyện, giao nhiệm vụ,
tổ chức cho trẻ hoạt động nhóm
* Chơi ngoài trời:
- Chơi gấp máy bay
* Hoạt động chơi góc:
- Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hải, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói tranh ảnh
- Biểu lộ trạng thái xúc cảm, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói trò chơi hay các loại PTGT
- Biết yêu quý các loại PTGT
5 Phát triển thẩm mỹ
* Tạo hình:
- Trẻ biết kết hợp
nhiều mắc sắc để tô vẽ
bức tranh thêm sinh
động
- Trẻ phối hợp các kỹ
năng vẽ nét thẳng, nét
ngang, nét cong, nét
tròn để tạo thành các
- Vẽ
- Gấp,
* Chơi ngoài trời:
- Vẽ tự do các loại phương tiện giáo thông
- Hướng dẫn trẻ gấp máy bay
* Hoạt động góc:
- Góc tạo hình: Cắt, dán, bồi đắp bằng len, hạt đậu các loại phương tiện giao thông
- Sáp màu, kéo, keo dán, len, các loại đậu giấy A4: 34 cái
nguyên vật liệu thiên
Trang 7sản phẩm
- Trẻ biết lựa chọn để
gấp hình máy bay
nhiên như
lá cây, vỏ
ốc, màu nước
-Dụng cụ
in, màu nước
* Âm nhạc:
- Trẻ biết hát đúng giai
điệu, ca từ bài hát:
“Đèn đỏ đèn xanh”
- Trẻ múa nhịp nhàng
đẹp khi múa bài "Từ
một ngã tư đường
phố"
- Trẻ chú ý nghe, thích
thú (hát, vỗ tay, nhún
nhảy, lắc lư) theo bài
hát, bản nhạc;
- Hát đúng giai điệu,
lời ca, hát rõ lời và thể
hiện sắc thái của bài
hát qua giọng hát, nét
mặt, điệu bộ
- Vận động nhịp
nhàng theo nhịp điệu
các bài hát, bản nhạc
với các hình thức (vỗ
tay theo nhịp, tiết tấu,
múa)
- Nghe hát
- Dạy hát -Chơi các trò chơi âm nhạc
* Hoạt động học:
- DH: Đèn đỏ đèn xanh
- Nghe hát: Từ một ngã tư đường phố
* Trò chơi:, Nghe giai điệu
đoán tên bài hát
* Hoạt động góc:
- Góc âm nhạc: Hát múa, biễu diễn các hát về
Biểu diễn văn nghệ với các nhạc cụ như đàn đá, dand tơ rưng, đàn ống
- Sân khấu biểu diễn
âm nhạc
- Nhạc cụ: Xắc xô, thanh gõ, song loan:
34 cái