1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Hệ quản trị csdl Access 2000

11 868 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ quản trị csdl Access 2000
Tác giả Nguyen Hien Du
Trường học Trường Đại Học QL&KD Hà Nội
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 245 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ quản trị csdl Access 2000

Trang 1

Hệ quản trị csdl Access 2000

trườngưđạiưhọcưql&kdưhàưnội

Khoaưtinưhọc

Trang 2

Sunday, December 17, 2023 Designer: Design: Nguyen Hien Du Trang 2

a) Sử dụng lọc Filter By Selection

Chức năng của lọc Filter By Selection: Dùng để lọc các bản ghi thỏa mãn giá trị đã đ ợc lựa chọn trong bảng dữ liệu

Cách lọc:

Mở bảng ở chế độ DataSheet View (Open)

Chọn giá trị cần lọc trên bảng dữ liệu

• C1: Records/ Filter/ Filter By Selection

• C2: Chọn biểu t ợng Filter By Selection trên thanh công cụ

• C3: Kích phải chuột lên giá trị cần lọc/ Filter By Selection

a) Sử dụng lọc Filter By Selection

Chức năng của lọc Filter By Selection: Dùng để lọc các bản ghi thỏa mãn giá trị đã đ ợc lựa chọn trong bảng dữ liệu

Cách lọc:

Mở bảng ở chế độ DataSheet View (Open)

Chọn giá trị cần lọc trên bảng dữ liệu

• C1: Records/ Filter/ Filter By Selection

• C2: Chọn biểu t ợng Filter By Selection trên thanh công cụ

• C3: Kích phải chuột lên giá trị cần lọc/ Filter By Selection

Link

Trang 3

3. Sắp xếp và lọc cấp cao:

Mở bảng ở chế độ DataSheet View (Open).

Records/ Filter/ Advanced Filter Sort

3. Sắp xếp và lọc cấp cao:

Mở bảng ở chế độ DataSheet View (Open).

Records/ Filter/ Advanced Filter Sort

Field: Chọn tr ờng cần lọc

hoặc sắp xếp.

Sort: Chọn kiểu sắp xếp.

Criteria: nhập điều kiện lọc.

Or: Nhập điều kiện lọc hoặc.

 Field: Chọn tr ờng cần lọc

hoặc sắp xếp.

 Sort: Chọn kiểu sắp xếp.

 Criteria: nhập điều kiện lọc.

 Or: Nhập điều kiện lọc hoặc.

Link

Trang 4

Sunday, December 17, 2023 Designer: Design: Nguyen Hien Du Trang 4

 Để lọc những giá trị khác (ng ợc lại) với giá trị đ ợc chọn ta

chỉ cần chọn Filter Excluding Selection.

 Để bỏ lọc ta chọn biểu t ợng Remove Filter trên thanh

công cụ (hoặc kích phải chuột và chọn Remove Filter).

b) Sử dụng lọc Filter By Form

Chức năng: Lọc những bản ghi thỏa mãn nhiều giá trị mà

ta lựa chọn trên nhiều cột (thỏa mãn nhiều điều kiện)

Cách lọc:

Mở bảng ở chế độ DataSheet View (Open)

 Records/ Filter/ Filter By Form (Chọn biểu t ợng Filter By Form)

 Chọn giá trị cần lọc trên từng cột của bảng.

 Để lọc những giá trị khác (ng ợc lại) với giá trị đ ợc chọn ta

chỉ cần chọn Filter Excluding Selection.

 Để bỏ lọc ta chọn biểu t ợng Remove Filter trên thanh

công cụ (hoặc kích phải chuột và chọn Remove Filter).

b) Sử dụng lọc Filter By Form

Chức năng: Lọc những bản ghi thỏa mãn nhiều giá trị mà

ta lựa chọn trên nhiều cột (thỏa mãn nhiều điều kiện)

Cách lọc:

Mở bảng ở chế độ DataSheet View (Open)

 Records/ Filter/ Filter By Form (Chọn biểu t ợng Filter By Form)

 Chọn giá trị cần lọc trên từng cột của bảng. Link

Trang 5

Các phép toán và hàm thông dụng

<>: khác.

Between: Khoảng giá trị từ đâu đến đâu.

 VD: Betwen 0 and 10 nằm trong khoảng từ 0 đến 10 

>= 0 and <=10

Like “Xâu văn bản”  = “Xâu văn bản”.Xâu văn bản”.

IN(a1, a2, a3, an): nhận các giá trị nguyên a1, a2, a3

an.

 VD: IN(1, 2, 3): chỉ nhận 3 giá trị 1, 2, 3.

Year(): hàm lấy năm của kiểu dữ liệu Date/ time.

Month(): hàm lấy tháng của kiểu dữ liệu Date/ time.

Day(): hàm lấy ngày của kiểu dữ liệu Date/ time.

IIF( ĐK, Giá trị đúng, Giá trị sai): nh hàm IF trong Excel hay

hàm IIF của Foxpro.

Trang 6

Sunday, December 17, 2023 Designer: Design: Nguyen Hien Du Trang 6

VI - Các vấn đề khác về bảng

1. Sao chép bảng

Chọn bảng cần sao chép.

• Edit/ Copy (Kích phải chuột/ Copy)

• Edit/ Paste (Kích phải chuột/ Paste)

• Hộp thoại sau xuất hiện:

Table Name: Nhập tên bảng.

Structure Only: Sao chép cấu trúc.

Structure and Data: Sao chép cả cấu trúc

và dữ liệu.

Append Data to Existing Table: Ghép vào

cuối bảng dữ liệu khác.

và dữ liệu.

cuối bảng dữ liệu khác.

Link

Trang 7

2 NhËp mét b¶ng tõ mét CSDL kh¸c (m«i tr êng kh¸c).

C1: File/ Get External Data/ Import.

 Më CSDL cÇn nhËp b¶ng.

C1: File/ Get External Data/ Import.

C2: KÝch ph¶i chuét/ Import

 Look in: T×m b¶ng cÇn

nhËp

 File name: Chän tªn b¶ng

 File of Type: Chän kiÓu

b¶ng cÇn nhËp

 C¸c kiÓu b¶ng th êng

nhËp: *.Mdb, *.Dbf, *.Xls

nhËp

 File name: Chän tªn b¶ng

 File of Type: Chän kiÓu

b¶ng cÇn nhËp

Trang 8

Sunday, December 17, 2023 Designer: Design: Nguyen Hien Du Trang 8

3 XuÊt mét b¶ng tõ mét CSDL kh¸c (m«i tr êng kh¸c).

C1: File/ Export.

 Më CSDL vµ chän b¶ng cÇn xuÊt.

C1: File/ Export.

C2: KÝch ph¶i chuét/ Export

 Save in: Chän th môc cÇn

xuÊt.

 File name: NhËp tªn b¶ng

cÇn xuÊt.

 Save as Type: Chän kiÓu

b¶ng cÇn xuÊt.

 C¸c kiÓu b¶ng th êng xuÊt:

*.Mdb, *.Html, *.Dbf,

*.Xls

 Save in: Chän th môc cÇn

xuÊt.

 File name: NhËp tªn b¶ng

cÇn xuÊt.

 Save as Type: Chän kiÓu

b¶ng cÇn xuÊt.

 C¸c kiÓu b¶ng th êng xuÊt:

*.Mdb, *.Html, *.Dbf,

*.Xls

Trang 9

4 Xo¸ b¶ng:

C1: Edit\ Delete C2: NhÊn phÝm Delete C3: KÝch ph¶i chuét\ Delete

5 §æi tªn b¶ng:

Trang 10

Sunday, December 17, 2023 Designer: Design: Nguyen Hien Du Trang 10

6 Bảo mật và nén dữ liệu.

Mở CSDL ở chế độ Open Exclusive

Tools/ Security/ Set Database Password

Link

Trang 11

b) NÐn CSDL

 Më CSDL cÇn nÐn.

 Tools/ Database Utilities/ Compact and

Repair Database

Link

Ngày đăng: 01/09/2012, 08:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cần nhập. - Hệ quản trị csdl Access 2000
Bảng c ần nhập (Trang 7)
Bảng cần xuất. - Hệ quản trị csdl Access 2000
Bảng c ần xuất (Trang 8)
Bảng cần xuất. - Hệ quản trị csdl Access 2000
Bảng c ần xuất (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w